Hoàn thuế GTGT đối với dự án ODA (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau)

Chia sẻ: Anh Tuan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
96
lượt xem
14
download

Hoàn thuế GTGT đối với dự án ODA (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

dự án). Trường hợp hoàn thuế nhiều lần thì chỉ xuất trình lần đầu. v. Xác nhận của cơ quan chủ quản dự án ODA về hình thức cung cấp dự án ODA là ODA không hoàn lại hay ODA vay được Ngân sách Nhà nước cấp phát ưu đãi thuộc đối tượng được hoàn thuế GTGT (bản...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hoàn thuế GTGT đối với dự án ODA (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau)

  1. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính ______________________________ Thủ tục: Hoàn thuế GTGT đối với dự án ODA (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) - Trình tự thực hiện: Người nộp thuế (NNT) chuẩn bị hồ sơ và đến nộp cho cơ quan thuế (bộ phận hỗ trợ + NNT) hoặc gửi qua bưu điện. Trường hợp không biết thủ tục về hoàn thuế, NNT đề nghị cơ quan thuế (bộ phận hỗ trợ NNT). CQT tiếp nhận, đóng dấu tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ; vào sổ theo dõi, lưu + trữ và viết phiếu hẹn trả cho NNT nếu NNT nộp trực tiếp tại CQT. Trường hợp hồ sơ hoàn thuế chưa đầy đủ, trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan quản lý thuế phải thông báo cho NNT để hoàn chỉnh hồ sơ. - Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại bộ phận hỗ trợ NNT (Cục Thuế) + Gửi qua đường bưu chính + - Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ, bao gồm: + Văn bản đề nghị hoàn thuế mẫu số 01/HTBT ban hành kèm theo Thông tư số i. 60/2007/TT-BTC (kể từ ngày Thông tư số 128/2008/TT-BTC có hiệu lực thi hành thực hiện theo mẫu số 05/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư này) Bảng kê khai tổng hợp thuế đầu vào được hoàn; ii. Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào mẫu số 01-2/GTGT iii. Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc phê duyệt dự án sử dụng vốn ODA iv. không hoàn lại, dự án sử dụng vốn ODA vay ưu đãi được Ngân sách Nhà nước cấp phát (bản sao có đóng dấu và chữ ký xác nhận của người có thẩm quyền của dự án). Trường hợp hoàn thuế nhiều lần thì chỉ xuất trình lần đầu. Xác nhận của cơ quan chủ quản dự án ODA về hình thức cung cấp dự án ODA v. là ODA không hoàn lại hay ODA vay được Ngân sách Nhà nước cấp phát ưu đãi thuộc đối tượng được hoàn thuế GTGT (bản sao có xác nhận của cơ sở) và việc không được Ngân sách Nhà nước cấp vốn đối ứng để trả thuế GTGT. Người nộp thuế chỉ phải nộp tài liệu này với hồ sơ hoàn thuế lần đầu của dự án. Trường hợp nhà thầu chính lập hồ sơ hoàn thuế thì ngoài những tài liệu nêu tại điểm này, còn phải có xác nhận của chủ dự án về việc dự án không được Ngân sách Nhà nước bố trí vốn đối ứng để thanh toán cho nhà thầu theo giá có thuế GTGT; giá thanh toán theo kết quả thầu không có thuế GTGT và đề nghị hoàn thuế cho nhà thầu chính. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) + - Thời hạn giải quyết: Trường hợp hồ sơ hoàn thuế chưa đầy đủ, trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp + nhận hồ sơ, cơ quan quản lý thuế phải thông báo cho NNT để hoàn chỉnh hồ sơ Hồ sơ thuộc diện kiểm trước, hoàn sau thời hạn giải quyết là 60 ngày, kể từ ngày cơ quan + thuế nhận được đủ hồ sơ hoàn thuế.
  2. - Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục thuế + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Thuế + Cơ quan phối hợp (nếu có): Kho bạc nhà nước + - Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính hoặc Thông báo (Thông báo giải trình bổ sung hồ sơ; Thông báo về việc chuyển hồ sơ sang diện kiểm tra trước hoàn thuế sau; Thông báo không thuộc trường hợp được hoàn thuế; Thông báo số thuế không đủ điều kiện hoàn - Lệ phí (nếu có): - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a): + Đề nghị hoàn thuế (Mẫu số 01/HTBT) + Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN (Mẫu số 05/ĐNHT) + Bảng kê xác định số thuế GTGT đề nghị hoàn (Mẫu số 01-1/HTBT) - Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): - Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: + Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006 Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ + Thông tư số 60/2008/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính + Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính + Mẫu số: 01/HTBT (Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............, ngày..........tháng ........năm ...... ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ/PHÍ Kính gửi: Cục thuế/Chi cục thuế ............................................................. I. Cá nhân/tổ chức đề nghị hoàn thuế/phí: 1. Tên cá nhân/tổ chức đề nghị hoàn thuế/phí:........................................ 2. Mã số thuế: ............................................................................................
  3. 3. Quốc tịch: .................................................................................................. 4. Địa chỉ:.......................................................................................................... 5. Điện thoại: ........................... Fax:........................... Email: .......................... 6. Số tài khoản:............................ tại Ngân hàng (Kho bạc):............................. 7. Nghề nghiệp/ Lĩnh vực hoạt động/Ngành nghề kinh doanh chính: ....................................................................................................................... II. Nội dung đề nghị hoàn thuế/phí: 1. Loại thuế/phí đề nghị hoàn: ................................................................... 2. Số tiền thuế/phí phải nộp: ......................................................................... 3. Số tiền thuế/phí đã nộp (hoặc đã được khấu trừ) ........................................... 4. Số tiền thuế/phí đề nghị hoàn: .................................................................. 5. Thời gian phát sinh số thuế/phí đề nghị hoàn: .......................................... 6. Lý do đề nghị hoàn thuế/phí: .................................................................... (Ghi rõ thuộc trường hợp được hoàn thuế nào và căn cứ pháp lý). 7. Cách thức hoàn thuế/phí: 7.1. Bù trừ sang loại thuế/phí khác: □ Số tiền:........................................ 7.2. Hoàn thuế/phí bằng: Tiền mặt □ hoặc chuyển khoản □ Số tiền:...................................... Vào tài khoản số: ................................................................................... Chủ tài khoản: ................................... tại: ............................................... III. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao) 1. ........... 2. .......... TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ/ PHÍ Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ) Ghi chú: Mục II.7 – cách thức hoàn thuế/phí: Người đề nghị hoàn thuế/phí có thể lựa chọn một hoặc cả hai cách thức: (1) bù trừ sang loại thuế/phí khác, (2) hoàn thuế/phí bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng cách đánh dấu (x) vào ô thích hợp và ghi rõ số tiền đề nghị hoàn theo từng cách thức Mẫu số 05/ĐNHT Theo TT số 128/2008/ TT-BTC ngày 24/12/2008 của BTC TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do – Hạnh phúc ……………………………. GIẤY ĐỀ NGHỊ HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
  4. Kính gửi: (Cơ quan thu, cơ quan có thẩm quyền hoàn trả) .................................... I- Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn trả: Tên tổ chức, cá nhân:........................................................................................................................... Mã số thuế/CMND/HC................................................................. Quốc tịch : ....................................... Địa chỉ :............................................................................................................................................. ......................................................... Huyện ...................................... Tỉnh........................................ Điện thoại :.................................................................... Fax ............................ Email : .................... Số tài khoản : .................................................. tại Ngân hàng (Kho bạc NN) : .................................... Nghề nghiệp/ lĩnh vực hoạt động, kinh doanh chính : ............................................................................. ......................................................................................................................................................... II- Nội dung đề nghị hoàn thuế/phí/các khoản thu NSNN : 1- Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả : Khoản thu đề Số tiền phải Số tiền đã nộp Số tiền đề Thời gian phát sinh Lý do đề nghị nghị hoàn trả nộp (hoặc đã khấu trừ) nghị hoàn khoản đề nghị hoàn trả hoàn Tổng số 2- Hình thức đề nghị hoàn trả: 2.1. Bù trừ cho khoản phải nộp NSNN : Để nộp vào NSNN £ (hoặc) Tài khoản tạm thu số (1): .............................................................. Tại KBNN (2): ....................................................................... tỉnh, TP ............................................ Theo Quyết định số (3) :.................... ngày...................... của ......................................................... (hoặc) yêu cầu của Cơ quan thu (4) : .................................................. Mã số CQ thu:........................ Tờ khai HQ (5) số :...................... Loại hình XNK ......................... ngày.............................................. Nội dung Mã ngành kinh Mã NDKT Mã chương Kỳ thuế STT Các khoản nộp NS tế (K) Số tiền (TM) Tổng số Tổng số tiền nộp NSNN ghi bằng chữ:.................................................................................................... ........................................................................................................................................................... 2.2. Hoàn trả trực tiếp : Số tiền hoàn trả: Bằng số: ..................................... Bằng chữ:.............................................................. Hoàn trả bằng : Tiền mặt : £ Chuyển khoản : £ Chuyển tiền vào tài khoản số : ............................... Tại NH (KBNN):....................................................... (hoặc) Người nhận tiền : ........................................ Số CMND/HC : ............ cấp ngày......... tại.............
  5. III- Tài liệu gửi kèm : (ghi rõ tên TL, bản chính, bản sao) TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ HOÀN TRẢ 1.... (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) 2.... Ghi chú: (1) nộp vào TK tạm thu của cơ quan thu ; (2) KBNN nơi người nộp thuế còn nợ thuế ; (3) Quyết định hành chính của cơ quan có thẩm quyền ; (4) cơ quan thu quản lý đối tượng nộp thuế ; (5) chỉ áp dụng với các khoản thu thuế XNK do Hải quan quản lý. Mẫu số: 01-1/HTBT (Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính) BẢNG KÊ XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ GTGT ĐỀ NGHỊ HOÀN Kèm theo Văn bản đề nghị hoàn thuế số.......... ngày........ Cá nhân/Tổ chức đề nghị hoàn thuế: ………………………………...... Mã số thuế: …………………………………………………....... I. Xác định số thuế GTGT đề nghị hoàn: Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam Chỉ tiêu Số tiền STT Số thuế phát sinh đầu ra 1 Số thuế đầu vào được khấu trừ 2 Số thuế đã nộp 3 Số thuế đầu vào lớn hơn số thuế đầu ra đề 4 nghị được hoàn lại II. Giải trình về việc điều chỉnh thuế GTGT đầu vào, đầu ra so với số thuế tại Tờ khai đã nộp cho cơ quan thuế (nếu có): ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... .............., ngày ......... tháng....... năm ............ TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản