Giao tiếp nối tiếp

Chia sẻ: Hoang Cuong | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:25

0
173
lượt xem
88
download

Giao tiếp nối tiếp

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khái niệm chung: - CPU luôn truyền dữ liệu song song với BUS dữ liệu nhiều đường. - Vào ra nối tiếp có nhiệm vụ: Nhận dữ liệu song song từ CPU chuyển thành dữ liệu nối tiếp cấp tới thiết bị; Chuyển dữ liệu nối tiếp từ thiết bị cấp tới thành dữ liệu song song chuyển cho CPU.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giao tiếp nối tiếp

  1. ́ ́ ́ Giao tiêp nôi tiêp USART 8251 Universal Synchronous Asynchronous receiver transmitter
  2. ́ ̣ Khai niêm chung  CPU luôn truyên dữ liêu song song với ̀ ̣ Bus dữ liêu nhiêu đường. ̣ ̀  Vao ra nôi tiêp có nhiêm vu: ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣  Nhân dữ liêu song song từ CPU chuyên thanh ̣ ̉ ̀ dữ liêu nôi tiêp câp tới thiêt bi. ̣ ́ ́ ́ ́ ̣  Chuyên dữ liêu nôi tiêp từ thiêt bị câp tới thanh ̉ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ dữ liêu song song chuyên cho CPU. ̣ ̉
  3. Bộ vao ra nôi tiêp 8251 ̀ ́ ́  Hoat đông vao ra nôi tiêp ở cả hai chế đô: đông bộ và cân đông ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̀ bộ (Synchronous và Asynchronous).  Truyên cac kí tự từ 5 tới 8 bit trong chế độ đông bô. Đông bộ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ có thể thực hiên bên trong hoăc bên ngoai. Cac kí tự đông bộ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ được tự đông chen vao chuôi dữ liêu. ̣ ̀ ̀ ̃ ̣  Truyên cac kí tự từ 5 tới 8 bit trong chế độ cân đông bô. Tôc độ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ́ clock cung câp có thể băng 1, 16 hoăc 64 lân tôc độ Baud ́ ̀ ̣ ̀ ́ truyên nhân dữ liêu. Có thể thực hiên viêc phat kí tự ngăt ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ́ truyên. Stop bit có thể 1, 1.5, hoăc 2 bit. Có thể phat hiên cac lôi ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̃ Start bit. Phat hiên và xử lý ngưng (break) tự đông. ́ ̣ ̣  Tôc độ truyên cực đai trong chế độ đông bộ là 64K baud, trong ́ ̀ ̣ ̀ chế độ cân đông bộ là 19,2 K baud. ̣ ̀  Hoat đông truyên nhân dữ liêu đông thời (song công), với hai ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̀ bộ đêm truyên và nhân riêng biêt. ̣ ̀ ̣ ̣  Phat hiên cac lôi truyên như : chăn le, sai khung, overrun. ́ ̣ ́ ̃ ̀ ̃ ̉
  4. Sơ đồ khôi ́
  5. ́ ́ ̣ ́ Cac tin hiêu cung câp  Reset: Ngõ vao khởi đông lai 8251 ̀ ̣ ̣  CLK: ngõ vao cung câp xung nhip đinh ̀ ́ ̣ ̣ thời hoat đông vi xử ly. ̣ ̣ ́ ́  Vcc, GND: câp nguôn. ̀
  6. Cac tin hiêu kêt nôi hệ thông ́ ́ ̣ ́ ́ ́  ̣ CS (Chip select): chon mach ̣  WR (write): ngõ vao điêu khiên ghi 8251 ̀ ̀ ̉  RD (read): ngõ vao điêu khiên đoc 8251. ̀ ̀ ̉ ̣  C/D (control/data): ngõ vao xac đinh đoc ̀ ́ ̣ ̣ ghi điêu khiên hoăc dữ liêu. ̀ ̉ ̣ ̣
  7. Nôi ghep với BUS hệ thông cua CPU ́ ́ ́ ̉ Address BUS A0 Control BUS Reset ϕ2 (TTL) I/OR I/OW Data BUS C/D D0-D7 RD WR Reset CLK Giai mã ̉ CS đia chỉ vao ̣ ̀ ra 8251
  8. ́ ́ ̣ ̀ ̉ Cac tin hiêu điêu khiên modem  DSR (data set ready): ngõ vao thông bao ̀ ́ modem đã săn sang. ̃ ̀  DTR (data set ready): là ngõ ra thông bao ́ 8251 đã săn sang. ̃ ̀  RTS(request to send): là ngõ ra yêu câu ̀ modem truyên dữ liêu. ̀ ̣  CTS (clear to send): là ngõ vao nhân ̀ ̣ thông bao săn sang nhân dữ liêu cua ́ ̃ ̀ ̣ ̣ ̉ modem.
  9. Kêt nôi với modem cân đông bộ ́ ́ ̣ ̀ RxD TxD ̣ Mach giao TxD RxD tiêp đường ́ Modem câṇ đông bộ ̀ dây điên ̣ DTR DSR ̣ thoai 8251 DTR DSR CTS RTS RTS CTS Đường dây điên thoai ̣ ̣ RxC Bộ tao xung ̣ TxC ̣ nhip
  10. Kêt nôi với modem đông bộ ́ ́ ̀ RxD TxD TxD Giao diên đường ̣ RxD ̣ ̣ dây điên thoai DSR DTR 8251 DTR DSR CTS RTS RTS CTS Syndet Syndet RxC TxC Đường dây điên ̣ ̣ thoai TxC RxC Modem đông bộ ̀
  11. Cac tin hiêu truyên dữ liêu ́ ́ ̣ ̀ ̣  TxD (transmit data): ngõ ra truyên dữ liêu ̀ ̣ tới thiêt bi. ́ ̣  TxRDY (transmitter ready): là ngõ ra thông bao bộ đêm truyên đã săn sang. ́ ̣ ̀ ̃ ̀  TxEmpty: ngõ ra thông bao bộ đêm truyên ́ ̣ ̀ rông, hoăc bộ truyên không được cho ̃ ̣ ̀ phep. ́  TxC (transmitter clock): ngõ vao câp clock ̀ ́ truyên dữ liêu. ̀ ̣
  12. Cac tin hiêu nhân dữ liêu ́ ́ ̣ ̣ ̣  RxD (receive data): ngõ ra truyên dữ liêu ̀ ̣ tới thiêt bi. ́ ̣  RxRDY (receiver ready): là ngõ ra thông bao bộ đêm nhân đã nhân xong môt dữ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ liêu.  RxC (receiver clock): ngõ vao câp clock ̀ ́ nhân dữ liêu. ̣ ̣
  13. Tin hiêu đông bộ ́ ̣ ̀  SYNDET (synchronous detect):  Trong chế độ đông bộ trong: là ngõ ra khi 8251 ̀ nhân xong ký tự đông bộ đung. ̣ ̀ ́  Trong chế độ đông bộ ngoai: là ngõ vao để ̀ ̀ ̀ 8251 băt đâu nhân dữ liêu. ́ ̀ ̣ ̣  Trong chế độ cân đông bô: là ngõ ra ở mức ̣ ̀ ̣ thâp sau khi RESET, nó tac đông mức cao khi ́ ́ ̣ có ký tự “break”.
  14. Kêt nôi với thiêt bị cân đông bộ ́ ́ ́ ̣ ̀ Address BUS A0 Control BUS I/OR I/OW ϕ2 (TTL) Reset Data BUS C/D D0-D7 RD WR Reset CLK Giai mã đia ̉ ̣ chỉ vao ra ̀ CS 8251 TxC RxC TxD RxD Thiêt bị đâu cuôi nôi ́ ̀ ́ ́ tiêp cân đông bộ CRT ́ ̣ ̀ Bộ tao xung ̣ ̉ ̉ ́ ̣ Đôi chuân tin hiêu EIA Clock qua TTL
  15. Kêt nôi thiêt bị đông bộ ́ ́ ́ ̀ Address BUS A0 Control BUS ϕ2 (TTL) I/OR I/OW Reset Data BUS C/D D0-D7 RD WR Reset CLK Giai mã đia chỉ ̉ ̣ ̀ vao ra CS 8251 TxC RxC TxD RxD SynDet Thiêt bị hoăc đâu cuôi đông bộ ́ ̣ ̀ ́ ̀
  16. ̣ ̀ Lâp trinh cho 8251 C/D=1 Từ chế độ C/D=1 Kí tự đông bộ 1 ̀ Chỉ sử dung ̣ trong chế độ đông ̀ C/D=1 Kí tự đông bộ 2 ̀ bộ C/D=1 Từ lênh ̣ C/D=0 Dữ liêu truyên nhân ̣ ̀ ̣ C/D=1 Từ lênh ̣ C/D=0 Dữ liêu truyên nhân ̣ ̀ ̣ C/D=1 Từ lênh ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ Hinh 5.25: Qui trinh lâp trinh cho 8251.
  17. Từ chế độ Asynchronous cua 8251 ̉ S2 S1 EP PEN L2 L1 B2 B1 Baud : tôc độ baud 0 1 0 1 0 0 1 1 SYN 1X 16X 64X Length : chiêu dai ký tự ̀ ̀ 0 1 0 1 0 0 1 1 5 bit 6 bit 7 bit 8 bit Parity Enable: cho phep kiêm tra chăn lẻ ́ ̉ ̃ ́ ́ 1: cho phep; 0: không cho phep ́ ̉ Even Parity: cho phep kiêm tra chăn ̃ 1:chăn ; 0: lẻ ̃ Stop: số Stop bit 0 1 0 1 0 0 1 1 ́ câm 1 bit 1,5 bit 2 bit
  18. Từ chế độ synchronous cua 8251 ̉
  19. Từ lênh cua 8251 ̣ ̉ EH IR RTS ER SBRK RxE DTR TxEN ́ Transmit Enable (cho phep ̀ ́ truyên) 1: cho phep Data Terminal Ready (Dữ liêu đâu cuôi ̣ ̀ ́ săn sang): khi bit nay1 sẽ lam ngõ ra ̃ ̀ ̀ ̀ DTR tac đông mức 0 ́ ̣ ́ ̣ Receive Enable (cho phep nhân) 1: cho pheṕ Send Break Character (Gửi kí tự ngưng truyên) ̀ 1: lam TxD gửi mức thâp ̀ ́ Error Reset (Cho phep xoa cac cờ bao lôi) ́ ́ ́ ́ ̃ 1: xoa tât cả cac cờ lôi PE, OE, FE về 0 ́ ́ ́ ̃ Request To Send (yêu câu gửi): ̀ 1: sẽ lam ngõ ra RTS tac đông mức 0 ̀ ́ ̣ Internal Reset (Reset trong) 1: sẽ reset mêm cho 8251 trở về trang thai nhân lai từ chế độ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ Enter Hunt Mode (Cho phep chế độ tim kiêm) ́ ̀ ́ 1: cho phep tim cac kí tự đông bộ ́ ̀ ́ ̀
  20. Vi dụ lâp trinh khởi đông 8251 ̣ ̀ ̣  MOV DX,PORT_ĐK ; Nap đia chỉ cua điêu khiên vao thanh ghi DX ̣ ̣ ̉ ̀ ̉ ̀  MOV AL,00H ; Nap 0 vao thanh ghi lênh rôi tao trễ để đam ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ̉  OUT DX,AL ; bao 8251 đang ở chế độ nhân từ lênh trước khi ̉ ̣ ̣  MOV CX,02 ; được reset  D0: LOOP D0  OUT DX,AL  MOV CX,02  D1: LOOP D1  OUT DX,AL  MOV CX,02  D2: LOOP D2  MOV AL,40H ; Nap từ lênh reset mêm rôi tao trễ để chuyên 8251 ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉  OUT DX,AL ; về trang thai chuân bị nhân từ lênh chế độ ̣ ́ ̉ ̣ ̣  MOV CX,02  D3: LOOP D3  MOV AL,11001110B ; Nap từ điêu khiên đinh nghia 8251 hoat đông ̣ ̀ ̉ ̣ ̃ ̣ ̣  OUT DX,AL ; với chế độ cân đông bộ tỷ số tôc độ baud là ̣ ̀ ́  MOV CX,02 ; 16x (d1d0=10), chiêu dai kí tự 8 bit (d3d2=11), ̀ ̀  D4: LOOP D4 ; không cho phep kiêm tra chăn lẻ (d4=0), 2 stop ́ ̉ ̃  MOV AL,00110111B ; bit Nap từ lênh đinh nghia đăc tinh cua 8251: ̣ ̣ ̣ ̃ ̣ ́ ̉  OUT DX,AL ; cho phep truyên, tac đông ngõ ra DTR, cho phep nhân, chế độ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̣ hoat đông thông thường (không gửi kí tự ngưng truyên), xoa tât cả cac cờ lôi, tac đông ngõ ra ̣ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ̣ RTS, không reset mêm, không cho phep chế độ tim kí tự đông bô. ̀ ́ ̀ ̀ ̣
Đồng bộ tài khoản