Hệ thống kiến thức vật lý 12 chương trình cơ bản và nâng cao

Chia sẻ: Nguyễn Ngân | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:105

1
877
lượt xem
284
download

Hệ thống kiến thức vật lý 12 chương trình cơ bản và nâng cao

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'hệ thống kiến thức vật lý 12 chương trình cơ bản và nâng cao', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hệ thống kiến thức vật lý 12 chương trình cơ bản và nâng cao

  1. HEÄ TH ÁN KI EÁN TH Ù VAÄT LYÙ 12 CH Ô G TRÌ N CÔ BAÛ VAØ N O G ÖC ÖN H N AÂN CAO G CHƯƠNG I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN 1. Toạ độ góc Là toạ độ xác định vị trí của một vật rắn quay quanh một trục cố định bởi góc ϕ (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật và mặt phẳng cố định chọn làm mốc (hai mặt phẳng này đều chứa trục quay) Lưu ý: Ta chỉ xét vật quay theo một chiều và chọn chiều dương là chiều quay của vật ⇒ ϕ ≥ 0 2. Tốc độ góc Là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động quay của một vật rắn quanh một trục ∆ϕ * Tốc độ góc trung bình: ωtb = ( rad / s ) ∆t dϕ * Tốc độ góc tức thời: ω = = ϕ '(t ) dt Lưu ý: Liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài v = ω r 3. Gia tốc góc Là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ góc ∆ω * Gia tốc góc trung bình: γ tb = (rad / s 2 ) ∆t d ω d 2ω * Gia tốc góc tức thời: γ = = 2 = ω '(t ) = ϕ ''(t ) dt dt Lưu ý: + Vật rắn quay đều thì ω = const ⇒ γ = 0 + Vật rắn quay nhanh dần đều γ > 0 + Vật rắn quay chậm dần đều γ < 0 4. Phương trình động học của chuyển động quay * Vật rắn quay đều (γ = 0) ϕ = ϕ0 + ω t * Vật rắn quay biến đổi đều (γ ≠ 0) ω = ω0 + γt 1 ϕ = ϕ0 + ωt + γ t 2 2 ω − ω0 = 2γ (ϕ − ϕ0 ) 2 2 5. Gia tốc của chuyển động quay uur * Gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm) an r uu r r Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc dài v ( an ⊥ v ) v2 an = = ω 2 r r ur * Gia tốc tiếp tuyến at r ur r Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của v ( at và v cùng phương) dv at = = v '(t ) = rω '(t ) = rγ dt r uu ur r * Gia tốc toàn phần a = an + at a = an + at2 2 r uur at γ Góc α hợp giữa a và an : tan α = = 2 an ω r uu r Lưu ý: Vật rắn quay đều thì at = 0 ⇒ a = an 6. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định Thaày Q uang ÑT: 0866752135, D : 0982554136 Ñ Trang 1
  2. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO M M = I γ hay γ = I Trong đó: + M = Fd (Nm)là mômen lực đối với trục quay (d là tay đòn của lực) + I = ∑ mi ri (kgm2)là mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay 2 i Mômen quán tính I của một số vật rắn đồng chất khối lượng m có trục quay là trục đối xứng 1 - Vật rắn là thanh có chiều dài l, tiết diện nhỏ: I = ml 2 12 - Vật rắn là vành tròn hoặc trụ rỗng bán kính R: I = mR2 1 - Vật rắn là đĩa tròn mỏng hoặc hình trụ đặc bán kính R: I = mR 2 2 2 - Vật rắn là khối cầu đặc bán kính R: I = mR 2 5 7. Mômen động lượng Là đại lượng động học đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn quanh một trục L = Iω (kgm2/s) r Lưu ý: Với chất điểm thì mômen động lượng L = mr2ω = mvr (r là k/c từ v đến trục quay) 8. Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định dL M= dt 9. Định luật bảo toàn mômen động lượng Trường hợp M = 0 thì L = const Nếu I = const ⇒ γ = 0 vật rắn không quay hoặc quay đều quanh trục Nếu I thay đổi thì I1ω 1 = I2ω 2 10. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định 1 Wđ = I ω 2 ( J ) 2 11. Sự tương tự giữa các đại lượng góc và đại lượng dài trong chuyển động quay và chuyển động thẳng Chuyển động quay Chuyển động thẳng (trục quay cố định, chiều quay không đổi) (chiều chuyển động không đổi) Toạ độ góc ϕ (rad) Toạ độ x (m) Tốc độ góc ω (rad/s) Tốc độ v (m/s) Gia tốc góc γ (Rad/s2) Gia tốc a (m/s2) Mômen lực M (Nm) Lực F (N) Mômen quán tính I (Kgm2) Khối lượng m (kg) Mômen động lượng L = Iω (kgm2/s) Động lượng P = mv (kgm/s) 1 2 1 2 Động năng quay Wđ = I ω (J) Động năng Wđ = mv (J) 2 2 Chuyển động quay đều: Chuyển động thẳng đều: ω = const; γ = 0; ϕ = ϕ 0 + ω t v = cónt; a = 0; x = x0 + at Chuyển động quay biến đổi đều: Chuyển động thẳng biến đổi đều: γ = const a = const ω = ω0 + γt v = v0 + at 1 1 2 ϕ = ϕ0 + ωt + γ t 2 x = x0 + v0t + at 2 2 ω − ω0 = 2γ (ϕ − ϕ0 ) 2 2 v − v0 = 2a( x − x0 ) 2 2 Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 2
  3. HEÄ THOÁNG KI EÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌ NH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO Phương trình động lực học Phương trình động lực học M F γ= a= I m dL dp Dạng khác M = Dạng khác F = dt dt Định luật bảo toàn mômen động lượng Định luật bảo toàn động lượng I1ω1 = I 2ω2 hay ∑ Li = const ∑ pi = ∑ mi vi = const Định lý về động Định lý về động năng 1 1 2 1 1 2 ∆Wđ = I ω12 − I ω2 = A (công của ngoại lực) ∆Wđ = I ω12 − I ω2 = A (công của ngoại lực) 2 2 2 2 Công thức liên hệ giữa đại lượng góc và đại lượng dài s = rϕ; v =ω r; at = γ r; an = ω 2r Lưu ý: Cũng như v, a, F, P các đại lượng ω ; γ ; M; L cũng là các đại lượng véctơ DAO ĐỘNG CƠ O I/. Dao động điều hòa 1. Chuyển động của vật qua lại quanh vị trí cân bằng gọi là dao động cơ. Vị trí cân bằng là vị trí của vật khi đứng yên. 2. Khi vật dao động, nếu sau những khoảng thời gian bằng nhau, gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ thì dao động của vật gọi là dao động tuần hoàn. 3. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian. 4. Phương trình dao động điều hòa x = A cos ( ωt + ϕ ) Trong đó A, ω, ϕ là những hằng số. x là li độ dao động, xmax = A A là biên độ dao động, A > 0. ( ωt + ϕ ) là pha của dao động tại thời điểm t (rad) ϕ là pha ban đầu (rad). 2π  π ω là tần số góc ω= = 2πf (rad/s). x = A sin ( ωt + ϕ ) = A cos  ωt + ϕ −  T  2 5. Chu kỳ là khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động toàn phần. Kí hiệu T, đơn vị giây (s). 6. Tần số là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây. Kí hiệu f, đơn vị héc (Hz). 2π 1 ∆t ω 1 n T= = = và f= = = ω f n 2π T ∆t Với n là số dao động toàn phần thực hiện được trong khoảng thời gian ∆t .  π 7. Vận tốc: v = x ' = −ωA sin ( ωt + ϕ ) Hay: v = ωA cos  ωt + ϕ +   2 π + Vận tốc biến đổi điều hòa và sớm pha hơn li độ 1 góc . 2 + Vận tốc ở li độ x: v = ±ω A 2 − x 2 + Vận tốc cực đại (tốc độ cực đại): v max = ωA ∆x ∆s + Vận tốc trung bình: v tb = + Tốc độ trung bình: v = ∆t ∆t 4A + Tốc độ trung bình trong một chu kỳ dao động: v= T v2 + Công thức liên hệ giữa biên độ, li độ và vận tốc: A 2 = x 2 + ω2 Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ 0982554136 : Trang 3
