Hệ thống thông tin kế toán

Chia sẻ: john_rambo

Tham khảo bài thuyết trình 'hệ thống thông tin kế toán', tài chính - ngân hàng, kế toán - kiểm toán phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Hệ thống thông tin kế toán

Hệ thống thông tin kế toán
(Accounting Information Systems)
Giảng viên



MA. Nguyen Phong Nguyen

Contact details

B221B - 279 Nguyen Tri Phuong
Email: npnguyen@ueh.edu.vn

Consultation

Mon, Thu: 9:00am- 11:00am

2
Nội dung (Buổi 1)




Giới thiệu về môn học


Quản lý môn học


Chương 1



3
Những vấn đề về quản lý môn học

 Lịch trình giảng (60 tiết)
Buổi Nội dung Công việc chuẩn bị

1 - Giới thiệu môn học HTTTKT
- C1: Tổng quan về HTTTKT

2 - C1: Tổng quan về HTTTKT - Đọc tài liệu
- Xem lại kiến thức môn KTTC
3 - Bài tập C1 - Chuẩn bị bài tập

4 - C2: Kiểm soát HTTTKT - C3: Giáo trình kiểm toán

5 - C2: Kiểm soát HTTTKT - Tìm hiểu về an toàn dữ liệu
cho hệ thống máy tính


4
Những vấn đề về quản lý môn học

 Lịch trình giảng (60 tiết)
Buổi Nội dung Công việc chuẩn bị

6 - Bài tập C2 - Chuẩn bị bài tập

7 - C3: Chu trình doanh thu - Xem lại KTTC – Bán hàng

8 - C4: Chu trình chi phí - Xem lại KTTC – Mua hàng

9 - Bài tập chương 3 + 4 - Chuẩn bị bài tập


10 - Kiểm tra giữa học kỳ




5
Những vấn đề về quản lý môn học

 Lịch trình giảng
Buổi Nội dung Công việc chuẩn bị

11 - C5: Phân tích hệ thống

12 - C6: Thiết kế hệ thống - Chuẩn bị bài tập
- Bài tập chương 5 + 6
13 - C7: Thực hiện và vận hành hệ thống

14 - Ôn tập

15 - Thi hết môn




6
Những vấn đề về quản lý môn học

 Đánh giá kết quả

Bài tập, phát biểu (+2: Max)




Kiểm tra giữa học kỳ (30%) Kết quả
cuối cùng

Thi hết môn (70%)




7
Câu hỏi?

About me




Question?
The unit


Assessment



8
Chương 1: Tổng quan về HTTTKT


Lý thuyết về hệ thống


Hệ thống thông tin kế toán


Phân loại hệ thống thông tin kế toán


Quy trình xử lý


Công cụ mô tả hệ thống




9
HỆ THỐNG


...là tập hợp hai hay nhiều thành phần liên kết với
nhau để đạt được mục tiêu chung.



Ví dụ?




10
HỆ THỐNG




Đầu vào Xử lý Đầu ra



Phản hồi




11
HỆ THỐNG THÔNG TIN



Dữ liệu Thông tin


Đầu vào Xử lý Đầu ra



Phản hồi



12
Dữ liệu Vs Thông tin


Dữ liệu là những sự kiện,
hình ảnh, con số chưa có ý
nghĩa phù hợp với người sử
dụng
Thông tin là dữ liệu đã được
xử lý và có ý nghĩa và hữu
ích đối với người sử dụng..




13
110111010100101001000111010010101001001001001001001001010010
101001001110101101001010100101101010110101001110110111101101
110101001010010001110100101010010010010010010010010100101010
010011101011010010101001011010101101010011101101111011011101
010010100100011101001010100100100100100100100101001010100100
111010110100101010010110101011010100111011011110110111010100
101001000111010010101001001001001001001001010010101001001110
101101001010100101101010110101001110110111101101110101001010
010001110100101010010010010010010010010100101010010011101011
010010101001011010101101010011101101111011011101010010100100
011101001010100100100100100100100101001010100100111010110100
101010010110101011010100111011011110110111010100101001000111
010010101001001001001001001001010010101001001110101101001010
10010110101011010100111011011110
14
Đặc điểm của thông tin hữu ích


Thông tin hữu ích

Đầy 
đủ Trung 
thực



...



Kịp 
thời
...



15
ĐẶC TÍNH CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Khách hàng Nhà cung cấp


HTTT trong doanh nghiệp


Đầu vào Xử lý Đầu ra


Phản hồi



Cơ quan chức năng Cổ đông Đối thủ cạnh tranh

16
CÁC LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG DN



Sales/ Sản xuất
Marketing



AIS



Nhân sự Tài chính


17
HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN


..là hệ thống thu thập, lưu trữ, xử lý dữ liệu từ các sự
kiện và nghiệp vụ phát sinh trong một tổ chức thành
thông tin phục vụ cho việc ra quyết định




18
Chức năng của HTTTKT (đối với DN)



1 2 3
Thu thập và lưu  Xử lý dữ liệu  Kiểm soát các 
trữ dữ liệu về  thành thông tin  nguồn lực trong 
các sự kiện và  hữu ích phục vụ  doanh nghiệp
nghiệp vụ trong  cho việc ra 
doanh nghiệp quyết định




19
Phân loại hệ thống thông tin kế toán


Đối tượng sử dụng
và mục tiêu




Hệ thống Hệ thống
thông tin kế thông tin kế
toán tài chính toán quản trị




20
Phân loại hệ thống thông tin kế toán


Phương thức
xử lý




Hệ thống Hệ thống
thông tin kế thông tin kế
toán thủ công toán trên nền
máy tính




21
Mô hình xử lý của HTTTKT (KTTC)



Chứng từ Nhật ký, sổ chi tiết




Sổ cái



Bảng cân đối
Báo cáo tài chính
phát sinh




22
Mô hình xử lý của HTTTKT (KTQT)

ROI=20%,
I = 1,000Mil

Director
S=800Mil (800 units)


Sale Purchasing
Acc Dep’t Manufacturing
Dep’t Dep’t

E=40mil E=40mil

Store 1 Store 2 Store 3 Plan 1 Plan 2


S1=500Mil S2=200Mil S3=100Mil Cost?
Exp=50mil Exp=20Mil Exp=10Mil

23
Tại sao phải học HTTTKT?


HTTTKT

CPA
ACCA




...



Công 
việc
...



24
Công cụ mô tả hệ thống (lưu đồ)


Mục tiêu
 Đọc và hiểu hệ thống khi được mô tả bằng
lưu đồ chứng từ
 Đọc và hiểu hệ thống khi được mô tả bằng
lưu đồ chứng từ
 Mô tả hệ thống bằng lưu đồ chứng từ




25
Tình huống: Quy trình thu tiền bán chịu

 Khách hàng trả tiền cho nhân viên bán hàng kèm
theo giấy báo chuyển tiền của công ty. Nhân viên
bán hàng nhận tiền, lập phiếu thu 2 liên và ghi số
tiền thanh toán, số phiếu thu vào giấy báo chuyển
tiền kèm theo. Nhân viên bán hàng chuyển phiếu
thu và tiền cho thủ quỹ, chuyển giấy báo chuyển
tiền cho kế toán phải thu. Thủ quỹ nhận tiền, kiểm
tra số tiền trên phiếu thu và đóng dấu xác nhận.
Sau đó chuyển 1 phiếu thu cho kế toán phải thu,
phiếu còn lại dùng để ghi vào sổ quỹ và lưu theo số
thứ tự.
26
Tình huống: Quy trình thu tiền bán chịu

 Kế toán phải thu nhận giấy báo chuyển tiền nhân viên
bán hàng chuyển đến. Lưu lại theo hồ sơ khách hàng.
Sau khi nhận phiếu thu từ thủ quỹ, kế toán kiểm tra, đối
chiếu với giấy báo chuyển tiền, sau đó nhập vào
chương trình quản lý phải thu. Phần mềm kiểm tra mã
khách hàng, số hóa đơn còn chưa trả. Nếu đúng, phần
mềm sẽ cho phép ghi nhận nghiệp vụ thanh toán làm
giảm nợ phải thu của khách hàng theo từng hóa đơn.
Định kì, phần mềm sẽ in bảng tổng hợp thanh toán và
chuyển cho kế toán tổng hợp để ghi sổ cái.
 Định kì, thủ quỹ lập giấy nộp tiền cho ngân hàng, sau
đó chuyển tiền cho ngân hàng.
27
Câu hỏi đặt ra


Ai tham gia vào quá trình trên?

Chứng từ luân chuyển như thế nào?

Phần mềm xử lý ra sao?

Tính kiểm soát?
....

28
Lưu đồ (Flow chart)




...l m oät s ñoà 
aø    ô  baèng caùc  eåu  öôï hay 
bi t ng 
hình veõ, oâ t r nh t  xöû l  t ì öï
 m aû t ì öï yù, r nh t  
vaän haønh cuûa heä t hoáng. Löu ñoà l aø 
m oät r
 t ong nhöõng coâng cuï höôøng ñöôï
 t c 
söû duï r
ng t ong quaù t ì
r nh phaùt r eån heä 
 t i
thoáng




29
Biểu tượng dùng trong lưu đồ (căn bản)




Nhaäp/ Xuaát

Quaù trình
xöû lyù
Doøng löu
chuyeån
Ghi chuù


30
Biểu tượng trong lưu đồ (nhập xuất)

Theû ñuïc loã

Löu tröõ tröïc
tuyeán
Baêng töø

Baêng ñuïc loã

Ñóa töø
31
Biểu tượng trong lưu đồ (nhập xuất)


Chöùng töø

Nhaäp lieäu
thuû coâng
Hieån thò
treân maøn
hình
Löu tröõ thuû
coâng
32
Biểu tượng trong lưu đồ (xử lý)



Xöû lyù
Quyeát ñònh töï
ñoäng


Chuaån bò
Xöû lyù
tröôùc khi thuû coâng
xöû lyù



33
Biểu tượng trong lưu đồ (khác)



Keát noái

Keát noái sang
trang

Traïm moâ hình
ñaàu song song
cuoái
(maùy
tính, …) 34
Lưu đồ chứng từ (Document Flowchart)


Kế toán tiền Thủ quỹ

A
KH Quá trình thu tiền

Lập Phiếu thu Phiếu
phiế thu
u
thu Ghi
Xác
nhật nhận, ghi Sổ quỹ
ký sổ
Phiếu
thu
Phiếu thu Sổ quỹ Phiếu Kế toán
thu
A công nợ
N
KH

35
Lưu đồ hệ thống (System Flowchart)


Nhập đơn đặt hàng
Đơn đặt
của khách hàng
hàng

Hiện thị
Nhập vào khi
Tập tin PM nhập
HTKho

Cập nhật
đơn hàng

Tập tin
KH
Tập tin Đơn đặt hàng N
đơn hàng đã xử lý


36
Cách vẽ lưu đồ chứng từ


 Mô tả hệ thống hiện hành
 Bước 1: Mô tả hệ thống hiện hành bằng các đoạn
văn mô tả
 Bước 2: Lập bảng thực thể và các hoạt động liên
quan đến các thực thể đó
Thực thể Hoạt động
Khách hàng Trả tiền và giấy báo chuyển tiền
Nhân viên BH Lập phiếu thu
Nhân viên BH Ghi số tiền, số hóa đơn, số phiếu
thu vào giấy báo chuyển tiền
…… ……..
Thủ quỹ Mang tiền nộp ngân hàng

37
Cách vẽ lưu đồ chứng từ


 Bước 3: Đánh dấu các hoạt động xử lý dữ liệu
trong các hoạt động trong bảng mô tả ở bước 2
 Hoạt động xử lý dữ liệu bao gồm: truy xuất, chuyển hóa, lưu
trữ dữ liệu. Các hoạt động nhập liệu, sắp xếp, xác nhận,
tính toán, tổng hợp…
 Các hoạt động chuyển và nhận dữ liệu giữa các thực thể
không phải là hoạt xử lý dữ liệu
 Các hoạt động chức năng: nhập xuất, bán hàng, mua
hàng… không phải là hoạt động xử lý dữ liệu




38
Cách vẽ lưu đồ chứng từ


 Vẽ lưu đồ
 Bước 4: Chia lưu đồ thành các cột
• Mỗi thực thể bên trong là một cột trên lưu đồ
• Các cột được sắp xếp sao cho dòng lưu chuyển của các
hoạt động từ trái sang phải
 Bước 5: Xác định các thành phần của từng cột
• Đọc lại bảng mô tả lần lượt từng hoạt động
• Sắp xếp các thành phần của lưu đồ theo hướng di chuyển
thông tin từ trên xuống dưới
• Nguyên tắc Sandwich: Bất kì kí hiệu xử lý nào đều bị kẹp
giữa 2 kí hiệu đầu vào và đầu ra.



39
Cách vẽ lưu đồ chứng từ


 Vẽ lưu đồ
 Bước 6: Hoàn thành lưu đồ
• Nối các kí hiệu thành phần bằng các dòng thông tin
• Sử dụng các dấu nối khi dòng thông tin chuyển qua cột
khác để tránh vẽ nhiều các đường kẻ ngang/dọc
• Các hoạt động xử lý liên tiếp nhau có thể gộp chung
thành 1 hoạt động xử lý (nếu cần)
• Các chứng từ không thể là điểm bắt đầu và điểm kết
thúc
• Cách duy nhất để có lấy dữ liệu hoặc lưu trữ dữ liệu
trong thiết bị máy tính là thông qua hoạt động xử lý máy
(hình chữ nhật)



40
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản