Hiđrôcacbon

Chia sẻ: phidoigabay940

Tài liệu tham khảo bài tập hóa học chuyên đề Hiđrôcacbon

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Hiđrôcacbon

Vấn đề 5 : HIĐRÔCACBON
Câu 1 Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế ra cao su
buna (1) là : etilen (2), metan (3), ancol etylic (4), đivinyl (5), axetilen (6). Sắp xếp
các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế là
A. 3→ 2→ 5→
6→ 4→ 1. B. 6→ 2→ 3→
4→ 5→ 1 C. 2→ 3→ 5→ D. 4→ 3→ 5→
6→ 4→ 1. 6→ 2→ 1
Câu 2 Gốc hóa trị I được tạo thành khi tách một ngtử hiđro khỏi phân tử
hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng metan, được gọi là:
A. Etyl. B. Ankin. C. Ankyl. C. Aryl
Câu 3 C3H6 có tên gọi:
A. Propen. B. Propilen. C. Propen -1. D.
Chưa xác định được
Câu 4 Hỗn hợp X gồm hiđro, hiđrocacbon không no và hiđrocacbon no. Cho X vào
bình có Ni xúc tác, đun nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp Y. Nhận xét
nào sau đây đúng:
A. Số mol X – số mol Y = số mol hiđro phản ứng.
B. Khối lượng X = khối lượng Y.
C. Số mol O2 tiêu tốn, số mol CO2 và H2O tạo thành khi đốt cháy hoàn toàn X
cũng y hệt khi ta đốt cháy hoàn toàn Y.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 5 Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 đồng đẳng ankin được 3,36 lít CO2 (đkc) và 1,8
gam H2O. Số mol ankin đã bị cháy là
A. 0,1. B. 0,15. C. 0,05. D. Không xác
định được.
Câu 6 Để tinh chế eten có lẫn etin, ta có thể cho hỗn hợp đi qua rất chậm dung
dịch (dư) nào sau đây:
A. AgNO3 trong NH3. B. Br2. C. Thuốc tím.
D. Axit axetic.
Câu 7 Cho các câu sau:
(1) Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có 2 liên kết đôi trong
phân tử.
(2) Những hiđrocacbon có 2 liên kết đôi trong phân tử là ankađien -1,3.
(3) Những hiđrocacbon có 2 liên kết đôi trong phân tử là ankađien.
(4) Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với 2 phân tử hiđro thuộc loại
ankađien.
(5) Ankađien liên hợp là những hiđrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử
có 2 liên kết đôi cạnh nhau.
(6) Những hiđrocacbon không no, mạch hở, trong ptử có 2 liên kết đôi cách nhau
một liên kết đơn gọi là ankađien liên hợp.
Những câu đúng là
A. (1), (3), (4), (5) B. (1), (6) C. (1), (2), (4), (6) C. Tất cả các
câu trên
Câu 8 Cho các câu sau:
(1) Ankin và anken đều có liên kết π kém bền trong trong phân tử.
(2) Các ankin không có đồng phân hình học.
(3) Các anken luôn có đồng phân hình học, còn ankin thì không có đồng phân
này.
(4) Anken và ankin đều không tan trong nước.
(5) Phản ứng đặc trưng của anken cũng như ankin là phản ứng cộng, trùng hợp
và oxi hóa.
(6) Đối với hiđrocacbon, chỉ duy nhất ankin -1 có khả năng phản ứng với Ag 2O
trong dung dịch NH3.
Những câu đúng là
A. (1), (2), (4) B. (1), (2), (5), (6) C. (2), (3), (4), (5) D. (1), (2), (4),
(5)
Câu 9 Cho các câu sau:
(1) Benzen thuộc loại ankan vì có khả năng tham gia phản ứng thế halogen.
(2) Benzen tham gia phản ứng thế halogen dễ hơn ankan.
(3) Benzen có khả năg tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản
ứng cộng.
(4) Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun
nóng.
(5) Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng.
Những câu đúng là A, B, C, hay D ?
A. (1), (2), (3), (4) B. (3), (4), (5) C. (2), (4), (5)
D. (2), (3), (4)
Câu 10 Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H6 làm mất màu dung dịch brom. X
phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. Vậy cấu tạo của X phải thỏa mãn
điều kiện quan trọng nhất là:
A. Có vòng benzen B. Có liên kết bội C. Có liên kết ba
D. Có ít nhất 1 liên kết ba (-C ≡ C-H)
Câu 11 Chỉ qua một phản ứng, người ta có thể điều chế được hexacloran từ chất
nào trong số các chất sau
A. Benzen B. hexađiin – 1,5 C. n-Hexan D.
hexatetraen-1,2,3,4
Câu 12 Cho các chất sau: n-butan (1), etin (2), metan (3), etylen (4), vinyl clorua
(5), PVC (6). Hãy cho biết sơ đồ biến hóa nào sau đây có thể dùng để điều chế
poli vinylclorua:
A. (1)→ → →
(4) (5) (6) B. (1)→ → → (6)
(3) (2) (5)→
C. (1)→ → → (6)
(2) (4) (5)→ D. Cả A và B
CH 3 - CH = CH - C H - CH 3
Câu 13 Chất |

C2 H 5
có tên gọi là:

A. 4-etyl pent-2-en B. 3-metyl hex-4-en C. 3-metyl hexen D. 4-
metyl hex-2-en
Câu 14 Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân cis-trans) của C4H8 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 15 Etilen tác dụng với khí Cl2 ở 5000C tạo sản phẩm hữu cơlà:
A. 1,2-đicloetan B. Vinylclorua C. Etylclorua D.
hiđroclorua
Câu 16 Cho propen tác dụng với HBr, hãy chọn sản phẩm chính:
A. Etyl metyl bromua B. 1-brom propan C. n-propyl bromua
D. 2-brom propan
Câu 17 Hiđrat hóa anken nghĩa là thực hiện phản ứng cộng:
A. Hiđro B. Hiđroclorua C. Nước D.
Hiđrobromua
Câu 18 Để thu được 2-metylpropen ta tách loại nước từ:
OH
|
CH 3 - C H - CH 2 - CH 3 CH 3 - C H - C H 2 CH 3 - C H - C H 2
A. |
và CH3 - C- CH3
|
B. | |
và | |

OH CH 3 OH OH CH 3
CH3

OH
|
CH 3 - C H - C H 2
C. CH3 - C- CH 3 và
|
| |
D. Tất cả các trường hợp trên.
CH 3 OH
CH3

Câu 19 Cho các chất: 1. Ancol etylic; 2. Metan; 3. n-butan ; 4. Etin; 5. iso-butan;
6. vinyl axetilen. Chỉ bằng một phản ứng duy nhất, các chất có thể điều chế
đivinyl là:
A. 1, 3, 5 B. 2, 4, 6 C. 1, 3, 6 D. 2, 3, 5
Câu 20 Để phân biệt hợp chất hữu cơ có nối ba đầu mạch với các chất hữu cơ
khác, người ta có thể dùng thuốc thử là
A. Nước B. Nước brom C. Ddịch thuốc tím D. dung
dịch AgNO3/NH3
Câu 21 Điều khẳng định nào sau đây không luôn đúng:
A. Hiđrocacbon không no mạch hở làm mất màu brom (lượng nhỏ).
B. Hidrocacbon không no mạch hở làm mất màu dung dịch KMnO4 (lượng nhỏ)
ở nhiệt độ thường.
C. Chỉ có ankin -1 tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa muối.
D. Có thể dùng dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ khác nhau để phân biệt toluen
và stiren.
Câu 22 Có thể sử dụng cặp thuốc thử nào trong số các cặp thuốc thử sau để
phân biệt 4 chất lỏng: n-hexan, hexen-2, dung dịch NaCl và dung dịch NH3 đựng
trong các lọ mất nhãn ?
A. Quỳ tím, dung dịch AgNO3. B. Dung dịch AgNO3, dung
dịch Br2.
C. Dung dịch HCl, dung dịch Br2. D. Khí Cl2, dung dịch
KMnO4.
Câu 23 Có 4 chất khí: C2H4, CH4, CO2 và SO2, lần lượt chứa trong các lọ mất
nhãn. Có thể sử dụng cặp thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất khí trên:
A. Dung dịch Br2, khí Cl2. B. Khí Cl2, dung dịch
Ca(OH)2.
C. Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Br2. D. Dung dịch Br2, dung
dịch KMnO4.
Câu 24 Có 4 lọ mất nhãn lần lượt chứa các chất khí: n-butan, buten-2, butin-1 và
CO2. Để phân biệt các chất khí trên, có thể sử dụng những thuốc thử nào sau đây:
A. Ddịch AgNO3/NH3(dư), dung dịch Ca(OH)2. B. Ddịch AgNO3/NH3(dư),
dung dịch Br2.
C. Khí Cl2, dung dịch KMnO4. D. Ddịch Ca(OH)2, ddịch
AgNO3/NH3(dư), ddịch Br2.
Câu 25 Để phân biệt các khí C2H4, CH4, C2H2 và butadien-1,3 chứa trong các lọ
mất nhãn, có thể sử dụng những thuốc thử là
A. Dung dịch Br2, dung dịch KMnO4. B. Dung dịch
AgNO3/NH3(dư), dung dịch Br2.
C. Khí Cl2, dung dịch Br2. D. Dung dịch Ca(OH)2,
dung dịch AgNO3/NH3(dư).
Câu 26 Sử dụng được những thuốc thử nào sau đây để phân biệt các khí n-butan,
buten-2 và vinylaxetilen chứa trong các bình mất nhãn:
A. Dung dịch AgNO3/NH3(dư). B. Dung dịch Br2, dung
dịch AgNO3.
C. Dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3. D. Dung dịch
AgNO3/NH3(dư), dung dịch KMnO4.
Câu 27 Để tinh chế penten-2 có lẫn pentin-1 và n-pentan, có thể dùng các hóa
chất nào dưới đây:
A. Khí Cl2, dung dịch AgNO3/NH3(dư) và KOHđặc/ancol. B. Dung dịch Br2, dung
dịch AgNO3/NH3(dư) và KOHđặc/ancol.
C. Dung dịch AgNO3/NH3(dư), dung dịch KMnO4 và Cu. D. Dung dịch
AgNO3/NH3(dư), dung dịch Br2 và Zn.
Câu 28 Để tinh chế C2H6 có lẫn các khí SO2, CO2 và HCl, người ta có thể dùng
những hóa chất
A. Khí Cl2. B. Dung dịch Ca(OH)2. C. Dung dịch Br2.D. Dung dịch
KMnO4.
Câu 29 Để tinh chế penten-2 từ hỗn hợp với pentin-1 và pentan, người ta có thể
dùng những hóa chất nào sau đây ?
A. Dung dịch KMnO4 và KOHđặc/ancol. B. Dung dịch KMnO4 và
H2SO4(đđ).
C. Dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch HCl. D. Dung dịch AgNO3/NH3,
Dung dịch Br2 và Zn.
Câu 30 Hỗn hợp (X) của 2 hiđrocacbon mạch hở. Biết (X) có thể làm mất màu
nước Br2 và tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3(dư). Phát biểu nào sau
đây chính xác nhất ?
A. Trong (X) có một anken và một ankin. B. Trong (X) có một ankađien và
một ankin.
C. Cả 2 hiđrocacbon trong (X) đều không no. D. Trong (X) có ít nhất 1 H.C
chứa nhóm -C≡C-H.
Câu 31 Phát biểu nào sau đây không đúng với anken ?
A. Mạch hở, có 1 liên kết π. B. Dễ tham gia các phản ứng cộng.
C. Dễ bị oxi hóa tại nối đôi. D. Đồng phân hình học là hiện tượng đặc
trưng của mọi anken.
Câu 32 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Những hiđrocacbon có thể cho phản ứng cộng là anken.
B. Các hiđrocacbon đều bị oxi hóa.
C. Các ankin đều tạo được kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3(dư).
D. Chỉ ankan mới tham gia phản ứng thế.
Câu 33 Trùng hợp thường là quá trình trùng hợp:
A. Các phân tử nhỏ có liên kết bội. B. Nhiều phân tử nhỏ gần
giống nhau về cấu tạo.
C. Chỉ một loại monome duy nhất. D. Hỗn hợp nhiều monome khác
nhau.
Câu 34 Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc cộng Maccopnhicop ? Trong
phản ứng cộng một tác nhân H–A vào nối đôi của một anken bất đối xứng:
A. Phần dương điện của tác nhân gắn vào C có nhiều hiđro hơn.
B. Phần dương điện của tác nhân đính vào C mang nối đôi có bậc cao hơn.
C. Hiđro của tác nhân đính vào C mang nối đôi có nhiều hiđro hơn.
D. Hiđro của tác nhân gắn vào C có tương đối ít hiđro hơn.
Câu 35 (X) là một hiđrocacbon mạch thẳng không nhánh (có số nguyên tử
cacbon lớn hơn 2), tác dụng được với Ag2O/NH3 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo kết tủa
vàng nhạt. Vậy (X) là:
A. Hiđrocacbon có 1 nối ba đầu mạch. B. Hiđrocacbon có 2 nối ba
đầu mạch.
C. Ankin có 1 nối ba đầu mạch. D. Ankin có 2 nối ba đầu
mạch.
Câu 36 Phản ứng nào của axetilen được liệt kê sau đây là phản ứng oxi hóa -
khử ?1. Nhị hợp; 2. Tam hợp; 3. Hiđro hóa; 4. Hyđrat hóa; 5. Brom hóa.
A. 1, 3, 4, 5 B. 2, 3, 4, 5 C. 2, 3, 4, 5 D. Cả 5 phản
ứng đã cho.
Câu 37 Đốt hoàn toàn hiđrocacbon (X) bằng lượng O2 đủ. Sản phẩm cháy sau
khi dẫn qua CaCl2 khan thì thể tích khí giảm còn một nửA. CTPT của (X) là:
A. C2H4 B. C2H6 C. C3H8 D. C4H6
Câu 38 Trộn 2 thể tích bằng nhau của C3H8 và O2 rồi đem đốt. Sau khi cho hơi
nước ngưng tụ, đưa trở về điều kiện ban đầu. Nhận xét gì về V hỗn hợp trước pứ (Vđ) và
Vhh. sau pứ (Vs) ?
A. Vđ : Vs = 3 B. Vđ < Vs C. Vđ > Vs D. Vđ = Vs
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được (m +14) gam H2O và (m +
40) gam CO2. m =
A. 4 gam B. 6 gam C. 8 gam D. Kết quả khác
Câu 40 Số gam O2 cần thiết để đốt hoàn toàn 2,8 gam một anken là:
A. 4 B. 5,6 C. 9,6 D. Không xác
định được
Câu 41 Đốt hoàn toàn 8,96 lit (đkc) một hỗn hợp 2 anken kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng, thu được m (g) H2O và (m + 39) gam CO2. CTPT của 2 anken đó là:
A. C3H6 và C4H8 B. C2H4 và C3H6 C. C4H8 và C5H10 D.
C5H10 và C6H12
Câu 42 Đốt x (g) C2H2, rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu
được 10 (g) kết tủa. Giá trị của x là
A. 4,8 B. 2,6 C. 1,3 D. 3,0
Câu 43 24,8 (g) hỗn hợp 2 ankan khí kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng chiếm
thể tích 11,2 lit (đkc). Xác định CTPT của 2 ankan đó.
A. C3H8 và C4H10 B. C4H10 và C5H12 C. CH4 và C2H6 D. C2H6
và C3H8
Câu 44 Hai anken có CTPT C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản
phẩm, vậy 2 anken là:
A. Propilen và buten-1 B. Propen-1 và buten-2
C. Propen và buten-2 D. Propilen và iso-butilen
Câu 45 Đốt 1,6 gam chất hữu cơ (X) chỉ thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O.
(X) là:
A. C3H8 B. C2H6 C. C4H10 D. CH4
Câu 46 Đốt một chất hữu cơ (X) chỉ thu được 17,6 gam CO 2 và 9 gam H2O.
Biết d (X) / H 2.
Hướng dẫn Câu 80
Để C6H14 tác dụng với Cl2 (askt) chỉ thu được 2 đồng phân mono clo thì 14
nguyên tử H phải chia làm 2 nhóm (các H trong mỗi nhóm có khả năng phản ứng
như nhau), vì có 2 sản phẩm thế mà ankan ban đầu luôn có nhóm (-CH3) nên sẽ
phải có 4 nhóm (12 H) có khả năng phản ứng như nhau và 2 H còn lại có khả năng
phản ứng như nhau nên công thức phải là (CH3)2CH-CH(CH3)2 và được tên sản
phẩm như đáp án A. 1-Clo-2,3-đimetyl butan; 2-Clo-2,3-đmetyl butan
Hướng dẫn Câu 81
Chọn D. Thay X gồm C3H4, C3H6 , C3H8 bằng C3Hn thì khối lượng mol X là

21.2 = 3.12 + n ⇒ n = 6. Đốt 0,05 mol X theo bảo toàn C và H thì thu được 0,15
mol CO2 và 0,15 mol H2O.
Khối lượng bình nước vôi tăng chính là tổng khối lượng 2 chất này, và có giá trị =
0,15.44 + 0,15.18 = 9,3 (gam).
Hướng dẫn Câu 85
n CO
2 nH O > n CO
Chọn C. Vì nH O
= 0,5. nên 2 2 do đó X là ankan
2
n
vậy = 0,5 ⇒ n = 1 đó là CH4.
n+1

Hướng dẫn Câu 87
Chọn C. Theo quy tắc thế trong ankan, để chỉ được 1 sản phẩm duy nhất thì cả 18
nguyên tử H phải có khả năng phản ứng như nhau, nên sẽ có 18 : 3 = 6 nhóm CH 3.
Công thức phù hợp là (CH3)3C-C(CH3)3 với tên gọi 2,2,3,3 – tetrametyl butan.
Hướng dẫn Câu 88
Chọn A. 0,1 mol ankan X tác dụng hết với số mol Cl 2 = 0,4 (mol) lượng tối đa (tỉ
lệ 1 : 4) nên X chỉ có 4 hiđro, vậy X là metan.
Hướng dẫn Câu 89
Chọn D. Vì 1 mol X phản ứng vừa đủ với 4 mol H2 ⇒ X có 4 liên kết π trong
mạch cacbon, nhưng 1 mol X chỉ phản ứng với 1 mol Br2 trong dung dịch brôm nên
X có 1 liên kết π tự do, còn 3 liên kết π khác thuộc hệ liên hợp vòng bền vững của
benzen. Tóm lại X có độ bất bão hoà ∆ = 5 (vì có 1 vòng với 4 π).
1
(CH)n có ∆ = (2n + 2 − n) = 5 ⇒ n = 8 công thức là C6H5CH=CH2.
2

Hướng dẫn Câu 90
Chọn D. Điều kiện về số nguyên tử hiđro trong hiđrocacbon là :
n ≤ 2.3 + 2 = 8 và chẵn ⇒ n = 2; 4; 6; 8. C3H2 có 1 đồng phân (ĐP);
C3H4 3ĐP; C3H6 2ĐP, vậy hỗn hợp có tối đa 6 chất.
Giáo viên: Phạm Ngọc
Sơn
Nguồn: Hocmai.vn
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản