Hóa đại cương

Chia sẻ: Tran Van Lel | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:53

0
2.746
lượt xem
475
download

Hóa đại cương

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nguyên tử: – Phần tử nhỏ nhất của một nguyên tố tham gia vào thành phần phân tử các đơn chất và hợp chất. – Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của một nguyên tố hoá học không thể chia nhỏ hơn nữa về mặt hoá học. – Nguyên tử của các nguyên tố có kích thước và khối lượng khác nhau. Nếu xem nguyên tử như hình cầu thì bán kính của nguyên tử hyđro là 0,34A0 (1 anstrom bằng 10–8 cm ), của nguyên tử iot bằng 1,33Ao......

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hóa đại cương

  1. HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ MÔN Học Họ c HỌ C lại lại KHÔNG từ từ KHÔNG ĐẠT đầu đầu lần 1 THI GIỮA ĐẠT MÔN HỌC TIỂU ĐẠT Thi lại LUẬN (Đối với ĐẠT KHÔNG môn học lý ĐẠT thuyết) KHÔNG ĐẠT BÀI TẬP Xét vớt ĐẠT TỔNG HỢP KHÔNG KHÔNG (Đối với KHÔNG ĐẠT môn học THI KẾT ĐẠT Thi lại ĐẠT lần 2 thực hành) THÚC MÔN ĐẠT ĐẠT ĐẠT ĐẠT Slide 1 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  2. HÓA ĐẠI CƯƠNG Slide 2 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  3. QUY ĐỊNH VỀ CÁCH ĐÁNH GIÁ ĐIỂM • Điểm giữa học kỳ được tính 20%. • Điểm tiểu luận được tính 30%. • Điểm thi kết thúc môn được tính 50%. • Trường hợp những sinh viên thi lại (kể cả thi giữa học phần, kết thúc môn, tiểu luận) Nếu >5 thì chỉ tính phần thi đó bằng 5, các phần điểm khác được bảo lưu). Slide 3 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  4. Giới thiệu về nội dung môn học • Chương 1: Các khái niệm và định luật cơ bản • Chương 2: Cấu tạo nguyên tử • Chương 3: Định luật tuần hoàn • Chương 4:Liên kết hóa học và cấu tạo phân tử • Chương 5: Trạng thái tập hợp của vật chất • Chương 6: Nhiệt động học • Chương 7: Động hóa học • Chương 8: Cân bằng hóa học • Chương 9: Cân bằng trong dung dịch lỏng • Chương 10: Điện hóa học Slide 4 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  5. Tài liệu tham khảo HĐC • Nguyễn Đình Soa, HĐC, ĐHBK HCM • Website: – www.cwx.prenhall.com/petrucci/medialib/power_poi – http://www.uhd.edu/academic/colleges/sciences /naturalscience/BKC_Homepage.htm Slide 5 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  6. Chương 1: Các khái niệm và định luật căn bản Slide 6 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  7. Nội dung • Những phát hiện đầu tiên về hóa học • Nguyên tử và phân tử • Hạt nhân nguyên tử • Nguyên tố hóa học và đồng vị • Chất hóa học, đơn chất, hợp chất… • Khối lượng nguyên tử, phân tử, nguyên tử gam, phân tử gam, đương lượng • The Mole • Ký hiệu, công thức hóa học, phương trình HH Slide 7 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  8. Các định luật cơ bản • Định luật bảo tuàn khối lượng • ĐL thành phần không đổi • Định luật tỷ lệ bội • ĐL đương lượng • ĐL thể tích • ĐL Avôgadro và số Avogadro • ĐL Boy-Mariotte và charler-Gray-Lussac • PT trạng thái KLT • Một vài phương pháp xđ KLPT và Đlượng Slide 8 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  9. Những phát minh đầu tiên • What is the Chemistry? “Chemistry is the science that describes matter – its properties, the changes it undergoes, and the energy changes that accompany those processes.” Lavoisier 1774 Law of conservation of mass Proust 1799 Law of constant composition Dalton 1803-1888 Atomic Theory Slide 9 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  10. Nguyên tử và phân tử Dalton’s Atomic Theory  Each element is composed of small particles called atoms. c Atoms are neither created nor destroyed in chemical reactions.  All atoms of a given element are identical i Compounds are formed when atoms of more than one element combine Slide 10 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  11. Nguyên tử và phân tử • Nguyên tử: – Phần tử nhỏ nhất của một nguyên tố tham gia vào thành phần phân tử các đơn chất và hợp chất. – Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của một nguyên tố hoá học không thể chia nhỏ hơn nữa về mặt hoá học. – Nguyên tử của các nguyên tố có kích thước và khối lượng khác nhau. Nếu xem nguyên tử như hình cầu thì bán kính của nguyên tử hyđro là 0,34A0 (1 anstrom bằng 10–8 cm ), của nguyên tử iot bằng 1,33A ... Slide 11 of 56 General Chemistry: o HUI© 2006
  12. Nguyên tử và phân tử • Ví dụ về nguyên tử Slide 12 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  13. Nguyên tử và phân tử • Phân tử: Là tiểu phân nhỏ nhất của một chất có tất cả tính chất hoá học của chất đó. Biểu diễn phân tử của 1 chất bằng công thức hoá học bao gồm tất cả các kí hiệu hoá học các nguyên tố tạo nên phân tử của chất đó cùng các chỉ số ghi phía dưới bên phải của kí hiệu để chỉ số nguyên tử của nguyên tố đó. Phân tử hợp chất và phân tử đơn chất Slide 13 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  14. Nguyên tử và phân tử • Ví dụ về phân tử Slide 14 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  15. Hạt nhân nguyên tử • Hạt nhân nguyên tử gồm – proton(p) có khối lượng 1,671.10 –24 g (1,00728 đvc) và có điện tích theo quy ước proton mang điện tích dương(+1). – Notron (n) có khối lượng bằng proton nhưng không mang điện tích. Số proton luôn bằng số electron và quyết định điện tích hạt nhân. Tổng số (p)+(n) quyết định khối lượng của nguyên tử và được gọi là số khối Slide 15 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  16. Hạt nhân nguyên tử Rutherford protons 1919 James Chadwick neutrons 1932 Slide 16 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  17. Nguyên tố hóa học, đồng vị • Nguyên tố hoá hoc. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân. Nhiều nguyên tố là hỗn hợp của một số đồng vị. Như oxy có 3 đồng vị : 16 O8 , 17O8 18O8 với tỷ lệ 3150:1:5. Khí hyđro thiên nhiên là hỗn hợp của 2 đồng vị 1 H1 (proti) và 2H1 (đơtơri 2D1) với tỷ lệ 5000:1. Slide 17 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  18. 2.3 Atomic vị…. Đồng Diversity Đồng vị Nguyên tử với cùng số proton, nhưng khác số netron. A Số khối→ Số nguyên tử, số p→ Z    X ←Kí hiệu nguyên tử Ví dụ: Bao nhiêu proton, neutron và electron cho môi nguyên tử sau 16 8 O 12 6 C 14 6 C Slide 18 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  19. Hạt nhân nguyên tử và Đồng vị • A= Số khối = N + Z • Z = Số điện tích dương, điện tích HN, số Proton trong hạt nhân • Với mỗi nguyên tố: proton là cố định (Z) và số N có thể thay đổi Slide 19 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
  20. A ZX Examples: 16O 8 8 protons, 8 neutrons, 8 electrons 12 C 6 6 protons, 6 neutrons, 6 electrons 14C 6 6 protons, 8 neutrons, 6 electrons Đồng vị Nguyên tử với cùng số proton, nhưng khác số netron. Slide 20 of 56 General Chemistry: HUI© 2006
Đồng bộ tài khoản