Giáo trình đại số lớp 7 - Tiết : 64 :ÔN TẬP CHƯƠNG VI (tiết 2)

Chia sẻ: Linh Ha | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
88
lượt xem
3
download

Giáo trình đại số lớp 7 - Tiết : 64 :ÔN TẬP CHƯƠNG VI (tiết 2)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ôn lại các quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng; cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa thức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình đại số lớp 7 - Tiết : 64 :ÔN TẬP CHƯƠNG VI (tiết 2)

  1. Giáo trình đại số lớp 7 - Tiết : 64 Ngày dạy : ÔN TẬP CHƯƠNG VI (tiết 2) A. MỤC TIÊU :  Ôn lại các quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng; cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa thức. B. CHUẨN BỊ : GV : SGK, phấn màu HS : Ôn tập và làm các bài tập theo yêu cầu của GV C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
  2. Hoạt động 1 : Kiểm tra (8’) BT 59 / 49 SGK  HS 1 : Đơn thức là gì? 5xyz . 15x3y2z = 75x3y3z2 Đa thức là gì? 5xyz . 25x4yz = 125x5y2z2  Sửa bt 59 / 49 SGK 5xyz . (-x2yz) = -5x3y2z2  HS 2 : Thế nào là hai 5xyz . (  1 xy3z) = 2 đơn thức đồng dạng? x2y4z2 5  2 Cho ví dụ. Phát biểu quy tắc cộng các đơn BT 63 / 50 SGK thức đồng dạng. a) M(x)= x4 + 2x2 + 1  Sửa bt 63 (a, b) trang 50 SGK b) M(1) = 4 M(-1) = 4 Hoạt động 2 : Ôn tập
  3. – Luyện tập (36’)  2 HS lên bảng, mỗi HS BT 62 / 50 SGK thu gọn và sắp xếp 1 đa a) P(x) = x5 +7x4 – 9x3 – thức. 2x2 – 1 x 4 Q(X) = -x5 +5x4 – 3x3 + 4x2 – 1 4 b) P(x) + Q(x) = 12x4 – 12x3 + 2x2 – 1 x – 1 4 4  Hai HS lên bảng, mỗi P(x) – Q(x) = 2x5 + 2x4 – HS làm một phần (nên 6x3 – 6x2 – 1 x + 1 4 4 cho HS cộng, trừ 2 đa c) x = 0 là nghiệm của thức theo cột dọc) P(x) vì  P(0) = 05 + 7.04 – 9.03 –  GV : Khi nào thì x = a 2.02 – 1 .0 = 0 được gọi là nghiệm của 4
  4. đa thức P(x)?  HS : x = a được gọi là nghiệm của P(x) nếu tại Bt 63c / 50 SGK x = a thì đa thức P(x) Ta có : x4  0 với mọi x có giá trị bằng 0 (hay 2x2  0 với mọi x P(a) = 0)  Mx4 + 2 x2 + 1 > 0 với  GV : Trong bt 63 c. M mọi x = x4 + 2x2 + 1. Hãy chứng tỏ đa thức không Vậy đa thức M không có nghiệm. có nghiệm. BT 65/ 51 SGK  GV : Lưu ý cho HS có thể làm 2 cách : Thay a) A(x) = 2x - 6 lần lượt các số đã cho Cách 1 : 2x – 6 = 0 vào đa thức rồi tính giá 2x = 6 trị đa thức hoặc tìm x x=3 để đa thức bằng 0. Cách 2 : Tính
  5. A(-3) = 2.(-3) – 6 = -12 A(0) = 2.0 – 6 = -6 A(3) = 2.3 – 6 = 0 Vậy x = 3 là nghiệm của A(x) 1 b) x =  6  HS : Hoạt động nhóm. c) x = 1 hay x = 2 d) x = 1 hay x = -6 e) x = 0 hay x = -1 Bài tập Cho M(x) + (3x3 + 4x2 + 2) = 5x2 + 3x3 – x + 2 a) Tìm đa thức M(x)  HV : muốn tìm đa thức b) Tìm nghiệm của M(x) M(x) ta phải làm thế
  6. nào?  HS : Muốn tìm đa thức M(x) ta phải chuyển đa thức (3x3 + 4x2 + 2) sang vế phải.  HS : Làm vào vở Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà  Ôn các câu hỏi lí thuyết, các kếin thức cơ bản của chương, các dạng bài tập.  Tiết sau kiểm tra 1 tiết.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản