Gíao án tuần 6

Chia sẻ: Nguyenhoang Phuonguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:27

0
73
lượt xem
14
download

Gíao án tuần 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo giáo án mẫu khối tiểu học - Gíao án tuần 6

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Gíao án tuần 6

  1. Lịch Báo Giảng Tuần 6 Thứ Môn Tên bài dạy ngày Học vần (2) Q, qu, gi Hai Đạo đức Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập (T2) Thủ công Xé dán hình ngôi nhà Thể dục ĐHĐN – Trò chơi Ba Học vần (2) Ng , ngh Toán Số 10 Học vần (2) Y, tr Toán Luyện tập Tư TNXH Chăm sóc và bảo vệ răng Mĩ thuật Vẽ, nặn quả dạng hình tròn Năm
  2. Học vần (2) Ôn tập Toán Luyện tập chung Tập viết Tuần 6 Học vần (2) Ôn tập âm và chữ ghi âm Sáu Toán Luyện tập chung Sinh hoạt Học hát : Tìm bạn thân Thứ hai ngày tháng năm 200… Môn : Học vần BÀI : Q , QU , GI I.Mục tiêu : -HS đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già. -Đọc được câu ứng dụng : chú Tư ghé qua nhà… -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : quà quê.
  3. II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa : chợ quê, cụ già. -Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng. -Tranh minh hoạ : Câu luyện nói. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước. Đọc sách kết hợp bảng con. HS cá nhân 6 -> 8 em Viết bảng con. N1 : nhà ga , N2 : ghi nhớ GV nhận xét chung. 2.Bài mới : GV tranh rút ra âm q, qu: ghi bảng. CN 1em Cài q, qu. Cả lớp GV nhận xét. Có qu lấy ê để tạo tiếng mới. HS cài bảng: quê GV nhân xét và gọi đọc bài. CN 6 -> 8 em GV hướng dẫn đánh vần. CN 6 -> 8 em ĐT GV GT từ chợ quê. HS đánh vần ; quê, đọc trơn : chợ quê. Gọi đọc sơ đồ 1. CN 2 em ĐT Âm gi dạy tương tự âm qu. Gọi đọc toàn bảng. CN 3 em ĐT Nghỉ giữa tiết HD viết bảng con : q , qu , chợ quê, gi, cụ Lớp viết. già.
  4. Giới thiệu từ : quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò. HS đánh vần tiếng có âm mới học và đọc trơn 3.Củng cố tiết 1 : Hỏi âm mới học. từ đó, CN 6 -> 8 em, nhóm Đọc bài, nêu trò chơi. Học sinh nêu âm mới học. NX tiết 1. Tiết 2 Luyện đọc bảng. Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn. Luyện câu : Giới thiệu tranh rút câu ghi CN 6 -> 8 em. bảng. HS tìm tiếng mới học trong câu. GV gọi đọc trơn toàn câu. Đánh vần, phân tích, đọc trơn tiếng. Luyện nói :Chủ đề “Quà quê” CN 6 -> 8 em, ĐT. HS nhắc lại chủ đề. GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề. Luyện nói theo hướng dẫn của GV. Giáo dục. Đọc sách kết hợp bảng con. 4.Luyện viết vở TV (3 phút) CN 6 -> 8 em, ĐT GV thu vở 5em để chấm. Toàn lớp Nhận xét cách viết. 5.Củng cố: Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới học CN 2 em, đại diện 2 nhóm thi đua đọc. Nhận xét, dặn dò: Môn : Đạo đức:
  5. BÀI : GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T2) I.Mục tiêu : Nắm được nội dung bài học và thực hành. II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ như SGK. III. Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động học sinh 1.KTBC : Hỏi bài trước : Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập. GV nêu câu hỏi : Em thường làm gì để giữ HS trả lời gìn sách vở đồ dùng học tập. Giữ gìn đồ dùng học tập có lợi hay hại cho HS trả lời việc học tập của em. GV nhận xét. 2.Bài mới : Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp nhất? GV yêu cầu học sinh bầu BGK chấm thi. GV yêu cầu có 2 vòng thi: thi ở tổ, thi ở lớp. BGK gồm: Lớp trưởng, lớp phó học tập. Tiêu chuẩn chấm thi: phải có đầy đủ sách vở đồ dùng học tập, tất cả đều sạch sẻ gọn gàng. Chọn 1 -> 2 bạn có đồ dùng học tập sạch đẹp BGK khảo chấm và công bố kết quả. nhất để thi vòng 2. Hoạt động 2: Cả lớp cùng hát bài: Sách bút thân yêu ơi! Hoạt động 3: GV hướng dẫn học sinh đọc Học sinh hát và vỗ tay. câu thơ cuối bài.
  6. Kết luận chung: Học sinh đọc. Cần giữ sách vở đồ dùng học tập giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học của chính bản thân mình. Nhắc lại. 3.Củng cố: Nêu lại nội dung bài học, đọc câu thơ cuối bài. 4.Dặn dò : Học bài, xem bài mới. 4 -> 6 em. Môn : Thủ công BÀI : XE, DÁN NGÔI NHÀ I.Mục tiêu : -Giúp HS biết cách xé dán ngôi nhà đơn giản, xé được hình mái nhà, ô cửa, dán cân đối, phẳng. -HS có ý thức yêu nhà. II.Đồ dùng dạy học: Mẫu ngôi nhà, giấy màu, bút, hồ dán , … III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Ổn định: Hát 2.KTBC:Kiểm tra đồ dùng của HS Giấy màu, bút, keo,… 3.Bài mới:Giới thiệu qua mẫu vật, ghi tựa Vài HS nêu lại Hỏi: Ngôi nhà gồm có những gì? Mái nhà, thân nhà, các cửa sổ… Mái nhà màu gì? Màu đỏ … Thân nhà màu gì? Màu vàng …
  7. Các cửa màu gì? Màu xanh … Hướng dẫn làm mẫu : Xé hình mái nhà: Lấy giấy màu đỏ lật mặt sau đếm và vẽ hình chữ nhật dài 10 ô, rộng 6 HS quan sát làm theo ở giấy nháp. ô xé ra khỏi tờ giấy, vẽ đường chéo, xé theo hai đường chéo. Xé hình thân nhà: Lấy giấy màu vàng lật mặt sau đếm và vẽ hình chữ nhật dài 8 ô, rộng 4 ô xé ra khỏi tờ giấy ta được thân nhà. Xé hình cửa lớn và các cửa sổ: HS quan sát làm theo. Lấy giấy màu xanh lật mặt sau đếm và vẽ hình chữ nhật dài 3 ô, rộng 2 ô xé ra khỏi tờ giấy ta cửa đi,cửa sổ 2 ô và 1,5 ô. HS quan sát làm theo: 4.HS thực hành: GV theo dõi uốn nắn sữa sai một số HS Thu bài chấm : HS trình bày bài xé dán của mình. Nhận xét 5.Củng cố dặn dò: Thứ ba ngày tháng năm 200… MÔN : THỂ DỤC BÀI : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGỦ – TRÒ CHƠI. I.Mục tiêu : -Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ. Học dàn hàng, dồn hàng. Ôn trò chơi “Qua đường lội”. II.Chuẩn bị : Còi, sân bãi …
  8. III. Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Phần mỡ đầu: Thổi còi tập trung HS, lớp trưởng cho hát và HS ra sân. Đứng tại chỗ vỗ tay và hát. vỗ tay, theo vòng tròn, theo hàng dọc. Chạy theo vòng tròn, theo hàng dọc khoảng 30 Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”. ->40 m. 2.Phần cơ bản: Dàn theo hàng ngang để tổ chức trò chơi. Ôn hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ. Các tổ lần lượt tự ôn hàng dọc, dóng hàng, cán sự tổ hô cho tổ viên mình thực hiện từ 2 ->3 lần. Ôn quay phải, quay trái. Tổ trưởng hô quay phải quay trái 2 -> 3 lần. Học: Dàn hàng, dồn hàng Quan sát GV làm mẫu. GV hướng dẫn mẫu, gọi các tổ thực hiện : theo tổ, theo lớp, GV theo dõi uốn nắn và Các tổ thực hiện dàn hàng, dồn hàng 2 -> 3 sửa sai. lần. Ôn trò chơi “Qua đường lội”. Cả lớp cùng tham gia. 3.Phần kết thúc : Đứng thành hai hàng dọc. GV dùng cò tập hợp học sinh. Nêu lại nội dung bài học. GV cùng HS hệ thống bài học. Lớp thực hiện. Lớp trưởng bắt bài hát. Nhận xét giờ học Hướng dẫn về nhà thực hành.
  9. Môn : Học vần BÀI : NG - NGH I.Mục tiêu : -HS đọc và viết được ng , ngh ,cá ngừ, củ nghệ. -Đọc được câu ứng dụng : nghỉ hè … -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bê, bé, nghé. II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa : cá ngừ, củ nghệ. -Tranh minh hoạ câu ứng dụng. -Tranh minh hoạ câu luyện nói. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước Đọc sách kết hợp bảng con HS cá nhân 6 -> 8 em Viết bảng con N1 : nhà ga . N2 : ghi nhớ GV nhận xét chung 2.Bài mới : GV giới thiệu tranh rút ra âm ng, CN 1em ngh :ghi bảng Cài ng, ngh . Cả lớp. GV nhận xét Có ng lấy ư và thanh huyền để tạo tiếng HS cài bảng : ngừ. mới (ngừ).
  10. GV nhân xét và gọi đọc bài. GV hướng dẫn đánh vần CN 6 -> 8 em. GV giới thiệu từ cá ngừ CN 6 -> 8 em ĐT. Gọi đọc sơ đồ 1 HS đánh vần ngừ , đọc trơn : cá ngừ. Âm ngh dạy tương tự âm ng. CN 2 em ĐT Gọi đọc toàn bảng. CN 3 em ĐT. Hướng dẫn viết bảng con : ng , ngh , cá ngừ, Nghỉ giữa tiết ngh, củ nghệ. Lớp viết. Giới thiệu từ : ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ , nghé ọ HS đánh vần tiếng có âm mới học và đọc trơn 3. Củng cố tiết 1: Hỏi âm mới học từ đó, CN 6 -> 8 em, nhóm Đọc bài, nêu trò chơi. HS trả lời. NX tiết 1. Tiết 2 Tiết 2 : Luyện đọc bảng. Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn. Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng. CN 6 -> 8 em. GV gọi đọc trơn toàn câu. HS tìm tiếng mới học trong câu. Đánh vần, phân tích, đọc trơn tiếng. Luyện nói :Chủ đề “bê, nghé, bé” CN 6 -> 8 em, ĐT GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học HS nhắc lại chủ đề. sinh nói tốt theo chủ đề. Luyện nói theo hướng dẫn của GV. Đọc sách kết hợp bảng con. Luyện viết vở TV (3 phút) CN 6 -> 8 em, ĐT. GV thu vở 5 em để chấm.
  11. Nhận xét cách viết. Toàn lớp. 4.Củng cố: Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới học. 5. Nhận xét, dặn dò: CN 2 em, đại diện 2 nhóm thi đua đọc. Thứ tư ngày tháng năm 200… Môn : Học vần BÀI : Y - TR I.Mục tiêu : -HS đọc và viết được y, tr, y tá, tre ngà, -Đọc được câu ứng dụng : bé bị ho … -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : nhà trẻ. II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa y tá, tre ngà. -Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng :bé bị ho … -Tranh minh hoạ: Nhà trẻ. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước. HS nêu tên âm đã học hôm trước.
  12. Đọc sách kết hợp bảng con. HS cá nhân 6 -> 8 em Viết bảng con. N1 : ngã tư . N2 : nghé ọ GV nhận xét chung. 2.Bài mới :GV giới thiệu tranh rút ra âm , y HS nhắc lại. và ghi bảng. Hướng dẫn phát âm y : GV phát âm và gọi HS phát âm kết hợp sữa CN 6 em nhóm 1 và2 sai cho học sinh. Ghi bảng và cho đọc. CN 6 -> 8 em nhóm 3 và 4 GV giới thiệu âm y cũng được gọi là tiếng y. Vài HS nêu lại Cài âm y. HS cài bảng từ GV ghi bảng y. Gọi CN đọc. 3 em nhóm 1 và 2 Giới thiệu từ y tá. Vài em nêu lại Cài từ y tá. HS cài bảng y tá Gọi đọc. CN 6 -> 8 em GV ghi bảng từ y tá. Gọi các em đọc. CN 6 -> 8 em ĐT Gọi đọc sơ đồ 1. 1 em Âm tr dạy tương tự âm y. Gọi đọc toàn bảng. CN 2 em ĐT Nghỉ 5 phút HD viết bảng con : y tá, tr tre ngà. Lớp viết Giới thiệu từ : y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ. HS đánh vần tiếng có âm mới học và đọc trơn
  13. Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp. từ đó, CN 6 -> 8 em, nhóm. 3.Củng cố tiết 1: 3 em Hỏi âm mới học. Đọc bài, nêu trò chơi. HS trả lời. NX tiết 1. Tiết 2 Luyện đọc bảng. Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn. Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng. 6 -> 8 em. “Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã” HS tìm tiếng mới học trong câu. GV gọi đọc trơn toàn câu. Đánh vần, phân tích, đọc trơn tiếng. Luyện nói :Chủ đề “nhà trẻ” CN 6 -> 8 em, ĐT GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học HS nhắc lại chủ đề. sinh nói tốt theo chủ đề. Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV. Đọc sách kết hợp bảng con. CN 6 -> 8 em, ĐT. Luyện viết vở TV (3 phút) Toàn lớp. GV thu vở 5 em để chấm. Nhận xét cách viết. 4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang 2 em đại diện 2 nhóm thi đua đọc. âm mới học. 5.Nhận xét, dặn dò: Đọc bài, xem bài trước ở nhà. Môn : TNXH
  14. BÀI :CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG I.Mục tiêu : -Giúp HS nhận biết cách giữ vệ sinh răng miệng đề phòng sâu răng để có hàm răng chắc khoẻ. -Biết chăm sóc răng đúng cách, tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hằng ngày. II.Đồ dùng dạy học: -Mô hình răng, tranh phóng to như SGK. -Bàn chải răng, kem đánh răng. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Ổn định : 2.KTBC : Hỏi tên bài cũ : Bài “Vệ sinh thân thể” Để giữ da sạch sẽ ta phải làm gì? Tăm, gội, thay áo, giặt áo quần hàng ngày Để giữ chân sạch sẽ ta phải làm gì? Rữa chân bằng nước sạch, mang giày. Để giữ tay sạch sẽ ta phải làm gì? Cắt móng tay, rữa tay trước khi ăn, sau khi đi tiểu tiện. Nhận xét bài cũ. 3.Bài mới: HS nêu lại tựa bài học. Dùng mô hình răng để giới thiệu và ghi tựa Hoạt động 1 : Quan sát nhận xét : Hai học sinh tự quan sát răng của nhau và nhận HS làm việc từng cặp :quan sát răng của bạn xét. và nhận xét? Răng sún, trắng, sâu, đen … Gọi HS nêu kết quả thực hiện quan sát răng
  15. bạn. GV tóm ý : Ở tuổi như các em có hai loại răng đó là : răng sữa và răng vĩnh viễn . HS quan sát mô hình răng và lắng nghe cô tóm Khi nhỏ răng mới mọc lần đầu tiên là răng ý. sữa. Khi răng sữa hỏng và rụng đi thì thay vào đó là răng vĩnh viễn .Nếu không giữ vệ sinh răng tốt thì răng bị sâu và hỏng ; răng vĩnh viễn không thể mọc lại được. Vì vậy việc giữ gìn răng và bảo vệ răng là rất cần thiết. Hoạt động 2 : Làm việcvới SGK: HS thảo luận theo nhóm. Gọi HS tham gia nhận xét, góp ý cho ý kiến HS quan sát ranh ở SGK của nhóm bạn. Nhóm 1 : trang 14 , nhóm 2 : trang 15 HS nêu : Súc miệng, đánh răng, khám răng khi đau, không nên tước mía, ăn mía bằng răng vì GV tóm ý: Các em tự giác súc miệng và dể tê răng và hư răng. đánh răng sau khi ăn hằng ngày, không nên Bạn rún răng, sâu răng vì ăn đồ ngọt nhiều như ăn bánh kẹo nhiều, khi đau răng phải đến kẹo, bánh. phòng khám răng. Đó là cách chăm sóc và Quan sát ở bảng lớp và chú ý nghe cô nói, về bảo vệ răng để có hàm răng khoẻ đẹp. việc nên làm, không nên làm để bảo vệ răng. 4.Củng cố : Hỏi tên bài : GV nêu câu hỏi: Để bảo vệ răng ta phải làm gì? GV gọi vài HS trả lời câu hỏi, GV nhận xét, bổ sung ý trả lời của HS. HS nêu : Chăm sóc và bảo vệ răng. 5.Dăn dò: Giữ vệ sinh răng, thực hành đánh Súc miệng sau khi ăn, đánh răng hằng ngày, không ăn kẹo nhiều, nên đi khám răng khi đau
  16. răng. răng. Học bài, xem trước bài mới. Thực hiện ở nhà. Môn : Mĩ Thuật BÀI : VẼ HOẶC NẶN QUẢ CÓ DẠNG HÌNH TRÒN I.Mục tiêu : -Giúp học sinh nhận biết đặc điểm, hình dáng và màu sắc của một số quả dạng hình tròn như : cam, táo, bưởi, hồng … -Vẽ hoặc nặn được vài dạng quả hình tròn. II.Đồ dùng dạy học: -Một số tranh ảnh vẽ về các dạng quả…, một số quả thật. -Vở tập vẽ, màu, tẩy … III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC : K/ tra đồ dùng học tập của các Vở tập vẽ, tẩy, chì, … em. 2.Bài mới: Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa. GV giới thiệu đặc điểm của các quả dạng tròn. Cho học sinh quan sát tranh ảnh và các quả để HS trả lời các câu hỏi sau : Quan sát tranh ảnh vật thật. -Quả táo tây có dạng gì? -Màu sắc như thế nào? Hình tròn. -Quả bưởi có hình dáng như thế nào? Xanh, vàng, đỏ.
  17. -Có màu gì? Hình tròn. Quả cam hình gì? Màu sắc ra sao? Xanh hoặc vàng. 3.Hướng dẫn học sinh cách vẽ quả: Hình tròn, da vàng hay xanh đậm. GV vẽ và giải thích các đường nét cơ bản khi vẽ các quả có dạnh hình tròn. HS lắng nghe hướng dẫn của GV và vẽ nháp GV quy định kích thước của quả. vào giấy nháp. Vẽ hình quả trước, các chi tiết phụ vẽ sau và sau cùng là tô màu vào quả đã vẽ. 4.HS thực hành bài vẽ : GV xem xét giúp đỡ các em yếu để các em hoàn thành bài vẽ đúng quy định. -Thu bài chấm HS vẽ vào vở tập vẽ quả dạng tròn tuỳ ý Nhận xét bài vẽ của học sinh. 5.Củng cố :Hỏi tên bài vẽ, cách vẽ các dạng quả tròn. Quả cam Tuyên dương học sinh vẽ tốt. 6.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà. Thứ năm ngày tháng năm 200… Môn : Học vần BÀI : ÔN TẬP I.Mục tiêu :
  18. -HS đọc và viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần :p, ph, nh, ng, ngh, q, qu ,gi, … -Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng : -Nắm được các nguyên âm, phụ âm để ghép tiếng từ mới. -Nghe hiểu tranh và chuyện kể “Tre ngà” II.Đồ dùng dạy học: -Bảng ôn như SGK. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC: Hỏi tên bài cũ. Y, tr, 7 em đọc SGK. Gọi HS đọc SGK xen kẽ bảng: âm, tiếng, từ. Đọc bảng con : y, tr, tre, y tá, tre ngà, y tế, cá trê. Viết bảng con. N1 : Chú ý , N2: Trí nhớ. GV nhận xét kiểm tra. 2.Bài mới : GT trực tiếp ghi tựa bài học. Vài em nêu tựa *Các chữ và âm vừa học trong tuần. Chú ý lên bảng lớp. Gọi HS nêu âm học trong tuần. O, ô , a, e, ê, ph, nh, gi, nh , ng, ngh, q, gi… GV ghi cột dọc cột ngang. Đọc theo thước chỉ của GV. Gọi đọc âm: o, ,ô, a, e, ê, Ghép chữ thành tiếng. Ghép chữ cột dọc với chữ cột ngang. Gọi HS đọc theo thước cô chỉ. Nêu ph ghép với o, … “pho, phô, phơ …” Chú ý HS đọc để sữa sai. Gọi đọc toàn bài. HS đọc 2 em. Gọi ghép ở bảng: âm i.
  19. Gọi đọc toàn bài. Í, ỉ, ì …. Gọi đọc 2 bảng ôn. 1 HS đọc, lớp đồng thanh. 2 HS đọc, lớp đồng thanh. GV ghi từ ứng dụng lên bảng Gọi đọc từ, GV giảng từ. GV gọi nêu tiếng mang âm vừa mới ôn, GV 1 em đọc : nhà ga, nghe cô giảng từ đánh vần, đọc trơn. 4 em đánh vần đọc trơn từ, lớp đồng thanh. Các từ còn lại dạy tương tự như trên. Gọi đọc từ ứng dụng. 3.GV hướng dẫn viết : tre gìa, quả nho. Nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ. 4.Củng cố : Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu trò Viết bảng con: tre già, quả nho. chơi. Nêu tựa, 1 em đọc toàn bài, tìm tiếng mang các Nhận xét tiết học. âm đã học ở bảng lớp. Tiết 2 : 1.Kiểm tra : Nêu các âm đã học Đọc bảng : Gọi đọc theo thước chỉ của GV, chú ý việc đọc của HS để sửa sai. Đọc theo hướng dẫn của GV. 2.Giới thiệu câu ứng dụng GV ghi bảng : Gọi đọc trơn toàn câu. Cá nhân đánh vần, đọc trơn các tiếng mang âm vừa ôn. 3.Luyện nói : CN 6 -> 7 em GV nêu câu hỏi : GV kể chuyện có minh hoạ tranh. HS quan sát trả lời. Hướng dẫn các em quan sát tranh để kể lại
  20. câu chuyện. Chú ý nghe câu chuyện. Ý nghĩa : Truyền thống đánh giặc của trẻ Quan sát tranh 1, tranh 2, 3, 4, 5, 6 để kể lại câu nước Nam. chuyện. GV ghi “Tre ngà”. Đọc mẫu. Vài em nêu lại ý nghĩa câu chuyện. 4.Đọc SGK: Nêu nội dung SGK. Tre ngà GV đọc mẫu, gọi HS đọc. 3 CN, lớp ĐT. 5.Viết VTV(3 phút) Mở SGK theo dõi GV đọc bài, đọc cá nhân. GV theo dõi nhận xét, chấm điểm. Nghỉ 5 phút. 6.Củng cố – dặn dò : HS viết vào vở, chấm 5 em. Hỏi tên bài . Gọi đọc bài, nêu trò chơi. Nhận xét, tuyên dương , dặn dò. Nêu tựa bài, 1 em đọc toàn bài. Tìm từ mang âm vừa ôn. Môn : Tập viết BÀI : NHO KHÔ, NHGÉ Ọ, CHÚ Ý. I.Mục tiêu : -Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ : nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê theo mẫu viết. -Biết cầm bút, tư thế ngồi viết. II.Đồ dùng dạy học: -Mẫu viết bài 6, vở viết, bảng … .
Đồng bộ tài khoản