Hình học lớp 9 - §1. SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN. TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

Chia sẻ: pencil_5

MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: – Nắm được Định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn. Nắm được đường tròn là hình tròn có tâm đối xứng, có trục đối xứng.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Hình học lớp 9 - §1. SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN. TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

Hình học lớp 9 - §1. SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG
TRÒN.

TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN



I. MỤC TIÊU

Qua bài này học sinh cần:

– Nắm được Định nghĩa đường tròn, các cách xác
định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác
và tam giác nội tiếp đường tròn. Nắm được đường
tròn là hình tròn có tâm đối xứng, có trục đối xứng.

– Biết dựng đường tròn đi qua ba điểm không
thẳng hàng. Biết chứng minh một điểm nằm trên,
nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn.

– Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các
tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâm của một
vật hình tròn, nhận biết các biển giao thông hình tròn
có tâm đối xứng.
II. CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng,
compa.

* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2. Bài cũ: Không kiểm tra.

3. Bài mới: Giới thiệu bài.



Hoạt động Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại khái 1. Nhắc lại về
niệm đường tròn. đườngtròn

GV: Đường tròn là hình như
thế nào?

GV: Đường tròn được kí hiệu Kí hiệu: (O; R)
bởi các yếu tố nào?
GV: Hãy so sánh độ dài OM
và bán kính R khi M nằm *Vị trí R



trên, nằm trong, nằm ngoài tương đối
đường tròn? của một điểm với
GV:Vẽ và yêu cầu HS vẽ một đường tròn
đường tròn tâm 0 bán kính R. a. Điểm M nằm bên

GV: yêu cầu HS phát biểu ngoài đường tròn
định nghĩa đường tròn.  OM > R
GV: Đưa bảng phụ giới thiệu b. Điểm M nằm trên
3 vị trí của điểm đường tròn
M đối với đường tròn (O;
 OM = R
R):
c. Điểm M nằm bên
a/ b/ c/
trong đường tròn

 OM < R
O
O
O
R
R
R
M
M M




GV: Hãy cho biết các hệ thức
liên hệ giữa

độ dài đoạn OM và bán kính
R của đường

tròn tâm O trong từng
trường hợp.

GV: cho HS làm ?1 SGK
?1 Hướng dẫn
GV: Để so sánh và
· ·
OKH OHK K


Điểm H nằm bên
ta dựa vào điều gì để so O



ngoài
sánh? H

đường tròn (O)
GV: Đường tròn được xác
 OH > R
định khi biết những yếu tố
nào? (Tâm và bán kính, một Điểm K nằm bên
đoạn thẳng là đường kính của trong
đường tròn (O)  OK
đường tròn đó)

GV: Cho HS lên bảng trình < R
bày cách thực hiện.  OH > OK
GV: Cho HS nhận xét và bổ OKH có OH > OK
sung thêm.  > ( theo
· ·
OKH OHK

đ/lí về góc và cạnh đối
diện trong tam giác)
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách
xác định đường tròn.
2. Các cách xác định
GV: Cho HS làm ?2 SGK
đường tròn
GV: Như vậy, biết 1 hoặc 2
?2 Hướng dẫn
điểm của đường tròn ta đều
chưa xác định được duy nhất a. A

O

1 đường tròn. hình B


vẽ
GV: cho HS làm ?3 SGK

GV: Vẽ được bao nhiêu b. Có vô số đường
tròn đi qua A và B.
đường tròn? Vì sao
Tâm của các đường
GV: Vậy qua bao nhiêu điểm
đó nằm trên
tròn
xác định
đường trung trực của
1 đường tròn?
AB, vì có OA = OB
GV: Xác định tâm của đường
?3 Hướng dẫn A

tròn ta làm như thế nào? d

O



C
B

d'
GV: Qua 3 điểm không thẳng Tâm đường tròn là
hàng ta vẽ được mấy đường giao
tròn? Điểm của hai đường
trung

GV: Qua 3 điểm thẳng hàng trực hai đoạn thẳng
có xác định được đường tròn bất kì.
không?

GV: Cho HS nêu chú ý. Nhận xét:
GV: Giới thiệu đường tròn (SGK)
ngoại tiếp , tam giác nội tiếp.
Chú ý: Không vẽ
được đường tròn nào
đi qua 3 điểm thẳng
hàng.

* đường
A



tròn đi
O

qua 3
B C




đỉnh
Hoạt động 3: Tìm hiểu tâm
của tam giác ABC gọi
đối xứng của đường tròn
là đường tròn ngoại
GV: Cho HS làm ?4 SGK
tiếp ABC.
GV: Có phải đường tròn là
hình có tâm đối xứng không? ABC: Gọi là tam
giác nội tiếp đường
GV: Để chứng minh điểm A
tròn (O).
cũng thuộc đường tròn thì ta
phải chứng minh điều gì?

GV: Hướng dẫn HS cách
3. Tâm đối xứng của
chứng minh.
đường tròn
GV: Nêu kết luận SGK
?4 Hướng dẫn
B

Ta có: OA = OA’ O



mà OA = R A




Hoạt động 4: Trục đối xứng nên OA’ = R
của hình tròn  A’  (O).
GV: Yêu cầu HS vẽ một
đường thẳng qua tâm miếng
bìa hình tròn, gấp miếng bìa
theo đường thẳn vừa gấp và Đường tròn là hình có
nêu nhận xét tâm đối xứng . Tâm
của đường tròn là tâm
GV: Cho HS làm ?5
đối xứng của đường
GV: Đưa hình vẽ lên bảng.
tròn đó
GV: Hình tròn là hình có trục
đối xứng phải không? Hình 4. Trục đối xứng
tròn có bao nhiêu trục đối ?5 Hướng dẫn
xứng? Những đường thẳng Có C và C’ đối xứng
có tính chất gì thì nó trở nhau qua AB nên AB
thành trục đối xưng của hình là trung trực của CC’,
tròn? có O  AB
GV: Cho HS lên bảng trình
 OC’ = OC = R A




bày cách thực hiện.
 C’  (O; R) O
GV: Cho HS nhận xét và bổ
C C'


sung thêm. B




GV: Uốn nắn và thống nhất
cách trình bày cho học sinh.

Kết luận:

(SGK)




4. Củng cố

– GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm của
bài;

– Hãy nêu cáh vẽ đường tròn đi qua ba điểm
khi ba điểm không thẳng hàng?

5. Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 2;
3 ; 4 SGK;

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản