HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU (tt)

Chia sẻ: Nguyen Thi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
1.315
lượt xem
16
download

HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU (tt)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Củng cố các khái niệm của hình cầu , công thức tính diện tích mặt cầu - Hiểu cách hình thành công thức tính thể tích hình cầu , nắm công thức và áp dụng được liên hệ được với thực tế II. Chuẩn bị : GV : Nghiên cứu bài dạy . dụng cụ dạy học HS : Làm bài tập , xem trước.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU (tt)

  1. HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH C ẦU(tt) I. Mục tiêu : - Củng cố các khái niệm của hình cầu , công thức tính diện tích mặt cầu - Hiểu cách hình thành công thức tính thể tích hình cầu , nắm công thức và áp dụng được liên hệ được với thực tế II. Chuẩn bị : GV : Nghiên cứu bài dạy . dụng cụ dạy học HS : Làm bài tập , xem trước III. Hoạt động dạy học : HĐ 1: Kiểm tra bài cũ : 1. Khi cắt hình cầu bởi 1 mặt phẳng ta được mặt cắt là hình gì ? Thế nào là đường tròn lớn của hình cầu ? 2. Trong các hình sau đây , hình nào có diện tích lớn nhất :
  2. SA = 22  (cm2) A . Hình tròn có bán kính 2 cm SB = 3,52 (cm2) B. Hình vuông có độ dài cạnh 3,5 cm SC = 3 . 4 : 2 = 6 (cm2) C. Tam giác có các cạnh : 3 cm , 4 cm , 5 cm SD = ½ .4.  .42 (cm2) D. Nữa mặt cầu bán kính 4 cm Nữa mặt cầu có bán kính 4 cm có diện tích lớn nhất : Chọn D HĐ 2: Thể tích hình cầu : Dụng cụ : 1 hình cầu có bán kính R , 1 cốc Giới thiệu dụng cụ để đo thể tích hình thủy tinh có bán kính đáy là R ,chiều cao là cầu 2R - Đặt hình cầu nằm khít trong hình trụ có đầy nước , nhấc hình cầu ra khỏi cốc - Độ cao của cột nước còn lại trong bình Em có nhận xét gì về độ cao của cột bằng 1/3 chiều cao của bình nước còn lại trong bình so với độ cao - Vậy thể tích của hình cầu bằng 2/3 thể của bình ? tích hình trụ 4 V Tr = 2/3 . 2  R3 = R 3 3 Viết công thức tính thể tích hình cầu ? Áp dụng : Tính thể tích hình cầu có bán Áp dụng vào bài tập bên kính 3 cm . Ta có theo công thức
  3. 4343 3 V= R =  3 = 12  (cm ) 3 3 Hình cầu : d = 22cm = 2,2 dm 2 Nước chiếm Vcầu . Tính số lít nước ? 3 Thể tích hình cầu là : Làm ví dụ SGK ? d = 2,2 dm => R = 1,1dm Nêu tóm tắt bài toán ? 43 4 Nêu cách tính ? 3 R =  1,13  5,57 (dm ) Vcầu = 3 3 Lượng nước ít nhất cần phải có là : 2 3 .5,57  3,71 (dm ) = 3,71(lít) 3 HĐ 3: Củng cố : 1 cm2 ; Xác định bán kính R Bài tập 30 SGK : V = 113 7 A. 2 cm ; B . 3 cm ; C . 6 cm ; D . 5 cm ; E . Một kết quả khác 3.792 3V 43 7  3 27  3 . Vậy B đúng Ta có V = R => R = 3 3 4.22 4 3 7 Bài 33 SGK : Loại Bóng Ten nit Bóng bàn Bi a bóng gôn
  4. Đường 42,7 mm 6,5 cm 40 mm 61 mm kính 39,49 cm3 118,97 V 40,74 143,72 cm3 cm3 cm3 Bài 31 SBT : Hai bình cầu A và B có các bán kính tương ứng là x cm và 2x (cm) , tỉ số thể tích 2 hình cầu này là : ; D . Một A . 1: 2 ; B . 1: 4 ; C. 1:8 kết quả khác 4 3 3 Ta có thể tích hình cầu A là :  x (cm ) 3 4 4 3 3 3 Thể tích hình cầu B là :  (2x) =  . 8 x (cm ) 3 3 43 x 1 3 Tỉ số thể tích 2 hình cầu A và B là : Chọn C  4 8  8x 3 3 HĐ 4 : Hướng dẫn : Xem lại các bài tập đã giải , nắm các công thức Làm bài tập giờ sau luyện
Đồng bộ tài khoản