Giáo án vật lý khối 11 tiết 17 - 18 - 19

Chia sẻ: Nguyenthanh Tao | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
153
lượt xem
29
download

Giáo án vật lý khối 11 tiết 17 - 18 - 19

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Kiến thức. Dạy học sinh hiểu và trình bày đựợc: - Hiểu rỏ hơn về nội dung và công thức của định luật Jun – Len-xơ. - Ôn lại và vận dụng các công thức tính công và công suất của dòng điện, vận dụng được công thức tính công và công suất của nguồn điện. - Áp dụng được các công thức Q2 = RI 2t và t R Q U 2 = . - Hiểu được suất phản điện của máy thu điện. Hiểu và vận dụng được các công thức về điện năng tiêu thụ và công suất tiêu thụ, công suất có ích của máy thu...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án vật lý khối 11 tiết 17 - 18 - 19

  1. Tiết: 17 Ngày soạn: 30/09/2007 Ngày dạy: 29/10/2007 BÀI TẬP. I. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức. Dạy học sinh hiểu và trình bày đựợc: - Hiểu rỏ hơn về nội dung và công thức của định luật Jun – Len-xơ. - Ôn lại và vận dụng các công thức tính công và công suất của dòng điện, vận dụng được công thức tính công và công suất của nguồn điện. U2 - Áp dụng được các công thức Q 2 = RI 2 t và Q = t. R - Hiểu được suất phản điện của máy thu điện. Hiểu và vận dụng được các công thức về điện năng tiêu thụ và công suất tiêu thụ, công suất có ích của máy thu điện. 2. Kĩ năng. - Vận dụng được công thức tính hiệu suất của nguồn điện và của máy thu điện. - Phân biệt được hai loại dụng cụ tiêu thụ điện. - Vận dụng được các công thức về điện năng tiêu thụ và công suất tiêu thụ, công suất có ích của máy thu điện để giải các bài tập. 3. Thái độ. Cẩn thận, tập trung khi tiếp xúc với dòng điện và biết tiết kiệm điện trong khi sinh hoạt. II.CHUẨN BỊ. 1. Giáo viên. Chuẩn bị các bài tập liên quan và phương pháp giải. 2. Học sinh. Học kĩ bài 12. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. 1. Ổn định lớp. ( 1’) Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ. ( 5’) - Công của nguồn điện là công của những lực nào? Và tính thế nào? - Công suất của nguồn điện tính thế nào? - Máy thu điện là gì? Ý nghĩa của suất phản điện cảu máy thu. - Pháy biểu định luật Jun – Len-xơ và biểu thức tính. 3. Giảng bài mới. Hoạt động 1. Ôn lại các công thức cần phải nhớ. TL Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 10’  Các công thức cần phải nhớ. 1. Công của dòng điện. - Công của dòng điện A = qU = UIt tính thế nào? A = qU = UIt Bằng điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ 2. Công suất của dòng điện. - Công suất của dòng A P = = UI điện tính thế nào? t A P = = UI t Bằng công suất tiêu thụ của đoạn - Công thức Định luật Q = RI2t mạch đó. Jun - Len-xơ viết thế 3. Định luật Jun – Len-xơ. nào?
  2. Q = RI2t - Công của nguồn điện tính thế nào? 4. Công của nguồn điện. A = q E = E It A = q E = E It - Công suất của A nguồn điện tính thế P = = EI t 5. Công suất của nguồn điện. nào? A P = = EI t Bằng công của dòng điện chạy trong toàn mạch. Bằng điện năng sản ra U2 trong toàn mạch - Công của dụng cụ A = UIt = RI2t = t tỏa nhiệt tính thế nào? R 6. Công của dụng cụ tỏa nhiệt: U2 A = UIt = RI2t = t R - Công suất của dụng A U2 R: điện trở của dụng cụ (Ω). P = = UI = RI 2 = cụ tỏa nhiệt tính thế t R 7. Công suất của dụng cụ tỏa nhiệt: nào? A U2 P = = UI = RI 2 = t R - Suất phản điện của A' 8. Suất phản điện của máy thu máy thu điện tính thế EP = q điện: nào? A' EP = - Điện năng và công A=A +Q = EP It + rPI t = UIt ’ ’ 2 q suất điện tiêu thụ của máy thu điện tính thế 9. Điện năng và công suất điện tiêu nào? thụ của máy thu điện: Công tổng cộng A mà dòng điện thực hiện ở máy thu điện bằng: A A = A’ + Q’ = EP It + rPI2t = UIt P = = Ep I + rP I 2 - Công suất của máy t thu điện là tính thế 10. Công suất của máy thu điện là: nào? A P = = Ep I + rP I 2 t P ’= EP I:Công suất có ích của máy thu. Hoạt động 2. Vận dụng công thức giải bài tập. 10’ Bài 3. trang 63 sgk. -Tổ chức thảo luận - Thảo luận nhóm. Tóm tắt. nhóm. - Thực hiện theo hướng P đ1= 25W; P đ2= 100W; U = 110V. -Theo dõi, hướng dẫn dẫn của GV a. Cường độ dòng điện qua bóng đèn các nhóm.
  3. nào lớn hơn? b. Điện trở bóng đèn nào lớn hơn? c. Có thể mắc nối tiếp hai bóng đèn này vào mạng điện vào hiệu điện thế 220V được không? Đèn nào dễ hỏng? Giải. - Trình bày kết quả thảo Pđ1 25 - Yêu cầu học sinh trình luận. a. Iđ1 = = ≈ 0,23 A U 110 bày kết quả thảo luận. P 100 Iđ2 = đ2 = ≈ 0,91 A > Iđ1 U 110 U2 b. Rđ1 = = 484 Ω P1 U2 Rđ2 = = 121 Ω P2 c. Khi mắc nối tiếp hai đèn. U I1 = I 2 = = 0,36 A R1 + R2 do đó Iđ2 > I1 > Iđ1 - Nhận xét. Đèn 1 dễ hỏng hơn, đèn 2 sáng mờ. - Gọi hs nhận xét. - Tiếp thu, ghi nhớ. 5’ Bài 4. trang 63 sgk. - Nhận xét. - Thảo luận nhóm. Tóm tắt. U1 = 110V; U2 = 220V. -Tổ chức thảo luận - Thực hiện theo hướng R1 nhóm. dẫn của GV Tìm: = ? Khi P 1= P 2 -Theo dõi, hướng dẫn R2 các nhóm. Giải. - Trình bày kết quả thảo 2 R1  U1  1 luận. Khi P 1= P 2 thì =  = - Yêu cầu học sinh trình - Nhận xét. R2  U 2  4 bày kết quả thảo luận. - Tiếp thu, ghi nhớ. Bài 5. trang 63 sgk. 8’ - Gọi hs nhận xét. - Thảo luận nhóm. Tóm tắt. U = 120V; P = 60W. - Nhận xét. - Thực hiện theo hướng Tìm R để đèn sáng bình thường khi ở -Tổ chức thảo luận dẫn của GV mạng điện là 220 V và mắc nối tiếp. nhóm. Giải. -Theo dõi, hướng dẫn - Trình bày kết quả thảo Cường độ định mức của đèn. các nhóm. luận. Iđm = 0,5 A Điện trở định mức của đèn. - Yêu cầu học sinh trình Rđ = 240 Ω bày kết quả thảo luận. - Nhận xét. Ta có: 220 = ( Rđ + R )Iđm - Tiếp thu, ghi nhớ. ⇒ R = 200V - Gọi hs nhận xét. - Nhận xét. 4. Củng cố. ( 5’ ) Gọi học sinh nhắc lại. - Công và công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch? Biểu thức? - Nêu nội dung của định luật Jun – Len-xơ? - Công và công suất của nguồn điện? Biểu thức? - Công suất của các dụng cụ tiêu thụ điện. 5. Dặn dò. ( 1’) - Về nhà học lại các bài cũ và chuẩn bị trước bài 13.
  4. Tiết: 19 Ngày soạn: 10/10/2007 Ngày dạy: 05/11/2007 BÀI TẬP. I. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức. Dạy học sinh hiểu và trình bày đựợc: E - Hiểu rỏ hơn về nội dung và công thức của định luật Ôm đối với toàn mạch. I = R+r E - Ep - Trường hợp mạch ngoài có máy thu: I = R + r + rp A có ích U - Hiệu suất của nguồn điện: H = = A E 2. Kĩ năng. Vận dụng các công thức để giải các bài tập liên quan nhanh, gọn, chính xác. 3. Thái độ. Tích cực, cẩn thận, tỉ mỉ, tập trung khi tiếp xúc với dòng điện và biết tiết kiệm điện trong khi sinh hoạt. II.CHUẨN BỊ. 1. Giáo viên. Chuẩn bị các bài tập liên quan và phương pháp giải. 2. Học sinh. Học kĩ bài 13. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. 1. Ổn định lớp. ( 1’) Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ. ( 5’) - Viết biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch. Phát biểu. - Hiện tượng đoản mạch là gì? - Viết biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch khi có máy thu. - Viết công thức tính hiệu suất của nguồn điện. 3. Giảng bài mới. Hoạt động 1. Ôn lại các công thức cần phải nhớ. TL Nội dung Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 4’ - Định luật Ôm đối với toàn mạch. - Gọi HS nhắc lại công E E thức định luật Ôm đối I= I= R+r R+r với toàn mạch - Định luật Ôm đối với toàn mạch - Gọi HS nhắc lại công E -Ep chứa nguồn và chứa máy thu điện. thức định luật Ôm đối I= với toàn mạch chứa R + r + rp E - Ep I= nguồn và chứa máy thu R + r + rp điện. - Hiệu suất của nguồn điện. - Gọi HS nhắc lại công A có ích U = A có ích U thức hiệu suất của H = A E H= = A E nguồn điện. Hoạt động 2. Vận dụng các công thức để giải các bài tập.
  5. TL Nội dung Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 8’ Bài 1. Trang 66 sgk - Tổ chức cho hs thảo - Thảo luận nhóm. Tóm tắt. luận nhóm. I = 2A; U0 = 4,5 V; U = 4V - Theo dõi và hướng - Thực hiện theo hướng E = ?V; r = ? Ω dẫn. dẫn của GV. Giải. Khi I = 0 nghĩa là mạch ngoài hở - Trình bày kết quả thảo Ta có: E = U0 = 4,5 V - Gọi HS trình bày kết luận. Điện trở trong của nguồn: quả thảo luận. E − U 4,5 − 4 r = = = 0, 25 Ω - Nhận xét. I 2 Bài 3. Trang 67 sgk - Gọi HS nhận xét. - Tiếp thu, ghi nhớ. Tóm tắt. - Nhận xét. 7’ r = 0,1 Ω ; R = 4,8 Ω ; UAB = 12V; - Thảo luận nhóm. E = ?V; I = ?A - Tổ chức cho hs thảo Giải. luận nhóm. - Thực hiện theo hướng U AB 12 - Theo dõi và hướng dẫn của GV. Ta có:UAB =RI ⇒ I = = = 2,5A dẫn. R 4,8 - Trình bày kết quả thảo Ngoài ra: luận. E = I(r + R) = 2,5(0,1 + 4,8) = 12,25V - Gọi HS trình bày kết Bài 1. Một nguồn điện có suất điện quả thảo luận. - Nhận xét. động E = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω . - Tiếp thu, ghi nhớ. 8’ Mạch ngoài có điện trở R. Để công - Gọi HS nhận xét. - Tìm hiểu đề. suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4W. Thì - Nhận xét. - Thảo luận nhóm. điện trở R có giá trị thế nào? - Cho HS tìm hiểu đề. Tóm tắt. - Tổ chức cho hs thảo - Thực hiện theo hướng E = 6 V; r = 2 Ω ; P = 4W; R = ? Ω luận nhóm. dẫn của GV. Giải. - Theo dõi và hướng Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là: dẫn. P = RI2 - Trình bày kết quả thảo Cường độ dòng điện trong mạch là: luận. E I= R+r - Gọi HS trình bày kết  E  2 quả thảo luận. Suy ra: P = R   R+r Giải ta được R = 4 Ω Bài 2. Dïng   mét   nguån   ®iÖn  - Nhận xét. ®Ó   th¾p   s¸ng   lÇn   lît   hai  - Tiếp thu, ghi nhớ. bãng ®Ìn cã ®iÖn trë R1 = 2  - Tìm hiểu đề. 7’ (Ω) vµ R2  = 8 (Ω), khi ®ã  - Gọi HS nhận xét. - Thảo luận nhóm. c«ng suÊt tiªu thô cña hai  - Nhận xét. bãng   ®Ìn   lµ   nh  nhau.   §iÖn  - Cho HS tìm hiểu đề. - Thực hiện theo hướng trë trong cña nguån ®iÖn có - Tổ chức cho hs thảo dẫn của GV. giá trị thế nào? luận nhóm. Tóm tắt.   R1 = 2 (Ω) vµ R2 =  - Theo dõi và hướng dẫn. 8 (Ω) - Trình bày kết quả thảo P1 =P2; r = ? Ω luận. Giải.ÁÁp dụng công thức:
  6. 2 - Gọi HS trình bày kết  E  quả thảo luận. P = R.   R+r Khi R = R1 ta có: 2  E  P1 = R1.   ,  R1 + r  Khi R = R2 ta có: 2 - Nhận xét.  E  - Tiếp thu, ghi nhớ. P2 = R2.    R2 + r  Ta có: P1 = P2 ta tÝnh ®îc r  - Gọi HS nhận xét. = 4 (Ω). - Nhận xét. 4. Củng cố. ( 4’) Yêu cầu học sinh nhắc lại các công thức: - Định luật Ôm đối với toàn mạch - Định luật Ôm đối với toàn mạch chứa nguồn và chứa máy thu điện. - Hiệu suất của nguồn điện. 5. Dặn dò. ( 1’) Về nhà xem lại các bài tập đã giải, và chuẩn bị trước bài 14. 
Đồng bộ tài khoản