Giáo trình toán lớp 7: Số hữa tỉ - số thực_Các phép toán trong Q

Chia sẻ: cuonglocnhi

Dãy các chữ số lặp lại trong biểu diễn thập phân của các số thập phân vô hạn tuần hoàn được gọi là chu kỳ, và số các chữ số trong chu kỳ này có thể chứng minh được rằng không vượt qua giá trị tuyệt đối của b.Một cách tổng-quát, trong một hệ-cơ-số bất-kỳ, các chữ-số sau dấu-phẩy của số-hữu-tỷ là hữu-hạn hoặc vô-hạn tuần-hoàn.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo trình toán lớp 7: Số hữa tỉ - số thực_Các phép toán trong Q

Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7



…………..o0o…………..




Giáo trình toán lớp 7

Số hữa tỉ - số
thực_Các phép toán
trong Q


Mục lục

Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 1, 2
Ngày dạy: 21, 22/08/2009 Tuần 1



GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 1
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Số hữu tỉ – Số thực
Các phép toán trong Q
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng ki ến thức đã h ọc vào t ừng bài
toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời. I. Các kiến thức cơ bản:
- Số hữu tỉ: Là số viết được dưới dạng:
a
(a, b ι Z, b 0)
b
- Các phép toán:
+ Phép cộng:
+ Phép ttrừ:
+ Phép nhân:
+ Phép chia:
II. Bài tập:
GV đưa bài tập trên bảng phụ. −3 −2
HS hoạt động nhóm (5ph). Bài tập 1: Điền vào ô trống:
7 5
GV đưa đáp án, các nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau.
A. > B. < C. = D. ≥
GV đưa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên bảng thực hiện,
dưới lớp làm vào vở.
Bài tập 2: Tìm cách viết đúng:
HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph).
GV đưa đáp án, các nhóm đối chiếu. A. -5 ∈ Z B. 5 ∈ Q
4 4
C. − ∉Z D. − ∉ Q
15 15
Bài tập 3: Tìm câu sai: x + (- y) = 0
A. x và y đối nhau.
B. x và - y đối nhau.
HS lên bảng thực hiện, dưới lớp làm vào vở. C. - x và y đối nhau.
D. x = y.
Bài tập 4: Tính:
−12 4 −62
a, + (= )
15 26 65
11 131
b, 12 - (= )
121 11
3 63
c, 0,72. 1 (= )
4 50
Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó hoạt động cá nhân
(10ph), lên bảng trình bày. 1 −12
d, -2: 1 (= )
6 7
Bài tập 5: Tính GTBT một cách hợp lí:


GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 2
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
� 7 1 � �6 1 1 �
1 −
A = � − − � � + +1 �
+
� 13 3 � �
2 13 2 3 �
� 1��
1 7 6 � � 1� 4
=…= � + �� + �� − �
− +
� 2 � � 13 � � 3 �
2 13 3
=1–1+1=1
2 � 1 2 5�
B = 0,75 + + � − 1 + �
5 � 5 4�
9
3 5 �2 2 � 1 1
HS nêu cách tìm x, sau đó hoạt động nhóm (10ph). = + −� − � = 1
1 +
4 4 �5 5 � 9 9
� 1 3� 1� 1 �
C = � 1 : � −4 �
− .� −
� 2 4� 2� 2 �
3 −4 −9 1 1
= − . . − = −9
2 3 2 4 4
Bài tập 6: Tìm x, biết:
1 3 1 � −1 �
a, + x = �= �
x
2 4 4 � 3 �
a c 5 1 � −1 �
Bài 1: Cho hai số hữu tỉ
b

d
(b > 0; d > 0) chứng b, + : x = −2 �= �
x
6 6 � 17 �
minh rằng: � 2�
c, x � − � 0
x =
a c � 3�
a. Nếu < thì a.b < b.c
b d a ad c bc
Bài 1: Giải: Ta có: = ; =
a c b bd d bd
b. Nếu a.d < b.c thì
0 (do b > 0; d > 0)
Bài 2:
ad bc
a c nên nếu: < thì da < bc
a. Chứng tỏ rằng nếu < (b > 0; d > 0) thì bd bd
b d
b. Ngược lại nếu a.d < b.c thì
a a+c c
< < ad bc a c
b b+d d < ⇒
2 và x <  2 −2
 3 3 c. ( x − 2 ). x +  > 0 ⇒ x > 2 và x
63
⇒ HS suy nghĩ, lên bảng làm, dưới lớp làm b, 4 và 2200
100

vào vở. Ta có: 4100 = (22)100 = 22.100 = 2200 ⇒4100 = 2200
Bài tập 3: Tìm số tự nhiên n, biết:
32
GV đưa ra bài tập 3. a, n = 4 ⇒32 = 2n.4 ⇒25 = 2n.22
2
⇒ 25 = 2 n + 2 ⇒ 5 = n + 2 ⇒ n = 3
HS hoạt động nhóm trong 5’. 625
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các b, n = 5 ⇒5n = 625:5 = 125 = 53 ⇒n = 3
nhóm còn lại nhận xét. 5
c, 27n:3n = 32 ⇒9n = 9 ⇒n = 1
Bài tập 4: Tìm x, biết:
4 5
�� 2
2 ��2
a, x: � � = ⇒x = � �
�� 3
3 ��3
? Để tìm x ta làm như thế nào? 2 3
�5� − −
�5 � −5
b, � �.x = � � ⇒x =
Lần lượt các HS lên bảng làm bài, dưới lớp �3 � �3 � 3
làm vào vở. c, x – 0,25 = 0 ⇒x = ± 0,5
2

d, x3 + 27 = 0 ⇒x = -3
x
�� 1
e, � � = 64 ⇒x = 6
�� 2

3. Củng cố:
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ.
*Rỳt kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………




Ký duyệt giỏo ỏn
Ngày 01/09/2009




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 9
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 7-8
Ngày dạy: 12,13/09/2009 Tuần 4

luỹ thừa của một số hữu tỉ
(Tiếp)
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ.
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: ễn lại các kiến thức đó học.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ước và tính chất của luỹ thừa?
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
I. Kiến thức cơ bản:
II. Bài tập:
GV đưa bảng phụ có bài tập 1. Bài tập 1: thực hiện phép tính:
�1 �
2
�3 � � � � �

2
5 � 3
3 2

a, 4. � �+ 25 � �: � � : � �
1 � �
�4 � �4 � � � � �
� 4 � 2
25 9 64 8
+ 25. .
= 4. .
16 16 125 27
HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lượt lên 25 48 503
bảng làm, dưới lớp làm vào vở. = + =
4 15 60
0
��1 � 2 1�
b, 2 + 3. � �− 1 + � 2 ) : �
3
(− .8
��2 � 2�
=8 + 3 – 1 + 64 = 74
6 2
� 6� � � 1
c, 3 − � �+ � �: 2

�7� �� 2
1 1
= 3 −1 + = 2
8 8
−2
1
−5 −1 � � 1
d, ( 5 ) . � � . 5
� � 10
2
1 1
55. . 5 5 2 1 1 1
= � � 10 = 5 .2 .
2
1 5 = =
�� ( 5.2 ) 23 8
��2
4 .9 + 69.120
6 5
212.310 + 29.39.3.5
e, = 12 12 11 11
84.312 − 611 2 .3 − 2 .3
2 .3 (1 + 5)
12 10
2.6 4
= 11 11 = =
GV đưa ra bài tập 2. 2 .3 (6 − 1) 3.5 5
? Để so sánh hai luỹ thừa ta thường làm Bài tập 2: So sánh:
như thế nào? a, 227 và 318
HS hoạt động nhóm trong 6’. Ta có: 227 = (23)9 = 89
Hai nhóm lên bảng trình bày, các nhóm còn 318 = (32)9 = 99


GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 10
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
lại nhận xét. Vì 89 < 99 ⇒ 227 < 318
b, (32)9 và (18)13
Ta có: 329 = (25)9 = 245
245< 252 < (24)13 = 1613 < 1813
GV đưa ra bài tập 3, yêu cầu học sinh nêu Vậy (32)9 < (18)13
cách làm. Bài tập 3: Tìm x, biết:
x 8
�� 2
3
a, � � = 4 (⇒ x = - 4)
HS hoạt động cá nhân trong 10’ �� 3
4
b, (x + 2)2 = 36
(x + 2) 2 = 62 x+2=6
⇒ ⇒
(x + 2) = (−6)
2 2
x + 2 = −6
3 HS lên bảng trình bày, dưới lớp kiểm tra
chéo các bài của nhau. x=4

x = −8
(x – 2)(x + 3)
c, 5 =1
⇒5 (x – 2)(x + 3)
= 50
⇒ (x – 2)(x + 3) = 0
x−2=0 x=2
⇒ ⇒
x +3= 0 x = −3
3. Củng cố:
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
*Rỳt kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………




Ký duyệt giỏo ỏn
Ngày 08/09/2009




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 11
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Tiết 9, 10:
TỈ LỆ THỨC
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tập củng cố kiến thức về tỉ lệ thức.
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉ số có lập thành
một tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: ễn lại các kiến thức đó học.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức?
?Tỉ lệ thức có những tính chất gì?
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
I. Kiến thức cơ bản:
? Phát biểu định nghĩa về tỉ lệ thức? 1. Định nghĩa:
? Xác định các trung tỉ, ngoại tỉ của tỉ lệ a c
thức? = (a: b = c : d) là một tỉ lệ thức
b d
? Tỉ lệ thức có những tính chất gì? 2. Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
a c
* Tính chất 1: = ⇒ad = bc
b d
* Tính chất 2: a.d = b.c
a c d c d b d b
⇒ = ; = ; = ; =
? Nêu tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau? b d b a c a c a
3. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
a c a c a c
= ⇒ = =
GV đưa ra bài tập 1. b d b d b d
? Để kiểm tra xem 2 tỉ số có lập thành một tỉ II. Bài tập:
lệ thức không ta làm như thế nào? Bài tập 1: Các tỉ số sau có lạp thành tỉ lệ
HS: Có hai cách: thức không? vì sao?
C1: Xét xem hai tỉ số có bằng nhau không. 3 1 1
(Dùng định nghĩa) a) : và 21:
5 7 5
C2: Xét xem tích trung tỉ có bằng tích ngoại tỉ 1 1
không. (Dùng tính chất cơ bản) b) 4 : 7 và 2,7: 4,7
2 2
⇒ HS hoạt động cá nhân trong 5ph. 1 1 1 2
Một vài HS lên bảng trình bày, dưới lớp c) : và :
kiểm tra chéo bài của nhau. 4 9 2 9
2 4 7 4
d) : và :
GV đưa ra bài tập 2. 7 11 2 11
? Muốn lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức của
4 số ta làm như thế nào? Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có
? Từ mỗi đẳng thức đã cho, ta có thể lập được từ các đẳng thức sau:
được bao nhiêu tỉ lệ thức? a) 2. 15 = 3.10
⇒ HS hoạt động nhóm. b) 4,5. (- 10) = - 9. 5
1 2 2
c) .2 = .1
? Để kiểm tra xem 4 số khác 0 có lập thành tỉ lệ 5 7 5
thức không ta làm như thế nào? Bài tập 3: Từ các số sau có lập được tỉ lệ
⇒ Hãy lập các tỉ lệ thức từ những số đã cho thức không?


GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 12
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
(Nếu có thể) a) 12; - 3; 40; - 10
b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4
GV giới thiệu bài tập 4.
HS lên bảng thực hiện, dưới lớp làm vào vở
và nhận xét bài trên bảng. Bài tập 4: Tìm x, biết:
a) 2: 15 = x: 24
b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: x
1 1
c) 3 : 0,4 = x :1
2 7
d) (5x):20 = 1:2
e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5
3. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau.




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 13
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Tiết 11:
TỈ LỆ THỨC
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I. MỤC TIÊU:
- Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập sử dụng tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau:
tìm x, bài tập thực tế.
- Rèn kỹ năng chứng minh các tỉ lệ thức.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
GV đưa ra bài tập 1. Bài tập 1: Tìm x, y, z biết:
x y
? Muốn tìm x, y ta làm như thế nào? a) = và x + y = 32
3 5
HS: .... b) 5x = 7y và x - y = 18
x y −5
c) = và xy =
−3 5 27
x y y z
d) = và = và x - y + z = 32
3 4 3 5
Giải
GV hướng dẫn cách làm các phần b, c, d. a) ....
HS hoạt động nhóm, một nhóm lên bảng b) Từ 5x = 7y ⇒ x = y
báo cáo, các nhóm còn lại kiểm tra chéo lẫn 7 5
nhau. Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta
có: ...........
x y
c) Giả sử: = =k
−3 5
⇒ x = - 3k; y = 5k.
−5 1
Vậy: (-3k).5k = ⇒ k2 =
27 81
⇒ k = .... ⇒ x = ....; y = ....
x y x 1 y 1 x y
d) Từ = ⇒ . = . ⇒ = (1)
3 4 3 3 4 3 9 12
y z y 1 z 1 y z
= ⇒ . = . ⇒ = (2)
3 5 3 4 5 4 12 20
x y z
Từ (1) và (2) ta suy ra: = =
9 12 20
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta
GV đưa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài. có: .......
Bài tập 2: Một trường có 1050 HS. Số HS
của 4 khối 6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ với 9; 8; 7;

GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 14
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm như 6. Hãy tính so HS của mỗi khối.
thế nào? Giải
⇒ GV hướng dẫn học sinh cách trình bày Gọi số học sinh của các khối 6; 7; 8; 9 lần
bài giải. lượt là x; y; z; t ta có:
HS hoạt động nhóm, đại diện một nhóm lên x + y + z + t = 1050
bảng trình bày bài làm. x y z t
và = = =
9 8 7 6
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x y z t x + y + z + t 1050
= = = = = = 35
9 8 7 6 9+ 8+ 7+ 6 30
Vậy: Số HS khối 6 là: x = ....
Số HS khối 7 là: y = ....
Số HS khối 8 là: z = ....
Số HS khối 9 là: t = ....
GV đưa ra bài tập 3. Bài tập 3: Ba lớp 7A; 7B; 7C trồng được
HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm vào vở. 180 cây. Tính số cây trồng của mỗi lớp,
biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp
lần lượt tỉ lệ với 3; 4; 5.
Giải
Gọi số cây trồng được của mỗi lớp lần
lượt là x; y; z ta có:
x y z
x + y + z = 180 và = =
3 4 5
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta
có: ......
3. Củng cố:
- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra.




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 15
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Tiết 12:
KIỂM TRA CHỦ ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM: (4 đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?
1 2 5 1 20
A. 0, 4; 2; ; B. ; 0, 5; ;
2 4 10 2 40
−5 1 12 −5 −5 −5
C. 0,5; ; ; D. ; ; 5;
10 2 24 7 8 9
Câu 2: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:
A. Số 0 là số hữu tỉ.
B. Số 0 là số hữu tỉ dương.
C. Số 0 là số hữu tỉ âm.
D. Số 0 không phải số hữu tỉ âm cũng không phải số hữu tỉ dương.
2 −4
Câu 3: Phép tính . có kết quả là:
7 9
−2 −6 −8 8
A. ; B. ; C. ; D.
63 63 63 63
Câu 4: kết quả của phép tính (-3) . (-3) là:
6 2

A. -38 B. (-3)8 C. (-3)12 D. -312
5 1
Câu 5: Giá trị của x trong phép tính: − x = là:
6 8
17 23 −17 −23
A. ; B. ; C. ; D.
24 24 24 24
Câu 6: Cho đẳng thức: 4.12 = 3.16. Trong các tỉ lệ thức sau, tỉ lệ thức đúng là:
4 16 12 4 4 3 4 16
A. = B. = C. = D. =
3 12 3 16 12 16 3 12
x 15
Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau: = . Vậy giá trị của x là:
13 65
A. 5 B. 3 C. -5 D. -3
a c
Câu 8: Cho tỉ lệ thức = . Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
b d
a c a− c a c a+ c a c a+ c a c a c
A. = = B. = = C. = = D. = = +
b d b+ d b d b− d b d b+ d b d b d
II. TỰ LUẬN: (6đ)
Bài 1: Tính: (3đ)
−2 4 � 33 �−1
11 5 13 5 15
a, + b, � : � . c, . + .
5 5 � 16 � 3
4 7 2 7 2
Bài 2: Tìm x, biết: (2đ)
3 x
a, 10 + x = 12, 5 b, =
4 24
Bài 3: (1đ)
So sánh: 230 + 330 + 430 và 3. 2410




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 16
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Chủ đề 2: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Tiết 13, 14:
HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.
GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG.
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tập các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, hai góc đối đ ỉnh, góc t ạo b ởi m ột
đường thẳng cắt hai đường thẳng.
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đường thẳng vuông góc.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ, êke, thước đo góc, thước thẳng.
2. Học sinh:
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
I. Kiến thức cơ bản:
GV đ ư a ra các câu h ỏi d ẫn d ắt HS nh ắc 1. Định nghĩa: y
l ạ i các ki ến th ức đã h ọc v ề hai góc đ ối xx' ⊥yy' ⇔ xOy = 900

đ ỉ nh, hai đ ườ ng th ẳng vuông góc, đ ường x' x
trung tr ực c ủa đo ạn th ẳng, góc t ạo b ởi O
m ột đ ườ ng th ẳng c ắt hai đ ườ ng th ẳng.
2. Các tính chất:
Có một và chỉ một đường thẳng y' đi qua
m
O: m ⊥ a m
O
a
3. Đường trung trực của đoạn thẳng:
d là đường trung trực của AB
d ⊥ ABtᄍi I

IA = IB
4. Hai góc đối đỉnh:
* Định nghĩa:
* Tính chất:
5. Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai
đường thẳng:
HS đọc đề bài.
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì? II. Bài tập:
⇒ HS lên bảng vẽ hình. Bài tập 1: Vẽ hai đường thẳng cắt nhau, trong
? Ta cần tính số đo những góc nào? các góc tạo thành có một góc bằng 500. Tính số đo
y các góc còn lại.
Giải
x' ᄋ ᄋ
Ta có: xOy = x 'Oy ' (đối đỉnh)
ᄋ ᄋ
Mà xOy = 500 ⇒ x 'Oy ' = 500.
x O ᄋ ᄋ
Lại có: xOy + x 'Oy = 1800(Hai góc kề bù)
y'
GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 17
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
? Nên tính góc nào trước? ⇒ ᄋ
x 'Oy = 1800 - xOy ᄋ
⇒ HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm vào ᄋ
VBT. x 'Oy = 1800 - 500 = 1300.
GV đưa bảng phụ bài tập 2. ᄋ ᄋ
Lại có: x 'Oy = xOy ' = 1300 (Đối đỉnh)
HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo
luận nhóm khoảng 2ph.
⇒ HS đứng tại chỗ trả lời, giải thích các
câu sai. Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà
đúng, câu nào sai?
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh.
GV giới thiệu bài tập 3. d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh.
HS quan sát, làm ra nháp. e) Góc đối đnh của góc vuông là góc vuông.

Một HS lên bảng trình bày. g) Góc đối đnh của góc bẹt là chính góc bẹt.


Bài tập 3: Vẽ BAC = 1200; AB = 2cm;
AC = 3cm. Vẽ đường trung trực d1 của
đoạn thẳng AB, đường trung trực d2 c ủa
AC. Hai đường trung trực cắt nhau tại O.
3. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 18
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Tiết 15, 16:
CHỨNG MINH HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.
I. MỤC TIÊU:
- củng cố định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, hai đường
thẳng vuông góc.
- Bước đầu học sinh biết cách lập luận để nhận biết hai đường thẳng song song, hai đường
thẳng vuông góc.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ, êke, thước đo góc, thước thẳng.
2. Học sinh:
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
I. Kiến thức cơ bản:
a, Định nghĩa:
b, Tính chất:
x c, Dấu hiệu nhận biết:
x'
y II. Bài tập:
O ᄋ ᄋ
Bài tập 1: Cho xOy và x ' Oy ' là hai góc
y'
tù: Ox//O'x'; Oy//O'y'.
O ᄋ ᄋ
CMR xOy = x ' Oy '
'
GV hướng dẫn HS CM * Nhận xét:
Hai góc có cạnh tương ứng song song thì:
- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèu
nhọn hoặc đều tù.
- Chúng bù nhau nếu 1 góc nhọn 1 góc tù.
Bài tập 2: Xem hình vẽ bên (a//b//c). Tính
ᄋ ᄋ ᄋ ᄋ
B; C ; D1 ; E1 d
GV đưa bài tập lên bảng phụ. a A D
? Bài toán yêu cầu gì? 1
b
B E 1
c 1
C G
Giải
a / /b 
Ta có � d ⊥ b � B = 900
� ᄋ
HS lần lượt lên bảng trình bày. d ⊥a
a / /c  ᄋ
� d ⊥ c � C = 90
0
Lại có �
d ⊥a
ᄋ ᄋ
Ta có: D = G = 1100 (So le trong)
1 1
ᄋ ᄋ
Ta có: E1 + G1 = 1800 (Trong cùng phía)
ᄋ ᄋ
E + 1100 = 1800 ⇒ E = 700
1 1
Bài tập 3:

GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 19
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
GV đưa bảng phụ bài tập 3. Cho hình vẽ sau:
a, Tại sao a//b?
a A D b, c có song songvới b không?
500 c, Tính E1; E2
b 1 2
B E
c 1300
C G
HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo cáo kết
quả.
3. Củng cố:
? Thế nào là hai đường thẳng song song?
? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
4. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
- Xem lại các bài tập đã chữa.




Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 17 - 18
Ngày dạy: 15,16/10/2009 Tuần 9
ễN TẬP LUỸ THỪA - TỈ LỆ THỨC
GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 20
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm được luỹ thừa với số mũ tự nhiên - luỹ thừa của luỹ thừa.
- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Luỹ thừa của một tích - thương.
- Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức. Thế nào là tỉ lệ thức. Các hạng tử của tỉ lệ thức.
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc về luỹ thừa để tính giá trị của biểu thức luỹ thừa, so sánh.......
II. Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn đề bài:
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ước và tính chất của luỹ thừa?
? Nhắc lại cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức.
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ GHI BẢNG
TRÒ
Bài 1: Viết số 25 dưới dạng luỹ Bài 1: Ta có: 25 = 251 = 52 = (- 5)2
thừa. Tìm tất cả các cách viết.
Bài 2: Tìm x biết Bài 2: Tìm x biết
2 2
 1  1 1
a.  x −  = 0 a.  x −  = 0 ⇔ x =
 2  2 2
3 3 3
b. (2x - 1) b. (2x - 1) = - 8 = (- 2)
2 ⇒ 2x - 1 = - 2
 1 1 1
c.  x +  = = 2 ⇒ 2x = - 1
 2 16 4
1
⇒x = -
2
 1 1 1
 1
2
1 1 x + 2 = 4 ⇒ x = − 4
c.  x +  = = 2 ⇔
 2 16 4 x + 1 = − 1 ⇒ x = − 3

 2 4 4
Bài 3:
Bài 3: So sánh 2225 và 3150 Ta có: 2225 = (23)75 = 875; 3150 = (32)75 = 975
Vì 875 < 975 nên 2225 < 3150
Bài 4: Tính
Bài 4: Tính −4 −3
-2  
2  1 1 34  23  1
a. 3 .   . − 1  = 2 . 4 . − 3  = −
 3 
- Hs lờn bảng làm 3  2 3 2   6
−3 4
 1  1 2 1 1 5 2 24
  .10 .
4
2  
. = 3
. 4. 2.
b.  50  4 5  1  10 4 54
   
5  50 
1 1 1 1 50
= 503. 4 . 2 = 50 3. 2 . 2 =
10 5 10 50 100
4
Bài 5: 1  4  1 1 4.4 1 3 − 43 4 4
−  . . .
4 3 4  3  2 2 4 34 4 4 − 25.7.10
1 1
a. Hiệu của hai số   và   là:
c. = = 4.3 = = − 0,5
1 11 11 4.3 4.11
 3 4 +4
10 10 10

GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 21
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
1 1 Bài 5:
A. 0 B. ; C. ; 4 3
10000 7114 1 1 1 1 − 17
a. Giải: Ta có:   -   = − = . Vậy D
17  3  4  81 64 5184
D. ; E. Không có
5184 đúng
5 8 3
1 1 1 1
5
1
5
b.   .x =   :   thì x bằng b. Giải: Ta có:   .x =   ⇒ x = 1
5 5 5 5 5
2 10
1 1 1 Vậy A đúng.
A. 1; B. ; C.   ;D.   ; Bài 6: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng
5 5 5
6
thức sau:
1 a. 7. (- 28) = (- 49) . 4
E.  
5 b. 0,36 . 4,25 = 0,9 . 1,7
7 4 0,36 1,7
= ; =
Bài 6: Lập tất cả các tỉ lệ thức có − 49 − 28 0,9 4,25
thể được từ các đẳng thức sau: 1 1 36 17
a. 7. (- 28) = (- 49) . 4 hay = ; =
−7 −7 9 425
b. 0,36 . 4,25 = 0,9 . 1,7
Bài 7: Giải:
Chia cả hai vế của đẳng thức ad = bc cho cd (c.d
≠ 0) ta được
Bài 7: Chứng minh rằng từ đẳng
a.d b.c a b
thức a. d = b.c (c, d ≠ 0) ta có tỉ lệ = ⇒ =
a b c.d c.d c d
thức = Bài 8: Giải:
c d
a c
Đặt = = k thì a = b.k; c = d.k
b d
Bài 8: Cho a, b, c, d ≠ 0 , từ tỉ lệ a − b b.k − b b(k − 1) k − 1
Ta có: = = = (1)
a c a bk bk k
thức = hãy suy ra tỉ lệ thức
b d c − d d .k − d d (k − 1) k − 1
= = = (2)
a−b c−d c dk dk k
=
a c a−b c−d
Từ (1) và (2) suy ra: =
a c
Bài 9: Giải:
a c
Từ = ⇒ a.d = b.c nhân vào hai vế với a.b
b d
Bài 9: Chứng minh rằng: Từ tỉ lệ Ta có: a.b + a.d = a.b + b.c ⇒ a(b + d) = b(a + c)
a c a a+c
thức = (b + d ≠ 0) ta suy ra ⇒ =
b d b b+d
a a+c Bài 10: Giải:
=
b b+d 3 35
a. 0,2x = 4 .0,3 ⇒ x = .0,3 : 0,2 ⇒ x = 6,5625
8 8
8  7 5
Bài 10: Tìm x trong các tỉ lệ thức b. 0,01x. =  85 − 83 .4
sau: 3  30 18 
 2 3 88 88 1
a. 152 − 148  : 0,2 = x : 0,3 0,08 x = .4.3 ⇒ x = .4.3 : 0,08 ⇒ x = 293
45 45 3
 4 8
 3 3 5
 7 5 2 c. x.( 21 − 1,25) =  6 − 3 .2,5.5
b.  85 − 83  : 2 = 0,01x : 4  5 14  6
 30 18  3
27 5 35
c. 19,75 x = 3 . . ⇔ 19,75 x = 49,375 ⇒ x = 2,5
70 2 6
Bài 11: Tìm x biết

GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 22
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
 3 3  5 2x + 3 4x + 5
 6 5 − 3 14 .2,5 : ( 21 − 1,25) = x : 5 6 a. =
5 x + 2 10 x + 2
  
⇔ (2x + 3)(10x + 2) = (5x + 2)(4x + 5)
⇔ 2x2 + 4x + 30x + 6 = 20x2 + 25x + 8x + 10
⇔ 34x + 6 = 33x + 10
Bài 11: Tìm x biết
⇔x=4
2x + 3 4x + 5
a. = 3x − 1 25 − 3 x
5 x + 2 10 x + 2 b. =
3x − 1 25 − 3 x 40 − 5 x 5 x − 34
b. = ⇔ (3x - 1)(5x - 34) = (40 - 5x)(25 - 3x)
40 − 5 x 5 x − 34 ⇔ 15x2 - 102x - 5x + 34 = 1000 - 120x - 125x + 15x
⇔ 15x2 - 107x + 34 = 1000 - 245x + 15x2
⇔ 138x = 996
⇔x=7


3. Củng cố:
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
? Nhắc lại cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức.
Hướng dẫn lại các bài tập đó giải.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
*Rỳt kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………




Ký duyệt Tuần 9
Ngày 12/10/2009




Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 19 - 20
Ngày dạy: 22,23/10/2009 Tuần 10
CHệÙNG MINH Tặ LEÄ THệÙC. AÙP DUẽNG T/C
CUÛA DAếY Tặ SOÁ BAẩNG NHAU _ LUYEÄN
TAÄP
I. Mục tiêu:


GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 23
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
- Học sinh nắm được luỹ thừa với số mũ tự nhiên - luỹ thừa của luỹ thừa.
- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Luỹ thừa của một tích - thương.
- Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức. Thế nào là tỉ lệ thức. Các hạng tử của tỉ lệ thức.
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc về luỹ thừa để tính giá trị của biểu thức luỹ thừa, so sánh.......
II. Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn đề bài:
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
Vừa ụn vừa kiểm tra bài cũ
GV: kieồm tra 2 HS: HS1: Tổ leọ thửực laứ ủaỳng thửực cuỷa hai tổ
HS1: Nhaộc laùi tổ leọ thửực laứ gỡ? Laỏy a c 1 1,5
soỏ: = vớ duù: tyỷ leọ thửực =
vớ duù minh hoaù. b d 2 3
1 1,5
HS2: Cho hoùc sinh neõu laùi t/c cuỷa tổ le ọ =
2 3
thửực vaứ t/c cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau.
HS2:
a c
- = ad = bc.
GV: cho HS nhaọn xeựt caựch trỡnh baứy b d
cuỷa baùn. Gv nhaọn xeựt cho ủieồm. - T/c cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau
a c e a±c±e
Neỏu = = = K Thỡ =k
b d f b±d ± f
(Giaỷ thieỏt caực tổ soỏ ủeàu coự nghúa).
2. Bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung baứi hoùc
Hoaùt ủoọng 1 I.kieỏn thửực cụ baỷn
GV: Neõu caõu hoỷi cho hoùc sinh nhaộc 1. Tổ leọ thửực laứ ủaỳng thửực cuỷa 2 tổ soỏ:
laùi caực kieỏn thửực cụ baỷn vaứ giaựo a c
vieõn ghi leõn baỷng. Daùng toồng quaựt: =
b d
- Tổ leọ thửực laứ gỡ ? hoaởc: a : b = c : d
Caực soỏ daùng a,d laứ ngoaùi tổ; b vaứ c goùi
laứ trung tổ.
2. Tớnh chaỏt:
- Neõu laùi tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực: a) Tớnh chaỏt cụ baỷn:
a c
= ad = bc.
b d
b) Tớnh chaỏt hoaựn vũ: tửứ tổ leọ thửực
a c
= (a,b,c,d ≠ 0) ta coự theồ suy ra ba tổ leọ
b d
thửực khaực baống caựch:
- ẹoồi choó ngoaùi tổ cho nhau.
- ẹoồi choó trung tổ cho nhau.
- ẹoồi choó ngoaùi tổ cho nhau vaứ ủoồi choó
trung tổ cho nhau.
c) T/c cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau
a c e
Neỏu = = =K
b d f

GV: Caực soỏ x:y:z tổ leọ vụựi caực soỏ

GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 24
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
a,b, c ủửụùc vieỏt nhử theỏ naứo? a±c±e
Thỡ = k (Giaỷ thieỏt caực tổ soỏ ủeàu
b±d ± f
coự nghúa).
3. Caực soỏ x; y; z tổ leọ vụựi caực soỏ a, b, c.
x y z
= = hay x:y:z = a:b:c
a b c

Hoaùt ủoọng 2 II.baứi taọp
GV: Cho hoùc sinh ủoùc ủeà sau. Baứi 1:
Baứi 1: Chửựng minh raống tửứ ủaỳng a) Tửứ ad = bc (1) Chia hai veỏ cuỷa (1) cho bd
thửực ad bc a c
Ta coự: = => =
ad = bc (a,b,c,d ≠ 0) ta suy ra: bd bd b d
a c a b d c d b b) Tửứ ad = bc (1) Chia hai veỏ cuỷa (1) cho cd ta
a) = ; b) = ; c ) = ; d ) = .
b d c d b a c a coự:
GV: Laứm maóu 1 caõu a sau ủoự goùi 3 ad bc a b
= => =
hoùc sinh leõn baỷng trỡnh baứy cd cd c d
c) Tửứ ad = bc (1) Chia 2 veỏ cuỷa (1) cho ba ta
coự:
ad bc d c
= => =
ba ba b a
d) Tửứ ad = bc (1) Chia 2 veỏ cuỷa (1) cho ca
ad bc d b
Ta coự: = => =
ca ca c a
GV: Cho HS ủoùc ủeà: Laọp taỏt caỷ caực Baứi 2:
tổ leọ thửực coự theồ ủửụùc tửứ tổ leọ − 15 − 35 − 15 5,1
Tửứ = => =
thửực sau: 5,1 11,9 − 35 11,9
− 15 − 35 11,9 − 35 11,9 5,1
= = ; =
5,1 11,9 5,1 − 15 − 35 − 15
GV: Cho HS neõu caựch laọp vaứ leõn
baỷng.
GV: Cho HS ủoùc ủeà: Tỡm x trong caực tổ Baứi 3:
leọ thửực. − 2.27
a) x= = - 15
x −2 3,6
a) =
27 3,6 − 0,52.16,38
b) x= = 0,91
b) -0,52:x = -9,36: 16,38 − 9,36
1 1
4 4 .1,61
4 = x
c)
7 1,61 c) x= 4 = 2,38
2 7
8 2
8
GV: Cho HS neõu caựch tỡm ngoaùi tổ vaứ
trung tổ chửa bieỏt -> leõn baỷng laứm.
GV: Cho HS ủoùc ủeà. Tỡm hai soỏ x vaứ y x y
bieỏt. Baứi 4: Ta coự: = vaứ x + y = 24.
2 6
x y Aựp duùng tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống
= vaứ x + y = 24
2 6 nhau ta coự:
GV: Ta aựp duùng tớnh chaỏt naứo ủeồ tỡm x y x + y 24
= = = = 3 => x = 2.3 = 6
x vaứ y 2 6 2+6 8
=> y = 6.3 = 18
Baứi 5: Chửựng minh raống tửứ tổ leọ Baứi 5:

GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 25
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
a c a c
thửực = (a − b ≠0; c – d ≠ 0) ẹaởt = = k => a = bk; c = dk.
b d b d
Ta coự theồ suy ra tổ leọ thửực: a + b bk + b b(k + 1) k + 1
= = = (1)
a+b c+d a − b bk − b b(k − 1) k − 1
=
a −b c−d c + d dk + d d (k + 1) k + 1
= = = ( 2)
c − d dk − d d (k − 1) k − 1
GV: Coứn caựch laứm naứo khaực khoõng? a+b c+d
Tửứ (1) vaứ (2) => =>
a−b c−d
a c a b
c2: tửứ = = > = =>
b d c d
a b a +b a −b
= = =
c d c+d c−d
a+b a−b a+b c+d
Tửứ = => =
c+d c−d a −b c−d
GV: Theo HS ủoùc deà: Tỡm ba soỏ x, y,z Baứi 6:
x y y 3 x y x y y 3 y 3
bieỏt: = ; = vaứ x+ y-z = 10 Tửứ = = > = (1) = = > = ( 2)
2 8 4 5 2 3 8 12 4 5 12 15
GV: Theo baứi naứy chuựng ta laứm baống x y 3
caựch naứo? Tửứ (1) vaứ (2) => = =
8 12 15
Ta coự daừy tổ soỏ baống nhau chửa? Tỡm Theo tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau
y x y 3 x+ y−z 10
tổ soỏ trung gian Ta coự: = = = = =2
12 8 12 15 8 + 12 − 15 5
=> x = 10: y = 24; z = 30
GV: Cho HS ủoùc ủeà: Soỏ hoùc sinh boỏn Baứi 7
khoỏi 6,7,8,9 tổ leọ vụựi caực soỏ 9; 8; 7; 6. Goùi soỏ hoùc sinh cuỷa boỏn khoỏi 6,7,8,9 laàn
Bieỏt raống soỏ hoùc sinh khoỏi 9 ớt hụn lửụùt laứ: x, y,z,t.
soỏ hoùc sinh khoỏi 7 laứ 70 hoùc sinh. x y 3 t
Tớnh soỏ hoùc sinh moói khoỏi. Theo baứi ra ta coự: = = = vaứ y – t = 70
9 8 7 6
GV: Goùi aồn cho soỏ hoùc sinh moói khoỏi. Theo tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau
Tửứ soỏ hoùc sinh khoỏi 6,7,8,9 tổ leọ vụựi x y 2 t y − t 70
9,8,7,6 ta coự ủửụùc ủieàu gỡ? Ta coự: = = = = = = 35
9 8 7 6 8−6 2
=> x = 9.35 = 315; z = 7.35 = 245
y = 8.35 = 280; t = 6.35 = 210
Vaọy soỏ hoùc sinh cuỷa caực khoỏi 6,7,8,9 laàn
lửụùt laứ: 315(HS); 280 (HS); 245(HS); 210
(HS).
GV: Cho HS ủoùc ủeà. Tửứ tổ leọ thửực a c
a c Baứi 8: Tửứ = (1)
= (a, b, c, d ≠0; a ≠ ±b; c ≠ ±d). Haừy suy b d
b d a c
a) Coọng 1 vaứo 2 veỏ cuỷa (1) +1 = +1
ra caực tổ leọ thửực sau. b d
a+b c+d a+b c+d
a) = => =
b d b d
a −b c−d b) Coọng (-1) vaứo 2 veỏ cuỷa (1)
b) =
b d a c
a+b c+d Ta coự: + (−1) = + (−1)
c) = b d
a c a−b c−d
=
b d


GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 26
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
a −b c−d a c d b b d
d) = c) Tửứ = = > = hay = (2)
a c b d c a a c
GV: Giaỷi maóu caõu a vaứ 3 HS leõn baỷng Coọng 1 vaứo 2 veỏ cuỷa (2) ta coự
giaỷi 3 caõu coứn laùi. b d b+a d +c a+b c+d
+1 = +1 = > = hay =
a c a c a c
d) Coọng -1 vaứo 2 veỏ cuỷa (2) ta coự.
b d a−b c−d
+ (−1) = + (−1) = > =
a c a c
3. Củng cố:
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
? Nhắc lại cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức.
Hướng dẫn lại các bài tập đó giải.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Hoùc thuoọc lyự thuyeỏt trong hai tieỏt vửứa hoùc
*Rỳt kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………




Ký duyệt Tuần 10
Ngày 19/10/2009




Ngày soạn: 17/10/2009 Tiết 21 - 22
Ngày dạy: 29,30/10/2009 Tuần 11



GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 27
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
CHệÙNG MINH Tặ LEÄ THệÙC. AÙP DUẽNG T/C
CUÛA DAếY Tặ SOÁ BAẩNG NHAU _ LUYEÄN
TAÄP
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm được luỹ thừa với số mũ tự nhiên - luỹ thừa của luỹ thừa.
- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Luỹ thừa của một tích - thương.
- Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức. Thế nào là tỉ lệ thức. Các hạng tử của tỉ lệ thức.
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc về luỹ thừa để tính giá trị của biểu thức luỹ thừa, so sánh.......
II. Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn đề bài:
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. OÅn ủũnh:
2. Kieồm tra baứi cuừ: loàng gheựp trong baứi mụựi
3. Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung baứi hoùc
Hoaùt ủoọng1 Baứi taọp:
GV: Cho HS ủoùc ủeà. Tỡm ba soỏ x, y, z. Baứi 1:
Bieỏt raống: x y x 1 y 1 x y
x y y 3 Tửứ = = > . = . = > = (1)
= ; = vaứ x +y –z =10. 2 3 2 4 3 4 8 12
2 3 4 5 y 3 y 1 3 1 y 3
GV: Hửụựng daón hoùc sinh tỡm 1 tổ soỏ Tửứ = = > . = . = > = (2)
4 5 4 3 5 3 12 15
trung gian ủeồ coự daừy tổ soỏ baống nhau. Tửứ (1) vaứ (2) ta coự daừy tổ soỏ baống nhau:
y x y 3
Laứm theỏ naứo ủeồ coự tổ soỏ = =
12 8 12 15
Aựp duùng tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống
nhau
x y 3 x+ y−z 10
Ta coự: = = = = =2
8 12 15 8 + 12 − 15 5
=> x = 16; y = 24; z = 30.

