Giáo trình: Côn Trùng Trong Nông Nghiệp - Mở đầu

Chia sẻ: Tra Sua Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
234
lượt xem
103
download

Giáo trình: Côn Trùng Trong Nông Nghiệp - Mở đầu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Côn trùng là nhóm động vật có số loài lớn nhất trong giới động vật, hàng trăm ngàn loài đã được mô tả và cho đến nay vẫn còn rất nhiều loài chưa được mô tả; không những số loài mà thành phần các cá thể trong loài cũng rất lớn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình: Côn Trùng Trong Nông Nghiệp - Mở đầu

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG BỘ MÔN BẢO VỆ THỰC VẬT GIÁO TRÌNH CÔN TRÙNG NÔNG NGHIỆP Phần A: CÔN TRÙNG ĐẠI CƯƠNG Biên Soạn: PGs. NGUYỄN THỊ THU CÚC Tiến sĩ chuyên ngành Sinh Học Động Vật 2009
  2. THÔNG TIN VỀ TÁC GIẢ PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG CỦA GIÁO TRÌNH 1. THÔNG TIN VỀ TÁC GIẢ Họ và tên: Nguyễn Thị Thu Cúc Sinh năm: 1945 Cơ quan công tác: Bộ môn Bảo Vệ Thực vật Khoa Nông Nghiệp và Sinh học Ứng dụng Trường Đại học Cần Thơ Địa chỉ email: nttcuc@ctu.edu.vn 2. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG Giáo trình có thể dùng tham khảo cho những ngành: Trồng Trọt, Nông học, Bảo vệ thực vật, sinh kỹ thuật nông nghiệp. Dùng cho các trường Đại học Nông nghiệp Các từ khóa dùng để tra cứu: Côn trùng, đại cương, hình thái, sinh học, sinh lý, sinh thái, gây hại, phân loại, nông nghiệp. Yêu cầu kiến thức trước khi học môn này: Khoa học về cây trồng, động vật học đại cương. Đã xuất bản in chưa, nếu có thì nhà xuất bản nào: Đã in thành giáo trình tại thư viện Đại học Cần thơ. 2
  3. LỜI GIỚI THIỆU Môn học “Côn trùng nông nghiệp” là một môn học bắt buộc của các chuyên ngành giảng dậy về Trồng Trọt, Nông Học, Bảo Vệ Thực Vật của các trường Đại Học Nông Nghiệp và một số ngành sinh học khác. Môn học gồm có hai phần chính: phần A là “Côn trùng đại cương” và phần B là “Côn trùng chuyên khoa”. Giáo trình “Côn trùng Đại Cương” được xây dựng nhằm cung cấp những kiến thức cơ bản nhất cho sinh viên, trước khi sinh viên chuyển sang nghiên cứu phần “Côn trùng chuyên khoa”. Nội dung của giáo trình “Côn trùng đại cương” bao gồm những kiến thức có liên quan đến các đặc điểm về hình thái, sinh lý, sinh học, sinh thái và phân loại côn trùng cũng như vai trò, tác động của côn trùng trong nông nghiệp nói riêng và đời sống con người nói chung. Để đáp ứng những nội dung nêu trên, ngoài phần mô tả khá chi tiết về các đặc điểm hình thái cơ bản của côn trùng, giáo trình còn tập trung trình bày về các đặc điểm có liên quan đến hoạt động sinh sống, phát sinh, phát triển cũng như các nguyên nhân gây bộc phát của côn trùng, đặc biệt là của các các loại côn trùng gây hại hoặc có lợi cho sự phát triển nông nghiệp. Để giúp cho sinh viên nghiên cứu phần “Côn trùng chuyên khoa” có hiệu quả, phần côn trùng đại cương cũng trình bày về các cách gây hại cũng như khả năng gây hại trên cây trồng của côn trùng và tác động của các yếu tố môi trường (sinh học và không sinh học) đến sự phát sinh và phát triển của côn trùng. Các đặc điểm về dòng sinh lý, tính kháng thuốc, pheromone, sự cân bằng sinh học cũng như ngưỡng gây hại cũng được đề cập trong chương nghiên cứu về sinh vật học côn trùng. Song song với các nội dung vừa nêu trên, để giúp cho sinh viên có thể phân biệt được các đối tượng côn trùng (có hại hoặc có lợi cho nông nghiệp) nhằm có hướng phòng trị hoặc bảo vệ thích hợp, phần “Phân loại côn trùng” có trình bầy một khoá phân bộ (thành trùng và ấu trùng) khá chi tiết có thể giúp người nghiên cứu định danh được những Bộ (nhóm) côn trùng hiện diện phổ biến trong điều kiện tự nhiên. Ngoài ra trong chương “Phân loại côn trùng”, các bộ (Order) côn trùng quan trọng trong nông nghiệp như Orthopthera, Coleoptera, Lepidoptera, Hymenoptera, Lepidoptera, Diptera, Thysanoptera, Homoptera và Hemiptera cũng được trình bầy về các đặc điểm hình thái sinh học, sinh thái, cách sinh sống và gây hại. Trong từng bộ, các họ (family) phổ biến và quan trọng trên đồng ruộng cũng được mô tả khá chi tiết, giúp cho sinh viên có thể phân biệt được các họ khác nhau trong cùng một bộ, từ đó có thể phân biệt được dễ dàng không những giữa các nhóm gây hại với nhau mà cả các nhóm côn trùng có lợi. Để cho sinh viên dễ dàng nghiên cứu giáo trình “Côn trùng đại cương”, trên 470 hình và bảng đã được minh họa. Bên cạnh một số hình ảnh tham khảo được từ nhiều tài liệu ngoài nước, tác giả đã cố gắng đưa vào các hình ảnh cụ thể của các loài côn trùng phổ biến trong nước. 3
  4. Lĩnh vực nghiên cứu về côn trùng nói chung và côn trùng nông nghiệp nói riêng là một lĩnh vực rất rộng lớn và phong phú, vì vậy khi nghiên cứu về giáo trình này sinh viên cần phải tham khảo thêm các tài liệu chuyên sâu khác, có nội dung liên quan đến Hình thái, Sinh vật, Sinh lý, Sinh thái côn trùng, và cả phần phân loại và giám định côn trùng. Bên cạnh đó, việc nghiên cứu về giáo trình này chỉ có thể đạt hiệu qủa tốt khi được thực hiện song song với các buổi thực hành trong phòng thí nghiệm và khảo sát ngoài đồng ruộng. Tác giả PGs. Nguyễn Thị Thu Cúc Tiến sĩ chuyên ngành Sinh Học Động Vật Bộ môn Bảo Vệ Thực Vật Khoa Nông Nghiệp & Sinh học Ứng dụng Trường Đại Học Cần Thơ 4
  5. MỤC LỤC THÔNG TIN VỀ TÁC GIẢ............................................................................................ 2 LỜI GIỚI THIỆU............................................................................................................ 3 MỤC LỤC....................................................................................................................... 5 MỞ ĐẦU....................................................................................................................... 10 I- VỊ TRÍ CÔN TRÙNG TRONG GIỚI ĐỘNG VẬT ............................................. 10 II- MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CÓ LIÊN QUAN TỚI CẤU TẠO, SINH LÝ VÀ ĐỜI SỐNG CÔN TRÙNG................................................................................................ 11 Chương I: CÔN TRÙNG VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI .......................................... 13 I. CÔN TRÙNG CÓ ÍCH.......................................................................................... 13 1. Côn trùng và vấn đề thụ phấn ........................................................................... 13 2. Sản phẩm thương mại từ côn trùng................................................................... 13 3. Côn trùng thiên địch.......................................................................................... 14 4. Côn trùng ăn những chất hữu cơ mục nát ......................................................... 14 5. Côn trùng tấn công những thực vật không có lợi.............................................. 15 6. Côn trùng là thức ăn của người và động vật ..................................................... 15 7. Côn trùng và vấn đề nghiên cứu khoa học........................................................ 15 II. NHÓM CÔN TRÙNG GÂY HẠI........................................................................ 15 1. Côn trùng gây hại trên cây trồng....................................................................... 15 2. Côn trùng gây hại trong kho vựa....................................................................... 16 3. Côn trùng gây hại trên người và động vật......................................................... 17 Câu hỏi gợi ý ôn tập .................................................................................................. 17 Chương II: HÌNH THÁI HỌC CÔN TRÙNG.............................................................. 18 I. SỰ PHÂN ĐỐT ..................................................................................................... 18 II. CẤU TẠO VÁCH DA CƠ THỂ.......................................................................... 20 1. Cấu tạo da côn trùng ......................................................................................... 20 2. Chitin................................................................................................................. 22 3. Sắc tố ................................................................................................................. 23 4. Các vật phụ trên vách da cơ thể ........................................................................ 23 5. Các tuyến của da côn trùng ............................................................................... 23 III. ĐẦU VÀ CẤU TẠO ĐẦU ................................................................................. 24 1. Cấu tạo đầu........................................................................................................ 24 2. Chi phụ của đầu................................................................................................. 25 IV. NGỰC CÔN TRÙNG......................................................................................... 34 1. Cấu tạo .............................................................................................................. 34 2. Chi phụ của ngực .............................................................................................. 35 V. CẤU TẠO BỤNG................................................................................................ 45 1. Bộ phận sinh dục của con cái............................................................................ 46 2. Bộ phận sinh dục ngoài của con đực................................................................. 47 Câu hỏi gợi ý ôn tập .................................................................................................. 49 Chương III: GIẢI PHẨU VÀ SINH LÝ CÔN TRÙNG............................................... 50 I. DA CÔN TRÙNG (BỘ XƯƠNG NGOÀI)........................................................... 50 II. HỆ CƠ CÔN TRÙNG .......................................................................................... 50 III. HỆ TIÊU HÓA VÀ VẤN ĐỀ DINH DƯỠNG Ở CÔN TRÙNG...................... 51 1. Cấu tạo .............................................................................................................. 51 2. Quá trình tiêu hóa.............................................................................................. 53 3. Dinh dưỡng và thức ăn (nhu cầu dinh dưỡng ở côn trùng)............................... 53 4. Thể mở .............................................................................................................. 54 5
  6. IV. HỆ TUẦN HOÀN.............................................................................................. 54 1. Chức năng ......................................................................................................... 54 2. Cấu tạo .............................................................................................................. 54 3. Sự tuần hoàn của máu ....................................................................................... 55 V. HỆ HÔ HẤP......................................................................................................... 56 1. Hệ thống khí quản ............................................................................................. 56 2. Sự hô hấp của côn trùng sống dưới nước.......................................................... 57 VI. HỆ BÀI TIẾT...................................................................................................... 59 VII. HỆ THẦN KINH............................................................................................... 59 1. Não .................................................................................................................... 59 2. Chuỗi thần kinh bụng ........................................................................................ 60 3. Cơ quan cảm giác.............................................................................................. 60 IX. HỆ SINH DỤC ................................................................................................... 63 1. Bộ phận sinh dục cái ......................................................................................... 64 2. Bộ phận sinh dục đực........................................................................................ 64 Một số câu hỏi gợi ý ôn tập....................................................................................... 66 Chương IV: SINH VẬT HỌC CÔN TRÙNG .............................................................. 67 I. TRỨNG VÀ CÁC PHƯƠNG THỨC SINH SẢN ................................................ 67 1. Trứng................................................................................................................. 67 2. Các phương thức sinh sản của côn trùng .......................................................... 70 3. Hiện tượng trứng nở.......................................................................................... 71 II. SỰ BIẾN THÁI................................................................................................... 71 1. Các kiểu biến thái.............................................................................................. 72 2. Yếu tố điều khiển sự biến thái........................................................................... 78 3. Sự biến đổi cơ cấu tổ chức trong cơ thể côn trùng vào giai đoạn biến thái ...... 79 III. CÁC DẠNG ẤU TRÙNG VÀ NHỘNG CỦA CÔN TRÙNG THUỘC KIỂU BIẾN THÁI HOÀN TOÀN ...................................................................................... 79 1. Các dạng ấu trùng.............................................................................................. 79 2. Các dạng nhộng................................................................................................. 82 IV. SỰ LỘT XÁC VÀ SINH TRƯỞNG.................................................................. 85 1. Sự lột xác........................................................................................................... 85 2. Sự phát triển và chu kỳ sinh trưởng .................................................................. 87 V. TÍNH ĂN CỦA CÔN TRÙNG TRÊN THỰC VẬT ........................................... 87 VI. MỘT SỐ KHÍA CẠNH CƠ BẢN VỀ HÀNH VI CÔN TRÙNG...................... 93 1. Phản ứng trực tiếp ............................................................................................. 93 2. Phản ứng phức tạp............................................................................................. 94 3. Hành vi giao phối .............................................................................................. 95 VII. HIỆN TƯỢNG NGỪNG PHÁT DỤC (DIAPAUSE) ...................................... 95 VIII. SỰ DI CƯ CỦA CÔN TRÙNG....................................................................... 97 IX. PHEROMONE.................................................................................................... 97 X. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔN TRÙNG SỐNG THÀNH XÃ HỘI .............. 99 XI. SỰ KHÁNG THUỐC Ở CÁC LOÀI CÔN TRÙNG....................................... 100 1. Sơ lược về tình hình kháng thuốc của côn trùng trong và ngoài nước ........... 100 2. Hiện tượng kháng chéo (cross resistance) và đa kháng (multiple resistance) 101 3. Sinh lý và di truyền của tính kháng................................................................. 102 XII. GIỐNG CÂY TRỒNG KHÁNG SÂU HẠI VÀ BIOTYPE........................... 103 1. Quan điểm về dòng sinh học (biotype) côn trùng........................................... 103 2. Biotype của số loài côn trùng gây hại trong nông nghiệp............................... 104 Một số câu hỏi ôn tập gợi ý..................................................................................... 107 6
  7. Chương V: SINH THÁI HỌC CÔN TRÙNG ............................................................ 108 I. KHÁI NIỆM VỀ SINH THÁI HỌC CÔN TRÙNG NÔNG NGHIỆP............... 108 II. TÁC ĐỘNG CỦA CÁC YẾU TỐ PHI SINH VẬT .......................................... 108 1. Nhiệt độ........................................................................................................... 111 2. Ẩm độ và lượng mưa....................................................................................... 117 3. Ánh sáng và quang kỳ ..................................................................................... 119 4. Gió và áp suất không khí................................................................................. 125 5. Đất ................................................................................................................... 125 III. TÁC ĐỘNG CỦA CÁC YẾU TỐ SINH VẬT ................................................ 126 1. Yếu tố nội tại của côn trùng ............................................................................ 126 2. Tác động của cây ký chủ................................................................................. 128 3. Yếu tố thiên địch ............................................................................................. 131 IV. KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG SINH HỌC VÀ NGƯỠNG GÂY HẠI .......... 137 1. Sự biến động mật số côn trùng và sự cân bằng sinh học trong điều kiện canh tác ........................................................................................................................ 137 2. Khái niệm về ngưỡng gây hại ......................................................................... 137 3. Những nguyên nhân làm phá vỡ sự cân bằng sinh học trong môi trường trồng trọt ....................................................................................................................... 139 V. KHÁI NIỆM VỀ MỘT SỐ BIỆN PHÁP PHÒNG TRỊ CÔN TRÙNG VÀ QUẢN LÝ DỊCH HẠI TỔNG HỢP....................................................................... 141 Một số câu hỏi ôn tập gợi ý..................................................................................... 141 Chương VI: PHÂN LOẠI CÔN TRÙNG................................................................... 142 I. KHÁI NIỆM CHUNG VÀ NGUYÊN TẮC TRONG PHƯƠNG PHÁP PHÂN LOẠI ....................................................................................................................... 142 II. HỆ THỐNG PHÂN LOẠI CÔN TRÙNG ......................................................... 145 III. KHÓA PHÂN BỘ CÔN TRÙNG (Thành trùng và ấu trùng) .......................... 149 IV. MỘT SỐ BỘ CÔN TRÙNG CÓ LIÊN QUAN ĐẾN NÔNG NGHIỆP.......... 165 BỘ CÁNH THẲNG (ORTHOPTERA).............................................................. 165 MỘT SỐ HỌ QUAN TRỌNG TRONG NÔNG NGHIỆP ................................ 166 1 . Họ Cào cào (Acrididae = Locustidae)........................................................ 166 2. Họ Sạt sành (Tettigoniidae) ........................................................................ 167 3. Họ Dế (Gryllidae) ....................................................................................... 167 4. Họ Dế nhũi (Gryllotalpidae) ....................................................................... 168 5. Họ Bọ que (Phasmidae) .............................................................................. 169 6. Họ Bọ ngựa (Mantidae) .............................................................................. 169 7. Họ Gián (Blattidae) ..................................................................................... 170 BỘ CÁNH CỨNG (COLEOPTERA)................................................................ 171 MỘT SỐ HỌ PHỔ BIẾN TRONG NÔNG NGHIỆP ........................................ 173 1. Họ Chân chạy (Carabidae) .......................................................................... 173 2. Họ Vằn hổ (Cicindellidae) .......................................................................... 174 3. Họ Cánh cụt (Staphylinidae)....................................................................... 175 4. Họ Bọ rùa (Coccinellidae) .......................................................................... 176 5. Họ Ánh kim (Chrysomelidae)..................................................................... 179 6. Họ Bổ củi (Elateridae) ................................................................................ 181 7. Họ bổ củi giả (Buprestidae) ........................................................................ 181 8. Họ Xén tóc (Cerambycidae) ....................................................................... 183 9. Họ Mọt đậu (Bruchidae) ............................................................................. 187 10. Họ Bóng tối (Tenebrionidae) .................................................................... 188 11. Họ Mọt gỗ ngắn (Scolytidae).................................................................... 189 7
  8. 12. Họ Vòi voi (Curculionidae) ...................................................................... 189 13. Họ Bọ hung (Scarabaeidae) ...................................................................... 191 BỘ CÁNH MÀNG (HYMENOPTERA)............................................................ 194 MỘT SỐ HỌ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN NÔNG NGHIỆP .................................... 194 1. Họ Ong cự (Ichneumonidae)....................................................................... 194 2. Họ Ong kén nhỏ (Braconidae) .................................................................... 197 3. Họ Ong nhỏ (Chalcidae) ............................................................................. 198 4. Họ Ong Mắt đỏ (Trichogrammatidae) ........................................................ 198 5. Họ Ong nhảy nhỏ (Encyrtidae) ................................................................... 199 6. Họ Ong nhỏ râu ngắn (Eulophidae) ............................................................ 200 7. Họ Ong xanh nhỏ (Pleromalidae) ............................................................... 203 8. Kiến (Formicidae) ....................................................................................... 204 BỘ CÁNH VẨY (LEPIDOPTERA)................................................................... 207 * MỘT SỐ HỌ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN NÔNG NGHIỆP ................................. 208 1. Họ Ngài đêm (Noctuidae) ........................................................................... 208 2. Họ Ngài sáng (Pyralidae) ............................................................................ 210 3. Họ Ngài cuốn lá (Tortricidae) ..................................................................... 212 4. Họ Ngài sâu đo (Geometridae) ................................................................... 214 5. Họ Ngài nhộng vòi (Sphingidae) ................................................................ 216 6. Họ Ngài độc (Lymantriidae) ....................................................................... 218 7. Họ Ngài sâu tơ (Plutellidae)........................................................................ 219 8. Họ Ngài mạch (Gelechidae)........................................................................ 220 9. Họ Ngài đục gỗ (Cossidae) ......................................................................... 220 10. Họ Sâu kèn (Psychidae) ............................................................................ 222 11. Ngài sâu đục lá (Gracillariidae) ................................................................ 223 12. Họ sâu nái (Limacodidae) ......................................................................... 224 13. Họ ngài đèn (Arctiidae)............................................................................. 225 14. Họ Ngài (Lasiocampidae) ......................................................................... 226 15. Họ Ngài bướm bà (Saturniidae) ................................................................ 227 16. Họ Ngài tằm (Bombycidae) ...................................................................... 229 17. Họ Bướm nhẩy (Hesperiidae) ................................................................... 230 18. Họ Bướm phượng (Papilionidae).............................................................. 231 19. Họ Bướm hoa (Nymphalidae)................................................................... 232 20. Họ Bướm phấn (Pieridae) ......................................................................... 233 21. Họ Bướm lam nhỏ (Lycaenidae)............................................................... 234 BỘ HAI CÁNH (DIPTERA) .............................................................................. 237 MỘT SỐ HỌ QUAN TRỌNG............................................................................ 237 1. Họ Muỗi năng (Cecidomyidae)................................................................... 237 2. Họ Muỗi chỉ hồng (Chironomidae)............................................................. 239 3. Họ Ruồi đục trái (Trypetidae).................................................................... 240 4. Họ Ruồi đục lá (Agromyzidae)................................................................... 242 5. Họ Ruồi ký sinh (Tachinidae)..................................................................... 243 6. Họ Mòng ăn sâu (Asilidae) ......................................................................... 244 7. Họ Ruồi ăn rầy (Syrphidae) ........................................................................ 245 8 - Họ Ruồi đục lá Ephydridae........................................................................ 247 9. Họ Muscidae ............................................................................................... 248 BỘ CÁNH TƠ (BỌ TRĨ) (THYSANOPTERA) ................................................ 250 *MỘT SỐ HỌ QUAN TRỌNG TRONG NÔNG NGHIỆP .............................. 254 1. Họ Bọ trĩ (Thripidae) .................................................................................. 254 8
  9. 2. Họ Bù lạch vằn (Aeolothripidae) ................................................................ 254 3. Họ Bọ trĩ ống (Phlaeolothripidae)............................................................... 254 BỘ CÁNH ĐỀU (HOMOPTERA) ..................................................................... 256 * MỘT SỐ HỌ QUAN TRỌNG......................................................................... 257 1. Họ Ve sầu (Cicadidae) ................................................................................ 257 2. Họ Ve sầu sừng (Membracidae) ................................................................. 257 3. Họ Ve sầu bọt (Cercopidae)........................................................................ 258 4. Họ Rầy lá (Cicadellidae = Jassidae) .......................................................... 259 5. Họ Rầy dài (Fulgoridae) ............................................................................. 260 6. Họ Rầy Bướm (Flatidae)............................................................................. 261 7. Họ Rầy thân (Delphacidae)......................................................................... 261 8. Họ Rầy nhẩy (Psyllidae) ............................................................................. 262 9. Họ Rầy phấn trắng (Aleyrodidae)............................................................... 263 10. Họ Rầy mềm (Aphididae) ......................................................................... 264 12. Tổng Họ rệp dính (COCCOIDEA ............................................................ 265 BỘ CÁNH NỬA CỨNG (HEMIPTERA )......................................................... 272 1. Họ Pentatomidae ........................................................................................ 273 2. Họ bọ xít hôi Alydidae................................................................................ 275 2. Họ Bọ xít mai (Scutelleridae) ..................................................................... 276 3. Họ Bọ xít đất (Cydnidae) ............................................................................ 276 4. Họ Bọ xít dài (Lygaeidae)........................................................................... 276 5. Họ Bọ xít đỏ (Pyrrhocoridae)...................................................................... 277 6. Họ Bọ xít (Coreidae)................................................................................... 278 7. Họ Bọ xít (Miridae)..................................................................................... 279 8. Họ Bọ xít bắt mồi (Reduviidae).................................................................. 281 9- Họ Cà cuống Belostomatidae ..................................................................... 282 Một số câu hỏi ôn tập gợi ý..................................................................................... 283 TÀI LIỆU THAM KHẢO........................................................................................... 284 9
  10. MỞ ĐẦU I- VỊ TRÍ CÔN TRÙNG TRONG GIỚI ĐỘNG VẬT Côn trùng thuộc ngành tiết túc hay chân khớp (Arthropoda), ngành này gồm những động vật có những đặc điểm như sau: - Cơ thể phân đốt, 2 đến 3 đốt, thường kết hợp lại thành những vùng chuyên biệt. - Cơ thể đối xứng song phương. - Các đốt thường mang các chi phụ. - Vách da cơ thể là bộ xương ngoài có cấu tạo Chitine và vách da này thường được thay thế bằng một lớp da mới khi côn trùng lớn lên nhờ các hiện tượng lột xác. - Hệ tuần hoàn hở. - Hệ thần kinh gồm có não ở trên đầu và chuỗi thần kinh bụng. - Hệ bài tiết bao gồm chủ yếu là ống Malpighi. - Hô hấp bằng hệ thống khí quản và lỗ thở. Ngành chân khớp (Arthropoda) bao gồm các lớp động vật như sau: + Ngành phụ: Tribolita gồm chủ yếu các loại trùng 3 lá Tribolita (đã hóa thạch). + Ngành phụ: Chelicerata . Lớp Xiphosura (Sam). . Lớp Eurypterida (gồm các loài Eurypterids đã hóa thạch). . Lớp Pycnogonida (Nhện biển). . Lớp Arachnida (Nhện). + Ngành phụ: Mandibulata . Lớp Crustacae (Giáp xác). . Lớp Diplopoda (Cuốn chiếu). . Lớp Chilopoda (Rết). . Lớp Pauropoda (Pauropods). . Lớp Symphyla (Đa túc). . Lớp Insecta (Côn trùng). 10
  11. II- MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CÓ LIÊN QUAN TỚI CẤU TẠO, SINH LÝ VÀ ĐỜI SỐNG CÔN TRÙNG - Côn trùng là nhóm động vật có số loài lớn nhất trong giới động vật, hàng trăm ngàn loài đã được mô tả và cho đến nay vẫn còn rất nhiều loài chưa được mô tả; không những số loài mà thành phần các cá thể trong loài cũng rất lớn. Trong những trận dịch rầy nâu những năm vừa qua tại Đồng Bằng Sông Cửu Long, người ta có thể đếm được hàng ngàn con hiện diện trên một buội lúa. - Là động vật không xương sống duy nhất có cánh, nhờ cánh côn trùng có thể phát tán và hiện diện hầu như mọi nơi trên trái đất. Hơn nữa do kích thước nói chung nhỏ, biến động từ 0,25-330 mm nên côn trùng có thể sống ở những chỗ mà những loài động vật lớn hơn không thể sống được, và cũng nhờ kích thước nhỏ nên chỉ cần một lượng thức ăn nhỏ cũng giúp cho chúng sinh sôi nẩy nở và tồn tại. - Do thuộc nhóm động vật có máu lạnh, nhiệt độ cơ thể có thể biến đổi theo nhiệt độ của môi trường chung quanh, do đó côn trùng có thể sống sót được dễ dàng trong những điều kiện khí hậu bất lợi, khi nhiệt độ môi trường giảm, nhiệt độ cơ thể côn trùng cũng giảm, đưa đến hiện tượng là các quá trình sinh lý cũng giảm thấp. Vào mùa đông, côn trùng có thể đi vào giai đoạn ngừng phát dục và chỉ hoạt động trở lại khi điều kiện khí hậu trở lại bình thường. - Ngoài những đặc điểm trên côn trùng còn có khả năng sinh sản rất cao, một con côn trùng có thể đẻ từ vài trứng đến hàng nghìn trứng. Nhiều loài lại có chu kỳ sinh trưởng rất ngắn, trong một năm có thể có hàng chục thế hệ, vì vậy có khả năng gia tăng mật số cao và từ đó có thể gây thành dịch trong một thời gian ngắn. - Kết quả khảo sát của ngành địa chất học và hóa thạch học cho thấy côn trùng đã xuất hiện trên trái đất từ 350 triệu năm trước đây và trong suốt thời gian này chúng đã tiến hóa không ngừng trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Điều này đã cho thấy côn trùng có sức sống và tính thích nghi rất mạnh. - Mặc dù số lượng loài rất lớn, chiếm từ 2/3 - 3/4 tổng số loài của giới động vật nhưng thật ra số sâu hại chỉ chiếm dưới 10 % tổng số loài côn trùng và các loài sâu hại quan trọng không chiếm quá 1 %. Vì bên cạnh những loài gây hại cho nông nghiệp và gây bệnh cho con người và những động vật cấp cao khác, có một số lượng lớn côn trùng rất có lợi cho con người như thụ phấn cho cây trồng; cung cấp thức ăn cho con người và các động vật khác; cung cấp các sản phẩm công nghiệp cho con người (tơ, sáp,...); tạo chất dinh dưỡng cho cây cối qua việc phân hóa các chất mục nát của động, thực vật; phối hợp với sự hoạt động của vi sinh vật để tạo ra các chất dinh dưỡng cần thiết cho cây; nhiều loài côn trùng đã được sử dụng trong nghiên cứu khoa học và y học như ruồi dấm, ong,... - Vai trò thiên địch của côn trùng trong việc hạn chế và tiêu diệt những loài gây hại cũng đã được biết rất nhiều trong những năm qua, đặc biệt là trong thời gian gần đây khi quan điểm về biện pháp phòng trừ sinh học và quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) đã được xem là chiến lược đối phó với các loài dịch hại trên cây trồng. 11
  12. Các lớp động vật thuộc ngành tiết túc (Arthropoda) 12
Đồng bộ tài khoản