GIỚI THIỆU CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Chia sẻ: kidkalovely

Không áp dụng: Công ty TNHH Nhà nước một thành viên DNNN Công ty CP niêm yết trên thị trường chứng khoán HTX nông nghiệp và HTX tín dụng Trường hợp các DNNVV muốn áp dụng chế độ kế toán theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 thì phải thông báo cho cơ quan Thuế quản lý doanh nghiệp mình và phải thực hiện ổn định ít nhất trong thời gian 2 năm. Trường hợp chuyển đổi trở lại áp dụng chế độ kế toán DNNVV phải thực hiện từ đầu năm tài chính và thông báo cho cơ quan Thuế....

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: GIỚI THIỆU CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

LOGO
CỤC THUẾ TỈNH ĐẮKLẮK



GIỚI THIỆU CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP 
DỤNG CHO CÁC DOANH NGHIỆP 
NHỎ VÀ VỪA




BMT, 3/2009
NỘI DUNG TRÌNH BÀY


1. Quy định chung

2. Hệ thống tài khoản kế toán

3. Hệ thống báo cáo tài chính

4. Chế độ chứng từ kế toán

5. Chế độ sổ kế toán
2
QUY ĐỊNH CHUNG
Chế độ kế toán DNNVV áp dụng cho tất cả
các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa
(Theo NĐ90/2001/NĐ-CP ngày 23/11/2001)
thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế
Công ty TNHH
Công ty CP
Công ty Hợp danh
DNTN và HTX




3
QUY ĐỊNH CHUNG
Không áp dụng:
Công ty TNHH Nhà nước một thành viên
DNNN
Công ty CP niêm yết trên thị trường chứng khoán
HTX nông nghiệp và HTX tín dụng
Trường hợp các DNNVV muốn áp dụng chế độ kế
toán theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 thì
phải thông báo cho cơ quan Thuế quản lý doanh
nghiệp mình và phải thực hiện ổn định ít nh ất trong
thời gian 2 năm. Trường hợp chuyển đổi trở lại áp
dụng chế độ kế toán DNNVV phải thực hiện từ đầu
năm tài chính và thông báo cho cơ quan Thu ế.


4
QUY ĐỊNH CHUNG
Các chuẩn mực áp dụng và không áp dụng
Các chuẩn mực áp dụng đầy đủ

STT  Số hiệu và tên chuẩn mực 
1 CM số 01 ­ Chuẩn mực chung 
2 CM số 05 ­ Bất động sản đầu tư 
3 CM số 14 ­ Doanh thu và thu nhập khác 
4 CM số 16 ­ Chi phí đi vay 
5 CM số 18 ­ Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng

6 CM số 23 ­ Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm

7 CM số 26 ­ Thông tin về các bên liên quan 

5
QUY ĐỊNH CHUNG
Các chuẩn mực áp dụng và không áp dụng
Các chuẩn mực áp dụng không đầy đủ

STT  Số hiệu và tên chuẩn mực 
1 CM số 02­ Hàng tồn kho  Phân bổ chi phí sản
2 CM số 03­ TSCĐ hữu hình  xuất chung cố định
theo công suất bình
3 CM số 04 TSCĐ vô hình  thường máy móc
4 CM số 06 ­ Thuê tài sản  thiết bị.
5 CM số 07­ Kế toán các khoản đầu tư vào công ty liên kết 

6 CM số 08­ Thông tin tài chính về những khoản vốn góp liên 
doanh 
7 CM số 10­ Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái  6
QUY ĐỊNH CHUNG
Các chuẩn mực áp dụng và không áp dụng
Các chuẩn mực áp dụng không đầy đủ

STT  Số hiệu và tên chuẩn mực 
8 CM số 15 ­ Hợp đồng xây dựng 
9 CM số 17­ Thuế thu nhập doanh nghiệp 
10 CM số 21­ Trình bày báo cáo tài chính 
11 CM số 24 ­ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 
12 CM số 29 – Thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và 
Áp dụng hồi tố
các sai sót  đối với thay đổi
chính sách kế
toán.

7
QUY ĐỊNH CHUNG
Các chuẩn mực áp dụng và không áp dụng
Các chuẩn mực không áp dụng

STT  Số hiệu và tên chuẩn mực 
1 CM số 11­ Hợp nhất kinh doanh. 
2 CM số 19­ Hợp đồng bảo hiểm. 
3 CM số 22­ Trình bày bổ sung báo cáo tài chính của các ngân 
hàng và tổ chức tài chính tương tự.
4 CM số 25­ Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán khoản đầu 
tư  vào công ty con.
5 CM số 27 ­  Báo  cáo tài chính giữa niên độ.
6 CM số 28 – Báo cáo bộ phận.
7 CM số 30­ Lãi trên cổ phiếu. 8
QUY ĐỊNH CHUNG
Chữ số, chữ viết, đơn vị tính sử dụng trong kế toán:


Chữ viết: Tiếng Việt
Chữ số: Chữ số Ả rập: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;
7; 8; 9; sau chữ số hàng nghìn, triệu …
phải đặt dấu chấm (.); sau chữ số đơn
vị phải đặt dấu phẩy (,)
Đơn vị: Ký hiệu quốc gia: “đ”; Ký hiệu
quốc tế NVD
Đơn vị đo lường: Áp dụng theo quy định
của nhà nước
9
QUY ĐỊNH CHUNG
Kỳ kế toán:
01/01 – 31/12 trường hợp khác phải thông báo cho
cơ quan thuế biết
Kiểm kê tài sản:
DNNVV phải kiểm kê tài sản trong các trường hợp sau:
- Cuối kỳ kế toán năm, trước khi lập báo cáo tài chính
- Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, chấm dứt hoạt
động, phá sản hoặc bán, khoán, cho thuê doanh nghiệp
- Chuyển đổi hình thức doanh nghiệp;
- Xảy ra hoả hoạn, thiên tai và các thiệt hại bất thường
khác
- Đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ nhà nước có
thẩm quyền;
- Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật
10
QUY ĐỊNH CHUNG
Công khai báo cáo tài chính

Nội dung công khai báo cáo tài chính bao gồm:
Tình hình tài sản, nợ phải trả và vố chủ sở hữu
Trích lập và sử dụng các quỹ;
Kết quả hoạt động kinh doanh
Thu nhập của người lao động

Hình thức và thời hạn công khai báo cáo tài chính:
Việc công khai báo cáo tài chính được thực hiện theo
các hình thức:
Phát hành ấn phầm
Thông báo bằng văn bản
Niêm yết
Các hình thức khác theo quy định của pháp lu ật 11
QUY ĐỊNH CHUNG
Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán

Loại tài liệu phải lưu trữ:
- Chứng từ kế toán.
- Sổ kế toán chi tiết, sổ kế toán tổng hợp
- Báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị
- Tài liệu kế toán có liên quan khác
Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán:
- Tài liệu kế toán phải lưu trữ 5 năm
- Tài liệu kế toán phải lưu trữ 10 năm
- Tài liệu kế toán phải lưu trữ vĩnh viễn

Thời điểm tính thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán:

12
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Quy định chung:
- Tài khoản kế toán dùng để phân loại và hệ thống
hoá các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung
kinh tế. Hệ thống TK từ cấp 1đến cấp 2 và các tài
khoản ngoài bảng
- Các DNNVV nghiên cứu vận dụng cho phù hợp, có
thể chi tiết hoá các tài khoản để phù h ợp với đặc
điểm của đơn vị
- Muốn bổ sung tài khoản cấp 1 và cấp 2 phải được
sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính
- Có thể mở thêm tài khoản cấp 2 và 3 đối với những
tài khoản không có quy định tài khoản 2 và 3 t ại
Danh mục Hệ thống tài khoản nhằm phục vụ nhu
cầu quản lý của doanh nghiệp mà không cần phải 13
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Loại TK Tài sản ngắn hạn có 15 tài
khoản và chia thành 5 nhóm
Nhóm 1: TK11- Vốn bằng tiền
Nhóm 2: TK12- Đầu tư tài chính ngắn
hạn
Nhóm 3: TK13- Các khoản phải thu
Nhóm 4: TK14- Ứng trước
Nhóm 5: TK15- Hàng tồn kho

TK nào có thể có số dư bên có? Trong
trường hợp nào?
14
HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUI ĐỊNH CHUNG
Mục đích của việc lập báo cáo tài chính
- Tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình
hình tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản của doanh
nghiệp, tình hình và kết quả hoạt động sản xuất, kinh
doanh của doanh nghiệp trong một năm tài chính.

- Thông tin của báo cáo tài chính là căn cứ quan trọng cho
việc đề ra những quyết định về quản lý, điều hành sản
xuất, kinh doanh hoặc đầu tư vào các doanh nghiệp
của các chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, các nhà đầu
tư, các chủ nợ hiện tại và tương lai của doanh nghiệp,
đồng thời cung cấp thông tin phục vụ yêu cầu quản lý
vĩ mô của Nhà nước.
15
HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUI ĐỊNH CHUNG


Hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp
nhỏ và vừa
1.1. Báo cáo bắt buộc
- Bảng Cân đối kế toán: Mẫu số
B 01 - DNN
- Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh: Mẫu số B
02 - DNN
- Bản Thuyết minh báo cáo tài chính: Mẫu số B 09
– DNN

Báo cáo tài chính gửi cho cơ quan thuế phải lập và
gửi thêm phụ biểu sau: 16
- Bảng Cân đối tài khoản: Mẫ u s ố F
HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUI ĐỊNH CHUNG
Hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp nhỏ và
vừa
1.1. Báo cáo bắt buộc
- Bảng Cân đối kế toán: Mẫu số B
01 - DNN
- Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh: Mẫu số B 02 -
DNN
Bản Thuyết minh báo cáo tài chính: Mẫu số B 09 –
DNN

Báo cáo tài chính gửi cho cơ quan thuế phải lập và gửi
thêm phụ biểu sau:
- Bảng Cân đối tài khoản: Mẫu số F 01-
DNN 17
HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUI ĐỊNH CHUNG
Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo
tài chính

b. Đối với các công ty TNHH, công ty cổ phần
và các hợp tác xã thời hạn gửi báo cáo tài
chính năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày
kết thúc năm tài chính.

c. Đối với doanh nghiệp tư nhân và công ty
hợp danh, thời hạn gửi báo cáo tài chính năm
chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc
năm tài chính. 18
HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUI ĐỊNH CHUNG
ơi nhận báo cáo tài chính năm được quy định như sau:

Nơi nhận báo cáo tài chính 
Loại hình doanh nghiệp  Cơ quan      Cơ quan  Cơ quan 

thuế đăng ký kinh  Thống kê 
doanh
1. Công ty TNHH, Công ty cổ phần,  x x x
Công ty hợp danh, Doanh 
nghiệp tư nhân.
2. Hợp tác xã  x x

19
HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
DANH MỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA



Bảng Cân đối kế toán - Mẫu số
B01-DNN
Bảng Cân đối tài khoản - Mẫu số
F01-DNN
Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh - Mẫu số
B02-DNN
Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ - Mẫu số
B03-DNN
Bản Thuyết minh báo cáo tài chính - Mẫu số
B09-DNN
20
CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
QUY ĐỊNH CHUNG


1 - Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin ph ản
ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và đã hoàn thành,
làm căn cứ ghi sổ kế toán.

2 - Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong ho ạt đ ộng
sản xuất, kinh doanh ở đơn vị đều phải lập ch ứng từ và ghi chép
đầy đủ, trung thực khách quan vào chứng từ kế toán.

3. Mẫu chứng từ kế toán
-Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc
-Mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn

21
CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
QUY ĐỊNH CHUNG
Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán
- Chứng từ kế toán ban hành theo CĐKT doanh
nghiệp nhỏ và vừa gồm 5 chỉ tiêu:
+ Chỉ tiêu lao động tiền lương;
+ Chỉ tiêu hàng tồn kho;
+ Chỉ tiêu bán hàng;
+ Chỉ tiêu tiền tệ;
+ Chỉ tiêu TSCĐ.

- Chứng từ kế toán ban hành theo các văn bản
pháp luật khác (Mẫu và hướng dẫn lập áp dụng theo
các văn bản đã ban hành).
22
CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
QUY ĐỊNH CHUNG
Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây:

- Tên và số hiệu của chứng từ kế toán;
- Ngày, tháng, năm lập chứng từ kế toán;
- Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế toán;
- Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ kế toán;
- Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
- Số lượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính ghi
bằng số; tổng số tiền của chứng từ kế toán dùng để thu, chi tiền ghi bằng
số và bằng chữ;
- Chữ ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người có liên
quan đến chứng từ kế toán;

Những chứng từ dùng làm căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán phải có
thêm chỉ tiêu định khoản kế toán.

23
CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
QUY ĐỊNH CHUNG



Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên
theo quy định. Việc ghi chép chứng từ phải rõ ràng,
trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để
trống, không được tẩy xoá, sửa chữa trên chứng từ.
Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra khỏi
cuống.




24
CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
QUY ĐỊNH CHUNG

Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
- Giám đốc và kế toán trưởng đơn vị ký trên chứng
từ trắng, mẫu in sẵn;
- Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc trắng;
- Xuyên tạc nội dung kinh tế của chứng từ;
- Sửa chữa, tẩy xoá trên chứng từ kế toán;
- Hủy bỏ chứng từ khi chưa được phép;
- Hợp pháp hóa chứng từ kế toán.



25
CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
QUY ĐỊNH CHUNG – TRÌNH TỰ LUÂN CHUYỂN CHỨNG
TỪ KẾ TOÁN




26
27
Hà Nội, 03/2008
Mô hình hệ thống Website
 1. Web server
 Software
• Windows server 2003
• IBM Http server 6.0
 Chức năng Http server
• Nhận và trả lời các Http request
 2. Application server
 Software
• Windows server 2003
• Websphere Application server 6.0 (Network
Deployment)
28
Hà Nội, 03/2008
Mô hình hệ thống Website
• Apache Tomcat
• Apache Active MQ
 Chức năng : deploy ứng dụng, xử lý các chức năng
nghiệp vụ
 Cài đặt 4 ứng dụng Website cục
• Ứng dụng Live (gdt_live) : là trang website, ph ục vụ
trong mạng nội bộ Cục thuế
• Ứng dụng CMS (gdt_cms) : là trang quản trị, phục vụ
ban biên tập Website và người quản trị
• Ứng dụng Working (gdt_working) : là trang xem tr ước,
xem và kiểm tra trước các tin bài sẽ đăng lên Website
Cục, phục vụ ban biên tập
29
Hà Nội, 03/2008
Mô hình hệ thống Website
• Ứng dụng truyền tin (tps-data-exchange-1.0) : ph ục vụ
truyền tin giữa Cục và Tổng cục
 Database server
 Software
• Windows server 2003
• Oracle 9i
 Gồm các database
• TTTKCT : lưu các tin bài, văn bản …
• DATAEXC : database trung gian cho việc truyền tin



30
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu

 Mục đích : đồng bộ dữ liệu giữa Website của 
ngành Thuế với Website của Cục
 Có thể quản trị hệ thống trao đổi dữ liệu bằng tay 
hoặc tự động




31
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Đăng nhập
 http://admin.dataexc.cthanoi.tct.vn:8081/tps-data-exchan
 User : admin
 Pass : admin




32
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu




33
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu




34
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Các chức năng của hệ thống
 Chờ duyệt : cho phép thực hiện việc truyền các tin
bài mà Cục muốn truyền lên Tổng cục
 Truyền theo yêu cầu : cho phép nhập các yêu cầu
về tin bài mà Cục muốn Tổng cục truyền xuống
đồng thời giải quyết các yêu cầu truyền tin bài theo
yêu cầu của Tổng cục
 Thống kê : cho phép người quản trị biết được
những tin bài nào đã được truyền đi, những tin bài
nào đã được nhận…

35
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Quản trị : chức năng cho phép chỉnh sửa thông tin
cá nhân, tạo người sử dụng mới
 Chức năng khác : bao gồm các chức năng cho
phép kiểm tra việc kết nối truyền tin giữa Cục và
Tổng cục có hoạt động hay không




36
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Chức năng chờ duyệt




37
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu




38
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Chức năng truyền theo yêu cầu
 Nhập yêu cầu




39
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 3 cách nhập contentId
 Nhập 1 contentId
 Nhập nhiều contentId, cách nhau bởi dấu “,”, ví
dụ : contentId1,contentId2,contentId3 v..v
 Nhập một khoảng contentId, cách nhau bởi dấu trừ
“-”, ví dụ : contentId1-contentId2




40
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu




41
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Giải quyết Yêu cầu đến




42
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu




43
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Chức năng thống kê
 Danh sách các bài đã truyền
 Danh sách các bài đã nhận
 Danh sách các yêu cầu gửi đi chưa đc đáp ứng
 Danh sách các yêu cầu gửi đi đã được đáp ứng
 Danh sách các yêu cầu gửi đến đã được đáp ứng




44
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu




45
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Chức năng Quản trị




46
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Chức năng khác
 Truyền thử




47
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu




48
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Trường hợp nhấn nút Truyền ứng dụng sẽ truyền
một file tên Tổng cục, nếu sau khi truyền trên
Tổng cục có file CTHaNoiNameTest.txt trong thư
mục C:\Program Files\Apache Software
Foundation\apache-tomcat-
5.5.16_cms\webapps\tps-data-exchange-
1.0\digitalAssets\ của ứng dụng trao đổi dữ liệu
của Tổng cục thì có nghĩa là đã truyền thành công




49
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Trường hợp bạn nhấn nút Truyền yêu cầu đến
TCT thì ứng dụng sẽ gửi một yêu cầu đến Tổng
cục, Tổng cục nhận yêu cầu và truyền lại cho Cục
một file là ContentReceivedByOrderCTHaNoi.txt.
Nếu bạn kiểm tra trong thư mục C:\Program
Files\Apache Software Foundation\apache-
tomcat-5.5.16_cms\webapps\tps-data-
exchange-1.0\digitalAssets\ của ứng dụng trao
đổi dữ liệu của Cục thuế có file
ContentReceivedByOrderCTHaNoi.txt thì quá
trình truyền yêu cầu và đáp ứng yêu cầu đã thành
công
50
Hà Nội, 03/2008
Giới thiệu hệ thống trao đổi dữ liệu
 Chức năng khác
 Đồng bộ dữ liệu : đang trong quá trình phát triển




51
Hà Nội, 03/2008
HỎI ĐÁP




52
Hà Nội, 03/2008
LOGO
Tổng cục Thuế
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản