Hoá học 8 - CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG ,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
206
lượt xem
9
download

Hoá học 8 - CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG ,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Học sinh biết chuyển đổi lượng chất ( số mol chất ) thành khối lượng chất và ngược lại . -Học sinh biết chuyển đổi lượng chất khí thành thể tích khí (đktc) và ngược lại và biết chuyển đổi thể tích khí (đktc) thành lượng chất .

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hoá học 8 - CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG ,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

  1. CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG ,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT I. MỤC TIÊU : -Học sinh biết chuyển đổi lượng chất ( số mol chất ) thành khối lượng chất và ngược lại . -Học sinh biết chuyển đổi lượng chất khí thành thể tích khí (đktc) và ngược lại và biết chuyển đổi thể tích khí (đktc) thành lượng chất . II.CHUẨN BỊ :Bảng phụ kẻ bài tập - giấy bìa xanh , bìa đỏ ghi kết quả bài tập. III) NỘI DUNG : 1)Ổn định lớp : 2)Kiểm tra bài cũ : 1) Mol là gì ? Hãy cho biết số phân tử có trong 0,25 mol phân tử NaCl ? 2) Em có nhận xét gì về thể tích mol chất khí ở cùng nhiệt độ , áp suất ? Ở đktc1 mol chất khí bất kì chiếm thể tích là bao nhiêu ? .Hãy tính thể tích ở đktc của 0,25 mol phân tử oxi . 3) Nội dung bài mới : Giới thiệu bài : Trong tính toán hoá học , chúng ta phải thường xuyên chuyển đổi giữa lượng chất
  2. ( tức là số mol chất ) và khối lượng chất , Giữa lượng chất khí và thể tích chất khí có mối quan hệ với nhau như thế nào ? chúng ta hãy tìm hiểu ở bài học hôm nay ? Hoạt động 1: Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào? Giáo viên Học sinh GV: +Dùng bảng phụ có ghi sẵn bài toán . HS: Thảo luận nhóm . a) Biết M CO2 = 44g . Hãy tính xem 0,5 mol CO2 có + 1 HS đọc đề bài tập . khối lượng là bao nhiêu gam ? +1 HS lên bảng giải . b) Biết M H2O = 18g . Khối lượng của 0,25mol H2O là +Các nhóm khác bổ sung bao nhiêu gam ? Giải: a)M CO2 = 44g HS : Ghi công thức tính khối Khối lượng của 0,5 mol CO2 lượng ( bảng ) 0,5 x 44 = 22( g) b) M H2O = 18 (g) Công thức : Khối lượng của 0,25 mol H2O m = n.M (g) 0,25 x18 = 4,5(g) ? Qua 2 ví dụ trên , nếu đặt n là số mol chất , m là m khối lượng . n = (mol)
  3. Em hãy rút ra công thức tính khối lượng ? M ? Có thể tính được lượng chất n khi biết khi biết m và m M không ? M = (g) Em hãy rút ra công thức tính ? n Trong đó: n : số mol chất ?Có thể tính được khối lượng mol M của chất khi biết M : Khối lượng mol chất m và n không ? m :khối lượng chất Hãy viết công thức tính ? - HS hoạt động cá nhân . Dùng giấy roki ghi bài tập và dán lên bảng bằng nam -Làm bài tập trong vở bài tập châm – GV gọi1 HS lên bảng a) Tính xem 28g Fe có số mol là bao nhiêu ? làm bài tập , Chấm vở 5 HS b) Tìm khối lượng mol của hợp chất A , biết rằng HS : Giải bài tập 0,5mol chất này m 28 có khối lượng là 49g a) nFe= = = 0,5 (mol) Gọi HS nhận xét . GV bổ sung . M 56
  4. b) Khối lượng mol của hợp chất A : m 49 M= = = 98(g) n 0,5 Hoạt động 2:Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào ? Học sinh hoạt động theo nhóm +Bảng phụ . (4HS) Tính thể tích (đktc) của : -HS lên bảng làm . a) 0,5 mol H2 a) VH2 = 22,4 x 0,5 = 11,2 (l) b) 0,1 mol O2 b) VO2 = 22,4 x 0,1 = 2,24 (l) + Gọi đại diện nhóm lên bảng làm ? + Các nhóm khác nhận xét ? ? HS : Qua 2 bài tập trên , nếu đặt n là số mol chất , V là thể tích chất khí (đktc). Em hãy rút ra công thức tính +HS rút ra công thức tính V ? V? + HS rút ra công thức tính n ? + GV : Ghi bảng . +HS làm bài tập ở vở bài tập ? Em hãy rút ra công thức tính n khi biết V ? +1 HS lên bảng giải bài tập . + Áp dụng công thức trên . + HS khác theo dõi, nhận xét . Hãy làm bài tập sau : (đã ghi ở bảng phụ)
  5. a) Tính thể tích ở (đktc) của 0,25 mol khí CO2 ? b) Tính số mol của 3,36 lít CO2 ở (đktc) + GV : Thu vở chấm 4 HS. Hoạt động 3: Củng cố: 1HS đọc phần ghi nhớ . GV treo biển phụ . Chia làm 2 đội chơi , Một đội phát giấy bìa màu đỏ , một đội phát bìa màu xanh ( Tất cả các mảnh bìa đều có ghi kết quả , đội nào gắn nhiều hơn đội (đúng) đội đó thắng . n (mol) m(gam) VKh(l) đktc số phân tử CO2 0,01 N2 5,6 SO3 1,12 CH4 1,5 .1023 -Tổ chức chấm điểm cho từng đội , thông báo kết quả , sửa sai . Dặn dò: Bài tập 1,2,3 trang 67 . Rút kinh nghiệm sau tiết dạy :
Đồng bộ tài khoản