GV: Cho hoùc sinh ủoùc ủeà: Tỡm ba soỏ x, Baứi 2:
x y y z ẹaựp soỏ x = 30; y = 40; z = 56
y, z bieỏt: = ; =
3 4 5 7
Vaứ x+y+z = 126.
GV: Hửụựng daón hoùc sinh laứm tửụng tửù
baứi 1 vaứ goùi hoùc sinh leõn baỷng trỡnh
baứy.
GV: Cho hoùc sinh ủoùc ủeà: Tỡm hai soỏ x Baứi 3:
x y x y
vaứ y, bieỏt raống: = vaứ x.y = 10 ẹaởt = = k
2 5 2 5
x y => x = 2k; y = 5k
GV: Tửứ = ta coự theồ ủaởt noự baống => x.y = 2k; 5k = 10k2
2 5
1 chửừ soỏ naứo ủoự ủửụùc khoõng?. Maứ x.y = 10 => 10k2 = 10
x y => k2 = 10: 10 = 1
HS: ẹửụùc. = = k => k = 1 hoaởc k = -1
2 5
Vụựi k = 1 => x = 2; y =5
GV: Coứn caựch laứm naứo khaực?
k = -1 => x = -2; y = -5


GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 28
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
10
HS: Tửứ x.y = 10 => y =
x
Theỏ vaứo x.y = 10. Tớnh x => y.

GV: Cho HS ủoùc ủeà: Chửựng minh raống Baứi 4:
a c
tửứ tổ leọ thửực = = (a-b≠0,
b d
c-d≠0) Ta coự theồ suy ra tổ leọ thửực
a+b c+d
=
a −b c−d
a c
GV: tửứ = . Ta hoaựn chuyeồn 2 trung tổ a c a b
b d Tửứ = => =
b d c d
cho nhau. Ta ủửụùc gỡ:
aựp duùng tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống
a c a b
HS: = = > = nhau ta coự:
b d c d a b a +b a −b
GV: aựp duùng tớnh chaỏt tổ soỏ baống nhau = = =
c d c+d c−d
ta coự gỡ?
a+b a−b a+b c+d
a b a +b a −b Tửứ = => = (ủpcm)
HS: = = = c+d c−d a −b c−d
c d c+d c−d
a+b a−b a+b c+d
GV: tửứ = => = Baứi 5: Tỡm x, trong tổ leọ thửực
c+d c−d a −b c−d 1 2 3 2
baống caựch naứo? a) x : = 1 :
3 3 4 5
GV: Goùi 1 HS leõn trỡnh baứy laùi lụứi
2 3
giaỷi. .1
1 3 4
GV: Cho HS xem ủeà baứi treõn baỷng phuù: x=
tỡm x, trong tổ leọ thửực. 3 2
1 2 3 2 5
a) x : = 1 : 2 7 7
3 3 4 5 .
1 35
x= 3 4 = 6 =
b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1 . x ) 3 2 2 12
5 5
GV: laứm maóu caõu a, ba caõu coứn laùi 35 1
x= :
caực hoùc sinh leõn laứm. 12 3
35 3
x= .
12 1
35
x=
4
b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1 : x)
0,3.2,25 0,675
0,1.x = =
4,5 4,5
0,1x = 0,15
x = 0,15 : 0,1
x = 1,5
1
c) 8 : x = 2 : 0,02
4
1 8.0,02
1 x=
c) 8 : x = 2 : 0,02 4 2
4


GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 29
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
1 0,16 8 2
x= = 0,08 = =
4 2 100 25
2 1
x= :
25 4
8
x=
1 3 25
d) 3 : 2. = : 6x 1 3
4 4 d) 3 : 2. = : 6 x
4 4
1 3 9 3 27
2 . .
6x = 4 4 4 4 16 9
= = =
3 3 3 16
9
x= :6
16
3
x=
32
3. Củng cố:
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
? Nhắc lại cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức.
Hướng dẫn lại các bài tập đó giải.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Hoùc thuoọc lyự thuyeỏt trong hai tieỏt vửứa hoùc
*Rỳt kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………




Ký duyệt Tuần 11
Ngày 26/10/2009




Ngày soạn: 27/10/2009 Tiết 23 - 24
Ngày dạy: 06-07/11/2009 Tuần 12


GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 30
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Chủ đề 3: TAM GIÁC
TỔNG 3 GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC.
ĐỊNH NGHĨA HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
I. MỤC TIÊU:
- Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một t.giác. Ôn luyện khái niệm hai tam giác bằng nhau.
- Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong m ột tam giác, ghi kí hi ệu hai tg b ằng nhau, suy
các đt, góc bằng nhau.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Ôn lại các kiến thức đó học
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
GV yêu cầu HS vẽ một tam giác. I. Kiến thức cơ bản:
1. Tổng ba góc trong tam giác:
? Phát biểu định lí về tổng ba góc trong ∆ABC: A + B + C = 1800
ᄋ $ ᄋ
tam giác?
2. Góc ngoài của tam giác:
? Thế nào là góc ngoài của tam giác? B
? Góc ngoài của tam giác có tính chất gì? ᄋ = ᄋ $
C1 A + B
2 1
A C
?Thế nào là hai tam giác bằng nhau? 3. Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:
? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng nhau ∆ABC = ∆A’B’C’ nếu:
cần chú ý điều gì? AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
ˆ ˆ ˆ ˆ
A = A ' ; B = B' ; C = C' ˆ ˆ
Bài tập 1: II. Bài tập:
HS lên bảng thực hiện. Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:
R
Hình 1: x = 1800 - (1000 + 550) = 250
Hình 2: y = 800; x = 1000; z = 1250. B
1000 250 250

550 x C
A
HS đọc đầu bài, một HS khác lên bảng vẽ S
75 y x 0
z
hình. I T
Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A. Kẻ AH vuông
HS hoạt động nhóm. góc với BC (H ∈BC).
a, Tìm các cặp góc phụ nhau.
A b, Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau.
Giải
a, Các góc phụ nhau là: …..
A B b, Các góc nhọn bằng nhau là: ……
H



A ᄋ
Bài tập 3: Cho ∆ABC có B = 700; C = 300. Kẻ AH

vuông góc với BC.
0
70 0
30
GV:BNguyễnD ệu Linh
H Di C Trang 31
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
ᄋ ᄋ
a, Tính HAB; HAC
b, Kẻ tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Tính
a, ᄋ ᄋ
HAB = 200 ; HAC = 600 ᄋ ᄋ
ADC; ADB .
b, ᄋ ᄋ
ADC = 1100 ; ADB = 700

GV đưa ra bảng phụ, HS lên bảng điền. Bài tập 4: Cho ∆ABC = ∆DEF.
a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống (…)
∆ABC = ∆….. ∆ABC = ∆…...
AB = …… ᄋ
C = …..
b, Tính chu vi của mỗi tam giác trên, biết: AB = 3cm;
AC = 4cm; EF = 6cm.
Bài tập 5: Cho ∆ABC = ∆PQR.
HS đứng tại chỗ trả lời. a, Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc
tương ứng với góc R.
b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.
3. Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác.
*Rỳt kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………




Ký duyệt Tuần 12
Ngày 02/11/2009




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 32
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Ngày soạn: 27/10/2009 Tiết 25 - 26
Ngày dạy: 13-14/11/2009 Tuần 13
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - CẠNH - CẠNH
I. MỤC TIÊU:
- Ôn luyện trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác. Trường hợp cạnh - cạnh - cạnh.
- Vẽ và chứng minh 2 tg bằng nhau theo trường hợp 1, suy ra cạnh góc bằng nhau
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
? Nêu các bước vẽ một tam giác khi biết I. Kiến thức cơ bản:
ba cạnh? 1. Vẽ một tam giác biết ba cạnh:
? Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh - 2. Trường hợp bằng nhau c - c - c:
cạnh - cạnh của hai tam giác? II. Bài tập:
Bài tập 1: Cho hình vẽ sau. Chứng minh:
GV đưa ra hình vẽ bài tập 1. a, ∆ ABD = ∆ CDB A B

b, ADB = DBCᄋ
? Để chứng minh ∆ ABD = ∆ CDB ta làm
như thế nào? Giải
HS lên bảng trình bày. a, Xét ∆ ABD và ∆ DCDB có: C
AB = CD (gt)
AD = BC (gt)
DB chung
⇒ ∆ ABD = ∆ CDB (c.c.c)
b, Ta có: ∆ ABD = ∆ CDB (chứng minh
trên)

⇒ ADB = DBC (hai góc tương ứng)

Bài tập 3 (VBT)
HS: Đọc đề bài. Lên bảng vẽ hình. GT: ∆ABC AB = AC MB = MC KL: AM
H: Ghi GT và KL ⊥ BC A
? Để chứng minh AM ⊥ BC thì cần chứng
minh điều gì?
? Hai góc AMC và AMB có quan hệ gì?
? Muốn chứng minh hai góc bằng nhau ta
làm như thế nào? Chứng minh
B C
? Chứng minh hai tam giác nào bằng nhau? Xét ∆AMB và ∆AMC có : M
AB = AC (gt)
MB = MC (gt)
AM chung
⇒∆ AMB = ∆AMC (c. c. c)
ᄋ ᄋ
Mà AMB + AMC = 1800 ( kề bù)
=> AMB = AMC = 900⇒ AM ⊥ BC.
ᄋ ᄋ
HS nghiên cứu bài tập 22/ sgk.
HS: Lên bảng thực hiện các b ước làm theo Bài tập 22/ SGK - 115:
hướng dẫn, ở dưới lớp thực hành vẽ vào
vở.
? Ta thực hiện các bước nào?
H:- Vẽ góc xOy và tia Am.

GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 33
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B, cắt Oy
tại C. x
- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D. B E
- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E.
? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?
OC = AD? BC = ED?

? Muốn chứng minh DAE = xOy ta làm ᄋ m
O C y A D
như thế nào?
HS lên bảng chứng minh ∆OBC = ∆AED.
Xét ∆OBC và ∆AED có
OB = AE = r
OC = AD = r
BC = ED
⇒∆OBC = ∆AED
ᄋ ᄋ
⇒ BOC = EAD hay EAD = xOy
ᄋ ᄋ
3. Củng cố:
- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
- Làm cỏc bài tập
Bài 1: Cho tam giác EKH có E = 60 0, H = 500. Tia phân giác của góc K cắt EH tại D. Tính EDK;
HDK. K
Giải:
GT: ∆EKH ; E = 600; H = 500
Tia phân giác của góc K
Cắt EH tại D
KL: EDK; HDK E D H
Chứng minh:
Xét tam giác EKH
K = 1800 - (E + H) = 1800 - (600 + 500) = 700
1 70
Do KD là tia phân giác của góc K nên K1 = K = = 35 0
2 2
Góc KDE là góc ngoài ở đỉnh D của tam giác KDH
Nên KDE = K2 + H = 350 + 500 = 850
Suy ra: KDH = 1800 - KED = 1800
Hay EDK = 850; HDK = 950
Bài 2: Cho tam giác ABC có B = C = 50 0, gọi Am là tia phân giác của góc ngoài ở đỉnh A. Chứng
minh Am // BC.
GT: Có tam giác ABC;
B = C = 500 A
Am là tia phân giác
của góc ngoài đỉnh A
KL: Am // BC
B C
Chứng minh:
CAD là góc ngoài của tam giác ABC
Nên CAD = B + C = 500 + 500 = 1000
1
Am là tia phân giác của góc CAD nên A1 = A2 = CAD = 100 : 2 = 500
2
hai đường thẳng Am và BC tạo với AC hai góc so le trong bằng nhau A1 = C = 500
nên Am // BC
Bài 3:
3.1. Cho ∆ABC = ∆DEF ; AB = DE; C = 460. Tìm F.

GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 34
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
3.2. Cho ∆ABC = ∆DEF ; A = D; BC = 15cm. Tìm cạnh EF
3.3. Cho ∆ABC = ∆CBD có AD = DC; ABC = 800; BCD = 900
a. Tìm góc ABD
b. Chứng minh rằng: BC ⊥ DC
GT: ∆ABC = ∆DEF ; AB = DE; C = 460.
A = D; BC = 15cm
∆ABC = ∆CBD ; AD = DC; ABC = 800; BCD = 900
KL: 3.1: F = ? 3.2:EF = ?
3.3: a. ABD = ? b. BC ⊥ DC
Chứng minh:
3.1: ∆ABC = ∆DEF thì các cạnh bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau nên
C = F = 460
3.2. Tương tự BC = EF = 15cm
3.3:
a. ∆ABC = ∆CBD nên ABD = DBC mà ABC = ABD + DBC
nên ABC = 2ABD = 800 ⇒ ABD = 400
b. ∆ABC = ∆CBD nên BAD = BCD = 900 vậy BC ⊥ DC

4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác.
*Rỳt kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………




Ký duyệt Tuần 13
Ngày 09/11/2009




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 35
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Ngày soạn: 27/10/2009 Tiết 27
Ngày dạy: 20/11/2009 Tuần 14

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN.
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tạp các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận.
- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lượng tỉ lệ thuận.
- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng tổng kết.
2. Học sinh: Ôn lại các kiến thức đó học
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
I. Kiến thức cơ bản:
GV đưa ra bảng phụ tổng kết kiến thức. a, Định nghĩa:
HS lên bảng hoàn thành. b, Chú ý:
c, Tính chất:

II. Bài tập:
Bài tập 1: cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ
? x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận thì x và thuận và khi x = 5 thì y = -4.
y liên hệ với nhau theo công thức nào? a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y.
? Tìm hệ số tỉ lệ k như thế nào? b, Hãy biểu diễn y theo x.
? Hãy viết công thức liên hệ giữa x và y? c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6
HS đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
HS hoạt động nhóm. Bài tập 2:
Đại diện lên bảng trình bày. Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận
và khi x = 9 thì y = -15.
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y.
? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay không b, Hãy biểu diễn y heo x.
ta cần biết điều gì? c. Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18
HS thảo luận nhóm. Bài tập 3: Hai đại lượng x và y có tỉ lệ
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả. thuận với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ
số tỉ lệ.
a,
x 1 2 3 4 5
y 9 18 27 36 45


b,
HS đọc bài toán. x 1 2 3 4 5
? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì? y 120 60 40 30 15
? Có nhận xét gì về quan hệ giữa lượng Bài tập 4: Ba lit nước biển chứa 105 gam
muối có trong nước biển với lượng nước muối. Hỏi 150 lít nước biển chứa bao
biển? nhiêu kg muối?
? Vậy tìm lượng muối có trong 150lit nước Giải
biển ta làm như thế nào? Gọi x là khối lượng muối chứa trong 150
GV hướng dẫn học sinh trình bày. nước biển.
Vì lượng nước biển và lượng muối trong

GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 36
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
nước biển là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên:
x 150 105.150
= ⇒x = =5250(g)
105 3 3
3. Củng cố:
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận.
*Rỳt kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 37
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Ngày soạn: 27/10/2009 Tiết 28
Ngày dạy: 21/11/2009 Tuần 14

HÀM SỐ
I. MỤC TIÊU:
- Ôn luyện khái niệm hàm số.
- Cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số.
- Nhận biết đại lượng này có là hàm số của đại lượng kia không.
- Tính giá trị của hàm số theo biến số…
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Ôn lại các kiến thức đó học
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
I. Kiến thức cơ bản:
1. Khái niệm hàm số:
? Nêu định nghĩa hàm số?
? Cách cho một hàm số? Kí hiệu?
2. Mặt phẳng toạ độ:
? Nêu cách vẽ mặt phẳng toạ độ?
? Muốn vẽ toạ độ của một điểm ta làm như
thế nào?
3. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)
? Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng Là đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
như thế nào? Hãy nêu cách vẽ?

II. Bài tập:
? Có mấy cách để cho một hàm số? Bài tập 1:
y có phải là hàm số của x không nếu bảng
giá trị tương ứng của chúng là:
a,
1
? Để xét xem y có là hàm số của x không ta x -5 -3 -2 1
4
làm như thế nào? y 15 7 8 -6 -10
b,
x 4 3 3 7 15 18
y 1 -5 5 8 17 20
c,
x -2 -1 0 1 2 3
y -4 -4 -4 -4 -4 -4
HS hoạt động nhóm sau đó đứng tại chỗ trả Giải
lời. a, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x
đều ứng với một giá trị duy nhất của y.
b, y không là hàm số của x vì tại x = 3 ta
xác định được 2 giá trị của của y là y = 5
? Hàm số cho ở phần c là loại hàm số gì? và y = -5.
c, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x
? Hàm số y được cho dưới dạng nào? đều có y = -4.


GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 38
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
? Nêu cách tìm f(a)? Bài tập 29 - SGK: Hàm số y = f(x) được
? Khi biết y, tìm x như thế nào? cho bởi công thức: y = 3x2 - 7
a, Tính f(1); f(0); f(5)
b, Tìm các giá trị của x tương ứng với các giá trị
2
của y lần lượt là: -4; 5; 20; −6 .
3
GV đưa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy, Bài tập 3: Vẽ trục toạ độ Oxy, đánh dấu
HS lên bảng xác định các điểm bài yêu cầu. các điểm E(5; -2); F(2; -2); G(2; -5); H(5;
Một HS trả lời câu hỏi. -5).
Tứ giác EFGH là hình gì?




HS hoạt động nhóm bài tập 4.
Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ toạ độ Bài tập 4: Vẽ trê cùng một hệ trục toạ độ
Oxy đã cho, các nhóm còn lại đổi chéo bài Oxy đồ thị của hàm số:
kiểm tra lẫn nhau. a, y = 3x c, y = - 0,5x
1
b, y = x d, y = -3x
3

3. Củng cố:
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
*Rỳt kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………




Ký duyệt Tuần 14
Ngày 16/11/2009




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 39
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Tiết 21, 22:
ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chủ đề II.
- Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học vào làm m ột số bài t ập c ơ bản và
tổng hợp.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
GV đưa ra bài tập 1. Bài tập 1: Cho hình vẽ sau. Hãy điền vào
chỗ trống (…..)
A32
4 1

HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ. 3 2
41
B

a, Các cặp góc so le trong là ……
b, Các cặp góc đồng vị là ………
c,Các cặp góc trong cùng phía là ….
d, Các cặp góc đối đỉnh là ………..
GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại chỗ Bài tập 2: Điền vào chỗ trống (…) để
trả lời. được câu đúng:
Một HS khác phát biểu bằng lời các tính a, Nếu a//b và c ⊥a thì …..
chất trên. b, Nếu a//b và a//c thì …..
Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?
GV đưa ra hình vẽ bài tập 3.
HS thảo luận nhóm (5') A D a
x
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các
nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra lẫn
nhau.
B 1300 C
b
Bài tập 4: Điền các giá trị tương ứng của
? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm như 1
thế nào? f(x) vào bảng sau biết y = − x .
4
x -0,25 1,25 10
y -4 0
? Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận?
Bài tập 5: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ
? Hãy viết hệ thức liên hệ của y đối với
thuận. Nếu x = 2 thì y = 6.
x?

GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 40
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
? Vậy hệ thức liên hệ của x đối với y a, Hệ thức liên hệ của y đối với x là …
được viết như thế nào? b, Hệ thức liên hệ của x đối với y là …

HS thảo luận nhóm (3'). Bài tập 6: Vẽ trên cùng một hệ toạ độ đồ
Lần lượt các nhóm lên bảng vẽ. thị của các hàm số:
(Mỗi nhóm vẽ một đồ thị). 1
? Emcó nhận xét gì về đồ thị của hàm số a, y = x ;
4
khi hệ số a < 0, a > 0? 1
b, − x
4
c, y = -x
3. Củng cố:
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Tiết sau kiểm tra.




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 41
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7

Tiết 24: KIỂM TRA CHỦ ĐỀ 2
(Tuần 12)

I,Trắc nghiệm(3đ):
Bài 1:Cho hình vẽ,hãy nối mỗi câu ở cột A vối mỗi câu ở cột B để được khẳng định đúng:
Cột A Cột B
1, Cặp góc A1và B3 là cặp góc a, đồng vị
2,Cặp góc A1và B1 là cặp góc b, so le trong
c, trong cùng phía A
d, ngoài cùng phía
3,Cặp góc A2và B1 là cặp góc
B
Bài 2: Cho hình vẽ, số đo góc A1 là:

A
A. 800 B. 1000
C. 400 D. Một kết quả khác B

Bài 3:Hai đường thẳng a, b trong các hình vẽ sau đây, trường hợp nào chúng song song:

a b

a a b

b
A B C
II, Tự luận(7đ):
Bài 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau;
a) Vẽ hai đường thẳng phân biệt không song song a và b

b) Lấy hai điểm A và b sao cho: A � ,
a B�b
c) Vẽ đường thẳng c đi qua B sao cho: c ⊥ a
d) Vẽ đường thẳng d đi qua A sao cho: d// b
Bài 5: Cho hình vẽ:
A
Biết a // b, c ⊥ a, A = 650 d
B
a) Đường thẳng c ⊥ b không? Vì sao?
c
b) Tính số đo B1 a b




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 42
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7

x’ A x
Bài 6: Cho hình vẽ:
Biết x’x // y’y, xAC = 500, AC ⊥ BC tại C C

Tính số đo CBy ? y’ B y’


Đáp án - Biểu điểm:
I,Trắc nghiệm(3đ):
Bài 1(1,5đ): Mỗi câu nối đúng: 0,5đ
1- b; 2- a; 3- c
Bài 2(0,5đ): 2- D
Bài 3(1đ) : 3- A
II, Tự luận(7đ):
Bài Nội dung cần đạt Điểm chi tiết
Bài 4 Vẽ đúng mỗi phần : 0,5đ 2đ
a, Khẳng định a//b 0,5đ
Bài 5 Căn cứ đầy đủ 0,5đ
b, Tính được số đo góc B3(hoặc B4) 1đ
Tính được số đo góc B1=1150 1đ
- Vẽ được đường phụ 0,5đ
Bái 6 - Tính được góc C1 0,5đ

- Tính được góc C2 0,5đ
0,5đ
- Tính được số đo góc B = 400




GV: Nguyễn Diệu Linh Trang 43
Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 7
Ngày soạn: 27/10/2009 Tiết 29
Ngày dạy: 28/11/2009 Tuần 15
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - GÓC - CẠNH
I. MỤC TIÊU:
- Ôn luyện trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác. Tr ường h ợp c ạnh - góc -
cạnh.
- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp 2, suy ra cạnh góc bằng nhau
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến I. Kiến thức cơ bản:
thức cơ bản. 1. Vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc
GV lưu ý học sinh cách xác định các đỉnh, xen giữa:
các góc, các cạnh tương ứng. 2. Trường hợp bằng nhau c - g - c:
3. Trường hợp bằng nhau đặc biệt của
tam giác vuông:
II. Bài tập:
GV đưa ra bài tập 1: Bài tập 1: A B
Cho hình vẽ sau, hãy chứng minh:
a, ∆ABD = ∆CDB
ᄋ ᄋ
b, ADB = DBC
c, AD = BC D C
? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì? Giải
⇒ HS lên bảng ghi GT – KL. a, Xét ∆ABD và ∆CDB có:
ᄋ ᄋ
? ∆ ABD và ∆ CDB có những yếu tố nào AB = CD (gt); ABD = CDB (gt); BD chung.
bằng nhau? ⇒ ∆ABD = ∆CDB (c.g.c)
? Vậy chúng bằng nhau theo trường hợp b, Ta có: ∆ABD = ∆CDB (cm trên)
nào? ᄋ ᄋ
⇒ ADB = DBC (Hai góc tương ứng)
⇒ HS lên bảng trình bày. c, Ta có: ∆ABD = ∆CDB (cm trên)
HS tự làm các phần còn lại. ⇒ AD = BC (Hai cạnh tương ứng)
GV đưa ra bài tập 2: Bài tập 2:
Cho ∆ABC có A
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản