Giáo án tự chọn Vật lý 10

Chia sẻ: giauphan89

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TIỀN GIANG TRƯỜNG THPT TÂN PHƯỚC Huỳnh Thị Xuân Thắm Tổ: Vật Lý – Công Nghệ Lớp: 10A1, 10A2. Tân Phước, 2011 -2012 Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. Trường THPT Tân Phước CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN VẬT LÝ LỚP 10 CƠ BẢN NĂM HỌC 2011-2012 Cả năm: 37 tuần x1 tiết = 37 tiết...

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án tự chọn Vật lý 10

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.



SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT TÂN PHƯỚC




Huỳnh Thị Xuân Thắm
Tổ: Vật Lý – Công Nghệ
Lớp: 10A1, 10A2.


Tân Phước, 2011 -2012
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.


Trường THPT Tân Phước CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN
VẬT LÝ LỚP 10 CƠ BẢN
NĂM HỌC 2011-2012

Cả năm: 37 tuần x1 tiết = 37 tiết
HKI: 19 tuần x 1 tiết = 19 tiết
HKII: 18 tuần x1 tiết = 18 tiết

Tuần Tiết Nội dung
HỌC KỲ I
1 1 Bài tập về lập phương trình của chuyển động thẳng đều
2 2 Bài tập về lập phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều
3 3 Bài tập về tìm các đại lượng trong chuyển động thẳng biến đổi đều
4 4 Bài tập về sự rơi tự do
5 5 Bài tập về chuyển động tròn đều
6 6 Bài tập về tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
7 7 Bài tập về tổng hợp lực và phân tích lực. ĐK cân bằng của chất điểm
8 8 Bài tập về Định luật II Niutơn
9 9 Bài tập về Định luật III Niutơn
10 10 Bài tập về Định luật vạn vật hấp dẫn
11 11 Bài tập về lực đàn hồi của lò xo. Định luật Húc
12 12 Bài tập về lực ma sát
13 13 Bài tập về lực hướng tâm
14 14 Bài tập về chuyển động ném ngang
Bài tập về cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và ba lực
15 15
không song song
16 16 Bài tập về cân bằng của một vật có trục quay cố định. Mômen lực.
17 17 Bài tập về quy tắc hợp lực song song cùng chiều
Bài tập về chuyển động tịnh tiến của vật rắn, chuyển động quay của vật
18 18
rắn quanh một trục cố định
19 19 Ôn thi học kì I
Học kì II
20-21 20-21 Bài tập về động lượng. Định luật bảo toàn động lượng

Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang iii
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.


22-23 22-23 Bài tập về công, công suất
24 24 Bài tập về động năng
25-26 25-26 Bài tập về thế năng. Cơ năng
27 27 Bài tập về quá trình đẳng nhiệt. Định luật Bôi-lơ – Mariôt
28 28 Bài tập về quá trình đẳng tích. Định luật Sác-lơ
29 29 Bài tập về phương trình trạng thái khí lý tưởng
30 30 Ôn tập kiểm tra 1 tiết
31 31 Bài tập về các nguyên lí nhiệt động lực học
32-33 32-33 Bài tập sự nở vì nhiệt của vật rắn
34-35 34-35 Ôn thi học kì II
36-37 36-37 Ôn thi học kì II

Duyệt của chuyên môn Tổ trưởng GVBM




Huỳnh Thị Nhiên Huỳnh Văn Mẫn Huỳnh Thị Xuân Thắm




Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang iv
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.


MỤC LỤC
CHƯƠNG I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM................................................................... 7
BÀI TẬP VỀ LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG CỦA CHUYỂN
ĐỘNG THẲNG ĐỀU................................................................................................ 7
BÀI TẬP VỀ LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG CỦA CHUYỂN
ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU............................................................................ 10
BÀI TẬP VỀ SỰ RƠI TỰ DO................................................................................. 15
BÀI TẬP VỀ CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU.......................................................... 17
BÀI TẬP VỀ TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG. CÔNG THỨC
CỘNG VẬN TỐC ................................................................................................... 18
CHƯƠNG II. ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM ...................................................... 21
BÀI TẬP VỀ TỔNG HỢP LỰC VÀ PHÂN TÍCH LỰC. ĐIỀU KIỆN CÂN
BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM...................................................................................... 21
BÀI TẬP VỀ ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN .................................................................. 23
BÀI TẬP VỀ ĐỊNH LUẬT III NIUTƠN................................................................. 24
BÀI TẬP VỀ ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN ................................................. 26
BÀI TẬP VỀ LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC. .......................... 28
BÀI TẬP VỀ LỰC MA SÁT................................................................................... 29
BÀI TẬP VỀ LỰC HƯỚNG TÂM.......................................................................... 30
BÀI TẬP VỀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG ..................................................... 32
CHƯƠNG III. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN...................... 34
BÀI TẬP VỀ CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN CHỊU TÁC DỤNG CỦA 2 LỰC
VÀ BA LỰC KHÔNG SONG SONG ..................................................................... 34
BÀI TẬP VỀ CÂN BẰNG CỦA VẬT CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH. QUY
TẮC MÔMEN LỰC................................................................................................ 36
BÀI TẬP VỀ QUY TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU........................ 38
BÀI TẬP VỀ CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA VẬT RẮN, CHUYỂN
ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUAY TRỤC CỐ ĐỊNH ..................................... 40
ÔN THI HỌC KÌ I................................................................................................... 42
CHƯƠNG IV. CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN...................................................... 45

Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang v
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.


BÀI TẬP ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG ............................................45
BÀI TẬP VỀ CÔNG. CÔNG SUẤT ........................................................................47
BÀI TẬP VỀ ĐỘNG NĂNG....................................................................................49
BÀI TẬP VỀ THẾ NĂNG. CƠ NĂNG....................................................................50
CHƯƠNG V. CHẤT KHÍ ........................................................................................54
BÀI TẬP VỀ QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT. ĐỊNH LUẬT BÔI-LƠ MARIỐT. .......54
BÀI TẬP VỀ QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH. ĐỊNH LUẬT SÁCLƠ ...........................55
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÍ TƯỞNG ..........................56
ÔN TẬP KIỂM TRA MỘT TIẾT.............................................................................57
CHƯƠNG VI. CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC ..........................................59
BÀI TẬP VỀ CÁC NGUYÊN LÍ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC ..................................59
CHƯƠNG VII. CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG. SỰ CHUYỂN THỂ......................60
BÀI TẬP VỀ SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN ..................................................60
ÔN THI HỌC KÌ II ..................................................................................................62




Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang vi
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Phần một. Cơ học Chương I. Động học chất điểm

TUẦN 1
TIẾT 1
CHƯƠNG I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
BÀI TẬP VỀ LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG CỦA CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
I. TÓM TẮT KIẾN THỨC:
1. Phương trình tọa độ của vật:
x=x0+v(t-t0).
v>0: vật chuyển động theo chiều dương Ox.
v0 hay v và a cùng chiều (a,v cùng dấu)
 
+ Chậm dần đều: v.aF2 thì F=F1+F2





 Fd
F đặt tại O ngoài O1O2 (hình 2) về phía F1 theo tỉ lệ: 1  2 (chia ngoài).
F2 d1
II. BÀI TẬP:

NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
Bài 1 (19.1/tr47/SBT). Hai người Theo đề ta có: F2=2F1
cùng khiêng một thanh dầm bằng Theo quy tắc hợp lực của 2 lực song song cùng
gỗ nặng, có chiều dài L. Người chiều:
thứ hai khỏe hơn người thứ nhất. Ta có P là hợp lực của 2 lực F1 và F2, P đặt tại
Nếu tay người thứ nhất nâng một trọng tâm của thanh.
đầu thanh thì tay người thứ hai L
Vậy d1 
phải đặt cách đầu kia của thanh 2
một đoạn bằng bao nhiêu để F1 d 2 F1
 d 2  d1 1  d1

người thứ hai chịu lực lớn gấp đôi F2 d1 F2 2
người thứ nhất? 1L L
1
 d 2  d1  . 
2 22 4
Bài 2 (19.2/tr47/SBT). Một a/. Lực giữ của tay:
người đang quẩy trên vai một Theo quy tắc hợp lực của 2 lực song song cùng
chiếc bị có trọng lượng 50N. chiều:
Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai F d P 60
 2  F  2 P  2.50  100( N )
 
6 cm. Tay người giữ ở đầu kia P d F 30
cách vai 30 cm. Bỏ qua trọng b/. Nếu dịch chuyển gậy cho bị cách vai 30cm
lượng của gậy. và tay cách vai 60cm, thì lực giữ bằng:
a/. Hãy tính lực giữ của tay. F d P 30 1 P 50
 F   25( N )
 
b/. Nếu dịch chuyển gậy cho bị P d F 60 2 22
cách vai 30cm và tay cách vai
c/. Lực mà vai người phải chịu là: hợp lực của F
60cm, thì lực giữ bằng bao nhiêu?

Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang 39
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Phần một. Cơ học Chương III. Cân bằng và chuyển động của vật rắn

c/. Trong hai trường hợp trên, vai và P
người chịu một áp lực bằng bao 50  100  150( N )
FP
nhiêu? 25  50  75( N ) 
Trong trường hợp thứ hai, vai người chịu lực nhỏ
hơn.
Bài 3 (19.3/tr47/SBT). Xác định Ta phân tích trọng lực P1 của trục bánh đà thành
các áp lực của trục lên hai ổ trục hai lực thành phần tác dụng lên 2 ổ trục A và B.
A và B (hình 3.19). Cho biết trục P
P  P  1  50( N )
có khối lượng 10 kg và bánh đà 1 A 1B 2
đặt tại C có khối lượng 20 kg, Tương tự với P2 của bánh đà:
khoảng cách AB=1m, BC=0,4m,  P2 A  P2 B  P2  200( N )
 P  57( N )
lấy g=10m/s2. 
  2A
P 0, 4 2A
 P  1  0, 4  P2 B  143( N )
 2B
Vậy áp lực tác dụng lên ổ trục tại A là:
P A  P2 A  107( N )
1

Lên B là:
P B  P2 B  193( N )
1



III. RÚT KINH NGHIỆM:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
TUẦN 18
TIẾT 18
BÀI TẬP VỀ CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA VẬT RẮN, CHUYỂN ĐỘNG
QUAY CỦA VẬT RẮN QUAY TRỤC CỐ ĐỊNH
I. TÓM TẮT KIẾN THỨC:
1. Chuyển động tịnh tiến của vật rắn:
- Chọn hệ qui chiếu.
- Vẽ các lực tác dụng vào vật (xem vật là chất điểm).
  
- Vận dụng định luật II Niutơn: Fhl  F1  F2  ....  ma (1)
- Chiếu (1) xuống hai trục tọa độ Đêcác (trục Ox// với phương chuyển động)

 F  F  ...  ma
Ta được hệ hai phương trình: F1x  F2x  ...  max
1y 2y y

- Giải hệ phương trình trên và suy ra kết quả.
2. Mômen của lực đối với trục quay:
Momen lực tác dụng vào vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của
vật.
M=(T1-T2)R

Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang 40
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Phần một. Cơ học Chương III. Cân bằng và chuyển động của vật rắn

II. BÀI TẬP:

NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
Bài 1 (21.1/tr49/SBT). Một thanh cứng
có khối lượng có thể quay trong mặt
phẳng nằm ngang xung quanh một trục
thẳng đứng đi qua trung điểm O của
thanh. Trên thanh có gắn hai hình trụ
giống nhau nhưng ở những vị trí khác
nhau như hình 3.24. Hỏi trong trường
hợp nào vật (bao gồm thanh và hai vật Mức quán tính đối với trục quay là bé nhất
hình trụ) có mức quán tính đối với trục khi thanh dễ dàng quay nhất trong tất cả
quay là bé nhất. các trường hợp, vậy chỉ có B là thỏa mãn
nên chọn b.




Bài 2 (21.2/tr49/SBT). Một ô tô có khối Độ lớn của vectơ gia tốc mà lực này gây
lượng 1600 kg đang chuyển động thì bị ra cho xe:
hãm phanh với lực hãm bằng 600N. Hỏi F 600
 0,375(m / s 2 )
a 
độ lớn và hướng của vectơ gia tốc mà lực m 1600
này gây ra cho xe? Vì xe chuyển động thẳng nhanh dần đều
  
nên a và v ngược chiều nhau, hay a
ngược với hướng của vecto lực tác dụng,
hay ngược với hướng chuyển động.
Bài 3 (21.3/tr49/SBT). Một xe tải không Chọn chiều dương là chiều chuyển động:
v 2  v0
2
chở hàng đang chạy trên đường. Nếu 2 2 F
người lái xe hãm phanh thì xe trượt đi v  v0  2as  a  2s   m
một đoạn đường s thì dừng lại. mv 2
s 0
a/. Nếu xe chở hành có khối lượng
2F
bằng khối lượng của xe thì đoạn đường a/. Đoạn đường trượt lúc đầu là:
trượt bằng bao nhiêu? 2
2mv0
b/. Nếu tốc độ của xe chỉ bằng  s1   2s
2F 4
một nửa lúc đầu thì đoạn đường trượt
a/. Đoạn đường trượt lúc sau là:
bằng bao nhiêu? 2
mv0 s
Cho rằng lực hãm không thay đổi. s  
2
2F 4 4
III. RÚT KINH NGHIỆM:


Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang 41
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Phần một. Cơ học Chương III. Cân bằng và chuyển động của vật rắn

..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
TUẦN 19
TIẾT 19
ÔN THI HỌC KÌ I
I. TÓM TẮT KIẾN THỨC:
- Dùng các định luật Niutơn để giải bài tập về chuyển động của vật và hệ vật.
II. BÀI TẬP:

NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
Bài 1 (III.7/tr52/SBT). Một vật
có khối lượng m1=3 kg được đặt
trên một mặt bàn nằm ngang,
nhẵn. Vật được nối với một vật
khác có khối lượng m2=1 kg nhờ
một sợi dây không dãn vắt qua
một ròng rọc gắn ở mép bàn. Lấy
g=9,8 m/s2. Hình 3.30.
a/. Tính gia tốc của mỗi vật.
b/. Nếu lúc đầu vật m1 đứng yên
cách mép bàn 150 cm thì bao lâu
a/. Tính gia tốc của mỗi vật.
sau nó sẽ đến mép bàn.
c/. Tính lực căng của dây. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của dây.
Xét vật (1):
Phương Ox: N-m1g=0
T1
Phương Oy: a  (1)
m1
Xét vật (2):
Phương Oy: m2a=m2g-T2 (2)
Theo định luật II Newton:
T1=T2=T (3)
Từ 3 phương trình, ta suy ra:
m2 g 1, 0.9,8
 2,5( m / s 2 )
a 
m1  m2 3,0  1, 0
b/. Thời gian để vật 1 đi đến mép bàn là:
2s
12 2.1,5
s gt  t   1,1( s )

g
2 2, 45
c/. Lực căng của dây.
T=m2(g-a)=1,0(9,8-2,45)=7,3(N)
Bài 2 (2.1/tr62/RL/MCTr) . Một a/. Vận tốc và gia tốc của xe khi đến chân dốc.
ô tô khối lượng m=100 kg chuyển Phương trình định luật II Newton là:

Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang 42
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Phần một. Cơ học Chương III. Cân bằng và chuyển động của vật rắn

 
động trên dốc dài l=50 m cao P  N  Fms  ma (1)
h=10 m. Hệ số ma sát giữa xe và Chiếu (1) xuống Ox: P sin   Fms  ma
mặt đường là 0,02. Lấy g=9,8
Chiếu (1) xuống Oy: N  P cos 
m/s2.
Vậy: a  g (sin    cos )
a/. Xe xuống dốc không
h
vận tốc đầu, tìm vận tốc và gia tốc Với sin    0, 2  cos  0, 98
l
của xe khi đến chân dốc.
Khi đó:
b/. Tìm lực hãm phanh để
a  9,8(0, 2  0, 02.0,98)  1, 77(m / s 2 )
xe xuống dốc đều.
v  2as  2.1, 77.50  13,3(m / s )
b/. Lực hãm phanh để xe xuống dốc đều.
Xe ô tô xuống dốc đều nên:
 
P  N  Fms  Fh  0 (2)
Chiếu (2) xuống Ox:
P sin   Fms  Fh  0
 Fh  P sin   Fms
 Fh  mg (sin   t cos )  176,8( N )
Bài 3 (2.2/tr63/MCTr). Một vật Gia tốc chuyển động của vật:
đặt trên mặt phẳng nghiêng hợp v
a   3,5( m / s 2 )
với mặt phẳng ngang một góc t
α=300, vật trượt không vận tốc Theo định luật II Newton thì:
 
đầu xuống mặt phẳng nghiêng sau P  N  Fms  ma (1)
2 giây đạt vận tốc 7 m/s. Lấy Chiếu (1) xuống Ox: P sin   F  ma
g=9,8 m/s2. Tính hệ số ma sát ms

trượt giữa vật với mặt phẳng Chiếu (1) xuống Oy: N  P cos 
Fms  P sin   ma
nghiêng.
g sin   a
  0,165
g cos 
Bài 4 (2.6/tr65/MCTr). Một vật a/. Vận tốc của vật khi đến cuối mặt phẳng
trượt không vận tốc đầu từ đỉnh nghiêng.
của mặt phẳng nghiêng dài l=10m Theo định luật II Newton thì:
 
hợp với mặt phẳng ngang một góc P  N  Fms  ma (1)
α=300, đến cuối mặt phẳng Chiếu (1) xuống Ox: P sin   F  ma
ms
nghiêng vật tiếp tục chuyển động
Chiếu (1) xuống Oy:
trên mặt phẳng ngang. Tìm:
a/. Vận tốc của vật khi đến N  P cos   Fms   P cos 
a  g (sin    cos )  3, 43(m / s 2 )
cuối mặt phẳng nghiêng.
b/. Thời gian chuyển động vB  2al  8,3(m)
trên mặt phẳng ngang. b/. Thời gian chuyển động trên mặt phẳng
Cho biết hệ số ma sát giữa vật ngang.
với mặt phẳng nghiêng và mặt    
P  N1  F 'ms  ma1

Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang 43
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Phần một. Cơ học Chương III. Cân bằng và chuyển động của vật rắn

phẳng ngang μ=0,1 3 , Lấy g=9,8 Theo trục nằm ngang:
m/s2. F 'ms   N1   mg
 F 'ms
  g  1, 7(m / s 2 )
 a1 
m
v
v  vB  a1t  0  t  B  4,9( s )
a1

III. RÚT KINH NGHIỆM:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................




Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang 44
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Phần một. Cơ học Chương IV. Các định luật bảo toàn

TUẦN 20-21
TIẾT 20-21
CHƯƠNG IV. CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
BÀI TẬP ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
I. TÓM TẮT KIẾN THỨC:
1. Động lượng của vật:
  
Một vật cso khối lượng m chuyển động với vận tốc v , động lượng của vật là p  mv .
  
Trường hợp một hệ vật, động lượng của hệ: p   pi  mi vi
2. Định luật bảo toàn động lượng:
- Hệ kín: các vật trong hệ tương tác với nhàu, không tương tác với các vật ngoài hệ,
nếu có thì các ngoại lực này cân bằng nhau.
- Định luật bảo toàn động lượng: Tổng động lượng của một hệ kín được bảo toàn.
 
 p  m v 0
i i1

II. BÀI TẬP:
NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
Bài 1 (23.2/tr53/SBT). Một vật có Ta có: p  F .t  P.t
khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất p  mg t  1.9,8.0, 5
trong khoảng thời gian 0,5 s. Độ biến p  4,9( kgm / s )
thiên động lượng của vật trong thời
gian đó là bao nhiêu?

 p
Bài 2 (23.4/tr53/SBT). Tính lực đẩy
F
trung bình của hơi thuốc súng lên đầu t
p mv 10.103.865
đạn ở trong nòng một súng trường bộ F  8650( N )
 
10 3
binh, biết rằng đầu đạn có khối lượng t t
10 g, chuyển động trong nòng súng
nằm ngang trong khoảng 10-3 s, vận
tốc đầu bằng 0, vận tốc khi đến đầu
nòng súng v=865 m/s.
Bài 3 (23.5/tr54/SBT). Một toa xe a/. Lực hãm phanh trung bình nếu toa xe
khối lượng 10 tấn đang chuyển động dừng lại sau 1 phút 40 giây:

 p
trên đường ray nằm ngang với vận tốc p mv 10 4.15
F F  1500( N )
 
không đổi v=54 km/h. Người ta tác t  t t 100
dụng lên toa xe một lực hãm theo b/. Lực hãm phanh trung bình nếu toa xe
phương ngang. Tính độ lớn trung bình dừng lại sau 10 giây:
của lực hãm nếu toa xe dừng lại sau:
mv 10 4.15
a/ 1 phút 40 giây
F  15000( N )

b/. 10 giây t 10
Bài 4 (23.6/tr54/SBT). Một vật nhỏ Ban đầu, động lượng của hệ bằng không.
khối lượng m đặt trên một toa xe có Do chuyển động trên mặt phẳng ngang
khối lượng M. Toa xe này có thể không ma sát nên tổng động lượng theo
chuyển động trên một đường ray nằm phương ngang được bảo toàn, nghĩa là luôn
ngang không ma sát. Ban đầu hệ đứng bằng không.
Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang 45
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Phần một. Cơ học Chương IV. Các định luật bảo toàn


yên. Sau đó cho m chuyển động a/. Vận tốc chuyển động của toa xe khi v0 là

ngang trên toa xe với vận tốc v0 . Xác vận tốc m đối với đất.
   m
định vận tốc chuyển động của toa xe
m0 v0  mv  0  v   0 v0
trong hai trường hợp: m
 
a/. v0 là vận tốc m đối với đất. b/. Vận tốc chuyển động của toa xe khi v0 là

b/. v0 là vận tốc m đối với toa xe. vận tốc m đối với toa xe.
   m0 
m0 (v  v0 )  mv  0  v   v0
m  m0
Bài 5 (23.7/tr54/SBT). Có một bệ Gọi M là khối lượng bệ pháo và khẩu pháo,


pháo khối lượng 10 tấn có thể chuyển V0 và V là vận tốc đạn đối với khẩu pháo.
động trên đường ray nằm ngang Áp dụng định luật bảo toàn động lượng:
  
không ma sát. Trên bệ pháo có một
(M  m)V0  MV  m(v0  V )
khẩu pháo khối lượng 5 tấn. Giả sử
Suy ra:
khẩu pháo chứa một viên đạn khối
( M  m)V  mv0 mv0
lượng 100 kg và nhả đạn theo phương V  V0 
M m M m
ngang với vận tốc 500 m/s (vận tốc
a/. Lúc đầu hệ đứng yên nên:
đối với khẩu pháo). Xác định vận tốc
100.500
bể pháo ngay sau khi bắn, trong các V  0  3,31( m / s )
15100
trường hợp:
2/. Trước khi bắn, bệ pháo chuyển động với
1/. Lúc đầu hệ đứng yên.
vận tốc 18 km/h:
2/. Trước khi bắn, bệ pháo chuyển
a/. Theo chiều bắn.
động với vận tốc 18 km/h:
V  5  3,31  1, 69( m / s )
a/. Theo chiều bắn
b/. Ngược chiều bắn.
b/. Ngược chiều bắn.
V  5  3,31  8, 31( m / s )
Bài 6 (23.8/tr54/SBT). Một xe chở a/. Vận tốc mới của xe khi vật bay đến
cát khối lượng 38 kg đang chạy trên ngược chiều xe chạy.
đường nằm ngang không ma sát với Định luật bảo toàn động lượng:
vận tốc 1 m/s. Một vật nhỏ khối lượng ( M  m)V  MV0  mv
2 kg bay ngang với vận tốc 7 m/s (đối MV0  mv 38  14
với mặt đất) đến chui và cát và nằm  V  M  m  40  0, 6(m / s)
yên trong đó. Xác định vận tốc mới b/. Vật bay đến cùng chiều xe chạy.
của xe. Xét 2 trường hợp: MV0  mv 38  14
V   1,3( m / s )

a/. Vật bay đến ngược chiều xe chạy
M m 40
b/. Vật bay đến cùng chiều xe chạy.
III. RÚT KINH NGHIỆM:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................




Huỳnh Thị Xuân Thắm Trang 46
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Phần một. Cơ học Chương IV. Các định luật bảo toàn


TUẦN 22-23
TIẾT 22-23
BÀI TẬP VỀ CÔNG. CÔNG SUẤT
I. TÓM TẮT KIẾN THỨC:
1. Công:
- Biểu thức tính công: A  Fscos
+ Với 0    900 thì A>0: công phát động.
+ Với 900    1800 thì A
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản