HỆ THỐNG CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG , ĐƯỜNG THẲNG

Chia sẻ: Do Dinh Vinh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
293
lượt xem
120
download

HỆ THỐNG CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG , ĐƯỜNG THẲNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo và tuyển tập các chuyên đề toán học dành cho các bạn học sinh học và ôn thi tốt môn khoa học tự nhiên này

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: HỆ THỐNG CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG , ĐƯỜNG THẲNG

  1. 5 HỆ THỐNG CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG , ĐƯỜNG THẲNG . MẶT PHẲNG ĐƯỜNG THẲNG (A) (B) r r 1.Đgth dqua điểm A(xo , yo,zo ), có VTCP u (a, b, c) 1.Mp qua điểm A(xo , yo , zo ) có VTPT n (A,B,C) . - Pt: A(x-xo ) +B(y-yo) + C(z – zo ) = 0 Hoặc Ax +By +Cz +D =0 , x = xo +at thay toạ độ A vào thoả , giải tìm D. PTTS d : y = yo +bt Z = zo+ct 2.Mp( α ) qua A(xo , yo , zo ) , vuông góc với đgth d 2.Đgth d qua A(xo , yo , zo ), vuông góc với mp( α ) r - Từ PTTQ của ( α ) tìm VTPT n . - Từ PTTS hoặc PTCT hoặctừ 2 điểm của d , r r tìmVTCP u . - VTCP của d là n . r - Mp( α ) có VTPT là u . - Giải tiếp như bài toán 1. - Giải tiếp như bài toán 1. 3. Mp( α ) qua A(xo , yo , zo ), và song song với 3.Đgth d qua A(xo , yo , zo ), song song với đgth a. mp(P) r r - Tìm VTPT của (P) là n . - Tìm VTCP của a là u . r r - VTPT của ( α ) cũng là n . - VTCP của d cũng là u . - Giải tiếp như bài toán 1. Giải tiếp như bài toán 1. 4. Mp( α ) qua A,B,C cho trước. 4. Đgth d qua A, B cho trước. uuu r r uuu uuu rr . .C - VTCP của d là AB . - VTPT của ( α ) là n =  AB, AC  . A B   - d qua A cho trước. . - ( α ) qua A cho trước. - Giải tiếp như bài toán 1. B A - Giải tiếp như bài toán 1. 5. Mp( α ) chứa 2 đgth cắt nhau a,b. 5. Đgth d là giao tuyến của 2 mp cắt nhau ( α ),( β ). rr - Tìm VTPT của ( α ),( β ) lần - Tìm VTCP của a,b lần lượt là u , v . ur uu ur r rr - VTPT của ( α ) là n = u , v  . lượt là n1 , n2 .  ur uu ur r - VTCP của d là u =  n1 , n2  . - Lấy điểm A trên a, thì Athuộc( α ).   - Giải tiếp như bài toán 1. - Tìm 1 điểm A có toạ độ thoả phương trình ( α ),( β )thì A ∈ d. - Giải tiếp như bài toán 1. 6. Mp( α ) chứa điểm A và song song với 2 đgth 6. Đgth d qua A và song song với 2 mp ( α ),( β ) cắt a, b chéo nhau. nhau. rr - Tìm VTPT của ( α ),( β ) lần - Tìm VTCP của a,b lần lượt là u , v . ur uu ur r rr - VTPT của ( α ) là n = u , v  . lượt là n1 , n2 .  ur uu ur r - VTCP của d là u =  n1 , n2  . . - Giải tiếp như bài toán 1.   < Bài toán: Viết pt mp ( α ) chứa a - Giải tiếp như bài toán 1. và song song b ( chéo a), giải tương tự. Khi đó điểm cho trước A ∈ ( α ), được lấy bất kỳ trên a > Biên soạn: Thầy LÊ BÁ TÒNG 1
