Gíao án tuần - Thế giới thiên nhiên - Tuần 4 - Thứ 3

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

0
38
lượt xem
3
download

Gíao án tuần - Thế giới thiên nhiên - Tuần 4 - Thứ 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'gíao án tuần - thế giới thiên nhiên - tuần 4 - thứ 3', tài liệu phổ thông, mầm non - mẫu giáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Gíao án tuần - Thế giới thiên nhiên - Tuần 4 - Thứ 3

  1. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN CHỦ ĐIỂM : THẾ GIỚI THIÊN NHIÊN TUẦN IV Thứ, Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 ngày Ngày19/01/2010 Ngày20/01/2010 Ngày21/01/2010 Ngày22/01/2010 Ngày23/01/20 Tên 10 Hoạt động - Trò chuyện về 1 - ĐÓN - Trò chuyện về - Trò chuyện với - Trò chuyện về các loại cá có ở - Trẻ chơi tự TRẺ một số con vật trẻ về một số các loại cá có ở mương, ao, hồ. do ở các góc. sống dưới nước. loài cá. sông. 2 -THỂ - T/C : Con gì - Tập theo bài : - Tập theo bài : - Bài tập hô hấp - Bài tập hô DỤC bơi. Một con vịt. Một con vịt. . hấp. VẬN - Trò chơi : - Trò chơi : Con - Trò chơi : ĐỘNG chim bay, cò muỗi. Gà gáy, vịt bay. kêu. - MTXQ : Một 3 - - THỂ DỤC : số loại cá. - LQVT : - VĂN HỌC : - LQCC : HOẠT Đập bắt bóng, - TẠO HÌNH : Hình tròn, hình Chuyện : Chàng Tô : h - k. ĐỘNG Xé dán hình con Rùa.
  2. CHUNG nhảy lò cò. cá. vuông. - HĐG - HĐG - GDÂN : - HĐG Cá vàng bơi. - Q/sát và tr/c - Quan sát 4 - về các con vật - Quan sát và - Quan sát ao cá. - Trẻ chơi tự do một số con vật HOẠT sống dưới nước. mô tả về con cá. với bóng. sống dưới - Trò chơi : ĐỘNG - Trò chơi : Tìm - Trò chơi : Lộn nước. - Trò chơi : NGOÀI đúng nhà. cầu vồng. Xem tranh gọi - Trò chơi : TRỜI tên con cá. Xếp hình con cá bằng sỏi. 5 - - Xây mô hình vườn, ao, chuồng. HOẠT - Góc phân vai : bác sĩ, gia đình, bán hàng. ĐỘNG - Trẻ biết hát các bài hát theo chủ điểm. GÓC - Dạy trẻ làm - Trẻ làm quen - Biểu diễn 6 - - Làm quen với quen với tiếng - Trẻ làm quen với tiếng việt : văn nghệ. HOẠT một số con cá. việt : Con cá, với chuyện : Đầu, mình, mắt, - Nhận xét ĐỘNG con tôm, con Chàng rùa. vây, đuôi cá,.. tuyên dương, - Dặn dò, nhắc TỰ cua. - Dạy trẻ làm phát phiếu bé nhở. - Giáo dục vệ CHỌN - Giáo dục lễ sinh. quen với âm ngoan. phép. nhạc .
  3. Thứ 3 1)Đón trẻ : TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ VỀ MỘT SỐ LOÀI CÁ. I/Mục đích: - Trẻ biết tên và đặc điểm một số con vật sống dưới nước. II/Chuẩn bị : - Tranh một số loài cá. III/Phương pháp: - Đàm thoại. IV/Cách tiến hành : 1)Ổn định : - Cho cả lớp đi vòng tròn và hát bài “Cá vàng bơi” - Các con vừa hát bài hát nói về con gì ? - Thế cá sống ở đâu ? - Môi trường sống của cá chính là gì ? - Nhờ có gì mà cá bơi được dưới nước ? - Cá cho ta thứ gì ? - Bây giờ các con hãy kể cho cô nghe lợi ích của cá nào ? - Cô mời trẻ lần lượt đứng dậy kể. - Trẻ kể theo gợi ý của cô. - Cô tóm lại : Các con à ! cá sống dưới nước, môi trường sống của cá chính là nước. Cá bơi được dưới nước là nhờ có mang, cá cho ta thịt rất ngon và bổ đấy ngoài ra còn có một số loài nuôi để làm cảnh nữa. 2)Kết thúc : Cho lớp chơi trò chơi : “Lôn cầu vồng”.
  4. --------------000----------- 2) Thể dục vận động : TẬP THEO BÀI HÁT “ MỘT CON VỊT”. I/Mục đích: - Rèn thể lực cho trẻ, đồng thời tập trẻ có tính trật tự, tự giác khi học… II/Chuẩn bị : - Sân sạch sẽ. - Cô thuộc động tác. III/Cách tiến hành : 1)Khởi động : - Cho trẻ xếp thành vòng tròn và đi các kiểu đi sau chuyển thành 3 hàng ngang. 2)Trọng động : - Tập theo bài : “Một con vịt”. - Cô vừa hát vừa tập cho trẻ xem. Sau đó cô hát và tập từ từ để trẻ tập theo từng động tác. 3)Hồi tĩnh : Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng. - Cho trẻ chơi trò chơi : Chuyền bóng gọi tên con vật sống dưới nước. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi và cho trẻ tiến hành chơi. -----------000-----------
  5. 3) Hoạt động chung : MÔN : MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH ĐỀ TÀI : MỘT SỐ LOÀI CÁ. I/Mục đích yêu cầu: 1/Kiến thức: - Trẻ biết tên một số loại cá thường gặp. - Trẻ biết môi trường sống của cá là ở dưới nước. - Trẻ biết nhờ có mang, vây, đuôi nên cá bơi được dưới nước. - Trẻ biết thịt cá ăn rất ngon và bổ. Ngoài ra còn có một số loài nuôi để làm cảnh. 2/Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng quan sát, diễn đạt mạch lạc. - Biết trật tự và không ồn trong giờ học. 3/Phát triển : - Phát triển khả năng ghi nhớ có chủ định. - Phát triển khả năng diễn đạt mạch lạc, mở rộng vốn từ. 4/ Giáo dục: - Giáo dục khi ăn cá phải cẩn thận kẻo mắc xương. Khi nuôi cả phải cho chúng ăn và thay nước thường xuyên. II. Chuẩn bị: - Tranh cá chép, cá quả, cá rô phi. - Một số cá cảnh thả trong chậu. - Một số câu đố, bài hát. III. Phương pháp – biện pháp:
  6. - Trực quan, đàm thoại, quan sát. - Tích hợp : Âm nhạc, văn học, toán. V.Cách tiến hành : Hoat động của cô Hoat động của trẻ 1. Ổn định dẫn dắt vào đề tài: - Cô và lớp hát bài “ cá vàng bơi ” -Trẻ hát cùng cô. + Các con vừa hát bài hát nói về con gì ? - Trẻ trả lời. + Cô cho trẻ quan sát chậu cá. + Cô hỏi cá sống ở đâu ? - Trẻ lắng nghe. + …….? - Đúng rồi : cá là động vật sống dưới nước, chúng - Trẻ lắng nghe. sống được là nhờ có nước. Ngoài những loài cá ở trong chậu này các con còn biết có loài cá nào nữa - Trẻ chú ý. không ? - Trẻ về lớp kết hợp bài - Hôm nay cô sẽ giúp các con biết thêm một số hát. loài các thường gặp nhé. 2)Hoạt động nhận thức : - Trẻ trả lời. a)Quan sát, nhận xét, đàm thoại : - Trẻ trả lời. *Nhóm 1 : : - Có 3 phần : đầu, mình, - Cô treo tranh cá chép lên bản và hỏi trẻ. đuôi. + Con nào cho cô biết đây là các gì ? - Trẻ trả lời. + Các con xem cá gồm có những phần gì ?
  7. + Cá chép gồm có mấy phần ? + Đó là phần nào ? - Trẻ lắng nghe. + Trên đầu cá có gì ? + Mình cá có những gì ? + Cô chỉ vào mang cá và nói : đây là mang cá, cá có hai mang, nhờ có mang mà cá thở được đấy các con à.Cá dùng đuôi đẻ bơi, vây để lái. * Cô tóm lại : Cá sống ở dươiú nước, cá có 3 - Trẻ lắng nghe. phần : đầu, mình và đuôi. Đầu cá có mang dùng để thở, mình cá có vây để bơi, đuôi dùng để lái. * Tương tự cho trẻ làm quen với cá quả : b)So sánh : cá chép và cá quả. - Trẻ lắng nghe. - Cô treo hai bức tranh cá quả và cá chép. + Điểm giống : Đều là cá, chúng sống dưới nước. + Điểm khác : Cá chép mình chúng màu trắng, - Trẻ về chỗ vẽ. dẹp, rất to. Cá qủa mình màu đen, tròn, nhỏ hơn cá - Trẻ trả lời. quả. - Ngoài cá loài cá giới thiệu trên cô cón có một số loài cá khác nữa đấy, bây giuờ cá con chú ý nhé : - Cô giới thiệu thêm một số loài cá : cá rô phi, cá thu, cá ngừ,… - Cá có lợi ích gì ? - Đúng rồi, cá rất có lợi chúng cho ta thức ăn ngon và bổ, vì vậy khi ăn các con nhớ ăn hết phần
  8. nhớ chưa. Ngoài ra còn có một số loài nuôi đẻ làm cảnh nữa đấy, nhà bạn nào nuôi thì nhớ cho chúng ăn và thay nước thường xuyên đẻ cá sống được lâu nhé. c) Trò chơi ôn luyện: + Cho trẻ vẽ hình con cá mà trẻ thích. d) Kết thúc : Các con vừa được làm quen với con vật gì ? -----------000------------- 3)HOẠT ĐỘNG CHUNG MÔN TẠO HÌNH ĐỀ TÀI : XÉ DÁN HÌNH CON CÁ. I/ Yêu cầu : 1/Kiến thức - Trẻ biết xé dán theo ý muốn của mình. - Trẻ biết xé hình con cá. 2)Kỹ năng : - Rèn luyện sự khéo léo của đôi tay. - Xé hình con cá và xé thêm sóng, rong biển. 3/Giáo dục : - Giáo dục trẻ trật tự trong giờ học. 4/ Phát triển : - Khả năng quan sát, chú ý có chủ định.
  9. - Phát triển khả năng sáng tạo. II.Chuẩn bị: - Mẫu dán của cô. - Giấy màu, hồ dán, giấy A4, bút chì. - Khăn lau tay. III. Phương pháp - Trực quan, đàm thoại, thực hành . - Tích hợp: âm nhạc, môi trường xung quanh, toán. IV/ Cách tiến hành : Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1)Ổn định, dẫn dắt, giới thiệu : - Cho lớp hát bài “ cá vàng bơi” - Trẻ hát cùng cô. - Cá vàng sống ở đâu ? Thế các con có thích cá - Trẻ trả lời. không ? - Cá gồm có mấy phần ? + Đầu cá có gì ? - Trẻ lắng nghe. + Mình cá có gì ? + Đuôi như thế nào ? Vậy thì giờ tạo hình hôm nay cô sẽ cho lớp mình - Trẻ chú ý lắng nghe. xé dán hình con cá nhé. 2)Quan sát, đàm thoại về đối tượng :
  10. a)Cho trẻ quan sát : - Cô treo tranh con cá đã xé dán sẵn. - Cho trẻ nhận xét . - Trẻ lắng nghe. - Đàm thoại cùng trẻ về kỷ năng xé dán. b)Hướng dẫn của giáo viên : - Cô gợi ý trẻ vẽ theo từng phần. + Hướng dẫn trẻ trước khi xé các con vẽ con cá lên - Trẻ hoàn thành sản mặt trái của tờ giấy màu. phẩm. + Vẽ đầu và thân là hai nét cong úp lại. - Trẻ thể dục chống mệt + Vẽ đuôi là hình tam giác lớn. mỏi. + Các vây là hình tam giác nhỏ. - Trẻ mang sản phẩm lên trưng bày. + Mắt là hai chấm tròn. - Vẽ xong cá con dùng cá đầu móng tay xé theo hình con cá đã vẽ. Nhớ khi xé phải nhẹ nhàng, sau đó - Trẻ hát và đi ra ngoài. phếch hồ lên phía trái và dán lên giấy A4 nhé. c) Trẻ thực hành : - Cô kiểm tra vật liệu thực hành của từng trẻ. - Cô nhắc trẻ cách ngồi, cách cầm bút. - Cho trẻ tiến hành vẽ, cô gợi ý nhắc nhỡ, động viên trẻ vẽ đẹp, đúng các kỹ năng. - Gần hết giờ cô nhắc trẻ hoàn thành sản phẩm. - Hết giờ cho trẻ dừng bút và thể dục chống mệt mỏi.
  11. d) Nhận xét sản phẩm : - Cho trẻ lên trưng bày sản phẩm. - Cô mời 3 – 5 trẻ nhận xét. - Cô nhận xét lại, tuyên dương trẻ xé đẹp, khuyến khích những trẻ xé chưa được. - Cho trẻ đọc đồng dao : “Ong và bướm ” và đi ra ngoài. -----------000------------ 4)Hoạt động ngoài trời: QUAN SÁT MÔ TẢ HÌNH CON CÁ. I/Mục đích: - Trẻ biết những đặc điểm của từng loài cá. II/Chuẩn bị : - Tranh một số loài cá. III/Cách tiến hành : 1/ Ổn định giới thiệu : - Các con à, để biết cá đa dạng và phong phú như thế nào, bây giờ cá con cùng cô quan sát nhé. 2/ Tổ chức cho trẻ hoạt động. a/ Hoạt động quan sát có mục đích. - Cho trẻ xem tranh một số loài cá. - Trong tranh vẽ cá loài cá gì ? b/ Hoạt động tập thể:
  12. - Các con nhìn xem cá trong tranh có màu gì ? - Cá có dạng gì ? - Cá sống được là nhờ gì ? - Cá có gì để bơi ? - Cá cho ta thứ gì ? - Khi ăn cá thì cá con phải như thế nào ? - Cô tóm lại : các con à ! Cá có rất nhiều loài khác nhau: nào là cá chép, cá rô,… cá nuôi đẻ làm thức ăn, làm cảnh,… Khi ăn cá con phải cẩn thận kẻo mắc xương. Khi nuôi thì thường xuyên thay nước. c/ Trò chơi tự chọn: - Trò chơi :Xếp hình con cá bằng sỏi. 3/ Kết thúc: - Cho trẻ làm đoàn tàu vào lớp. -----------000------------ 6)Hoạt động tự chọn : DẠY TRẺ LÀM QUEN VỚI TIẾNG VIỆT I/Mục đích: - Trẻ được làm quen với tiếng việt hằng ngày. - Phát triển vốn từ cho trẻ. II/Chuẩn bị : - Từ con : cá quả, cá chép, cá rô phi, cá trê,… bằng thẻ chữ rời. II/Cách tiến hành: - Cô giới thiệu từ aas quả, cá chép, cá rô phi,…, được ghép bằng thẻ chữ rời.
  13. - Cô đọc mẫu vài lần. - Cô tập cho lớp đọc. (Cô đọc trước, trẻ đọc sau, đọc theo từng từ). - Cô cùng trẻ đọc. - Cho trẻ đọc từng từ . - Giáo dục vệ sinh. ---------------- ------------------
Đồng bộ tài khoản