  4. H EÄ   O Á N G   I N   Ö Ù C   A Ä T  TH K EÁ TH V LYÙ   C H Ö Ô N G   Ì H   Ô   A Û N   A Ø   A Â N G   12  TR N C B V N CA O v2 a2 + Công thức liên hệ giữa biên độ,vận tốc và gia tốc: A 2 = + ω2 ω4 8. Gia tốc: a = v ' = x " = −ω A cos ( ωt + ϕ ) Hay: a = ω A cos ( ωt + ϕ + π ) . 2 2 π + Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha hơn vận tốc 1 góc và ngược pha so với li độ. Gia tốc luôn 2 luôn trái dấu với li độ. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng. + Gia tốc ở li độ x: a = −ω2 x + Gia tốc cực đại: a max = ω2 A 9. Điểm P dao động điều hoà trên một đoạn thẳng có thể coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó. 10. Đồ thị của li độ theo thời gian là một đường hình sin. Dao động điều hòa gọi là dao động hình sin. II/. Con lắc lò xo 1. Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m gắn vào đầu của một lò xo có độ cứng k. Vật m có thể trượt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Khi được kích thích, con lắc lò xo sẽ dao động điều hòa. k m 1 k 2. Tần số góc: ω = Chu kỳ: T = 2π Tần số: f = Đơn vị: k (N/m) ; m (kg) m k 2π m 3. Lực kéo về: F = −kx = ma luôn hướng về vị trí cân bằng. 1 1 4. Năng lượng dao động (cơ năng): W = Wđ + Wt Hay: W=mω2 A 2 = kA 2 = hằng số. 2 2 Trong dao động điều hoà, cơ năng không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. 1 1 + Động năng: Wđ = mv 2 + Thế năng: Wt = kx 2 Đơn vị: v (m/s) ; A, x (m) ; W (J) 2 2 Khi vật dao động điều hoà thì động năng và thế năng biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số góc T ω ' = 2ω , chu kỳ T ' = , tần số f ' = 2f . Động năng và thế năng chuyển hoá qua lại lẫn nhau. 2 5. Với con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn ra một đoạn ∆l. k g m ∆l 1 k 1 g Ta có k∆l = mg ω= = T = 2π = 2π f= = m ∆l k g 2π m 2π ∆l III/. Con lắc đơn 1. Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượmg m, treo ở đầu một sợi dây có chiều dài l, không dãn, khối lượng không đáng kể. Với dao động nhỏ, con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình s = s 0 cos ( ωt + ϕ ) trong đó s 0 = lα 0 là biên độ dao động. α 0 là biên độ góc (rad). g l 1 g 2. Tần số góc: ω = Chu kỳ: T = 2π Tần số: f = Đơn vị: l (m) ; g = 9,8 m/ s 2 . l g 2π l s 3. Lực kéo về: Pt = −mg sin α = − mg = ma luôn hướng về vị trí cân bằng. l 1 4. Năng lượng dao động (cơ năng): W = Wđ + Wt = mgl(1 − cosα 0 ) = mglα 0 = hằng số. 2 2 1 + Động năng: Wđ = mv 2 + Thế năng: Wt = mgl( 1 − cos α ) Gốc thế năng tại vị trí cân bằng. 2 IV/. Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức 1. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. + Nguyên nhân gây tắt dần là do lực cản của môi trường. + Biên độ dao động giảm dần nên cơ năng cũng giảm dần. Thaày  uang Q Ñ T: 0866752135, D Ñ : 0982554136         Trang  4
  5. HEÄ TH ÁN KI EÁN TH Ù VAÄT LYÙ 12 CH Ô G TRÌ N CÔ BAÛ VAØ N O G ÖC ÖN H N AÂN CAO G + Các thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc ôtô,…là những ứng dụng của dao động tắt dần. 2. Để dao động không tắt dần (biên độ dao động không thay đổi), cứ sau mỗi chu kỳ, vật dao động được cung cấp một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng đã tiêu hao do ma sát. Dao động của vật khi đó được gọi là dao động duy trì. + Dao động duy trì không làm thay đổi tần số (chu kỳ) dao động riêng. + Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì. Dây cót đồng hồ hay pin là nguồn cung cấp năng lượng. 3. Để dao động không tắt dần (biên độ dao động không thay đổi), người ta tác dụng vào hệ dao động một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn. Khi ấy dao động của hệ được gọi là dao động cưỡng bức. + Dao động cưỡng bức có tần số (chu kỳ) bằng tần số (chu kỳ) của lực cưỡng bức. + Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ dao động. + Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số f của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f o của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng. + Điều kiện để có cộng hưởng là f = f o . + Khi các hệ dao động như toà nhà, cầu, khung xe,…chịu tác dụng của các lực cưỡng bức mạnh, có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra, làm các hệ ấy dao động mạnh có thể gãy hoặc đổ. Người ta cần phải cẩn thận để tránh hiện tượng này. + Hiện tượng cộng hưởng lại là có lợi như khi xảy ra ở hộp đàn của đàn ghita, viôlon,… V/. Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: uuuu r 1. Phương trình dao động x = A cos ( ωt + ϕ ) có thể được biểu diễn bằng một vectơ quay OM được vẽ uuuu r ở thời điểm ban đầu. Vectơ quay OM có: + Gốc tại gốc toạ độ của trục Ox. + Độ dài bằng biên độ dao động, OM = A. + Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu ϕ . Chiều dương là chiều dương của đường tròn lượng giác. 2. Độ lệch pha của hai dao động x1 = A1 cos ( ωt + ϕ1 ) ( 1) ; x 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ2 ) ( 2 ) : ∆ϕ = ϕ1 − ϕ2 + Khi ϕ1 > ϕ2 dao động (1) sớm pha hơn dao động (2) và ngược lại. + Khi ∆ϕ = 2nπ ( n = 0, ±1, ±2,...) hai dao động cùng pha. + Khi ∆ϕ = ( 2n + 1) π ( n = 0, ±1, ±2,...) hai dao động ngược pha. π + Khi ∆ϕ = ( 2n + 1) ( n = 0, ±1, ±2,...) hai dao động vuông pha. 2 3. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 = A1 cos ( ωt + ϕ1 ) và x 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ2 ) là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với hai dao động thành phần. Phương trình dao động tổng hợp x = A cos ( ωt + ϕ ) , trong đó + Biên độ A của dao động tổng hợp được xác định bởi: A = A1 + A 2 + 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 ) 2 2 A1 sin ϕ1 + A 2 sin ϕ2 + Pha ban đầu ϕ của dao động tổng hợp được xác định bởi: tan ϕ = A1 cos ϕ1 + A 2 cos ϕ2 + Khi x1 & x 2 cùng pha thì A = A1 + A 2 và ϕ = ϕ1 = ϕ2 . + Khi x1 & x 2 ngược pha thì A = A1 − A 2 và ϕ = ϕ1 nếu A1 > A 2 ; ϕ = ϕ2 nếu A 2 > A1 . + Khi x1 & x 2 vuông pha thì A = A1 + A 2 2 2 + Trong mọi trường hợp thì A1 − A 2 ≤ A ≤ A1 + A 2 . VI/. Các trường hợp thường gặp 1. Thời gian trong dao động điều hòa Thaày Quang ÑT: 0866752135, D : 0982554136 Ñ Trang 5
  6. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO Xét dao động với chu kỳ T, biên độ A trên trục Ox theo phương trình x = A cos ( ωt + ϕ ) O N M x’ M M’ I I’ I x VTCB T Thời gian ngắn nhất, khi vật dao động: + Từ M’ đến M hoặc ngược lại: ∆t = . 2 T T + Từ O đến M hoặc ngược lại: ∆t = . + Từ O đến I hoặc ngược lại: ∆t = . 4 12 T T + Từ I đến M hoặc ngược lại: ∆t = . + Từ O đến N hoặc ngược lại: ∆t = . 6 8 2. Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) lần thứ n * Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t > 0 ⇒ phạm vi giá trị của k ) * Liệt kê n nghiệm đầu tiên (thường n nhỏ) * Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n Lưu ý:+ Đề ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n lớn thì tìm quy luật để suy ra nghiệm thứ n + Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều 3. Các bước giải bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) từ thời điểm t1 đến t2. * Giải phương trình lượng giác được các nghiệm * Từ t1 < t ≤ t2 ⇒ Phạm vi giá trị của (Với k ∈ Z) * Tổng số giá trị của k chính là số lần vật đi qua vị trí đó. Lưu ý: + Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều. + Trong mỗi chu kỳ (mỗi dao động) vật qua mỗi vị trí biên 1 lần còn các vị trí khác 2 lần. 4. Các bước giải bài toán tìm li độ, vận tốc dao động sau (trước) thời điểm t một khoảng thời gian ∆t. Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x0. * Từ phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ω t + ϕ) cho x = x0 Lấy nghiệm ω t + ϕ = α với 0 ≤ α ≤ π ứng với x đang giảm (vật chuyển động theo chiều âm vì v < 0) hoặc ω t + ϕ = - α ứng với x đang tăng (vật chuyển động theo chiều dương) * Li độ và vận tốc dao động sau (trước) thời điểm đó ∆t giây là  x = Acos(±ω∆t + α )  x = Acos(±ω∆t − α )  hoặc  v = −ω A sin(±ω∆t + α ) v = −ω A sin(±ω∆t − α ) 2. Viết phương trình dao động là đi tìm A, ω và ϕ rồi thế vào phương trình x = A cos ( ωt + ϕ ) 2π + Tìm ω từ công thức ω = hay ω = 2πf T k g Với con lắc lò xo: ω = Với con lắc đơn: ω = m l Đơn vị của k (N/m) ; m (kg) ; l (m) và g = 9,8 m/ s 2 . v2 + Tìm A có thể dựa vào công thức A2 = x 2 + ω2 + Tìm ϕ dựa vào gốc thời gian (t = 0). Trường hợp tổng quát:  x0  x = x 0 = Acosϕ cosϕ = A  Khi t = 0 mà  Suy ra:  ⇒ϕ  v = v 0 = −ωA sin ϕ sin ϕ = − v 0   ωA Các trường hợp thường gặp: Thaày Quang ÑT: 0866752135, D : 0982554136 Ñ Trang 6
  7. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔN TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO G + Khi t = 0 mà x = + A thì ϕ = 0 . + Khi t = 0 mà x = −A thì ϕ = π .  π  v > 0 thì ϕ = − 2 . + Khi t = 0 mà x = 0 và   v < 0 thì ϕ = + π .   2  π  v > 0 thì ϕ = − . A 3 + Khi t = 0 mà x = + và  2  v < 0 thì ϕ = + .π   3 3. Các công thức suy ra từ công thức gốc • Với con lắc lò xo: k k + Từ ω = ⇒ k = mω2 ⇒ m= 2 m ω m 4π m 2 T2k + Từ T = 2π ⇒ k= ⇒ m= 2 k T2 4π 1 k k + Từ f = ⇒ k = 4π 2 f 2 m ⇒ m = 2 2 2π m 4π f • Với con lắc đơn: l 4π 2 l T 2g + Từ T = 2π ⇒ g= 2 ⇒ l= 2 g T 4π 1 g g + Từ f= ⇒ g = 4π2 f 2 l ⇒ l = 2 2 2π l 4π f 4. Xác định lực đàn hồi của lò xo a) Với con lắc lò xo nằm ngang : Fðh = −kx Fmax = kA b) Với con lắc lò xo treo thẳng đứng + Chiều dương hướng xuống: Fđh = k ∆l + x + Chiều dương hướng lên: Fđh = k ∆l − x c) Lực đàn hồi cực đại: Fmax = k ( ∆l + A ) 0 khi ∆l ≤ A d) Lực đàn hồi cực tiểu: Fmin =   k ( ∆l − A ) khi ∆l > A k (N/m) ; m (kg) ; A, x, ∆l (m) ; F (N). Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 7
  8. HEÄ   O Á N G   TH KIEÁN   Ö Ù C   TH VAÄT  LYÙ     Ö Ô N G   12 CH TRÌNH     Û N   Ø   Â N G   CÔ BA VA NA CA O                                                        ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,, ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,   π 1 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 20 cos  2πt +  ( mm ) . Ở thời điểm t = ( s ) , li  4 4 độ của vật là A. -14, 4 mm . B. 5 mm. C. 0 mm . D. 14,4mm. 2. Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ 0,5 s , khối lượng quả nặng là 400 gam. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là A. 0,156 N/m. B. 32 N/m. C. 64 N/m. D. 6400 N/m. 3. Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa. Vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua A. vị trí cân bằng. B. vị trí vật có li độ cực đại. C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng. D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không. 4. Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hòa với chu kỳ là A. 0,1 s. B. 0,2 s. C. 0,3 s. D. 0,4 s. 5. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là  π  π A. x = 4cos  2πt -  ( cm ) . B. x = 4cos  2πt +  ( cm ) .  2  2  π C. x = 4cosπt ) cm .) ( ( D. x = 4cosπt -  ( cm ).  2 6. Trong dao động điều hòa A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ. B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ. π C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha so với li độ. 2 π D. vận tốc biến đổi điều hòa trễ pha so với li độ. 2 7. Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hòa là A. A 2 = v2 + ω2x2 . B. A 2 = x2 + ω2A 2 . x2 v2 C. A 2 = v2 + 2 . D. A 2 = x2 + 2 . ω ω  π 8. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x = 6cos  ωt +  ( cm ) . Gốc thời gian được  2 chọn vào lúc A. chất điểm đi qua vị trí x = 6 cm. B. chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. C. chất điểm đi qua vị trí x = - 6 cm. D. chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. 9. Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có A. cùng biên độ. B. cùng pha. C. cùng tần số góc. D. cùng pha ban đầu. 10. Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi A. vật ở vị trí có li độ cực đại. B. vật ở vị trí biên âm. C. vật ở vị trí có li độ bằng không. D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại. Thaày  Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136   Trang  8
  9. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO 11. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha ∆ϕ . Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2. Biên độ A của dao động tổng hợp có giá trị A. lớn hơn A1 + A2. B. nhỏ hơn A1 − A 2 . 1 C. luôn luôn bằng ( A1 + A 2 ) . D. nằm trong khoảng từ A1 − A 2 đến A1 + A2. 2 12. Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phương dao động. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc A. biên độ của dao động thứ nhất. B. biên độ của dao động thứ hai. C. tần số chung của hai dao động. D. độ lệch pha của hai dao động. 13. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật, gốc thời gian là lúc thả cho vật dao động. Phương trình dao động của vật là  π A. x = 4cos 10πt +  ( cm ) . B. x = 4cos ( 10πt ) ( cm ) .  2  π C. x = 4cos 10t +  ( cm ) . D. x = 4cos ( 10t ) ( cm ) .  2 14. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động là 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là A. 0,5 s. B. 1,0 s. C. 1,5 s. D. 2,0 s. 15. Dao động cưỡng bức có A. chu kỳ dao động bằng chu kỳ biến thiên của ngoại lực. B. tần số dao động không phụ thuộc tần số của ngoại lực. C. biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực. D. năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực. 16. Một điểm M chuyển động đều với tốc độ 0,60 m/s trên một đường tròn có đường kính 0,40 m. Hình chiếu P của điểm M lên một đường kính của đường tròn dao động điều hòa với biên độ, tần số góc và chu kỳ lần lượt là A. 0,40 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s. B. 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,48 s. C. 0,20 m ; 1,5 rad/s ; 4,2 s. D. 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s. 17. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa dọc trên trục Ox với phương trình dao động x = 5cos ( ωt + ϕ ) ( cm ) . Động năng của vật A. bảo toàn trong suốt quá trình dao động. B. tỉ lệ với tần số góc ω . C. biến đổi điều hòa với tần số góc ω . D. biến đổi tuần hoàn với tần số góc 2ω . 18. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hòa với tần số f. Nếu khối lượng vật nặng là 2m thì tần số dao động của vật là: A. 2f . B. 2f . C. f / 2 . D. f . 19. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng (khối lượng m) của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A là  mg   mg  A. Fmax = k  + 2A  . B. Fmax = k  − A .  k   k   mg   2mg  C. Fmax = k  + A . D. Fmax = k  + A .  k   k  20. Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi A. li độ bằng không. B. pha dao động cực đại. C. gia tốc có độ lớn cực đại. D. li độ có độ lớn cực đại. 21. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos3,14t ( cm ) , lấy π = 3,14 . Độ lớn vận tốc của vật tại vị trí cân bằng là A. 25,12 cm/s. B. 0 cm/s. C. 78,88 cm/s. D. 52,12 cm/s. Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 9
  10. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO 22. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4sin πt ( cm ) . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 2 cm là 1 1 A. s . B. 0,7 s. C. 0,06 s. D. s. 6 12 23. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 4cos10πt ( cm ) và  π x 2 = 4cos 10πt+  ( cm ) có biên độ và pha ban đầu là  2 3π π A. 4 2 ( cm ) & . B. 4 2 ( cm ) & . 4 4 π π C. 4 2 ( cm ) & . D. 8 2 ( cm ) & . 2 2  π 24. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4sin  5t +  (x tính bằng cm, t tính bằng s). Vận  3 tốc và gia tốc của vật có giá trị cực đại bằng A. 0,2 m/s và 1 m / s 2 . B. 0,4 m/s và 1,5 m / s 2 . C. 0,2 m/s và 2 m / s 2 . D. 0,6 m/s và 2 m / s 2 . 25. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Vận tốc cực đại của vật là A. 160 cm/s. B. 80 cm/s. C. 40 cm/s. D. 20 cm/s. 26. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Vận tốc của vật khi ở vị trí cách vị trí cân bằng 3 cm là A. 20 cm/s. B. 30 cm/s. C. 40 cm/s. D. 10 cm/s.  π 27. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos  4πt +  ( cm ) . Tốc độ trung bình của vật  6 trong một chu kỳ dao động là A. 80 ( cm / s ) . B. 40π ( cm / s ) . C. 40 ( cm / s ) . D. 20 ( cm / s ) . 28. Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với con lắc lò xo đặt nằm ngang, chuyển động không ma sát? A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. B. Chuyển động của vật là một dao động điều hòa. C. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều. D. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. 29. Một con lắc lò xo có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Nếu tăng khối lượng lên 2 lần và giảm độ cứng đi 2 lần thì chu kỳ sẽ A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. giảm 2 lần. D. tăng 2 lần. 30. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào A. khối lượng của con lắc. B. biên độ dao động. C. độ cứng của lò xo. D. tần số dao động. 31. Trong dao động điều hòa A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc. B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc. π C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha so với vận tốc. 2 π D. gia tốc biến đổi điều hòa trễ pha so với vận tốc. 2 32. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lò xo có độ cứng 20 N/m, vật treo có khối lượng m. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn ra một đoạn 4 cm. Con lắc dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Lực đàn Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 10
  11. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO hồi của lò xo có giá trị nhỏ nhất trong quá trình vật dao động là A.2 N. B.14 N. C.0,2 N. D.1,4 N. 33. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lò xo có độ cứng 20 N/m, vật treo có khối lượng m. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn ra một đoạn 4 cm. Con lắc dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Lực đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất trong quá trình vật dao động là A.2 N. B.14 N. C.0,2 N. D.1,4 N. 34. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 400g và lò xo có độ cứng k = 160 N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là A. 4 m/s . B. 0 m/s. C. 2 m/s . D. 6,28 m/s. 35. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Li độ của vật khi động năng bằng thế năng của lò xo là A 2 A A. x = ± . B. x = ± . 2 2 A 3 A C. x = ± . D. x = ± . 2 4 36. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là 1,5 s và 2 s. Chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là A. 0,5 ( s ) . B. 1, 75 ( s ) . C. 2,5 ( s ) . D. 3,5 ( s ) . 37. Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 80 N/m, dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Động năng của con lắc khi nó qua vị trí có li độ x = - 3 cm là A. 0,032 J. B. 0,064 J. C. 0,096 J. D. 0,128 J. 38. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo? A. Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. B. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn. C. Cơ năng tỉ lệ với độ cứng của lò xo. D. Cơ năng biến thiên theo thời gian với chu kỳ bằng nửa chu kỳ biến thiên của vận tốc. 39. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Cơ năng dao động của con lắc là A. 320 J. B. 6,4 . 10−2 J. C. 3,2 . 10−2 J D. 3,2 J. 40. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos4πt ( cm ) . Tốc độ trung bình của vật trong 1 chu kỳ dao động, kể từ lúc t = 0 là 4 A. 80 ( cm/s) . B. 40 ( cm/s) . C. 40π ( cm/ s) . D. 20 ( cm/s) . 41. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. Chiều dài của con lắc là A. 12,4 cm. B. 24,8 cm. C. 1,56 m. D. 2,45 m. 42. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ A. biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin. B. biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2. C. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T. D. không thay đổi theo thời gian. 43. Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo thì nó dao động với chu kỳ 1,2 s. Khi gắn quả nặng m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kỳ 1,6 s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kỳ A. 1,4 s. B. 2,8 s. C. 2,0 s. D. 4,0 s. 44. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng? A. Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ. B. Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc. C. Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ. D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian. Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 11
  12. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO 45. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. C. Khi có cộng hưởng dao động, tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động đó. D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. 46. Một vật chịu tác động đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình:  π x1 = 5cosπt -  cm ;) x = 5cosπt cm ) . Phương trình dao động của vật sẽ là ( 2 (  2  π  π A. x = 5 2cosπt -  cm .) ( B. x = 5 2sin  πt -  ( cm ) .  4  4  π  π C. x = 5 3cosπt +  cm .) ( D. x = 5cosπt +  cm .) (  4  6 47. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số và cùng pha có biên độ A1 & A2 với A 2 = 3A1 . Dao động tổng hợp có biên độ bằng A. A1. B. 2 A1. C. 3 A1. D. 4 A1. 48. Con lắc đơn có chiều dài không đổi, dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi đưa con lắc lên cao thì chu kỳ dao động của nó A. tăng lên. B. giảm xuống . C. không thay đổi. D. không xác dịnh được tăng hay giảm. 49. Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với A. chiều dài con lắc. B. căn bậc hai chiều dài con lắc. C. căn bậc hai gia tốc trọng trường. D. gia tốc trọng trường.  π 50. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4sin 8πt +  , với x tính bằng cm, t tính bằng s.  6 Chu kỳ dao động của vật là 1 1 1 A. s . B. 4 s. C. s . D. s . 8 4 2 51. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt và có cơ năng là W. Động năng của vật tại thời điểm t là W W A. Wđ = cosωt . B. Wđ = sinωt . 2 4 2 C. Wđ = Wcosωt . D. Wđ =ωtWsin2 . 52. Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và π π A. lệch pha với nhau . B. lệch pha với nhau . 4 2 C. ngược pha với nhau. D. cùng pha với nhau. 53. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ A x= là 2 T T T T A. . B. . C. . D. . 6 4 2 3 54. Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động tại một thời điểm t luôn π A. sớm pha so với li độ dao động. B. cùng pha với li độ dao động. 4 π C. lệch pha so với li độ dao động. D. ngược pha với li độ dao động. 2 Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 12
  13. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO 55. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:  π  π x1 = 3cosωt -  cm ) và x 2 = 4cosωt + (  cm ) . Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động (  4  4 trên là A. 1 cm. B. 7 cm. C. 5 cm. D. 12 cm. 56. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. theo chiều dương quy ước. C. về vị trí cân bằng của viên bi. D. theo chiều âm quy ước. 57. Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kỳ 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là A. 0,5 s. B. 1,5 s. C. 0,25 s. D. 0,75 s. 58. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng A. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. B. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi. C. tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động. D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo. 59. Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0 sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là A. 5π Hz . B. 10 Hz . C. 5 Hz . D. 10π Hz . 60. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400 gam và lò xo có độ cứng 40 N/m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kỳ bằng π 1 5 A. s . B. s. C. 5π s . D. s . 5 5π π  π 61. Hai dao dộng điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình x1 = 6sin ωt +  ( cm) và  3  π x2 = 8sin ωt −  ( cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ  6 A. 10 cm. B. 2 cm. C. 7 cm. D. 14 cm. 62. Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu nào sau đây là đúng? A. Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật. C. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.  π 63. Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x1 = 6cos 10πt −  ( cm) và  4  π x2 = 8cos 10πt +  ( cm) . Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng  4 A. 10 cm. B. 2 cm. C. 14 cm. D. 12 cm. 64. Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm A. luôn có chiều hướng đến A. B. có độ lớn cực đại. C. bằng không. D. luôn có chiều hướng đến B. Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 13
  14. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO  π 65. Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x1 = 3cos πt +  ( cm) và  3  π x2 = 4cos πt −  ( cm) . Hai dao động này  3 2π A. lệch pha nhau góc . B. ngược pha nhau. 3 π C. cùng pha nhau. D. lệch pha nhau góc . 3 π 66. Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 4 cos(πt − )(cm) 6 π và x 2 = 4 cos(πt − )(cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là 2 A. 4 2 cm . B. 2 cm. C. 4 3 cm . D. 8 cm. 67. Dao động tắt dần A. luôn có hại. B. có biên độ giảm dần theo thời gian. C. luôn có lợi. D. có biên độ không đổi theo thời gian. 68. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos 4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng A. −20π cm / s . B. 0 cm / s . C. 5 cm / s . D. 20π cm / s . 69. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi. B. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động. C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin. D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng. 70. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10 . Dao động của con lắc có chu kỳ là A. 0,6 s. B. 0,4 s. C. 0,2 s. D. 0,8 s. 71. Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào đầu một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = π2 (m / s 2 ) . Chu kỳ dao động của con lắc là A. 2 s. B. 1,6 s. C. 1 s. D. 0,5 s. 72. Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 0,5π ( s ) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng A. 4 cm/s. B. 8 cm/s. C. 3 cm/s. D. 0,5 cm/s. 73. Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là A. mgl( 3 − 2cosα ) . B. mgl( 1 − sin α ) . C. mgl( 1 + cosα ) . D. mgl( 1 − cosα ) . 74. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ A. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao. C. không đổi vì chu kỳ dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường. D. tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm. 75. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hòa. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kỳ dao động của con lắc là 2 s. Để chu kỳ con lắc là 1 s thì khối Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 14
  15. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO lượng m bằng A. 800 g. B. 200 g. C. 50 g. D. 100 g. 76. Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kỳ T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí T biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = là 4 A A A. . B. 2A. C. A. D. . 2 4 77. Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2,0 s. sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm. 78. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường. B. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy. C. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ. D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy. 79. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. T Trong khoảng thời gian , quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là 4 3A A. A. B. A 2. C. . D. A 3. 2 80. Chất điểm có khối lượng m1 = 50 g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương  π trình dao động x1 = sin  5πt +  ( cm ) . Chất điểm có khối lượng m 2 = 100 g dao động điều hòa  6  π quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x 2 = 5sin  πt −  ( cm ) . Tỉ số cơ năng trong  6 quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m 2 bằng 1 1 A. 2. B. 1. C. . D. . 5 2 81. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF . Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad / s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng A. 10 gam. B. 40 gam. C. 100 gam. D. 120 gam. 82. Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là  π  π x1 = 3 3sin 5πt +  ( cm) và x2 = 3 3sin 5πt −  ( cm) . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao  2  2 động trên bằng A. 3 3 cm . B. 6 3 cm. C. 3 cm. D. 0 cm. 83. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn ∆l . Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là g ∆l 1 m 1 k A. 2π . B. 2π . C. . D. . ∆l g 2π k 2π m Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 15
  16. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO 84. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt . Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật A. qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục Ox. B. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox. C. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox. D. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox. 85. Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. 86. Dao động cơ học của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động A. duy trì. B. tự do. C. cưỡng bức. D. tắt dần. 87. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. 88. Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai? T A. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 0,5A. 8 T B. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 2A. 2 T C. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng A. 4 D. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A. 89. Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/ s 2 , một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6o . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng A. 6,8. 10−3 J. B. 3,8. 10−3 J. C. 5,8. 10−3 J. D. 4,8. 10−3 J. 90. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là: A. x = 2 cm, v = 0. B. x = 0, v = 4π cm/s. C. x = – 2 cm, v = 0. D. x = 0, v = – 4π cm/s. 91. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là T T T T A. . B. . C. . D. . 4 8 12 6 92. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α 0 . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 1 A. mglα 0 . B. mglα 0 . C. mglα 0 . D. 2mglα 0 . 2 2 2 2 2 4 93. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là A. 4 m/ s 2 . B. 10 m/ s 2 . C. 2 m/ s 2 . D. 5 m/ s 2 . Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 16
  17. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO π 94. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + ) (x tính bằng cm, t 4 tính bằng s) thì A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox. B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm. C. chu kì dao động là 4 s. D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s. 95. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = π2 (m/ s 2 ). Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 36 cm. B. 40 cm. C. 42 cm. D. 38 cm. 96. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng. B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên. D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ. 97. *** Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. mà không chịu ngoại lực tác dụng. 98. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.  π 99. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin 4πt +  ( cm) với t tính  2 bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s. 100. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.  π 101. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4sin πt −  ( cm) và  6  π x1 = 4sin πt −  ( cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là  2 A. 4 3 cm . B. 2 7 cm. C. 2 2 cm. D. 2 3 cm. 102. Cơ năng của một vật dao động điều hòa A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật. B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật. C. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi. D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng. 103. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m / s 2 . Biên độ dao động của viên bi là A. 4 cm. B. 16 cm. C. 10 3 cm. D. 4 3 cm. 104. Một vật dao động điều hòa có chu kỳ là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kỳ đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm T T T T A. t = . B. t = . C. t = . D. t = . 2 8 4 6 Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 17
  18. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO  π 105. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3sin  5πt +  (x tính bằng cm và t tính  6 bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1 cm A. 5 lần. B. 7 lần. C. 4 lần. D. 6 lần. π 106. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là và 3 π − . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng 6 π π π π A. . B. . C. − . D. . 12 4 2 6 107. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. b. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. C. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. 108. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là A. 144 cm. B. 80 cm. C. 60 cm. D. 100 cm. 109. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này  π  3π  có phương trình lần lượt là x1 = 4 cos  10t +  ( cm ) và x 2 = 3cos 10t −  ( cm ) . Độ lớn vận tốc  4  4  của vật ở vị trí cân bằng là A. 80 cm/s. B. 50 cm/s. C. 10 cm/s. D. 100 cm/s. 110. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos ( ωt + ϕ ) . Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: v2 a 2 ω2 a 2 v2 a 2 v2 a 2 A. 2 + 2 = A 2 . B. 2 + 4 = A 2 . C. 2 + 4 = A 2 . D. 4 + 2 = A 2 . ω ω v ω ω ω ω ω 111. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 = 10 . Lò xo của con lắc có độ cứng bằng A. 200 N/m. B. 100 N/m. C. 50 N/m. D. 25 N/m. 112. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. B. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên. C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng. D. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu. 113. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10 . Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 1 Hz. D. 12 Hz. 114. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. 115. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là A. 6 cm. B. 12 2 cm . C. 6 2 cm. D. 12 cm. Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 18
  19. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO 116. Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là A. 10 cm/s. B. 15 cm/s. C. 0. D. 20 cm/s. 117. Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m / s , một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao 2 động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là A. 0,250 kg. B. 0,500 kg. C. 0,750 kg. D. 0,125 kg. 118/ Vật dao động điều hoà có động năng bằng 3 lần thế năng khi vật có li độ: 1 2 3 1 a. x = ± A b. x = ± A c. x = ± A d. x = ± A 2 2 2 3 119/ Vật dao động điều hoà có động năng bằng thế năng khi vật có li độ: 2 1 a. x = ± A b. x = ± A c. x = ± A d. x = 0 2 2 120/ Vật dao động điều hoà. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ cực đại là 0,1s. Chu kì dao động của vật : a. 0,05s b. 0,1s c. 0,2s d. 0,4s 121/ Vật dao động điều hoà. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5A là 0,1s. Chu kì dao động của vật là: a. 0,12s b. 0,4s c. 0,8s d. 1,2s 122/ Vận tốc trung bình của vật dao động điều hòa ( với T = 0,5s) trong nửa chu kì từ li độ cực tiểu đến li độ cực đại là : a. 2A b. 4A c. 8A d. 10A 123/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 4 cos (20πt-π/2) (cm). Quãng đường vật đi trong 0,05s là : a. 8cm b. 16cm c. 4cm d. Giá trị khác 124/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 2 cos (4πt - π /3)(cm). Quãng đường vật đi trong 0,125s là : a. 1cm b. 2cm c. 4cm d. Giá trị khác 125/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 4 cos (20 t -2 π /3)(cm). Tốc độ của vật sau khi đi quãng đường S = 2cm (kể từ t = 0) là a. 40cm/s b. 60cm/s c. 80cm/s d. Giá trị khác 126/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = cos (π t - 2π /3)(dm). Thời gian vật đi quãng đường S = 5cm ( kể từ t = 0) là : a. 1/4 s b. 1/2 s c. 1/6 s d. 1/12 s 127/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 5 cos (10 π t + π )(cm). Thời gian vật đi quãng đường S = 12,5cm (kể từ t = 0) là a. 1/15 s b. 2/15 s c. 1/30 s d. 1/12 s 128/ Vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, tần số f = 4Hz. Độ lớn vận tốc vật khi có li độ x = 3cm là : a. v = 2π (cm / s) b. v = 16π (cm / s) c. v = 32π (cm / s) d. v = 64π (cm / s) 129/ Con lắc lò xo nằm ngang. Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật vận tốc v = 31,4 cm/s theo phương ngang để vật dao động điều hòa. Biết biên độ dao động là 5cm, chu kì dao động của con lắc là : a. 0,5s b. 1s c. 2s d. 4s 130/ Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, thời gian vật đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,2s. Tần số dao động của con lắc là : a. 2 Hz b. 2,4 Hz c. 2,5 Hz d. 10 Hz 131/ Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, ở vị trí cách vị trí cân bằng 4cm vận tốc vật bằng 0 và lúc này lò xo không biến dạng. Lấy g = π 2 m/s2 . Độ lớn vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là : a. 2π cm/s b. 5π cm/s c. 10π cm/s d. 20π cm/s 132/ Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa có tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu là 3. Vậy : a. Ở VTCB độ dãn lò xo bằng 1,5A b. Ở VTCB độ dãn lò xo bằng 2A c. Ở VTCB độ dãn lò xo bằng 3A d. Ở VTCB độ dãn lò xo bằng 6A 133/ Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang .  Fđh max  = 2N và  amax =2m/s2 . Khối lượng vật nặng bằng : a. 1kg b. 2kg c. 4kg d. Giá trị khác 134/ Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa biến đổi từ 20cm đến 40cm, khi lò xo có chiều dài 30cm thì: Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 19
  20. HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12 CHÖÔNG TRÌNH CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO a. Pha dao động của vật bằng 0 b. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại c. Lực tác dụng vào vật bằng một nửa giá trị lực đàn hồi tác dụng vào vật d. Cả 3 câu trên đều sai 135/ Chiều dài tự nhiên của con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa là 30cm, khi lò xo có chiều dài 40cm thì vật nặng ở vị trí thấp nhất. Biên độ dao động của vật là : a. 2,5 cm b. 5cm c. 10cm d. Giá trị khác 136/ Cho g = 10 m/s2 . Ở VTCB lò xo treo thẳng đứng dãn 10cm, thời gian vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cực đại đến lúc vật qua VTCB lần thứ hai là: a. 0,1π(s) b. 0,15π(s) c. 0,2π(s) d. 0,3π(s) 137/ Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f, thế năng của con lắc sẽ biến thiên với tần số : a. f’ = 0,5 f b. f’ = f c. f’ = 2 f d. f’ = 4 f 138/ Vật dao động điều hòa, chọn gốc thời gian lúc vật có vận tốc v = +1/2 (v max ) và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là : a. ϕ = −π 6 b. ϕ = π 4 c. ϕ = π 3 d. ϕ = π 2 139/ Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, ở VTCB lò xo dãn 3cm. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu lò xo bị nén 2cm. Biên độ dao động của con lắc là : a. 1cm b. 2cm c. 3cm d. 5cm 140/ Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa có k = 100N/m, ở VTCB lò xo dãn 4cm. Độ dãn cực đại của lò xo khi dao động là 9cm. Lực đàn hồi tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài ngắn nhất bằng : a. 0 b. 1N c. 2N d. 4N 141/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = A cos (2π t/T + π ), vận tốc có độ lớn cực đại tại thời điểm a. t = 0,25T b. t = 0,5T c. t = 0,6T d. t = 0,8T 142/ Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5cm thì vật dao động với tần số 5Hz. Treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 3cm thì tần số dao động của vật là : a. 3Hz b. 4Hz c. 5Hz d. không tính được 143/ Vật dao động điều hòa, gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = 0,5A và t2 là thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x = 0,5A đến biên. Ta có : a. t1 = t2 b. t1 = 2t2 c. t1 = 0,5t2 d. t1 = 4t2 144/ Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10cm, khi qua VTCB có vận tốc 31,4cm/s, tần số dao động của vật là : a. 3,14Hz b. 1Hz c. 15,7Hz d. 0,5Hz 145/ Vật dao động điều hòa trên quĩ đạo dài 4cm, khi pha dao động là π/6 vật có vận tốc v = -6,28cm/s. Khi qua VTCB độ lớn vận tốc của vật là : a. 12,56cm/s b. 3,14cm/s c. 25,12cm/s d. 6, 28 3cm / s 146/ Vật có khối lượng m = 0,5kg dao động điều hòa với tần số f = 0,5Hz, khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 9,42cm/s. Lấy π = 3,14 và π 2 = 10 . Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật bằng : a. 25N b. 2,5N c. 0,25N d. 0,5N 147/ Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 12,56cm/s và gia tốc cực đại bắng 80cm/s2. Lấy π = 3,14 và π 2 = 10. Chu kì và biên độ dao động của vật là: a. T = 1s ; A = 2cm b. T = 1s ; A = 4cm c. T = 0,1s ; A = 2cm d. T = 0,1s ; A = 4cm 148/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 2 cos( 2π t - π /2)( x đo bằng cm; t đo bằng s). Vận tốc của vật lúc t = 1/3s là : a. 3 cm / s b. 4π 3cm / s c. - 6,28cm/s d. Đáp số khác 2 149/ Một vật dao động điều hòa, biết rằng khi vật có li độ x 1 = 6cm thì vận tốc của nó là v1 = 80cm/s; khi vật có li độ x2 = 5 3 cm thì vận tốc của nó là v2 = 50cm/s. Tần số góc và biên độ dao động của vật là : a. ω = 10 (rad/s); A = 10(cm) b. ω = 10π (rad/s); A = 3,18(cm) c. ω = 8 2 (rad/s); A = 3,14(cm) d. ω = 10π (rad/s); A = 5(cm) 150/ Vật dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s, biên độ A = 2cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ x = - 2 cm cùng chiều (+). Phương trình dao động điều hòa của vật là : a. x = 2 cos (4π t + π /4)(cm) b. x = 2 cos (4π t + 3π /4)(cm) c. x = 2 cos (4π t + 5π /4)(cm) d. x = 2 cos (4π t - π /4)(cm) 151/ Vật dao động điều hòa thực hiện 10 dao động trong 5s, khi qua VTCB có vận tốc 62,8cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = 2,5 3 cm và đang chuyển động về VTCB. Phương trình dao động điều hòa của vật là : Thaày Quang ÑT: 0866752135, DÑ: 0982554136 Trang 20
Đồng bộ tài khoản