  2. 5 7. Mp (P) qua A và vuông góc với 2 mp ( α ),( β ) 7. Đgth d qua A và vuông góc với 2 đgth a,b chéo nhau. cắt nhau. ur u - Tìm VTPT của ( α ),( β ) - Tìm VTCP của a,b là u1 và ur uu ur uu r là n1 , n2 . u2 . ur uu ur ur uu ur r - VTPT của (P) là n =  n1 , n2  . r - VTCP của d là u = u1 , u2  .     - Giải tiếp như bài 1. - Giải tiếp như câu 1. < Bài toán này có thể đưa về dạng bài B5, và A2: Viết ph trình mp (P) vuông góc với giao tuyến của ( α ),( β ) > 8. Đgth d nằm trong mp ( α ) cho trước, vuông góc 8. Mp( α ) qua đgth d và vuông góc với mp( β ) và cắt đường xiên a. cho trước. ur u r - Tìm VTCP của d là u . - Tìm VTCP của a là u1 . - Tìm VTPT của ( β ) là r - Tìm VTPT của ( α ) là n . ur u ur r u r n1 . - VTCP của d là u = u1 , n  .   r - VTPT của ( α ) là n α) - Tìm giao điểm của a và ( r ur u = u, n1  . là A.   - Đgth d phải qua A và có - Tìm điểm A ∈ d thì A ∈ ( α ). r VTCP u , viết được PTTS. - Giải tiếp như bài toán 1. CÁC BÀI TOÁN ĐỊNH TÍNH VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU 9. Đường thẳng d song song với một đgth ∆ và cắt 9. Đường thẳng d qua một điểm A và cắt cả 2 đường a, b. cả 2 đường a, b. - Viết phương trình mp( α ) - Viết phương trình mp(A,a), đặt là ( α ). qua a và song song ∆ . - viết phương trình <Bài toán A6’> mp(B,a), đặt là ( β ). - Viết phương trình mp ( β ) qua b và song song - Viết PTTS của d là giao tuyến của ( α ), ∆. (β ) - Viết PTTS của d là giao tuyến của ( α ), ( β ). 10. Đường thẳng d là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau a, b. ur uu ur ur u r r - Tìm VTCP u của d <Bài toán B7>.( u = u1 , u2  với u1 và   uu r u2 là VTCP của a,b ). - Viết phương trình mp ( α ) qua a và d < Bài toán A5 >. - Viết phương trình mp ( β ) qua b và d < Bài toán A5 >. - Viết phương trình đgth d là giao tuyến của ( α ),( β ). Biên soạn: Thầy LÊ BÁ TÒNG 2
  3. 5 CÁC BÀI TOÁN VỀ HÌNH CHIẾU CỦA ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG. 12. Tìm toạ độ hình chiếu của điểm A trên mp ( 12. Tìm toạ độ hình chiếu của điểm A trên đgth d. α ). - Viết phtrình mp ( α ) qua A và - Viết phtrình đgth d qua A và vuông góc với ( α )(Bài toán vuông góc với d (Bài toán A2 ) - Tìm toạ độ giao điểm I của ( α ) .A B2 ). và d ( Giải hệ gồm phtrình ( α ) - Tìm toạ độ giao điểm I của d và d . và ( α ) ( Giải hệ gồm phtrình .A d và ( α ). 13. Viết phtrình hình chiếu d’ của đgth d trên mp ( β ). - Viết phtrình mp ( α ) qua d và vuông góc với ( β ) d ( Bài toán A8 ) - d’ là giao tuyến của mp ( α ) và mp ( β ) . - Viết PTTS của d’ ( Bài toán B5 ). d’ CÁC BÀI TOÁN VỀ MẶT CẦU VÀ SỰ TIẾP XÚC VỚI ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG. A. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU. 1. Mặt cầu (S) có tâm I ( x0 , y0 , z0 ) bán kính R . 2.Mặt cấu (S) có đường kính AB cho trước. Phương trình: - Tìm trung điểm của AB là I., I là tâm của mặt cầu. ( x − x0 ) - Tính độ dài IA=R. 2 + ( y − y0 ) + ( z − z 0 ) = 0 2 2 - Làm tiếp như bài toán 1. 3. Mặt cầu (S) qua 4 điểm A,B.C,D không đồng phẳng cho trước. - Gọi phương trình mặt cầu là x 2 + y 2 + z 2 + 2Ax + 2 By + 2Cz + D = 0 (1) - Do A, B.C.D thuộc (S) nên thế toạ độ từng điểm vào (1) sẽ thoả, cho ta môt h ệ ph ương trình 4 ẩn A,B,C,D (2). - Giải hệ (2) được A,B,C.D. ( Mặt cầu (S) có tâm I (-A,-B,-C) và bán kính R = A2 + B 2 + C 2 − D ) 4. Mặt cầu (S) có tâm I thuộc mp (P) và đi qua 3 4’. Mặt cầu (S) có tâm I thuộc đgth d cho trước và điểm A, B, C cho trước. đi qua 2 điểm A, B cho trước. - I cách đều A,B nên I thuộc mp trung trực ( α ) của - I cách đều A,B,C nên I thuộc trục d của ∆ABC . Viết phương trình trục d = (α ) ∩ ( β ) , với ( α ),( β AB. Viết phương trình ( α ) ( Bài toán A2) - I là giao điểm của d và ( α ), tìm toạ độ I là nghiệm ) lần lượt là mp trung trực của AB và AC .<Viết của hệ phương trình gồm phương trình d và ( α ). phương trình ( α ),( β ) và PTTS của d (quy về bài toán A2, B5) .> - I là giao điểm của mp(P) và d : tìm toạ độ I bằng d cách giải hệ gồm phương trình của (P) và d. I I A C A B B Biên soạn: Thầy LÊ BÁ TÒNG 3
  4. 5 B. TIẾP DIỆN, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU. 1. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẰU CÓ TÂM I VÀ 1’. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU CÓ TÂM I VÀ TIẾP XÚC VỚI MP( α ) TIỀP XÚC VỚI ĐGTH ∆ . - Tính khoảng cách từ I đến ( α ) : d(I, α ) - Tính khoảng cách từ I đến ( ∆ ) : d(I, ∆ ) - Bán kính mặt cầu R = d(I, α ). - Bán kính mặt cầu R = d(I, ∆ ). - Giải tiếp như bài A1. - Giải tiếp như bài A1. 2. PHƯƠNG TRÌNH TIẾP DIỆN CỦA MẶT 3. PHƯƠNG TRÌNH TIẾP DIỆN CỦA MẶT CẦU SONG SONG MẶT PHẲNG ( α )CHO TRƯỚC. CẦU TẠI TIẾP ĐIỂM A CHO TRƯỚC. - Tìm toạ độ tâm I của mặt cầu. - Tìm toạ độ tâm I , bán kính R của mặt cầu. uu r - Giả sử ( α ) có phương trình Ax +By +Cz +D = 0 ,thì - Tiếp diện ( α ) đi qua A, và có VTPT là IA . Giải tiếp diện ( β ) có phương trình Ax +By +Cz +D’ = 0 tiếp như bài toán A2. (1) - Theo điều kiện đề : d(I, β ) = R ; giải tìm D’. - Thế vào (1) được phương trình tiếp diện ( β ). BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ MẪU – THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2008 – 2009 Môn thi : TOÁN Trích từ cuốn Cấu trúc đề thi của NXB Giáo Dục Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I. (3,0 điểm) 3 − 2x y= Cho hàm số x −1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho. 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt. 2. Câu II. (3,0 điểm) 2x − 1 <0 log 1 1. Giải bất phương trình: x +1 2 π 2 x 2. I = ∫ (sin + cos 2x)dx Tính tích phân: 2 0 3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x – e2x trên đoạn [−1 ; 0] Câu III. (1,0 điểm) Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a. II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được chọn làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2) Theo chương trình Chuẩn: 1. Câu IVa. (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1 ; 4 ; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình : x + 2y + z – 1 = 0. Hãy tìm tọa độ của hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P). 1. Viết phương trình của mặt cầu tâm A, tiếp xúc với (P). 2. Câu Va. (1,0 điểm) Tìm môđun của số phức : z = 4 – 3i + (1 – i)3 Theo chương trình Nâng cao 2. Câu IVb. (2,0 điểm) x − 2 y −1 z = =. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−1 ; 2 ; 3) và đường thẳng d có phương trình : 1 2 1 Hãy tìm tọa độ của hình chiếu vuông góc của A trên d. 1. Viết phương trình của mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d. 2. Biên soạn: Thầy LÊ BÁ TÒNG 4
  5. 5 Câu Vb. (1,0 điểm) 3 i. Viết dạng lượng giác của số phức: z = 1 – Biên soạn: Thầy LÊ BÁ TÒNG 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản