Hệ thống điện dự phòng

Chia sẻ: Phạm Văn Khánh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:11

0
83
lượt xem
31
download

Hệ thống điện dự phòng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ngắt điện trước khi tháo rời tấm chắn bảo vệ hoặc đụng vào thiết bị điện. Dùng thảm cách điện bằng cao su trải lên sàn gỗ khô ráo hoặc lên bề mặt kim loại hay bê tông khi làm việc gần thiết bị điện. Không được mặt những quần áo ẩm ước (đặt biệt là giầy ước) hoặc da tay chân ẩm ước khi xử lý thiết bị điện.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hệ thống điện dự phòng

  1. Quy trình: Phiên bản 01 HỆ THỐNG ĐIỆN DỰ PHÒNG NHÀ GA CẢNG HÀNG KHÔNG PHÙ CÁT Loại thiết bị: Máy phát điện Cummins 550KVA. Phiên bản 02 HỆ THỐNG ĐIỆN DỰ PHÒNG NHÀ GA CẢNG HÀNG KHÔNG CAM RANH Loại thiết bị: Máy phát điện Cummins 550KVA. Phiên bản 03: HỆ THỐNG ĐIỆN DỰ PHÒNG NHÀ GA CẢNG HÀNG KHÔNG PHÚ BÀI Loại thiết bị: Máy phát điện Cummins 550KVA. Chương I: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG I. Phạm vi, đối tượng áp dụng: 1
  2. Nhân viên khai thác vận hành Trạm nguồn nhà Ga CHK Phú Bài, CHK Phù Cát, CHK Cam Ranh. II. Căn cứ soạn thảo: - Tài liệu Máy phát điện Cummins. - Hiện trạng nguồn điện thực tế, Lý lịch thiết bị, Quy phạm Bộ CN về thiết bị điện, tài liệu cụ thể của từng thiết bị cấu thành hệ thống điện, Các quy trình khai thác đang áp dụng trong ngành HK,... III. Hướng dẫn an toàn: III.1 An toàn điện: Ngắt điện trước khi tháo rời tấm chắn bảo vệ hoặc đụng vào thiết bị điện. Dùng thảm cách điện bằng cao su trải lên sàn gỗ khô ráo hoặc lên bề mặt kim loại hay bê tông khi làm việc gần thiết bị điện. Không được mặt những quần áo ẩm ước (đặt biệt là giầy ước) hoặc da tay chân ẩm ước khi xử lý thiết bị điện. Hết sức cẩn thận khi làm việc trên những thiết bị điện. Bởi vì điện cao áp có thể gây thương tật hoặc chết người. Không được tháo bỏ khoá liên động…. Việc lắp đặt điện phải do người thợ chuyên môn có khả năng và bằng cấp được công nhận. Treo bảng báo ở những công tắc đang mở để tránh việc thao tác nhầm đóng kín mạch bất ngờ. Không được làm việc trên thiết bị đang có điện. Những người không có trách nhiệm không được đến gần những thiết bị này. III.2 An toàn phòng chống cháy nổ: Không được tiếp nhiên liệu khi máy đang hoạt động trừ khi bồn nhiên liệu được đặt ở ngoài phòng đặt máy. Bởi vì nhiên liệu tiếp xúc với động cơ nóng và ống xả dể bắt cháy. Không được mang lửa, hút thuốc lá, thiết bị tạo tia lửa điện, thiết bị hồ quang điện hay bất cứ nguồn đánh lửa nào gần máy phát điện và bồn nhiên liệu Đường dẫn nhiên liệu phải được bảo đảm không bị rò rĩ. Những ống nối nhiên liệu vào máy phải dùng những đường ống mềm thích hợp. không được sử dụng ống đồng trên đường ống mềm bởi vì đồng giòn dể gẫy nếu bị những xung động liên tục hoặc uống cong nhiều lần. Những ống tiếp nhiên liệu phải có van đóng cẩn thận. Khu vực gần bình điện phải được thông thoáng trước khi làm việc xung quanh. Bởi vì bình a xít chì thải ra lượng hơi hydrogen cao rất có thể bị bắt cháy do hồ quang, tia lửa điện, khói thuốc,.. III.3 An toàn lao động: Dung dịch làm mát dưới áp suất cao có điểm sôi cao hơn nước. Không được mở nắp két nước hay bộ phận trao đổi nhiệt khi động cơ đang vận hành 2
  3. Tay chân, quần áo và tư trang tránh để gần những phần tử đang chuyển động Trước khi bắt đầu công việc trên máy, tháo bộ phận sạc khỏi nguồn điện xoay chiều, rồi tháo bình đề, chú ý tháo cáp âm (-) trước. Dây buột trên máy phải được đảm bảo an toàn. Xiết chặt những giá đỡ và kẹp, bảo đảm an toàn cho những vị trí gần quạt, dây cua roa,…. Không mặc áo quần rộng hoặc nữ trang xung quanh những phần tử đang chuyển động hoặc khi đang làm việc trên những thiết bị điện bởi vì nó sẽ dính vào phần tử đang chuyển động. Đối với nữ trang bị dẫn điện khi tiếp xúc với điện gây điện giật hoặc bỏng Nếu phải hiệu chỉnh máy khi đang vận hành phải cẩn thận xung quanh những đường ống nóng, những thiết bị đang vận hành…. Chương II: THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG I.Thông số kỹ thuật của hệ thống điện : I.1. Thông số kỹ thuật nguồn điện công nghiệp : + Công suất trạm biến áp: 560 KVA + Số pha: 03 pha , dây động lực: 04 dây + Điện áp sơ cấp/thứ cấp: 22KV/0,4KV + Tần số : 50Hz + Thiết bị bảo vệ : Chống sét van 3 pha phía sơ cấp Nối đất làmviệc, nối đất an toàn,… I.2.Thiết bị I.2.1.Máy phát điện : 01 MPĐ Cummins 550KVA I.2.1.1 Thông số kỹ thuật MPĐ Cummins 550KVA 1.Thông số cơ bản động cơ: + Động cơ: Động cơ Cummins + Loại: QSX15G8 + Điều tốc động cơ: Điện tử + Hệ thống điện: Điện áp khởi động: 24 Volts DC Bình điện: 2 binh, mỗi bình 12Volt Số nhóm: 8D Hệ thống làm mát: + Dung dịch làm mát tuần hoàn kết hợp quạt gió thổi qua két nước + Dung tích két nước: 58 lít Hệ thống dầu bôi trơn: + Sử dụng dầu bôi trơn loại : 15W-40 + Dung lượng: 58lít + Công suất động cơ: + Tốc độ động cơ: 1500v/p 3
  4. + Làm mát động cơ: 2. Phần phát điện: + Loại đầu phát : ONAN + Các thông số đầu ra: Công suất dự phòng: 550KVA Điện áp: 380/220V Tần số : 50Hz Điều chỉnh điện áp : Điều áp tự động bằng điện tử 3. Phần điều khiển, hiển thị : + Công nghệ vi xử lý + Tên loại bộ điều khiển: PowerCommand Control 3200 series Hình 1: Bảng điều khiển Power Command Chú thích Bảng điều khiển: Operator: - Analog AC Metering Panel: Bảng này hiển thị cùng một lúc điện áp và dòng điện AC của 3 pha (Ampe), Công suất tác dụng (KW), hệ số CosΦ (PF), Tần số (Hz). Hiển thị giá trị đo bằng dãy đèn LED với kiểu màu; Với màu xanh là giá trị mặc định, mức cảnh báo và dừng máy đèn led màu đỏ - Graphical: Màn hình giao diện hiển thị 9 dòng dữ liệu với 27 ký tự trên dòng. - Dislay Menu Selection Buttons: 6 nút với 3 nút ở mỗi bên của màn hình hiển thị, dùng để xem hệ thống điều khiển và hiệu chỉnh thông số máy phát. Nút được kích hoạt khi dòng thông báo ngay nút đấy sáng lên Switch Panel: 4
  5. - Emmergency: Ấn nút này động cơ dừng ngay lập tức. Nếu động cơ không hoạt động, ấn nút này sẽ ngăn chặn động cơ khởi động. Reset bằng cách: o Kéo nút này ra o Xoay công tắc 0/Manual/Auto về vị trí 0 o Ấn phiếm Fault Acknowledge o chọn chế độ hoạt động bằng tay hoặc tự động tuỳ theo yêu cầu - Remote Start Indicator: Đèn màu xanh này sáng khi bộ điều khiển nhận được tín hiệu khởi động từ xa. - Not in Auto Indicator: Đèn màu đỏ này nhấp nháy liên tục khi công tắc 0/Manual/Auto ở vị trí không tự động. - Shutdown status Indicator: Đèn màu đỏ này sáng khi bộ điều khiển phát hiện lỗi dừng máy. MPĐ sẽ không khởi động khi đèn này sáng. Khi lỗi được sửa chữa, Reset đèn bằng cách xoay công tắc 0/ Manual/Auto về vị trí 0 sau đó ấn phiếm Fault Acknowledge. - Warning status Indicator: Đèn màu vàng này sáng khi bộ điều khiển phát hiện lỗi cảnh báo. Khi lỗi được sửa chữa, Reset đèn bằng cách ấn phiếm Fault Acknowledge. - Fault Acknowledge: Ấn phiếm này sẽ thừa nhận thông báo: cảnh báo hoặc dừng máy sau đã sữa chữa xong lỗi. - Panel lamp/Lamp test button: Ấn phiếm này sẽ bật ON hoặc Off đèn trên Bảng điều khiển. Ấn và giữ phiếm này trong 3 hoặc hơn 3 giây tất cả các đèn trên bảng điều khiển sẽ sáng, tắc đèn bằng cách ấn lại phiếm này - xercise Button: Ấn phiếm này bắt đầu hoạt động tuần tự theo chương trình . Công tắc 0/Manual/Auto sử dụng kết hợp với phiếm này. - Manual Run/ Stop Button: Phiếm này khởi động và dừng MPĐ tại chỗ và sẽ bỏ qua thời gian trể khởi động và dừng máy. Công tắc 0/Manual/Au to cần phải xoay ở vị trí Manual khi sử dụng phiếm này 0/Manual/Auto : Vị trí Manual sử dụng kết hợp với phiếm Manual Run/ Stop Button. Vị trí Auto sử dụng có thể điều khiển khởi động/stop động cơ từ xa. Vị trí 0: Ngăn chặn khởi động MPĐ (tại chỗ hoặc từ xa). Nếu xoay về vị trí 0 khi máy đang hoạt động, sẽ ngay lập tức dừng máy (không qua giai đoạn chạy làm nguội máy) I.2.2.Thông số kỹ thuật bộ chuyển đổi tự động ATS : Bộ ATS số 1 ( có sơ đồ kèm theo): 1/Đặc điểm , cấu tạo: + Tên loại bộ ATS: PowerCommand + Kiểu đóng cắt mạch động lực: công tắc tơ 3 pha-3 cực + Dòng điện định mức cho phép: 1000A 2/ Tính năng kỹ thuật: 5
  6. + Nhiệm vụ: Đưa tín hiệu về bộ điều khiển trung tâm về tình trạng điện lưới Đóng nguồn động lực từ lưới hoặc MPĐ cho phụ tải Chương III: CẤU TRÚC - NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG: 1. Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện dự phòng 2. Sơ đồ điều MPĐ, ATS 3. Nguyên lý hoạt động hệ thống điện dự phòng: Hệ thống điện luôn luôn hoạt ở chế độ tự động. Ưu tiên điện lưới cung cấp điện cho phụ tải. Khi điện lưới bị sự cố ( không cung cấp điện được cho phụ tải ), Bộ điều khiển trung tâm đưa tín hiệu đến MPĐ khởi động và cung cấp điện cho phụ tải. Khi điện lưới có trở lại, Bộ điều khiển trung tâm ưu tiên điện lưới cấp điện cho phụ tải và đưa tín hiệu dừng MPĐ. Chương IV: QUY TRÌNH KHAI THÁC I. Kiểm tra bàn giao ca, vệ sinh thiết bị hằng ngày Hằng ngày phải kiểm tra toàn bộ hệ thống điện : Trạm biến áp, MPĐ, ATS, dây động lực, dây điều khiển, …. khi nhận ca trực. Vệ sinh sạch sẽ máy móc, phòng ốc, ghi chép đầy đủ vào sổ trực. II.Kiểm tra thử máy hằng ngày: Kiểm tra hệ thống hằng ngày và ghi chép đầy đủ theo biểu mẫu kèm theo II.1 Kiểm tra nguội ( bằng mắt thường ): Kiểm tra Trạm biến áp (TBA): Kiểm tra xem TBA có hiện tượng gì khác thường không ? Bình biến áp, Cáp điện thứ cấp, sơ cấp, áp tô mát, cầu chì tự rơi, sứ cách điện, chống sét van, nối đất an toàn… Kiểm tra MPĐ và ATS: 1. Đặt Công tắc 0/Manual/Auto trên Bảng điều khiển của MPĐ về vị trí Off . 6
  7. 2. Kiểm tra tổng quát xung quanh MPĐ có bị rò rỉ nhớt, nhiên liệu, nước làm mát không, các đầu nối, ốc vít, …. 3. Kiểm tra lượng, chất lượng: nhiên liệu, nhớt, nước làm mát. Nếu thiếu phải bổ sung, hoặc thay thế nếu cần thiết 4. Kiểm tra mực dung dịch, điện áp ắc qui. 5. Kiểm tra bộ điều khiển, phần phát điện, động cơ, ATS, dây động lực, điều khiển, áp tô mát đầu ra... có hiện tượng lạ không. 6. Kiểm tra các đèn hiển thị, báo lỗi trên MPĐ, ATS II.2 Kiểm tra nóng: Chỉ kiểm tra MPĐ, sau khi kiểm tra nguội MPĐ đã an toàn, tiến chạy MPĐ không tải, kiểm tra các thông số kỹ thuật, các bước tiến hành như sau: Kiểm tra nóng MPĐ WILSON số 1: 1.Bật công tắc 0/Manual/Auto trên Bảng điều khiển của MPĐ về vị trí Manual 2. Ấn phiếm Manual Run/ Stop Button, MPĐ sẽ hoạt động + Kiểm tra các thông số đầu ra máy phát điện và các thông số động cơ: Điện áp AC, tần số, điện áp ác quy, nhiệt độ nước, áp lực nhớt, đồng hồ đo thời gian chạy, các đèn Alarm báo cảnh. + Kiểm tra xem có tiếng động lạ, hiện tượng khác thường không. Sau khi MPĐ hoạt động 5 phút, Ấn phiếm Manual Run/ Stop Button trên Bảng điều khiển, MPĐ tự động dừng. 7
  8. Biểu mẫu kiểm tra hằng ngày: CHK:……………………………………………………….. Nguồn điện dự phòng:……………………………………... STT Danh mục kiểm tra Tình Ghi chú trạng I. Trạm biến áp:…………….. 1 Bình biến áp 2 Cáp điện thứ cấp, sơ cấp, áp tô mát, cầu chì tự rơi, sứ cách điện, chống sét van, nối đất an toàn… 3 Các thiết bị khác…. II. Máy phát điện:……….. II.1 Phần động cơ: 1 Xem xét rò rỉ của hệ thống dầu, nhớt, nước làm mát 2 Hệ thống làm mát, Dung dịch làm mát động cơ 3 Độ căng đai dây cua roa 4 Mực và chất lượng nhớt trong các te 5 Hệ thống nạp, thải khí 6 Kiểm tra điện áp và mực nước ác quy II.2 Phần phát điện, bộ điều khiển: 1 Các thông số đầu ra: điện áp, tần số, dòng điện 2 Tình trạng các đèn, led hoặc màn hình LCD hiển thị,…. III ATS IV Các thiết bị khác Ngày tháng năm Người kiểm tra III.Khai thác vận hành hệ thống điện dự phòng: III.1. Hệ thống hoạt động ở chế độ tự động: 8
  9. Xoay công tắc 0/Manual/Auto về vị trí Auto. Máy phát điện sẽ hoạt động ở chế độ tự động - Hệ thống hoạt động bình thường: Mất điện lưới, Hệ thống tự động điều khiển MPĐ khởi động và cấp điện cho phụ tải. Khi có điện lưới trở lại, Hệ thống tự động ưu tiên cho điện lưới cấp tải và máy phát điện tự ngừng hoạt động. III.2 Hệ thống hoạt động ở chế độ bằng tay: Hệ thống hoạt động bằng tay khi trong trường hợp không thể hoạt động ở chế độ tự động. Mất điện lưới, khởi động MPĐ bằng tay: Xoay công tắc 0/Manual/Auto về vị trí Manual. Ấn phiếm Manual Run/ Stop Button, MPĐ sẽ hoạt động Khi có điện lưới trở lại, Ấn phiếm Manual Run/ Stop Button, MPĐ ngừng hoạt động và ATS ưu tiên điện lưới cung cấp điện. Chương IV: XỬ LÝ SỰ CỐ KỸ THUẬT ĐƠN GIẢN 9
  10. STT Lỗi Tình trạng Kiểm tra- khắc phục 1 Lỗi khởi động Động cơ -Kiểm tra mực nhiên liệu. quay nhưng -Kiểm tra đường điều khiển van mở không nổ nhiên liệu -Kiểm tra đường nhiên liệu và lọc nhiên liệu. 2 Nhiệt độ nước làm Động cơ - Kiểm tra động cơ có bị quá tải mát động cơ cao dừng do không nhiệt độ cao - Kiểm tra két nước - Kiểm tra dây cua roa quạt làm mát Kiểm tra nhiệt độ môi trường - có phù hợp không - kiểm tra mực nước làm mát 3 Áp lực dầu bôi Động cơ - Kiểm tra mực dầu bôi trơn trơn thấp dừng do áp - Kiểm tra công tắc áp lực dầu lực dầu bôi bôi trơn. Nếu hỏng phải thay thế trơn thấp 10
  11. ATS1 ATS2 Áp to mát Áp to mát Áp to mát nguồn điện lưới Máy số 2 WILSON 250 KVA Máy số 2 WILSON 250 KVA CUÛM CAÍNG HAÌNG KHÄNG MIÃÖN TRUNG SÅ ÂÄÖ TRAÛM NGUÄÖN TRUNG TÁM DËCH VUÛ KÉ THUÁÛT HAÌNG KHÄNG Giaïm âäúc: Phaûm Vàn Thanh SÁN BAY PHUÏ BAÌI Kiãøm tra: Lã Hoaìi Nam Veî: Træång Vàn Minh 21/09/2003 Tè lãû: Ngaìy 11

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản