Gíao án tuần - Trường tiểu học - Tuần 1 - Thứ 5

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
62
lượt xem
7
download

Gíao án tuần - Trường tiểu học - Tuần 1 - Thứ 5

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'gíao án tuần - trường tiểu học - tuần 1 - thứ 5', văn hoá - nghệ thuật, điêu khắc - hội họa phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Gíao án tuần - Trường tiểu học - Tuần 1 - Thứ 5

  1. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN CHỦ ĐIỂM : TRƯỜNG TIỂU HỌC TUẦN I Thứ, Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Tên Hoạt động 1 - ĐÓN - Trò chuyện với - Trò chuyện với - Trò chuyện với - Trò chuyện về - Trẻ chơi tự do TRẺ trẻ về đồ dùng trẻ về đd học tập trẻ về đd học tập một số loại viết ở các góc. học tập của học của học sinh lớp của học sinh lớp mà học sinh tiểu sinh lớp 1. 1. 1. học dùng. 2 -THỂ - BT phát triển - BT phát triển - Bài tập hô hấp - Bài tập hô hấp. DỤC chung. chung. . - Trò chơi : Gà VẬN - Ôn đội hình, - Ôn đội hình, - Trò chơi : Con gáy, vịt kêu. ĐỘNG đội ngũ. đội ngũ. muỗi. - THỂ DỤC : - MTXQ : Một 3 - BT Tổng hợp : số đồ dùng học - TH : Cắt dán - LQVT : Số 9. - LQCC : HOẠT bật xa, ném xa, tập của học sinh đồ dùng học tập Thêm bớt trong Ôn các chữ cái ĐỘNG chạy nhanh. lớp 1. của học sinh lớp phạm vi 9. đã học.
  2. CHUNG - LQVH :Một số - GDÂN : Cháu 1. - HĐG - HĐG câu đố về đd vẫn nhớ trường - HĐG học tập. MN. - Trẻ chơi tự 4 - - Quan sát và trò - Quan sát và - Quan sát và - Trẻ chơi tự do do với bóng. HOẠT chuyện về một mô tả về đồ mô tả về đồ với bóng. - Trò chơi : ĐỘNG số đồ dùng của dùng học tập. dùng học tập. - Trò chơi : Xem tranh gọi NGOÀI HS lớp 1. - Trò chơi : Lộn - Trò chơi : Lộn Xem tranh gọi tên đồ dùng học TRỜI cầu vồng. cầu vồng. tên đồ dùng học tập. tập. 5 - - Xây mô hìnủctường tiểu học, có tường rào, cổng ngõ, nhà vệ sinh. HOẠT - Góc phân vai : biết làm cô giáo, thầy giáo và các bạn học sinh, làm cô hiệu trưởng, bác ĐỘNG bỏa vệ. GÓC - Trẻ biết tô màu những đồ dùng trong trường. - Biết trồng cây cho bóng mát, vườn cây xanh. - Làm quen với - Dạy trẻ làm - Trẻ làm quen - Biểu diễn văn 6 - một số đồ dùng quen với tiếng - Trẻ làm quen với tiếng việt : nghệ. HOẠT học tập của hs việt : cái cặp, với số 9. bảng con, giẻ - Nhận xét tuyên ĐỘNG lớp 1. cây thước, lau, bạn thân,... dương, phát - Giáo dục vệ TỰ - Làm quen với quyển sách,… - Giáo dục vệ phiếu bé ngoan. sinh. CHỌN âm nhạc. - Giáo dục lễ sinh ăn uống. phép.
  3. Thứ 5 1)Đón trẻ : TRÒ VỚI TRẺ VỀ MỘT SỐ LOẠI VIẾT MÀ HỌC SINH TIỂU HỌC THƯỜNG DÙNG. I/Mục đích: - Trẻ biết tên và hiểu được chức năng, công dụng của một số ở lớp 1. - Nói được tên các đồ dùng : sách, vở,bút, thước kẻ, cặp sách,… II/Chuẩn bị : - Một số loại viết : chì, mự, bút bi. (vật thật) III/Phương pháp: - Đàm thoại. IV/Cách tiến hành : 1)Ổn định : - Hỏi trẻ xem có bạn nào có anh chị học ở trường tiểu học. - Khi đi học anh chị có những đồ dùng gì ?( để trẻ tự kể) - Cho trẻ quan sát các loại viết. - Cô lấy từng loại viết giơ lên cho trẻ quan sát và gọi tên, công dụng của từng loại viết đó. - Cô tóm lại : 2)Kết thúc : Cho lớp đọc một số câu đố. --------------000------------ 2) Thể dục vận động : BÀI TẬP HÔ HẤP. I/Mục đích: - Trẻ biết tập 5 động tác hô hấp.
  4. - Rèn thể lực cho trẻ, đồng thời tập trẻ có tính trật tự, tự giác khi học… II/Chuẩn bị : - Sân sạch sẽ. - Cô và trẻ cùng thuộc động tác. III/Cách tiến hành : 1)Khởi động : Cho trẻ xếp thành vòng tròn và đi các kiểu đi sau chuyển thành 3 hàng ngang. 2)Trọng động : Tập bài hô hấp. a) Động tác gà gáy : đưa hai tay khum trước miệng, vương người về phía trước bắt chước tiếng gà gáy o, ó o…o. Gà gáy to ngân dài càng tốt. b) Động tác tay : hai tay đưa ra trước, lên cao. c)Chân : Bước 1 chân ra trước, lên cao, tay chống hông. d)Bụng : Đưa tay lên cao, cúi gập người về trước. e)Bật : Bật luân phiên chân trước, chân sau. 3)Hồi tĩnh : Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng. - Cho trẻ chơi trò chơi : Mèo đuổi chuột. - Cô phổ biến luật chơi,cách chơi và cho trẻ tiến hành chơi. -----------------000-----------
  5. 3)HOẠT ĐỘNG CHUNG: GIÁO ÁN MÔN TOÁN ĐỀ TÀI : SỐ 9. I/ Yêu cầu : 1/Kiến thức. - Trẻ nhận biết đến 9, nhận biết nhóm có 9 đối tượng. - Trẻ nhận biết và gọi đúng số 9. 2/Kỹ năng: - Kỹ năng so sánh, thêm bớt, nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau. - Kỹ năng xếp tương ứng 1 -1, thêm bớt, đếm trong phạm vi 9. 3/Giáo dục - Nghiêm túc trong giờ học, biết làm theo yêu cầu của cô . - Trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. 4/Phát triển : - Khả năng tư duy. - Khả năng quan sát. - Khả năng ghi nhớ chú ý có chủ định. II/ Chuẩn bị : - Cô và mỗi trẻ 9 quyển vở. 9 bút chì, 9 cặp sách, 9 cái mũ. - Thẻ 8 và 9 chấm tròn. - Các nhóm đồ vật có số lương 9. - Thẻ số 9. III/Phương pháp: - Trực quan, đàm thoại, thực hành.
  6. - Tích hợp : Văn học, âm nhạc. IV/ Cách tiến hành : Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1/Ổn định : - Cho lớp chơi trò chơi : nhắm mắt đếm hình. - Trẻ chơi . - Từng nhóm 3-4 trẻ lên chơi : trẻ bịt mắt thi nhặt nhanh từng hình ở trong rổ ra để đếm xem có - Trẻ trả lời. bao nhiêu hình. Trẻ nà nào nhặt hết nhanh và nói - Trẻ lắng nghe. đúng hình là thắng cuộc ( mỗi rổ có 8 hình) - Hôm trước lớp mình đã làm quen với số 8, hôm nay các con sẽ cho các con làm quen với số 9 nhé. - Trẻ đoán 2/Hoạt động nhận thức . - Trẻ lắng nghe. a/ Bài tập hướng dẫn của giáo viên. * Bài tập 1 : Ôn kiến thức cũ : - Trẻ quan sát. - GV đọc câu đố về quyển vở cho trẻ đoán và đàm - Trẻ đếm. thoại về quyển vở và giáo dục trẻ. - Trẻ trả lời. - Các con ạ ! các bạn học sinh ở vùng sâu, vùng - Không ạ. xa rất khó khăn, thiếu thốn. Bây giờ chúng ta hãy - Vì thiếu 1 cây bút chì ạ. tặng các bạn ấy những quyển vở nhé !(Cô gắn những quyển vở lên bảng) - Trẻ đếm. - Và tặng các bạn ấy những cây bút chì đi kèm với - 9 quyển vở. vở nhé! ( Cô gắn những cây bút chì dưới những - 8 cây bút chì.
  7. quyển vở) - Không bằng nhau. - Chúng mình cùng đếm xem có bao nhiwu cây - Số vở nhiều hơn. bút chì nhé. - Nhiều hơn là 1. - Có bao nhiêu cây bút chì ? - Số bút chì. - Có đủ mỗi cây bút chì cho mỗi quyển vở không - Ít hơn 1. ? - Thêm 1 cây bút chì. - Các con có biết vì sao không ? - Trẻ thực hiện. - Chúng ta cùng đếm số quyển vở nào ? - Trẻ trả lời. - Có bao nhiêu quyển vở. - Bằng 9. - Có bao nhiêu cây bút chì ? - Số quyển vở và số bút chì như thế nào với nhau - Trẻ đếm. ? - Số 9. - Số nào nhiều hơn ? - Nhiều hơn là mấy ? - Trẻ chú ý. - Số nào ít hơn ? - Trẻ lắng nghe. - Ít hơn mấy ? - Trẻ đồng thanh. - Muốn số bút chì bằng số vở ta phải làm gì ? - Cô gắn thêm 1 cây bút chì. - Trẻ thực hiện. - Chúng ta cùng đếm lại số vở nào ? - Đếm lại số bút chì nào ? - Số quyển vở và số bút chì như thế nào với nhau ? - Trẻ thực hiện theo yêu cầu. - Và đều bằng mấy ?
  8. - Để biểu thị cho nhóm đối tượng có số lượng là 9, người ta dùng 9 chấm tròn, ( cô gắn tấm bìa có 9 chấm tròn lên bảng ) - Trẻ tìm. - Chúng ta cùng đếm số chấm tròn nhé. - Nếu không dùng 9 chấm tròn, người ta dùng chữ - Trẻ chơi theo yêu cầu số mấy ? của cô. - Cô gắn số 9 lên bảng. - Cô phát âm mẫu 3 lần. - Cho trẻ đọc. - Cô dùng tình huống bớt dần từng cặp đối tượng cho đến hết. *Bài tập 2 : Cô cho trẻ thao tác với cặp đối tượng ớnách và mũ. Cho trẻ thao tác như thao tác ở bài tập1. - Cho trẻ tiến hành các bước tương tự như bài tập 1. b)Bài tập thực hành của trẻ : +Bài tập 1: đối tượng vở - bút chì. - Cho trẻ đếm số vở và số bút chì vừ xếp được. - Cho tre đặt số 8 bên cạnh nhóm đối tượng đó - Cho trẻ cất dần từng cặp đối tượng cho đến hết.
  9. + Bài tập 2 : đối tượng : cặp sách và mũ - Cho trẻ tiến hành các bước thao tác với đối tượng thỏ - cà rốt tương tự như bài tập 1. c)Liên hệ thực tế : - Cho trẻ quan sát quanh lớp những đồ vật có số lượng 9. 3/Trò chơi Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi - Trò chơi : chọn số theo hiệu lệnh. - Trò chơi động : về đúng trường. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. Cho trẻ tiến hành chơi. Cô theo dõi, hướng dẫn và kịp thời động viên nhắc nhở. -------------000------------ 4)Hoạt động ngoài trời : TRẺ CHƠI TỰ DO VỚI BÓNG I/Mục đích: - Trẻ chơi tự do, thỏa mái tinh thần. II/Chuẩn bị : - 6 quả bóng. III/Cách tiến hành : 1/ Ổn định giới thiệu : - Các con à, hôm nay cô sẽ cho các con chơi tự do với bóng các con có thích không nào ?
  10. 2/ Tổ chức cho trẻ hoạt động. a/ Hoạt động quan sát có mục đích. - Các con ôm bóng ra ngoài chơi nào. b/ Hoạt động tập : - Trò chơi : Xem tên gọi nhanh tên đồ dùng học tập - Cô nêu cách chơi và luật chơi. - Cho trẻ tiến hành chơi khoảng 2-3 phút thì thay đổi người chơi một lần. 3/ Kết thúc: - Cho trẻ làm đoàn tàu vào lớp. -------------000---------- 6)Hoạt động tự chọn : DẠY TRẺ LÀM QUEN VỚI TIẾNG VIỆT I/Mục đích: - Trẻ được làm quen với tiếng việt hằng ngày. - Phát triển vốn từ cho trẻ. II/Chuẩn bị : - Từ bảng con, giẻ lau, bạn thân,… bằng thẻ chữ rời. II/Cách tiến hành: - Cô giới thiệu từ : bảng con, giẻ lau, bạn thân,… được ghép bằng thẻ chữ rời. - Cô đọc mẫu vài lần. - Cô tập cho lớp đọc. (Cô đọc trước, trẻ đọc sau, đọc theo từng từ). - Cô cùng trẻ đọc. - Cho trẻ đọc từng từ .
  11. - Giáo dục vệ sinh - lễ giáo. ---------------- ------------------

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản