Hình học lớp 9 - ÔN TẬP CHƯƠNG I

Chia sẻ: pencil_5

MỤC TIÊU – Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. – Hệ thống hóa các công thức định nghĩa về tỉ số lượng giác của một góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. – Rèn luyện kỹ năng tính toán và sử dụng máy tính.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Hình học lớp 9 - ÔN TẬP CHƯƠNG I

 

  1. Hình học lớp 9 - ÔN TẬP CHƯƠNG I I. MỤC TIÊU – Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. – Hệ thống hóa các công thức định nghĩa về tỉ số lượng giác của một góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. – Rèn luyện kỹ năng tính toán và sử dụng máy tính. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke. * Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập, ôn lại các kiến thức trọng tâm. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
  2. 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số 2. Bài cũ: 3. Bài ôn tập chương. Hoạt động Nội dung Hoạt động 1: Nhắc lại I. CÂU HỎI kiến thức 1- Các công thức về cạnh và GV: Cho HS nhắc lại đường cao trong tam giác các kiến thức đã học vuông: bằng các câu hỏi trong a) b2 =…………; A SGK. b)c2 = …………… h b c, b' c' GV: Cho HS nêu các C B H 2 c) h =……….. a công thức về cạnh và d) a.h =……… đường cao trong tam e) h1  ......  ........ giác vuông. 2 ...... ........ GV: Tóm tắt các kiến 2- Định nghĩa tỉ số lượng thức trọng tâm lên giác của góc nhọn:
  3. AC bảng. Sin  = A ...... .... cos  = .....   C B tg   .... .... GV: Hãy nêu định cotg   .... .... nghĩa các tỉ số lượng 3- Một số tính chất của hai giác của góc nhọn. GV: Cho HS đứng tại góc phụ nhau: sin  =…...  chỗ trình bày cos  = …….. GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. tg = ………  cotg  =………. 4-Một số tính chất khác: 0< sin  < 1 ; 0< cos  < 1 sin2  +cos2  =1 GV: Tỉ số lượng giac có những tính chất
  4. sin cos nào? ; tg  cotg  cos sin GV: Khi hai góc nhọn tg .cotg  1 phụ nhau thì có tính II. BÀI TẬP chất gì? Dạng 1: Nhận biết tỉ số lượng giác Bài33 trang 93 SGK GV: Khi cho góc  thì Hướng dẫn ta có tính chất nào? 3 a) C. 5 SR b) D. QR 3 c) C. 2 Bài 34 trang 93 SGK Hướng dẫn Hoạt động 2: Vận Các đáp án đúng dụng làm bài tập a) C. tg  a c b) C. cos   sin(90 0 - a)
  5. GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài toán. GV: Bài toán yêu cầu gì? Dạng 2: Xác định số đo GV: Tỉ số lượng giác các góc nhọn sin được xác định như Bài 35 trang 94 SGK thế nào?  Hướng dẫn 28 Tỉ số lượng giác cos  19 được xác định như thế nào? Tỉ số lượng giác tang được xác định như thế nào? Ta có : tg  b  19    34010' c 28 Tỉ số lượng giác cotang Có     900 được xác định như thế    900    900  34010 '  55050 ' nào? GV: Cho HS lên bảng
  6. trình bày cách thực Dạng 3: Tính độ dài cạnh hiện. Bài 37 trang 94 SGK GV: Cho HS nhận xét Hướng dẫn và bổ sung thêm. a) Ta có: AB2+AC2 = 62 GV: Uốn nắn và thống +4,52 = 56,25 nhất cách trình bày cho BC2 =7,52 = học sinh. 56,25 Hoạt động 3: Xác định AB2+AC2 = BC2  ABC  số đo góc nhọn vuông tại A. GV: Cho HS đọc đề bài AC 4,5 lại có cotgB =   0, 75 AB 6 và nêu yêu cầu của bài và µ µ µ  B  36052 ' C  900  B  5308' toán. GV: Bài toán yêu cầu Mà AH là đường cao nên: BC.AH = AB.AC gì? AH = AB.AC  6.4, 5  3, 6(cm) GV: Bài toán trên cho  BC 7,5 A biết điều gì? Khi biết tỉ 6cm 4,5cm số hai cạnh góc vuông 7,5cm H C B thì ta xác định được tỉ
  7. số lượng giác nào? GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực b) Ta có MBC và ABC có hiện. cạnh BC chung và diện tích GV: Cho HS nhận xét bằng nhau nên: và bổ sung thêm. + Đường cao ứng với cạnh GV: Uốn nắn và thống đáy BC phải bằng nhau. nhất cách trình bày cho + Điểm M cách BC một học sinh. khoảng bằng AH nên M Hoạt động 4: Xác định phải nằm M A trên hai độ dài. 4,5 6 GV: Cho HS đọc đề bài đường C H B 7,5 và nêu yêu cầu của bài thẳng M' song song toán. với BC, cách BC một GV: Bài toán yêu cầu khoảng AH = 3,6(cm) gì? GV: Hướng dẫn HS vẽ
  8. hình lên bảng. GV: Để chứng minh tam giác là tam giác vuông ta cần chứng minh điều gì? vận dụng GV: Hãy định lí py ta go đão để chứng minh yêu câu trên? GV: Khi biết độ dài các cạnh của tam giác vuông thì ta có xác định góc nhọn của tam giác đó được không? Làm như thế nào? GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện.
  9. GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh. GV: Hai tam giác có chung cạnh đáy và diện bằng nhau thì tích đường cao tương ứng như thế nào với nhau? GV: và có MBC ABC đặc điểm gì chung? Vậy đường cao của hai tam giác này ứng với cạnh BC phải như thế nào? GV: Vậy M nằm trên mấy đường thẳng?
  10. Đường thẳng đố có tính chất gì? GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện. GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh. 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại các kiến thức trọng tâm của chương;
  11. – Hướng dẫn HS ôn tập lý thuyết kiến thức. 5. Dặn dò – HS về nhà học bài làm bài tập tiếp theo của chương. – Chuẩn bị bài tập phần còn lại. IV. RÚT KINH NGHIỆM .......................................... .................................. .......................................... .................................. .......................................... .................................. .......................................... ..................................
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản