Hoá học 8 - TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (tiết 2)

Chia sẻ: siemens1209

HS biết cách tính thể tích chất khí tham gia và tạo thành ở đktc trong phương trình phản ứng 2/ Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng lập phương trình phản ứng hoá học và kĩ năng sử dụng các công thức chuyển đổi giữa khối lượng , thể tích và lượng chất .

Nội dung Text: Hoá học 8 - TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (tiết 2)

 

  1. TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (tiết 2) I.MỤC TIÊU : 1/ Kiến thức : HS biết cách tính thể tích chất khí tham gia và tạo thành ở đktc trong phương trình phản ứng 2/ Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng lập phương trình phản ứng hoá học và kĩ năng sử dụng các công thức chuyển đổi giữa khối lượng , thể tích và lượng chất . II.CHUẨN BỊ : GV : Bảng phụ , phiếu học tập HS: Nội dung bài học trước . III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1)Ổn định lớp : 2)Kiểm tra bài cũ : Cho 13g kẽm tác dụng với dung dịch a xit clohiđric(HCl) theo sơ đồ sau: Zn + HCl ……. ZnCl2 + H2 a) Lập PTHH của phản ứng . b) Tính khối lượng ZnCl2 tạo thành ? c) Tính thể tích H2 thu được ở đktc ? Gọi HS lên bảng làm câu a, b .
  2. 3/ Giới thiệu bài : Câu c, của bài tập yêu cầu tính thể tích khí H2 ở đktc . Như vậy dựa vào PTHH người ta có thể tính được thể tích chất khí tham gia hoặc tạo thành trong một PTHH . Bằng cách nào tính được, chúng ta tìm hiểu trong tiết này ? Hoạt động 1: Bằng cách nào có thể tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm ? Giáo viên Học sinh GV: Treo bảng nhóm , Kiểm tra và Nhận xét . HS: Các nhóm thảo luận câu c , của bài GV: Từ bài tập trên hãy nêu các bước tiến hành tập trên sau khi các nhóm giải . để giải bài HS: 1) Các bước tiến hành : toán theo PTHH ? -Viết đúng PTHH . - Chuyển đổi khối lượng hoặc thể tích chất khí đã cho thành số mol chất. - Dựa vào PTHH để tính số mol chất tham gia hoặc tạo thành . - Chuyển đổi số mol chất khí thành thể tích chất khí theo yêu cầu đề bài . GV: Ví dụ 1: HS: Thảo luận nhóm và thực hiện . Cácbon cháy trong oxi hoặc trong không khí HS: Nêu công thức dùng công thức để sinh ra tính VCO2 ?
  3. khí cacbonic : HS: 1em lên bảng giải .Theo các bước C + O2 t0 CO2 trên: Hãy tìm thể tích khí cacboníc CO2 (đktc) sinh ra , - Tìm số mol khí O2 tham gia phản ứng : nếu có 4g nO2 = 4  0,125(mol ) 32 khí oxi tham gia phản ứng . - Tìm số mol CO2 sinh ra sau phản ứng: GV: Dùng công thức nào để chuyển đổi số mol Theo PTHH : chất thành 1mol O2 tham gia phản ứng, sinh thể tích khí ở đktc ?. ra1mol CO2. Vậy: 0,125mol CO2(đktc)....................0,125molCO2 - Tìm thể tích khí CO2 sinh ra sau phản ứng : GV: Ví dụ 2: VCO2 = 22,4 x n = 22,4 x 0,125 = 2,8 Khí cacbon (II)oxit khử oxi của đồng oxit ở (l) nhiệt độ cao theo sơ đồ phản ứng sau: HS: Thảo luận nhóm nhỏ và thực hiện . CO + CuO Cu + CO2 Số mol khí CO2 sinh ra : Hãy tính thể tích khí CO cần dùng , Khi sau 4,48 nCO2 =  0,2(mol ) phản ứng 22,4 thu được 4,48 lit CO2 .Biết rằng các thể tích khí Theo PTHH : đều ở đktc . Số mol CO tham gia là:
  4. nCO = nCO2 = 0,2(mol) GV: Gọi 1HS lên bảng giải . Thể tích khí CO cần dùng : Hoạt động2 : Áp dụng: nCO = n x 22,4 = 0,2 x 22,4= 4,48 (l) Tính thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hết HS: Làm vào vở . 3,1 g phot pho . Biết sơ đồ phản ứng như sau : 1) nP = m 3,1   0,1(mol) M 31 P + O2 P2O5 HS: 4P + 5 O2 2P2O5 Tính khối lượng hợp chất tạo thành sau phản 4mol 5mol 2mol ứng ? 0,1mol xmol ymol GV: Gọi HS lần lượt làm từng bước . HS: Theo phương trình : GV:- Các em hãy tính số mol của phốtpho ? npx 5 0,1x5 nO2 =   0,125(mol) - Cân bằng phương trình phản ứng . 4 4 GV:Có thể kết hợp giới thiệu cho HS cách điền np 0,1 nP2O5 =   0,05(mol) 2 2 số mol HS: Thể tích khí o xi cần dùng : của các chất dưới phương trình phản ứng . VO2 = n x22,4 = 0,125 x22,4 = 2,8(lit) GV:Em hãy tính số mol của O2 và P2O5 . HS: Khối lượng của hợp chất tạo thành : mP2O5 = n xM = 0,05 x 142 = 7,1 (gam)
  5. GV: Tính thể tích khí oxi cần dùng ? GV: Em hãy tính khối lượng của hợp chất tạo thành ? Hoạt động 3: Luyện tập , củng cố . - HS đọc phần ghi nhớ trong SGK - Giải bài tập 2 trang 75 SGK - Cho 1 bài tập trắc nghiệm chọn đáp số đúng .( trong bảng phụ ) 4) Dặn dò : - Về nhà làm các bài tập trang 75, 76SGK - Chuẩn bị tiết sau Luyện tập : Mol, Khối lượng mol, thẻ tích mol, tỉ khối của chất khí , các công thức chuyển đổi . Rút kinh nghiệm sau tiết dạy :
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản