Giáo trình kinh tế vi mô_Chương 6: Thị trường yếu tố lao động

Chia sẻ: lankute175

Đường cung lao động cá nhân có xu hướng vòng về phía sau. ảnh hưởng thay thế(SE): w↑= giá nghỉ ngơi ↑= thay thế làm việc cho nghỉ ngơi, thời gian làm việc ↑ ảnh hưởng thu nhập(IE): w↑=I↑= mua nhiều hàng hóa hơn, thời gian nghỉ ngơi ↑, thời gian làm việc ↓ Cầu về hàng hóa trên thị trường hàng hóa TD Năng suất LĐ: Sự thay đổi trong công nghệ Cầu lao động tăng thì đường cầu dịch chuyển sang phải (từ D thành DL1) Cầu lao động giảm thì đường cầu dịch chuyển sang trái (từ DL thành DL2)...

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo trình kinh tế vi mô_Chương 6: Thị trường yếu tố lao động

Kho a kinh tế h ọc
ĐH Kinh tế quốc dân
GIÁO TRÌNH MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ
Chương 6: Thị trường yếu tố lao động
Thạc sĩ: Nguyễn Thị Thu
THỊ TRƯỜNG YẾU TỐ LAO ĐỘNG
• Cầu LĐ
• Cung LĐ
• Cân bằng S-D lđ
CẦU LAO ĐỘNG

- Cầu thứ phát
- Phụ thuộc vào w
- Đường cầu lao động
c ủa
hãng dốc xuống
- MRPL = MPL * MR
- MRPL = MPL * P
( khi thị trường hàng hóa là
cạnh tranh hoàn hảo)
CẦU LĐ
• KN: CÇu L§ lµ đại lượng phản ánh sè l­îng
L§ mµ ng­êi chñ s½n lßng vµ cã kh¶ n¨ng
thuª
m­ín ë c¸c møc tr¶ c«ng (l­¬ ≠ nhau
ng)
trong
1 kho¶ng tgian n® Þnh(c¸c yÕu tè kh¸c
kh«ng
® æi)
• CÇu vÒ L§ lµ cÇu thø ph¸t(cÇu dÉn xuÊt)
• §­êng cÇu vÒ L§ còng dèc xuèng vµ ph¶n
CÇu thø ph¸t(dÉn xuÊtph¸t sinh sau
vµ phô thuéc vµo cÇu hµng ho¸, dÞch
vô)
Cầu lđ là cầu thứ phát v×nã phô thuéc
vµo vµ
® dÉn xuÊt tõ møc s¶n l­îng ® ra víi
­îc Çu
CP ® vµo cña DN mµ môc tiªu lµ IIMAX .
Çu
Muèn IIMAX th×c¸c DN l¹i dùa vµo cÇu cña
ng­êi TD ® X§
Ó
+L­îng H2 mµ DN ph¶i cung cho t2
+Chi phí cho L§(møc tiÒn c«ng)
LUẬT CẦU VỀ LAO ĐỘNG
W
w ↑(↓) => DLĐ↓(↑)
Mức lương (w)
II
thay đổi dẫn đến W2


có sự vận động
D
Dọc theo đường I
W1

Cầu ( I đến II)
L2 L1 L
GIỚI HẠN GIÁ CẢ SLĐ
* gi¸ trÞ t­ liÖu TD tèi thiÓu mµ 1 L§ cÇn

• cã ® iÒu tiÕt: TLTDmin (lương quy
® Þnh)
• kh«ng cã ® iÒu tiÕt: (tiÒn c«ng)min

ng­êi L§ chÊp nhËn
MRP và MPP
1. Sản phẩm doanh thu cận biên
• KN: Sản phẩm doanh thu cận biên là doanh thu thu
thêm được khi SD thêm 1 đơn vị L
• Công thức
MRP =ΔTR/ΔL = ΔTR/ΔQ . ΔQ/ΔL = MR.MP
2. Sản phẩm hiện vật cận biên
• KN: Sản phẩm hiện vật cận biên là sp tăng thêm khi
SD thêm 1 đơn vị L
• Công thức
MPP =ΔQ/ΔL = MP
=> KL: nếu là thị trường CTHH =>MRP = MPP.P
Nguyên tắc thuê lao động
Nếu MRPL> W: thuê thêm lao động

• Nếu MRPL< W: thuê ít lao động hơn
• Nếu MRPL= W: số lượng lao động đạt tối ưu
tại đó tối đa hóa lợi nhuận
- CM: Để ΠMAX XĐ Q tại MR = MC

MC = W/ MP => MC = MR => W =
MR.MP
MRP =ΔTR/ΔL = ΔTR/ΔQ . ΔQ/ΔL =
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI
CẦU LĐ
• Cầu về hàng hóa trên thị trường hàng
hóa TD
• Năng suất LĐ: Sự thay đổi trong công
nghệ
Cầu lao động tăng thì đường cầu dịch
chuyển sang phải (từ D thành DL1)
Cầu lao động giảm thì đường cầu dịch
chuyển sang trái (từ D thành D )
ĐỒ THỊ SỰ THAY ĐỔI VỀ CẦU LĐ

W

D1
S
D2
W1

E
W

D
W2




L2 L1 L
L
ĐƯỜNG CẦU LAO ĐỘNG CỦA HÃNG
CHÍNH LÀ ĐƯỜNG MRP

L Q P TR MRPL
0 5 2 10 10
1 10 2 20 10
2 14 2 28 8
3 17 2 34 6
4 19 2 38 4
5 20 2 40 2
6 20 2 40 0
7 18 2 36 -4
ĐƯỜNG MRP P.A CẦU LĐ CỦA DN
W,MRP

10
Thị trường lao động là MRPL = dL
cạnh tranh 8
MP↓
• Đường cầu lao động
của hãng chính là 6

đường sản phẩm W*
4
doanh thu cận biên
của lao động 2
• Hình dáng của đường
0 1 2 3 4 5 6
cầu LĐ phụ thuộc
CUNG LAO ĐỘNG
• Kn: Cung lđ lµ sè l­îng L§ mµ ng­êi L§ cã kh¶
n¨ng vµ s½n sµng cho thuª ë c¸c møc tiÒn c«ng
kh¸c
nhau trong mét khoảng thêi gian n® Þnh nào đó(
các
ntố khác không đổi)
• Lượng cung lđ là sè l­îng L§ mµ ng­êi L§ cã kh¶
n¨ng vµ s½n sµng cho thuª ë một møc tiÒn
c«ng nhất định trong mét khoảng thêi gian nào đó(
các ntố khác không đổi)
• Lùc l­îng L§XH =∑∀ ng­êi ® ang L§ hoÆc t× m
LUẬT CUNG VỀ LAO ĐỘNG
W
w ↑(↓) => L ↑ (↓)
ST
Mức lương (w)
thay đổi dẫn đến W2 II


có sự vận động
D
Dọc theo đường W1 I

Cung ( I đến II)
L1 L2 L
CUNG LAO ĐỘNG
• Đường cung lao động cá nhân có
xu hướng vòng về phía sau.
- ảnh hưởng thay thế(SE): w↑=> giá
nghỉ ngơi ↑=> thay thế làm việc
cho nghỉ ngơi, thời gian làm việc ↑ Tiền
- ảnh hưởng thu nhập(IE): lương
Đường
w↑=>I↑=> mua nhiều hàng hóa cung lao
hơn, thời gian nghỉ ngơi ↑, thời động
gian làm việc ↓
- Nếu SE>IE, đường cung lao động
dốc lên Số giờ làm
việc/ngày
- Nếu SEMR) MRPL = MPL x MR



Số giờ làm việc
CÂN BẰNG CUNG CẦU LAO ĐỘNG

• Thị trường lao động cạnh tranh
• Thị trường lao động độc quyền
- độc quyền bán
- độc quyền mua
- độc quyền song phương
Đường cung lao động khi thị trường lao động
là cạnh tranh
w
Cung lao động
của hãng là hoàn
toàn co giãn và
SL
hãng có thể thuê W*

tất cả lao động
mà hãng muốn tại
mức tiền lương Lượng cung

w*
THỊ TRƯỜNG LĐ CẠNH TRANH
QUYẾT ĐỊNH THUÊ LAO ĐỘNG
w


Hãng tối đa hóa lợi nhuận
sẽ thuê L* tại MRPL = w
W*




MRPL = DL



L*
Lượng lao động
Cân bằng trong thị trường lđ cạnh tranh

Giá lao Giá lao
Quan s ¸t
S
Động Động
W W 1) Cty chấp nhận p= $10
2) S = AE = ME = $10
3) ME = MRP = 50
10 10
SL = ME = AE



MRPL = dL
D


Lượng lao động Lượng lao động
50
100
MỨC LƯƠNG THEO QUY ĐỊNH

• Wqđ > W


thất nghiệp
Wqđ




W
CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG

Lương Lương
ThÞ tr­ê ng ®Çu ra c ¹nh tranh ThÞ tr­ê ng ®Çu ra ®é c quyÒn
SL = AE
SL = AE
vM



wM B
wC A
P * MPL




DL = MRPL DL = MRPL

LC LM Số lượng công nhân 
Số lượng công nhân
CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG LĐ
• Cân bằng trong thị trường
• Cân bằng trong thị hàng hóa là độc quyền
trường hàng hóa là – MR < P
cạnh tranh MRP = MR * MPL


- DL (MRP) = SL Thuê LM tại mức wM


vM = lợi ích biên của
­ Wc = MRPL –
người tiêu dùng
­ MRPL = P * MPL
wM = chi phí biên của

­ Thị trường hiệu
hãng
quả
Sử dụng ít hơn mức

sản lượng hiệu quả
THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG ĐQ BÁN
Nếu nghiệp đoàn muốn L MAX
được thuê thì chọn A.
w
Nếu nghiệp đoàn muốn tối đa
hóa tổng lương thì cung cấp tại
L2 với mức lương W2
w1
Nếu nghiệp đoàn
muốn đạt mức
w2
S
lương cao hơn thì
L
A
hạn chế thành
w*
viên ở L1 với đơn
DLgiá W1. Điều này
giúp nghiệp đoàn
MR
tối đa hóa tô kinh
L*
L1 Số lượng công nhân
tế
L
2
THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG ĐQ MUA


Giá
ME Hãng thuê L*
khi
ME=MRPL
SL = AE
tương ứng
WC
với L* và trả
W*
mức lương
MRPL
W *.
Đơn vị lao động
L* LC
THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG ĐỘC QUYỀN
SONG PHƯƠNG
w
ME
25

SL = AE
20
19
wC
Mức lương có 15
thể
DL = MRPL
10

MR
5


10 20 25 40 Số lượng công nhân
ĐỘC QUYỀN SONG PHƯƠNG

w
Khi không có

ME
quyền lực độc 25

quyền của công SL = (AE)

đoàn 20
19

Thuê L = 20 tại wC
15
MRP = ME và w =
$10/giờø DL = MRPL
10
Mục tiêu của
– MR
công đoàn 5

MR = SL tại L = 25
L
và w = $19/giờ 10 20 25 40
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản