Hệ thống thông tin công nghiệp Chương 2

Chia sẻ: Tuong Phu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
144
lượt xem
77
download

Hệ thống thông tin công nghiệp Chương 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Kiến trúc hệ thống 2.2 Mô hình phân cấp chức năng Tính toán giá thành, lãi suất Thống kê số liệu sản xuất, kinh doanh, Xử lý đơn đặt hàng, kế hoạch tài nguyên Điều khiển cao cấp, phối hợp Quản lý dữ liệu, lập báo cáo Tối ưu hoá sản xuất Giám sát, vận hành, chẩn đoán Điều khiển cao cấp, phối hợp Quản lý dữ liệu, lập báo cáo Điều khiển, điều chỉnh, Bảo vệ, an toàn, Ghi chép, cảnh giới ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hệ thống thông tin công nghiệp Chương 2

  1. Hệ thống Chương 1 thông tin công nghiệp Chương 2: Kiến trúc các HTTTCN © 2004, HOÀNG MINH SƠN 12/30/2005
  2. 2.1 Cấu trúc cơ bản một HTĐK&GS HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN I/O I/O ĐO LƯỜNG VÀ TRUYỀN ĐỘNG © 2004, HOÀNG MINH SƠN HỆ THỐNG KỸ THUẬT Nối qua mạng Nối thông thường Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 2
  3. 2.2 Mô hình phân cấp chức năng Tính toán giá thành, lãi suất Thống kê số liệu sản xuất, kinh doanh, Q. LÝ Xử lý đơn đặt hàng, kế hoạch tài nguyên CÔNG TY Quản lý thông tin Điều khiển cao cấp, phối hợp Quản lý dữ liệu, lập báo cáo ĐIỀU HÀNH Tối ưu hoá sản xuất SẢN XUẤT Giám sát, vận hành, chẩn đoán Điều khiển cao cấp, phối hợp ĐIỀU KHIỂN GIÁM Quản lý dữ liệu, lập báo cáo SÁT Điều khiển quá trình Điều khiển, điều chỉnh, Bảo vệ, an toàn, ĐIỀU KHIỂN Ghi chép, cảnh giới Cấp © 2004, HOÀNG MINH SƠN Đo lường, truyền động Chấp hành, đóng/cắt CHẤP HÀNH & CẢM BIẾN trường Chuyển đổi tín hiệu HỆ THỐNG KỸ THUẬT Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 3
  4. Mục ₫ích phân cấp Định nghĩa các cấp theo chức năng, không phụ thuộc lĩnh vực công nghiệp cụ thể. Mỗi cấp có chức năng và đặc thù khác nhau Với mỗi ngành công nghiệp, lĩnh vực ứng dụng có thể có các mô hình tương tự với số cấp nhiều hoặc ít hơn Ranh giới giữa các cấp không phải bao giờ cũng rõ ràng. Càng ở những cấp dưới thì các chức năng càng mang tính chất cơ bản hơn và đòi hỏi yêu cầu cao hơn về độ nhanh nhạy, thời gian phản ứng. Càng ở cấp trên quyết định càng quan trọng hơn, lượng thông tin cần trao đổi và xử lý càng lớn hơn. © 2004, HOÀNG MINH SƠN Phân cấp tiện lợi cho công việc thiết kế hệ thống Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 4
  5. 2.3 Cấu trúc vào/ra Vào/ra tập trung (central I/O) MTĐK PHÒNG ĐIỀU KHIỂN MTĐK I/O I/O 4-20mA 4-20mA 0-10V 0-10V ... HIỆN TRƯỜNG ... A S A S A S A S A S A S © 2004, HOÀNG MINH SƠN a) Vào/ra tích hợp b) Vào/ra kiểu module I/O: input/outputA: actuator S: sensor Nối dây truyền thống Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 5
  6. Vào/ra phân tán (distributed I/O) Còn gọi là vào/ra từ xa (remote I/O) MTĐK PHÒNG ĐIỀU KHIỂN bus trường HIỆN TRƯỜNG Compact I/O Modular I/O © 2004, HOÀNG MINH SƠN S S A A S S A A S S A A Ưu điểm nhiều, song vẫn còn nối dây truyền thống Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 6
  7. Vào/ra phân tán với bus trường chuẩn Tiết kiệm chi phí dây dẫn và công lắp đặt: Từ bộ điều khiển xuống tới các vào/ra phân tán chỉ cần một đường truyền duy nhất. Cấu trúc đơn giản: Thiết kế và bảo trì hệ thống dễ dàng hơn. Tăng độ tin cậy của hệ thống: — Truyền kỹ thuật số => hạn chế lỗi được hạn chế — Nếu có lỗi truyền thông cũng dễ dàng phát hiện nhờ các biện pháp bảo toàn dữ liệu của hệ bus. Tăng độ linh hoạt của hệ thống: — Tự do hơn trong lựa chọn các thiết bị vào/ra © 2004, HOÀNG MINH SƠN — Tự do hơn trong thiết kế cấu trúc hệ thống. — Khả năng mở rộng dễ dàng hơn Vào/ra phân tán không nhất thiết phải đặt gần tại hiện trường (chỉ lợi dụng ưu điểm cuối cùng) Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 7
  8. Thiết bị thường và thiết bị bus trường MT điều khiển MT điều khiển D BI A Bus trường 4-20mA A D bus BI interface µP µP D D © 2004, HOÀNG MINH SƠN A A Sensor Sensor Thiết bị thông thường Thiết bị bus trường Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 8
  9. Vào/ra trực tiếp với thiết bị bus trường MTĐK PHÒNG ĐIỀU KHIỂN bus trường HIỆN TRƯỜNG S S A A S S A A S S A A Cấu trúc đơn giản, dễ thiết kế và lắp đặt Giảm chi phí cáp truyền, các khối vào/ra và các phụ kiện khác © 2004, HOÀNG MINH SƠN Giảm kích thước tủ điều khiển Đưa vào vận hành và khả năng chẩn đoán các thiết bị trường qua mạng một cách dễ dàng. Khả năng tích hợp các chức năng điều khiển tự động xuống các thiết bị trường => trí tuệ phân tán (distributed intelligence) Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 9
  10. 2.4 Cấu trúc ₫iều khiển Điều khiển cục bộ/₫iều khiển song song MTĐK MTĐK MTĐK I/O I/O I/O S S A A S S A A S S A A © 2004, HOÀNG MINH SƠN Dây chuyền 1 Dây chuyền 2 Dây chuyền n Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 10
  11. Điều khiển tập trung (centralized control) Nối dây truyền thống MTĐK PHÒNG ĐIỀU KHIỂN I/O HIỆN TRƯỜNG A S A S A S © 2004, HOÀNG MINH SƠN Phân đoạn 1 Phân đoạn 2 Phân đoạn n Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 11
  12. Điều khiển tập trung Sử dụng bus trường PHÒNG ĐIỀU KHIỂN MTĐK bus trường HIỆN TRƯỜNG I/O I/O I/O S A S A S A S A S A © 2004, HOÀNG MINH SƠN Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 12
  13. Điều khiển phân tán (distributed control MTGS PHÒNG ĐIỀU KHIỂN MTGS TRUNG TÂM bus hệ thống TRẠM ĐK CỤC BỘ MTĐK 1 MTĐK 2 MTĐK n © 2004, HOÀNG MINH SƠN A S A S A S HIỆN TRƯỜNG Phân đoạn 1 Phân đoạn 2 Phân đoạn n Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 13
  14. Điều khiển phân tán sử dụng bus trường MTGS MTGS bus hệ thống PHÒNG ĐIỀU KHIỂN MTĐK n TRUNG TÂM TRẠM ĐIỀU KHIỂN CỤC BỘ MTĐK 1 MTĐK 2 bus trường bus trường © 2004, HOÀNG MINH SƠN I/O bus trường I/O S A S A S A HIỆN TRƯỜNG Phân đoạn 1 Phân đoạn 2 Phân đoạn n Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 14
  15. 2.3 Cấu trúc ₫iều khiển giám sát OS/ES OS OS ES SYSTEM BUS SYSTEM BUS Control Control Control Control Control Station 1 Station 2 Station 1 Station 2 Station 3 OS OS OS OS OS ES TERMINAL BUS © 2004, HOÀNG MINH SƠN SYSTEM BUS ES SERVER Control Control Control Station 1 Station 2 Station 3 SYSTEM BUS Control Control Control Station 1 Station 2 Station 3 Chương 2: Kiến trúc hệ thống © 2005 - HMS 15
Đồng bộ tài khoản