Học các kiểu số đếm trong tiếng nhật.

Chia sẻ: Ha Anh Dong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:35

1
324
lượt xem
197
download

Học các kiểu số đếm trong tiếng nhật.

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'học các kiểu số đếm trong tiếng nhật.', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Học các kiểu số đếm trong tiếng nhật.

  1. BẢNG CHỮ CÁI HIRAGANA K S T N H M Y R W A ka sa ta na ha ma ya ra wa n あ か さ た な は ま や ら わ ん I ki shi chi ni hi mi ri い き し ち に ひ み り U ku su tsu nu fu mu yu ru う く す つ ぬ ふ む ゆ る E ke se te ne he me re え け せ て ね へ め れ O ko so to no ho mo yo ro お こ そ と の ほ も よ ろ G Z D B P A ga za da ba pa が ざ だ ば ぱ I gi ji ji bi pi ぎ じ ぢ び ぴ U gu zu zu bu pu ぐ ず づ ぶ ぷ O go zo do bo po ご ぞ ど ぼ ぽ KY SH CH NY HY RY GY J J BY PY A kya sha cha nya hya rya gya ja ja bya pya きゃ しゃ ちゃ にゃ ひゃ りゃ ぎゃ じゃ ぢゃ びゃ ぴゃ U kyu shu chu nyu hyu ryu gyu ju ju byu pyu きゅ しゅ ちゅ にゅ ひゅ りゅ ぎゅ じゅ ぢゅ びゅ ぴゅ O kyo sho cho nyo hyo ryo gyo jo jo byo pyo きょ しょ ちょ にょ ひょ りょ ぎょ じょ ぢょ びょ ぴょ
  2. BẢNG CHỮ CÁI KATAKANA K S T N H M Y R W A ka sa ta na ha ma ya ra wa n ア カ サ タ ナ ハ マ ヤ ラ ワ ン I ki shi chi ni hi mi ri イ キ シ チ ニ ヒ ミ リ U ku su tsu nu fu mu yu ru ウ ク ス ツ ヌ フ ム ユ ル E ke se te ne he me re エ ケ セ テ ネ ヘ メ レ O ko so to no ho mo yo ro オ コ ソ ト ノ ホ モ ヨ ロ G Z D B P A ga za da ba pa ガ ザ ダ バ パ I gi ji ji bi pi ギ ジ ヂ ビ ピ U gu zu zu bu pu グ ズ ヅ ブ プ O go zo do bo po ゴ ゾ ド ボ ポ KY SH CH NY HY RY GY J J BY PY A kya sha cha nya hya rya gya ja ja bya pya キャ シャ チャ ニャ ヒャ リャ ギャ ジャ ヂャ ビャ ピャ U kyu shu chu nyu hyu ryu gyu ju ju byu pyu キュ シュ チュ ニュ ヒュ リュ ギュ ジュ ヂュ ビュ ピュ O kyo sho cho nyo hyo ryo gyo jo jo byo pyo キョ ショ チョ ニョ ヒョ リョ ギョ ジョ ヂョ ビョ ピョ
  3. Những câu giao tiếp cơ bản はじめまして: Chào lần đầu tiên gặp hajimemashite おはようございます: Chào buổi sáng ohayogozaimasu こんにちは : Chào buổi trưa, chiều konnichiwa こんばんは : Chào buổi tối konbanwa はい: Vâng hai いいえ: Không iie いいですね: Được đấy nhỉ iidesune だいじょうぶです: Không có sao daijoubudesu おなまえは? : Tên là gì ? Onamaewa? ~から きました đã đến từ … ~kara kimashita おげんきですか: (anh,…) có khỏe không ogenkidesuka はい、おげんきです: Vâng, tôi khỏe hai,ogenkidesu さようなら : Chào tạm biệt Sayounara
  4. おやすみなさい: Chúc ngủ ngon oyasuminasai いいおてんきですね : Trời đẹp đấy nhỉ ii otenkidesune おでかけですか : Đi ra ngoài đấy hả odekakedesuka いって まいります : ( tôi) đi đây itte mairimasu いって きます : (tôi) đi đây itte kimasu いって いらっしゃい : (anh) đi nhé itte irasshai いって らっしゃい :(anh) đi nhé itte rasshai ただいま : Tôi đã về đây tadaima おかえりなさい: Anh đã về đấy à okaerinasai すごいですね : Nhiều giữ vậy sugoidesune つかれました : Mệt tsukaremashita また、あとで : Hẹn gặp lần sau mata , atode どうぞ : Xin mời doozo どうも : Cảm ơn doomo どうも ありがとうございます : Xin Cảm ơn doomo arigatou gozaimasu どうも ありがとうございました: Xin Cảm ơn doomo arigatou gozaimashita どういたしまして : Không có gì douitashimashite
  5. ちょっとまってください : Hãy chờ một chút chottomattekudasai すみません : Xin lỗi… sumimasen しつれいします : Xin lỗi làm phiền shitsureishimasu どうぞおさきに : Xin mời đi trước douzo osakini おさきに : Đi trước osakini おねがいします: Xin vui lòng onegaishimasu (~は)ちょっと...: Thì…( ngụ ý không được) (~wa) chotto… わかりました : Hiểu rồi wakarimashita もしもし: Alo moshimoshi どうしましたか: Ông bị sao vậy? doushimashitaka おだいじに : Chúc ông mau hết bệnh odaijini ほんとうですか : Thật sao? hontoudesuka しばらくですね : Lâu quá rồi nhỉ shibarakudesune いっぱいのみましょう: Uống một ly nhé ippai nomimashou がんばります: Cố gắng ganbarimasu どうぞ おげんきです : Nhớ giữ gin sức khỏe doozo ogenkidesu
  6. Số đếm Số cách đọc 1 いち => ichi  2 に => ni 3 さん => san 4 よん、よ => yon, yo 5 ご => go 6 ろく => roku 7 しち、なな => shichi, nana 8 はち => hachi 9 く、きゅう => ku, kyu 10 じゅう => juu 11 じゅういち => juuichi 12 じゅうに => juuni 13 じゅうさん => juusann 14 じゅうし、じゅうよん => juushi , juuyonn 15 じゅうご => juugo
  7. 16 じゅうろく => juuroku  17 じゅうしち 、じゅうなな => juushichi , juu 18 じゅうはち => juuhachi 19 じゅうく、じゅうきゅう => juuku ,juukyuu 20 にじゅう => nijuu 30 さんじゅう => sanjuu 40 よんじゅう => yonjuu 50 ごじゅう => gojuu 60 ろくじゅう => rokujuu 70 ななじゅう => nanajuu 80 はちじゅう => hachijuu 90 きゅうじゅう => kyuujuu 100 ひゃく => hyaku 200 にひゃく => nihyaku 300 さんぴゃく =>sanhyaku 400 よんひゃく => yonhyaku 500 ごひゃく => gohyaku 600 ろっぴゃく
  8. => roppyaku 700 ななひゃく => nanahyaku 800 はっぴゃく =>happyaku 900 きゅうひゃく => kyuuhyaku 1000 せん => sen 2000 にせん => nisen 3000 さんぜん => sansen 4000 よんせん => yonsen 5000 ごせん => gosen 6000 ろくせん =>rokusen 7000 ななせん => nanasen 8000 はっせん => hassen 9000 きゅうせん => kyuusen 10.000 いちまん => ichiman 100.000 じゅうまん => juuman 1.000.000 ひゃくまん => hyakuman 10.000.000 いっせんまん => issenman Đếm cái
  9. ひとつ 1 cái =>hitotsu ふたつ 2 cái =>futatsu みっつ 3 cái =>mittsu よっつ 4 cái =>yottsu いつつ 5 cái =>itsutsu むっつ 6 cái =>mittsu ななつ 7 cái =>nanatsu やっつ 8 cái =>yattsu ここのつ 9 cái =>kokonotsu とお 10 cái =>too いくつ Mấy cái =>ikutsu Đếm lần ~ かい kai いっかい 1 lần => ikkai にかい 2 lần => nikai さんかい 3 lần
  10. => sankai よんかい 4 lần => yonkai ごかい 5 lần => gokai ろっかい 6 lần => rokkai ななかい 7 lần => nanakai はっかい 8 lần => Hakkai きゅうかい 9 lần => kyuukai じっかい、じゅっかい 10 lần => Jikkai , jukkai なんかい Mấy lần => nankai Đếm tầng ( nhà) ~かい、がい ~kai, gai いっかい 1 tầng => ikkai にかい 2 tầng => nikai さんがい 3 tầng => sangai よんかい 4 tầng => yonkai ごかい 5 tầng => gokai ろっかい 6 tầng => rokkai
  11. ななかい 7 tầng => nanakai はっかい 8 tầng => hakkai きゅうかい 9 tầng =>kyuukai じゅっかい、じっかい 10 tầng => Jukkai, jikkai なんがい Mấy tầng => nangai Đếm đôi ( tất , giép , giày) ~そく、ぞく ~soku ,zoku いっそく 1 đôi => issoku にそく 2 đôi => nisoku さんぞく 3 đôi => sanzoku よんそく 4 đôi => yonsoku ごそく 5 đôi => gosoku ろくそく 6 đôi => rokusoku ななそく 7 đôi => nanasoku はっそく 8 đôi => hassoku きゅうそく 9 đôi => kyuusoku じゅっそく、じっそく 10 đôi
  12. => Jussoku ,jissoku なんぞく Mấy đôi => nanzoku Đếm căn ( nhà ) ~けん、げん いっけん 1 căn => ikken にけん 2 căn => niken さんげん 3 căn => sangen よんけん 4 căn => yonken ごけん 5 căn => goken ろっけん 6 căn => rokken ななけん 7 căn => nanaken はっけん 8 căn => hakken きゅうけん 9 căn => kyuuken じゅっけん、じっけん 10 căn => Jukken , jikken なんげん Mấy căn => nangen Đếm quần áo ~ちゃく ~chyaku いっちゃく 1 cái
  13. => icchyaku にちゃく 2 cái => nichyaku さんちゃく 3 cái => sanchyaku よんちゃく 4 cái => yonchyaku ごちゃく 5 cái => gochyaku ろくちゃく 6 cái => rokuchyaku ななちゃく 7 cái => nanachyaku はっちゃく 8 cái => hacchyaku きゅうちゃく 9 cái => kyuuchyaku じゅっちゃく、じっちゃく 10 cái => Jucchyaku ,jicchyaku なんちゃく Mấy cái => nanchyaku Đếm người ひとり 1 người => hitori ふたり 2 người => futari さんにん 3 người => san nin よにん 4 người => yo nin ごにん 5 người
  14. => go nin ろくにん 6 người => roku nin しちにん、ななにん 7 người => shichi nin , nana nin はちにん 8 người => hachi nin きゅうにん 9 người => kyuu nin じゅうにん 10 người => juu nin じゅういち 11 người => juu ichi nin じゅうよにん 14 người => juu yo nin じゅうきゅうにん 19 người => juu kyuu nin にじゅうにん 20 người => ni juu nin にじゅうよにん 24 người => ni juu yo nin にじゅうきゅうにん 29 người => ni juu kyuu nin さんじゅうにん 30 người => san juu nin さんじゅういち 31 người => san juu ichi nin なんにん Mấy người => nan nin Đếm phút :   ~ふん、ぷん => fun ,pun
  15. いっぷん 1 phút => ippun にふん 2 phút => nifun さんぷん 3 phút => sanpun よんふん 4 phút => yonfun ごふん 5 phút => gofun ろっぷん 6 phút => roppun ななふん 7 phút => nanafun はっぷん 8 phút => happun きゅうふん 9 phút => kyuufun じゅっぷん、じっぷん 10 phút => juppun ,jippun じゅういっぷん 11 phút => juuippun じゅうにふん 12 phút => juunifun じゅうさんぷん 13 phút => juusanpun じゅうよんぷん 14 phút => juuyonpun Mấy phút なんぷん => nanpun Đếm giờ :
  16. じ => ji いちじ 1 giờ => ichiji にじ 2 giờ => niji さんじ 3 giờ => sanji よじ 4 giờ => yoji ごじ 5 giờ => goji ろくじ 6 giờ => rokuji しちじ 7 giờ = > shichiji はちじ 8 giờ => hachiji くじ 9 giờ => kuji じゅうじ 10 giờ => juuji じゅういちじ 11 giờ => juuichiji じゅうにじ 12 giờ => juuniji なんじ Mấy giờ => nanji Đếm thứ : ようび => youbi
  17. げつようび Thứ hai => getsuyoubi かようび Thứ ba => kayoubi すいようび Thứ tư => suiyoubi もくようび Thứ năm => mokuyoubi きんようび Thứ sáu => kinyoubi どようび Thứ bảy => doyoubi にちようび Chủ nhật => nichiyobi なんようび Thứ mấy => nanyoubi Đếm ngày ついたち Ngày 1 => tsuitachi ふつか Ngày 2 => futsuka みっか Ngày 3 => mikka よっか Ngày 4 => yokka いっか Ngày 5 => itsuka むいか Ngày 6 => muika なのか Ngày 7
  18. => nanoka ようか Ngày 8 => yooka ここのか Ngày 9 => kokonoka とおか Ngày 10 => tooka じゅういちにち Ngày 11 => juuichinichi じゅうよっか Ngày 14 => juuyokka じゅうくにち Ngày 19 => juukunichi はつか Ngày 20 => hatsuka にじゅうよっか Ngày 24 => nijuuyokka にじゅうくにち Ngày 29 => nijuukunichi さんじゅうにち Ngày 30 => sanjuunichi さんじゅういちにち Ngày 31 => sanjuuichinichi なんにち Ngày mấy => nannichi Có thể lược bỏ (かん ) ở đằng sau: いちにち 1 ngày => ichinichi ふつか(かん) 2 ngày => futsuka(kan) みっか(かん) 3 ngày
  19. => mikka(kan) よっか(かん) 4 ngày => yokka(kan) いつか(かん) 5 ngày => itsuka(kan) むいか(かん) 6 ngày => muika(kan) なのか(かん) 7 ngày => nanoka(kan) ようか(かん) 8 ngày => yooka(kan) ここのか(かん) 9 ngày => kokonoka(kan) とおか(かん) 10 ngày => tooka(kan) じゅういちにち(かん) 11 ngày => juuichinichi(kan) じゅうににち(かん) 12 ngày => juuninichi(kan) じゅうさんにち(かん) 13 ngày => juusannichi(kan) じゅうよっか(かん) 14 ngày =>juuyokka(kan) はつか(かん) 20 ngày => hatsuka(kan) にじゅうよっか(かん) 24 ngày => nijuuyokka(kan) なんにち(かん) Mấy ngày => nannichi(kan) Đếm tuần : しゅうかん => shuukann
  20. いっしゅうかん 1 tuần => isshuukan にしゅうかん 2 tuần => nishuukan さんしゅうかん 3 tuần => sanshuukan よんしゅうかん 4 tuần => yonshuukan ごしゅうかん 5 tuần => goshuukan ろくしゅうかん 6 tuần => rokushuukan ななしゅうかん 7 tuần => nanashuukan はっしゅうかん 8 tuần => hasshuukan きゅうしゅうかん 9 tuần => kyuushuukan じゅっしゅうかん 、 じっしゅうかん 10 tuần => jus shuukan , jis shuukan じゅういっしゅうかん 11 tuần => juuisshuukan じゅうにしゅうかん 12 tuần => juunishuukan なんしゅうかん Mấy tuần => nanshuukan Đếm tháng :   がつ gatsu
Đồng bộ tài khoản