Hình thái kinh tế - xã hội

Chia sẻ: trivien15

I/ Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội. II/ Biện chứng của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất. III/ Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng IV/ Phạm trù hình thái kinh tế-xã hội : sự phát triển của các hình thái kinh tế-xã hội là quá trình lịch sử tự nhiên.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Hình thái kinh tế - xã hội

TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L




HÌNH THÁI
KINH TẾ - XÃ HỘI
KINH
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L
QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA XÃ HỘI

P C T Đ
CƠ CẤU
XÃ HỘI
PHƯƠNG THỨC ĐỜI SỐNG
TỔ CHỨC
SẢN XUẤT: TINH THẦN
CHÍNH TRỊ
- Thị tộc
-Cộng sản nguyên - Chính trị
- Chế độ CHNL
- Bộ lạc
thuỷ
- Pháp quyền
-Chế độ PK
- Chiếm hữu nô
-  o ä  
B -Đạo đức
lệ
to ä c - Chế độ TBCN
- Phong kiến -Thẩm mỹ
- Dân tộc
- Tư bản chủ - Triết học
- Chế độ XHCN
nghĩa
- Khoa học
- Giai cấp
- Cộng sản chủ
- Tôn giáo
nghĩa - Các nhóm
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

Nội dung bài giảng
I/ Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại và phát
triển của xã hội.
II/ Biện chứng của lực lượng sản xuất và quan hệ sản
xuất.
III/ Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc
thượng tầng
IV/ Phạm trù hình thái kinh tế-xã hội : sự phát triển
của các hình thái kinh tế-xã hội là quá trình lịch sử tự
nhiên.
V/ Vận dụng học thuyết hình thái kinh tế-xã hội vào
sự nghiệp xây dựng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

I/ Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại
và phát triển của xã hội.
1/ Khái niệm sản xuất vật chất:




2/ Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự tồn
tại và phát triển của xã hội.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

1/ Khái niệm sản xuất vật chất:
• Định nghĩa sản xuất vật chất:
• Đặc trưng của sản xuất vật chất:

Là không thể thiếu được của con người, xã hội loài
người.
Là hành động có ý thức, có mục đích của
con người.
Là sản xuất xã hội.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L
• Sản xuất vật chất giữ vai trò là cơ sở của sự
tồn tại và phát triển của xã hội đồng thời
quyết định sự vận động của toàn bộ đời sống
xã hội.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2/ Vai trò của sản xuất vật chất đối với
sự tồn tại và phát triển của xã hội:
Sản xuất vật chất là yêu cầu khách quan của sự tồn
tại và phát triển của xã hội.

Sản xuất vật chất là cơ sở để con người sáng tạo ra
toàn bộ các mặt của đời sông xã hội.




Sản xuất vật chất quyết định sự phát triển của xã
hội từ thấp đến cao, quyết định sự phát triển của
xã hội.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

II/ Biện chứng của lực lượng sản xuất và
quan hệ sản xuất.
1/ Khái niệm phương thức sản xuất, lực lượng
sản xuất, quan hệ sản xuất.




2/ Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất
với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất:
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

1.1/ Khái niệm phương thức sản xuất:
Lịch sử xã hội loài người bao giờ cũng được
đặc trưng bởi một phương thức sản xuất nhất
định.

Sự thay đổi phương thức sản xuất bao giờ cũng
dẫn đến làm thay đổi các quá trình kinh tế-xã hội.

Phương thức sản xuất qui định sự phát triển của
xã hội loài người từ thấp đến cao

Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa lực
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

1.2/ Khái niệm lực lượng sản xuất:

Kết cấu lực lượng sản xuất.

Mối quan hệ giữa các yếu tố trong kết cấu lực
lượng sản xuất.

Khoa học ngày càng đóng vai trò to lớn trong
sản xuất.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L


Người lao
động



Công cụ
lao động

LLSX Tư liệu
Phương
lao động
tiện lao
động

Có sẵn
Tư liệu
trong tự
sản
nhiên
xuất

Đối
tượng lao
Đã qua
động
chế biến
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

1.2/ Khái niệm lực lượng sản xuất(tiếp):
-Các yếu tố trên có quan hệ chặt chẽ, gắn bó với nhau, trong đó
công cụ lao động là yếu tố động, cách mạng và quan trọng nhất,
là thước đo trình độ chinh phục tự nhiên của con người, là tiêu
chuẩn phân biệt các thời đại kinh tế
- Khoa học ngày càng đóng vai trò to lớn và quan trọng.
- Là nguyên nhân của nhiều biến đổi to lớn trong sản xuất
và đời sống xã hội
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

1.3/ Khái niệm quan hệ sản xuất:


Kết cấu quan hệ sản xuất.


Mối quan hệ giữa các yếu tố trong kết cấu quan
hệ sản xuất.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L


Phương thức sản xuất của cải vật chất


Quan hệ sản xuất
Lực lượng sản
xuất

Quan
Quan Quan
Tư liệu Sức lao
hệ
hệ sở hệ
lao động động
trong tổ
hữu phân
chức và
đối với phối
quản lý
tư liệu
sả n
sả n
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L
Các kiểu và các hình thức của quan hệ sản xuất

Cộng sản chủ nghĩa
Chế
độ Hợp
Tư bản chủ nghĩa
người tác và
bóc tương
Phong kiến
lột trợ
Chiếm hữu nô lệ
người lẫn
nhau
Công xã nguyên thuỷ

Các quan hệ sản
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L


Những điều kiện vật chất của đời sống xã
hộ i

Những điều kiện tự nhiên Sản xuất vật chất xã
hội

Lự c Quan hệ
Dân số
Hoàn
lượng sản sản xuất
cảnh địa
xuất

(Tham khảo)
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2/ Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản
xuất với trình độ phát triển của lực lượng
sản xuất:
Khái niệm tính chất và trình độ của lực lượng
sản xuất.

Trình độ của lực lượng sản xuất.

Tính chất của lực lượng sản xuất gắn liền với
trình độ của lực lượng sản xuất.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2/ Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản
xuất với trình độ phát triển của lực lượng
sản xuất:
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2.1/ Sự vận động và phát triển của lực lượng
sản xuất qui định và làm thay đổi quan hệ
sản xuất phù hợp với nó

Mỗi phương thức sản xuất tồn tại là thể thống nhất
giữa 2 mặt lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.Lực
lượng sản xuất thường biến đổi nhanh còn quan hệ sản
xuất thường biến đổi chậm hơn so với lực lượng sản
xuất .


Mỗi phương thức sản xuất tồn tại là thể thống nhất
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2.1/ Sự vận động và phát triển của lực lượng
sản xuất qui định và làm thay đổi quan hệ
sản xuất phù hợp với nó




LLSX


QHSX
PTSX
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2.1/ Sự vận động và phát triển của lực lượng
sản xuất qui định và làm thay đổi quan hệ
sản xuất phù hợp với nó (tiếp)
Lực lượng sản xuất thường biến đổi nhanh còn quan
hệ sản xuất thường biến đổi chậm hơn so với lực lượng
sản xuất (mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ
sản xuất).
Do yêu cầu khách quan tất yếu đòi hỏi quan hệ sản
xuất cũ phải được thay thế bằng quan hệ sản xuất mới
phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực
lượng sản xuất (phương thức sản xuất mới ra đời cao
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L
PHÉP BIỆN CHỨNG CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
VÀ QUAN HỆ SẢN XUẤT
- LLSX quyết định sự phát triển của QHSX
- Nẩy sinh mâu thuẫn giữa LLSX thường xuyên
phát triển và QHSX tương đối ổn dịnh
C.M
- QHSX ảnh hưởng tới sự phát triển của LLSX
- Từ chỗ là hình thức phát triển của các LLSX,
những quan hệ ấy trở thành xiềng xích của các
T.B.C.N
LLSX
C.M

P.K
C.M
C.M
C.H.N.L
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2.2/ Quan hệ sản xuất có tính độc lập tương đối và
tác động trở lại sự phát triển của lực lượng sản
xuấhoàn toàn phụ thuộc vào lực
- Quan hệ sản xuất không phải t:
lượng sản xuất nên nó có tác động đến sự phát triển của lực
lượng sản xuất.
- Sự tác động của quan hệ sản xuất đến lực lượng sản xuất
theo 2 hướng:
Nếu phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất thì
sẽ thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.
Nếu không phù hợp ( lỗi thời hay tiên tiến một cách
giả tạo) thì sẽ kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản
xuất.
=> Giải quyết mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản
xuất không phải giản đơn mà phải thông qua hoạt động có ý thức
của con người.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2.2/ Quan hệ sản xuất có tính độc lập tương đối và
tác động trở lại sự phát triển của lực lượng sản
xuất:
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

III/ Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và
kiến trúc thượng tầng.

1/ Khái niệm cơ sở hạ tầng và kiến trúc
thượng tầng

2/ Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng
và kiến trúc thượng tầng:
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

1/ Khái niệm cơ sở hạ tầng và kiến trúc
thượng tầng:
1.1/ Khái niệm cơ sở hạ tầng:
( Đặc trưng của cơ sở hạ tầng: có 2 đặc trưng )
Cơ sở hạ tầng bao gồm: Quan hệ sản xuất tàn dư, quan
hệ sản xuất thông trị, trong đó quan hệ sản xuất là mầm
mống.

QHSX tàn dư QHSX thống trị QHSX mầm mống



Cơ sở hạ tầng bao giờ cũng do các quan hệ sản xuất
thống trị giữ vai trò chủ đạo, chi phối các quan hệ sản xuất
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

1.2/ Khái niệm kiến trúc thượng tầng:
- Khái niệm

Bốn đặc trưng:
- Các yếu tố của KTTT có đặc điểm riêng, có quy luật
vận động riêng nhưng chúng liên hệ, tác động qua lại
lẫn nhau và đều hình thành trên một cơ sở hạ tầng
nhất định
- Mỗi yếu tố khác nhau có quan hệ khác nhau đối với
cơ sở hạ tầng
- Kiến trúc thượng tầng mang tính giai cấp
- Nhà nước có vai trò cực kỳ quan trọng
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

1.2/ Khái niệm kiến trúc thượng tầng(tiếp):


KTTT


Nhà nước Đảng phái Đoàn thể Tôn giáo

QHSX = CSHT
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L
2/ Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng
và kiến trúc thượng tầng:

 Quan điểm duy tâm: giải thích sự vận động xã
hội dựa vào các nguyên nhân tinh thần, tư tưởng,
vào vai trò của nhà nước, pháp quyền.

 Quan điểm duy vật biện chứng về đời sống xã
hội: khẳng định quan hệ vật chất là quan hệ cơ
bản, đầu tiên qui định các quan hệ tinh thần, tư
tưởng. Nên quan hệ sản xuất là quan hệ cơ bản,
qui định mọi quan hệ chính trị, pháp quyền.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2.1/ Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối
với kiến trúc thượng tầng:

Mỗi cơ sở hạ tầng sẽ hình thành nên một kiến trúc
thượng tầng tương ứng, tính chất của kiến trúc
thượng tầng là do tính chất của cơ sở hạ tầng qui
định.

Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng
cũng thay đổi theo.

Cơ sở hạ tầng thay đổi dẫn đến kiến trúc thượng
tầng thay đổi nhưng có tính chất phức tạp.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2.2/ Tác động trở lại của kiến trúc thượng tầng
đối với cơ sở hạ tầng:
Tuy cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng
tầng nhưng kiến trúc thượng tầng cũng có tính
độc lập tương đối và tác động đối với cơ sở hạ
tầng.
Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với
cơ sở hạ tầng ếnễn ra theong tầng u: động phù
• Nếu ki di trúc thượ 2 chiề tác
hợp với qui luật kinh tế khách quan.

• Nếu kiến trúc thượng tầng tác động ngược
chiều với các qui luật kinh tế khách quan.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

Các tư tưởng lý luận,
quan điểm:
Chính trị, Pháp quyền,Triết
an:
học, Đạo đức, Thẩm mỹ, Tôn
qu iểm
Các giáo
c cơ ,toà án,kkhoa
qua
Cá ước cứu áo
n hệ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG

Ch :
quyề ính trị gi
àn ên
Nh t,nghi hoá, o
,P
n
đức ,Triết h háp sá c,văn n giá
, Th
ẩm ọc, Đạ ho ục,tô
d
m o
giáo ỹ, Tôn


QUAN HỆ  CƠ SỞ 
=
SẢN XUẤT KINH TẾ

LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L
Các quy luật xã hội chung
Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng trong đời sống và sự phát triển xã hội của tồn tại xã hội đối
với ý thức xã hội
Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng

Sự phù hợp các mặt
của sản xuất
Các kiểu lực lượng sản xuất




Cơ sở hạ Kiến trúc thượng tầng Đời sống tinh thần
tầng
Các kiểu quan hệ sản xuất




Tự quản lý cộng sản chủ -Các quy tắc sinh - Khoa học tự nhiên
nghĩa quan hệ chính trị hoạt tập thể cộng Khoa học xã hội, hệ
sản chủ nghĩa
Tự quản lý nguyên thuỷ tư tưởng ý thức
- Pháp luật thông thường
Các thiết chế và phương
tiện tương ứng với chúng - Tập quán - Các thiết chế và
các quan hệ tương
- Các thiết chế và
ứng với chúng
quan hệ tương ứng
với chúng


Các kiểu cộng đồng lịch sử
Các kiểu văn hoá
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

IV/ Phạm trù hình thái kinh tế-xã hội : sự phát
triển của các hình thái kinh tế-xã hội là quá trình
lịch sử tự nhiên.
1/ Phạm trù hình thái kinh tế-xã hội:

2/Sự phát triển của các hình thái kinh tế-xã
hội là một quá trình lịch sử tự nhiên:

3/ Giá trị khoa học của học thuyết hình thái
kinh tế-xã hội:
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L
HÌNH THÁI KINH TẾ XÃ HỘI
KIẾN  Những quan điểm xã hội thích ứng với 
TRÚC  thiết chế tương ứng(Chính trị,pháp 
THƯỢNG  quyền, đạo đức, thẩm mỹ, tôn giáo,..) 
TẦNG NHÀ NƯỚC




Ảnh hưởng
Quyết định




CƠ SỞ  Những quan hệ sản xuất
HẠ  Các hình thức sở hữu
TẦNG Tính chất trao đổi và phân phối sản 
phẩm vật chất
Lực lượng sản xuất:
Tư liệu sản xuất do xã hội tạo ra và con người vận 
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

1/ Phạm trù hình thái kinh tế-xã hội:

Các quan điểm trước Mác về xã hội:Xã hội
hoàn toàn mang tính ngẫu nhiên, không có tính lặp
lại

Quan điểm duy vật biện chứng về xã hội.
( Phạm trù hình thái kinh tế-xã hội ).
Xã hội là một chỉnh thể, hệ thống hoàn chỉnh, có
cấu trúc phức tạp mà trong đó quan hệ sản xuất
phải phù hợp với trình độ của LLSX.QHSX
quyết định tất cả mọi quan hệ xã hội
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2/Sự phát triển của các hình thái kinh tế-xã hội
là một quá trình lịch sử tự nhiên:

Sự vận động thay thế các hình thái KT-XH do các
quy luật khách quan chi phối

Nguồn gốc sâu xa của sự vận động và phát triển
của các hình thái kinh tế-xã hội.

Quy luật chung của nhân loại đi lên từ thấp đến
cao.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

3/ Giá trị khoa học của học thuyết hình thái kinh
tế-xã hội:
Là cuộc cách mạng trong toàn bộ quan niệm về lịch
sử xã hội, khắc phục những quan điểm duy tâm không
có căn cứ về đời sống xã hội.

Là cơ sở cho đường lối cách mạng của các Đảng
Cộng sản trong việc cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã
hội cộng sản chủ nghĩa.

Là hòn đá tảng cho mọi nghiên cứu về xã hội.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

V/ Vận dụng học thuyết hình thái kinh tế-xã hội
vào sự nghiệp xây dựng xã hội chủ nghĩa ở Việt
Nam:
1/ Việc lựa chọn con đường tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ
qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như một quá trình
lịch sử tự nhiên.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

2/ Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế
với chính trị và các mặt khác của đời sống xã
hội.




Cơ cấu kinhntế c: thành phần: tư bản tư nhân:
Kinh tế nhà ướ 6 Kinh tế
Kinh tế tập thể Kinh tế tư bản nhà nước
Kinh tế cá thể, tiểu Kinh tế có vốn đầu tư nước
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

3/ Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường
theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
-Kinh tế thị trường là thành tựu chung của văn minh nhân
loại, là động lực mạnh mẽ thúc đẩy LLSX phát triển.
- Kinh tế thị trường theo định hướng XHCN, coi thành phần
kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
- Phù hợp với xu hướng phát triển chung của nhân loại vừa
phù hợp với yêu cầu phát triển của nước ta.
- Tăng cường vai trò của Đảng, phát huy dân chủ, nâng cao vai
trò quần chúng.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

3/ Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường
theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L

4/ Công nghiệp hoá, hiện đại hoá với sự
nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta.
TRƯỜNG  I H ỌC   G A Â N   A Ø N G   .
ĐẠ   N H TP  
H CM
K H O A   Ý LUẬN CHÍNH TRỊ
L




?
QUESTION


ANSWER
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản