Giáo án vật lý 8 - Biểu diễn lực

Chia sẻ: dantri1209

Nêu được ví dụ thể hện lực tác dụng lên thay đổi vận tốc. - Nhận biết được lực là đại lượng vectơ. Biểu diễn được vectơ lực. II. Chuẩn bị: học sinh nhắc lại: thế nào là hai lực cân bằng ?

Nội dung Text: Giáo án vật lý 8 - Biểu diễn lực

 

  1. Biểu diễn lực I. Mục tiêu: - Nêu được ví dụ thể hện lực tác dụng lên thay đổi vận tốc. - Nhận biết được lực là đại lượng vectơ. Biểu diễn được vectơ lực. II. Chuẩn bị: học sinh nhắc lại: thế nào là hai lực cân bằng ? III. Hoạt động dạy và học: 1 Ổn định 1/ 2 Kiểm tra bài cũ ? 5ph Thế nào là chuyển động đều và chuyển động không đều ? Cho VD ? 3 Bài mới
  2. HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: tổ chức tình huống học tập 2ph Như SGK I. Ôn lại khái niệm Hoạt động 2:Ôn lại khái niệm trả lời câu hỏi C1. lực: lực: (8ph) Mô tả thí nghiệm nam * Lực có thể làm cho châm hút miếng thép làm vật thay đổi chuyển GV: yêu cầu học sinh làm việc cá tăng vận tốc của xe lăn, nên động (thay đổi vận nhân,  trả lời câu hỏi C1. xe xhuyển động nhanh lên. tốc) Lực tác dụng lên quả bóng làm cho quả bóng biến dạng, lực của quả bóng đập vào vợt làm cho vợt biến dạng. * Hoạt động 3: thông báo đặc II. Biểu diễn lực:
  3. điểm của lực và biểu diễn lực 1. Lực là đại lượng bằng vectơ. (15ph) vectơ: 2. Cách biểu diễn và GV: thông báo kí hiệu vectơ lực: Lực là đại lượng vectơ (có độ lớn, a) Gốc.....lực tác dụng phương chiều) lên vật (điểm đặt của lực): GV: lực có 3 yếu tố (điểm đặt, Theo dõi HD của GV - Phương chiều là phương, chiều và độ lớn của lực). phương chiều của lực Biểu diễn lực phải đầy đủ 3 yếu tố - Độ dài biểu diễn này cường độ theo tỷ xích tự chọn. b) Vectơ lực được kí hiệu chữ F có mũi tên ở trên: F - Cường độ lực được kí hiệu bằng chữ F không có mũi tên: F
  4. * Hoạt động 4: Vận dụng (12ph) III / Vận dụng HS: làm việc cá nhân, thảo GV: yêu cầu học sinh làm việc cá luận nhóm nhân, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi - C3: C2 a) F1: điểm đặt tại A, phương thẳng đứng, A chiều từ dưới lên, cường độ lực F1 = 20N b) F2: điểm đặt tại B, phương nằm ngang, chiều từ trái sang 10N phải, cường độ lực F2 = 30N 5000N c) F3: điểm đặt tại C, F phương nghiêng 1 góc 30o, phương nằm
  5. B ngang, chiều hướng lên, cường độ lực F3 = 30N 4/ củng cố và dặn dò (2ph) GV: tóm tắt lại nội dung bài học, GV: cho học sinh đọc phần ghi nhớ Bài tập về nhà: 4.1 đến 4.5 sách bài tập
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản