Giới thiệu tổng quan về hệ thống lắp đặt

Chia sẻ: Thanh Nga | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
169
lượt xem
72
download

Giới thiệu tổng quan về hệ thống lắp đặt

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hệ thống HDPG16, yêu cầu bắt buộc phải đấu đất, điện trở của đất phải nhỏ hơn 5Ω. Yêu cầu dây đấu đất lớn hơn hoặc bằng 2.5mm. ● Các đặc tính cách điện của dây Dây (giữa dây TIP và RING) cần có sự cách ly tốt để cấp nguồn cho RT. Điện trở cách điện của dây cần phải 500KΩ. Hai dây cần phải cách ly với đất. ● Kiểm tra cáp - Kiểm tra giữa dây với đất, khi đã kéo dây tới đầu xa (chú ý kiểm tra từng dây) yêu...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giới thiệu tổng quan về hệ thống lắp đặt

  1. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số 1 Giới thiệu tổng quan .............................................................................................................. 3 1.1 Các nội dung chính của tài liệu......................................................................................................... 3 1.2 Phiên bản........................................................................................................................................... 3 1.3 Công ty cung cấp sản phẩm .............................................................................................................. 3 2 Mô tả tổng quan về hệ thống ........................................................................................... 3 2.1 Giới thiệu tóm tắt .............................................................................................................................. 3 2.2 Các modul của hệ thống.................................................................................................................... 4 2.2.1 Hệ thống bao gồm ..................................................................................................................... 4 2.2.2 Cấp nguồn cho hệ thống............................................................................................................. 4 2.2.3 Mô tả công nghệ của hệ thống ...................................................................................................... 5 2.3 Đặc điểm kỹ thuật ............................................................................................................................. 7 2.3.1 Các thông số kỹ thuật................................................................................................................. 7 2.3.2 Mức tiêu thụ nguồn của hệ thống............................................................................................... 8 3 Lắp đặt .............................................................................................................................................. 8 3.1 Chuẩn bị trước khi lắp đặt................................................................................................................. 8 3.1.1 Mở thùng đựng thiết bị .............................................................................................................. 8 3.1.2 Phụ kiện lắp đặt.......................................................................................................................... 8 3.1.3 Yêu cầu khi lắp đặt .................................................................................................................... 8 3.1.4 Bảo vệ quá áp và chống sét........................................................................................................ 8 3.1.5 Nối đất........................................................................................................................................ 8 3.2 Lắp đặt đầu gần COT........................................................................................................................ 9 3.2.1 Thiết lập các chế độ hoạt động của các modul ở COT bằng SW2............................................. 9 3.2.2 HDPG16 Đấu nối bản mạch lưng của ngăn giá........................................................................ 9 3.2.3 Lắp các modul vào trong khung giá của COT ......................................................................... 11 3.3 Lắp đặt đầu xa RT........................................................................................................................... 11 4 Vận hành bảo dưỡng ............................................................................................................ 12 4.1 Yêu cầu cho bảo dưỡng .................................................................................................................. 12 4.2 Đèn hiển thị trạng thái và chức năng của COT. ............................................................................. 12 4.2.1 Đèn LED hiển thị trạng thái làm việc của modul. ................................................................... 13 4.2.2 Đèn LED hiển thị trạng thái làm việc của modul. ................................................................... 13 4.3 Một số lỗi thông thường.................................................................................................................. 13 2
  2. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số 1 Giới thiệu tổng quan 1.1 Các nội dung chính của tài liệu Tài liệu cung cấp các thông tin về cấu trúc, lắp đặt hệ thống, vận hành và bảo dưỡng hệ thống HDPG16 1.2 Phiên bản Phiên bản Thời điểm sản xuất V1.0 Tháng 03 năm 2003 V1.1 Tháng 10 năm 2005 V1.2 Tháng 01 năm 2006 1.3 Công ty cung cấp sản phẩm Sản phẩm do công ty TNHH RMT cung cấp. Địa chỉ B10/100Đội cấn - Ba đình - Hà Nội : Tel: 04 7222778 Fax: 04 7224735 www.rmt.com.vn E-mail: tptc@hn.vnn.vn / rmtvn@yahoo.com 2 Mô tả tổng quan về hệ thống 2.1 Giới thiệu tóm tắt Sơ đồ khối giữa đầu gần và đầu xa của HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số HDPG16, có dung lượng tối đa 220 thuê bao tương ứng 3
  3. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số với 11 modul, mỗi một modul cho phép nhiều nhất 20 thuê bao. Hệ thống thiết kế dưới dạng modul và hoàn toàn tự động, có thể sử dụng dung lượng nhiều hoặc ít tùy ý khách hàng. Mỗi một modul đầu gần sẽ tương ứng với một đầu xa, nguồn cho đầu xa được cung cấp từ đầu gần. Truyền dẫn tư đầu gần đến đầu xa hoàn toàn trong suốt và hoàn toàn tự động đáp ứng các dịch vụ thuê bao (thoại, fax, internet, thuê bao đảo cực, thuê bao cấp xung 12kz, 16khz, hiển thị số chủ gọi..) với chất lượng cao. 2.2 Các modul của hệ thống 2.2.1 Hệ thống bao gồm Hệ thống thiết bị lợi dây công nghệ số HDPG16 bao gồm có các bộ phận sau: 1. Thiết bị phía đầu gần (COT) a. Ngăn giá hệ thống đầu gần. Dùng hai loại ngăn theo tiêu chuẩn như sau: Ngăn tiêu chuẩn 6U và Ngăn tiêu chuẩn 1U b. Các modul giao tiếp thuê bao đầu gần. Hệ thống cho phép lắp đặt 4 loại modul khác nhau như sau: - Modul công nghệ số 8 thuê bao, có ký hiệu (HDPG16-CS8) - Modul công nghệ số 12 thuê bao, có ký hiệu (HDPG16-CS12) - Modul công nghệ số 16 thuê bao, có ký hiệu (HDPG16-CS) - Modul công nghệ số 20 thuê bao, có ký hiệu (HDPG16-CS20) - Modul công nghệ quản lý tập trung (Net Management System) 2. Thiết bị phía đầu xa (RT) Được thiết kế phù hợp với các modul đầu gần, cấp nguồn từ xa (từ đầu gần), để ngoài trời. Hệ thống cho phép lắp đặt 4 loại modul khác nhau tương ứng với đầu gần như sau: - Modul công nghệ số 8 thuê bao, có ký hiệu (HDPG16-RS8) - Modul công nghệ số 12 thuê bao, có ký hiệu (HDPG16-RS12) - Modul công nghệ số 16 thuê bao, có ký hiệu (HDPG16-RS) - Modul công nghệ số 20 thuê bao, có ký hiệu (HDPG16-RS20) 2.2.2 Cấp nguồn cho hệ thống Nguồn của đầu xa (RT) được cung cấp bởi đầu gần thông qua đôi cáp thuê bao, điện áp lớn nhất cấp trên đôi dây thuê bao là ±130V DC (điện áp một chiều). Sơ đồ khối cấp nguồn 4
  4. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số 2.2.3 Mô tả công nghệ của hệ thống 2.2.3.1 Sơ đồ nguyên lý Giữa đầu gần (COT) và đầu xa (RT) dùng một đôi cáp có đường kính 0,4 ~ 0,9mm. Nguồn cấp cho đầu xa (RT) từ đầu gần, dùng điện áp một chiều. Dùng công nghệ truyền dẫn G.SHDSL, phân chia kênh dạng PCM, tốc độ cho mỗi kênh là 64Kbps. Tất cả các tín hiệu điều khiển cần thiết cho thoại và data đều được truyền trên cùng một đôi cáp. Sơ đồ nguyên lý của modul CS đầu gần (COT) Sơ đồ nguyên lý của modul RS đầu xa (RT) 5
  5. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số Một modul đầu gần cho phép đấu nối từ tổng đài 8 đến 20 thuê bao, dùng một đôi cáp thuê bao đấu nối tới đầu xa và tách ra 8 đến 20 thuê bao. Mỗi một giao diện truyền dẫn từ COT đến RT có bộ phận chống sét, bảo vệ quá áp, kiểm tra tín hiệu chuông, tín hiệu đảo cực và cho phép chuyển đổi giữa 2 dây và 4 dây. Tín hiệu thoại được lấy mẫu ỏ phần CODEC, thời gian lấy mẫu 125µs(8kHz), mã hóa 8 bit phù hợp với luật A trong mã hóa PCM. Mỗi kênh thoại được mã hóa và có tốc độ 64kbps. Các kênh PCM được chuyển tới bộ phận xử lý truyền dẫn G.SHDSL, sau đó được định khung truyền từ cơ sở là các khe thời gian của PCM, sau đó chuyển thành khung DSL, đây là một quá trình mã hóa. Quá trình ngược lại là giải mã được thực hiện song song. Tốc độ truyền dẫn trên đường truyền DSL từ 264kb/s ~1032kb/s, cho phép người dùng tự đặt và tự xác định số kênh PCM. Giao diện truyền dẫn PCM cho phép chuyển đổi từ 4 dây sang 2 dây và ngược lại. Nguồn được cấp trên đôi dây truyền tín hiệu PCM. Tại đầu xa (RT) là cũng có quá trình mã hóa và giải mã tương tự như đầu gần, tất cả các thuê bao được tách ra đêu có đầy đủ các chức năng của mạch điện đường dây thuê bao (CODEC, DECODEC, chuyển đổi 2 dây thành 4 dây và ngược lại, cấp nguồn, cấp chuông, phát hiện nhấc máy đặt máy, bảo vệ quá áp, chống sét, phân tích và phát hiện quay số, xử lý tín hiệu thoại ..). 2.2.3.2 Cấu hình của hệ thống Cấu hình COT RT Ngăn giá Modul Số modul Modul Số modul cho máy trong ngăn một ngăn giá giá máy máy Chuẩn cho Ngăn giá HDPG16-CS8 1-11 ( 01 HDPG16-CS8 1-11 ( Từ 01 đến cấu hình 1 tiêu chuẩn HDPG16-CS12 ngăn giá HDPG16-CS12 11 modul ngoài 6U HDPG16-CS tiêu chuẩn HDPG16-CS trời tưng ứng với HDPG16-CS20 có 11 khe) HDPG16-CS20 11 khe của COT) Chuẩn cho Ngăn giá HDPG16-CS8 1 ( 01 ngăn HDPG16-CS8 1(01 modul ngoài cấu hình 2 tiêu chuẩn HDPG16-CS12 giá tiêu HDPG16-CS12 trời tưng ứng với 1U HDPG16-CS chuẩn có 1 HDPG16-CS 1 khe của COT) ) HDPG16-CS20 khe) HDPG16-CS20 Ghi chú: Trong cấu hình lựa chọn có phần quản lý tập trung thì phải bớt lại một khe cho modul quản lý mạng. Các giao diện của ngăn giá phù hợp với tất cả các modul trong bảng. 2.3 Cự ly, khoảng cách giữa COT và RT. Giao diện Cự ly theo cáp Cáp Φ0.4mm Cáp Φ0.5mm Giao diện số (G.SHDSL) 5Km 7Km 2.4 Cự ly, khoảng cách giữa COT và RT theo khuyến nghị sử dụng. Giao diện Cự ly theo cáp Cáp Φ0.4mm Cáp Φ0.5mm Giao diện số (G.SHDSL) ≤4,5Km ≤6Km Ghi chú: - Khi dùng modul lợi dây công nghệ số, nên theo khuyên nghị về khoảng cách. - Thiết lập mặc định cho modul công nghệ số co tốc độ là 392Kb/s. Trước khi thay đổi phải tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng. 6
  6. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số 2.3 Đặc điểm kỹ thuật 2.3.1 Các thông số kỹ thuật Thông số Chức năng Giao diện truyền Mã hóa đường truyền TC-PAM G.991.2 dẫn G.SHDSL Tốc độ đường truyền 246Kbps đến 1032Kbps giữa COT và RT Kiểu truyền Sử dụng 2 dây cáp thuê bao thông thường, truyền song song hai hướng có đồng bộ, lọc và xử lý âm thanh (xử lý tiếng dội lại, tiếng vọng..) Giao diện thoại Điện áp một chiều (DC) - 36 đến - 72V DC giữa COT và Trở kháng đường dây 600Ω/900Ω tổng đài nội hạt Cấp dòng 20mA đến 80 mA Điện áp chuông 27Vrms đến 90Vrms Tần số chuông 17Hz đến 35Hz Giao diện thoại Trở kháng đường dây 600Ω giữa RT và máy Trở kháng mạch vòng 600Ω điện thoại của Điện áp chuông ≥45vrms người dùng Cấp dòng ≥18mA Điện áp một chiều khi đặt máy >40V DC Cáp đấu nối thuê bao Một đôi thông thường Phương thức quay số DTMF và PULSE Tần số chuông 25Hz Các thiết bị đầu Điện thoại thông thường, Điện thoại cuối phù hợp công cộng payphone, đảo cực.. Máy Fax, Modem Đường dây CO cho PABX, đường dây cho thiết bị thông báo ... Kích thước vật lý Kích thước cho ngăn giá 1U 418mm x 255mm x 50 mm (LxWxH) Kích thước cho ngăn giá 6U 482mm x 265mm x 348 mm (LxWxH) Môi trường hoạt COT Nhiệt độ -10℃ ~ +55℃ động Độ ẩm 5% ~ 85% RT Nhiệt độ -20℃ ~ +60℃ Độ ẩm 5% ~ 100% Các đặc điểm về Độ rộng băng tần thoại 300Hz đến 3400Hz theo tiêu chuẩn truyền dẫn CCITT G.712 Can nhiễu 1,5±1dB Return loss (Mức nhiễu dội 300~600Hz>14dB lại) 600~3.4kHz>15dB Chuyển kênh đấu nối
  7. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số 2.3.2 Mức tiêu thụ nguồn của hệ thống Đối với cấu hình chuẩn ngăn giá 1U mức tiêu thụ công suất khi thuê bao không nhấc máy ≤12W, khi tất cả 20 thuê bao cùng nhấc máy múc nguồn tiêu thụ ≤30W. Đối với cấu hình chuẩn ngăn giá 6U, mức tiêu thụ công suất khi thuê bao không nhấc máy ≤100W, khi tất cả 160 thuê bao cùng nhấc máy múc nguồn tiêu thụ ≤350W. Nên sử dụng cáp ≥3mm cấp nguồn cho hệ thống 3 Lắp đặt 3.1 Chuẩn bị trước khi lắp đặt 3.1.1 Mở thùng đựng thiết bị Kiểm tra các linh kiện trông thùng theo danh sách liệt kê. 3.1.2 Phụ kiện lắp đặt Tất cả được liệt kê ở bảng dưới đây Danh mục Ứng dụng Ốc vít Dùng cho quá trình lắp đặt Dao đấu dây Dùng cho quá trình đấu nối Dây buộc Dùng để buộc dây vào ngăn giá 3.1.3 Yêu cầu khi lắp đặt Xem xét kỹ trước khi lắp đặt để tránh các sự cố sảy ra, sau khi lắp đặt thiết bị chính mới đấu nối các bộ phận ngoại vi, kiểm tra và bật nguồn. 3.1.4 Bảo vệ quá áp và chống sét Cả COT và RT đếu tích hợp bộ phận bảo vệ quá áp và chống sét. Được bảo vệ theo tiêu chuẩn ITU-T K.20/2 3.1.5 Nối đất Hệ thống HDPG16, yêu cầu bắt buộc phải đấu đất, điện trở của đất phải nhỏ hơn 5Ω. Yêu cầu dây đấu đất lớn hơn hoặc bằng 2.5mm. ● Các đặc tính cách điện của dây Dây (giữa dây TIP và RING) cần có sự cách ly tốt để cấp nguồn cho RT. Điện trở cách điện của dây cần phải >500KΩ. Hai dây cần phải cách ly với đất. ● Kiểm tra cáp - Kiểm tra giữa dây với đất, khi đã kéo dây tới đầu xa (chú ý kiểm tra từng dây) yêu cầu phải như sau: Ở môi trường khô có điện trở > 5 0M Ω Ở môi trường ẩm có điện trở > 2M Ω - Kiểm tra giữa hai dây, khi đã kéo dây tới đầu xa yêu cầu phải như sau: Điện trở cách điện giữa hai dây phải lớn hơn > 1 M Ω Điện dung của hai dây phải nhỏ hơn
  8. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số 3.2 Lắp đặt đầu gần COT 3.2.1 Thiết lập các chế độ hoạt động của các modul ở COT bằng SW2 Trên thân card COT có dãy sw cho phép ta đặt tốc độ truyền cũng như định nghĩa số kênh thoại sử dụng Làm theo hình vẽ ở bảng dưới đây Đặt tốc độ cho modul 3.2.2 HDPG16 Đấu nối bản mạch lưng của ngăn giá Bảng thứ tự đấu nối dây cho đầu vào đường dây thuê bao ở COT và đấu nối giữa COT, RT Thứ tự theo đôi dây CS modul 1 Bỏ trống 2 Bỏ trống 3 Bỏ trống 4 Bỏ trống 5 Đấu nối giữa COT và RT 6-25 Đầu vào thuê bao từ thuê bao 1 đến thuê bao 20 26 Bỏ trống Bảng thứ tự đấu nối nguồn và đất Vị trí Mô tả - 48V Đấu nối tới nguồn - 48 V BGND Với Acqui đấu với +48V, với nguồn biến đổi đấu với 9
  9. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số 0V (đất của nguồn -48V) FGND Đấu nối tới đất - Khuyến nghị dùng cáp AWG24 (Φ0.5mm) - Phải đấu nối thật tốt dây cáp thuê bao và cáp đấu nối giữa COT và RT, nếu đấu nối không tốt đầu dây giữa COT và RT bị dời ra sẽ gây nguy hiểm. Điện áp cấp giữa COT và RT lớn nhất là ±130V DC 10
  10. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số Sơ đồ đấu nối bản mạch lưng của ngăn giá COT 3.2.3 Lắp các modul vào trong khung giá của COT ● Khe đầu tiên được dùng để lắp modul quản lý mạng cho hệ thống. ● Các khe khác được dùng để lắp các modul thuê bao 8 , 12, 16, 20. 3.3 Lắp đặt đầu xa RT Dùng đai cố đinh giá đỡ đầu xa RT vào cột, sau đó mới lắp đặt phần thiết bị chính. Cố định thiết bị bằng các phụ kiện đi kèm. Lắp đặt hộp cáp. Đấu nối cáp giữa COT và RT, đấu nối cáp thuê bao vào hộp cáp đi kèm. Sơ đồ l p đặt đầu xa 11
  11. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số Sơ đồ lắp đặt các bộ phận 3.4 Kiểm tra hệ thống khi kết nối. ● Kiểm tra đấu nối giữa COT và RT xem có phù hợp không. ● Bật nguồn và kiểm tra đèn hiển thị (xem chỉ dẫn về đèn hiển thị ở dưới). ● Lắp đặt thuê bao. 4 Vận hành bảo dưỡng 4.1 Yêu cầu cho bảo dưỡng - Thiết bị dự phòng cho hệ thống. - Cần có các modul dự phòng cho COT và RT. - Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng - Khi lắp và tháo modul phải dùng găng tay, để loại bổ tĩnh điện, . - Kiểm tra các điểm trống sét - Không nên đụng chạm đến hê thống, phai giữ sạch sẽ. 4.2 Đèn hiển thị trạng thái và chức năng của COT. Đèn hiển thị trên mỗi modul 12
  12. HDPG16 Hê thống thiết bị lợi dây công nghệ số 4.2.1 Đèn LED hiển thị trạng thái làm việc của modul. SYNC BUSY ALM Hiển thị khi bật Phát sáng nháy nhanh, sau Phát sáng nháy nhanh Phát sáng nháy nhanh nguồn khi kết nối tới trung kế, trong khoảng 10 giấy và trong khoảng 10 giấy và phát sáng 2 lần mỗi giây sau đó tắt sau đó tắt Hiển thị trạng Phát sáng 2 lần mỗi giây Tắt ( thuê bao rỗi)/ Sáng tắt thái làm việc (thuê bao bận) bình thường Hiển thị cảnh Phát sáng nhanh và liên báo tục Chú ý: Nếu đèn ALM phát sáng liên tục và nhanh, modul đầu xa RT có sự cố, có thể là một trong các sự cố sau: quá nhiệt độ, sự cố cấp nguồn, kết nối cáp giữa COT và RT. 4.2.2 Đèn LED hiển thị trạng thái làm việc của modul. SYNC BUSY ALM Hiển thị khi bật nguồn Phát sáng nháy nhanh, Tắt Tắt và kiểm tra sau khi kết nối tới trung kế, phát sáng 2 lần mỗi giây Hiển thị kết nối giữa Phát sáng 2 lần mỗi Sáng Phát sáng nháy theo số COT và RT khi bật giây lần, kết nối giữa COT nguồn và kiểm tra và RT bị lỗi Hiển thị trạng thái làm Phát sáng 2 lần mỗi Tắt ( thuê bao rỗi)/ tắt việc bình thường giây Sáng (thuê bao bận) Hiển thị cảnh báo Phát sáng nhanh và liên tục Chú ý: - Sau khi bật nguồn, khi kiểm tra sự cố kết nối giữa COT và RT, nếu ALM phát sáng một lần, kết nối giữa COT và RT kênh một bị lỗi. nếu ALM phát sáng hai lần, kết nối giữa COT và RT kênh hai bị lỗi. Các kênh khác cũng vậy. 4.3 Một số lỗi thông thường Lỗi cáp, Lồi do cáp có sự khác biệt và không đồng đều trên cùng một đôi, lỗi do đấu nối cáp, lỗi do cự ly quá xa, lỗi do modul, lỗi do đầu xa bị tác động. Bảng chỉ dẫn đấu nối cáp ở đầu xa RT Phân bố màu Thứ tự thuê bao Vị tri ở đầu Phân bố màu Thứ tự thuê bao Vị tri ở đầu cáp 20 đôi đầu xa đấu nối cáp 20 đôi đầu xa đấu nối Quát 1 Quát 2 Đỏ Thuê bao 1 50-49 Đỏ Thuê bao 6 40-39 Vàng Thuê bao 2 48-47 Vàng Thuê bao 7 38-37 Xanh thẫm Thuê bao 3 46-45 Xanh thẫm Thuê bao 8 36-35 Xanh lá cây Thuê bao 4 44-43 Xanh lá cây Thuê bao 9 25-24 Xám Thuê bao 5 42-41 Xám Thuê bao 10 24-24 Quát 3 Quát 4 Đỏ Thuê bao 11 21-20 Đỏ Thuê bao 16 11-10 Vàng Thuê bao 12 19-18 Vàng Thuê bao 17 8-9 Xanh thẫm Thuê bao 13 17-16 Xanh thẫm Thuê bao 18 33-34 Xanh lá cây Thuê bao 14 15-14 Xanh lá cây Thuê bao 19 27-28 Xám Thuê bao 15 13-12 Xám Thuê bao 20 1-26 13
Đồng bộ tài khoản