Học các kiểu số đếm trong tiếng nhật.

Chia sẻ: hiroshiheian

Tham khảo tài liệu 'học các kiểu số đếm trong tiếng nhật.', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Học các kiểu số đếm trong tiếng nhật.

BẢNG CHỮ CÁI HIRAGANA


K S T N H M Y R W
A ka sa ta na ha ma ya ra wa n
あ か さ た な は ま や ら わ ん
I ki shi chi ni hi mi ri
い き し ち に ひ み り
U ku su tsu nu fu mu yu ru
う く す つ ぬ ふ む ゆ る
E ke se te ne he me re
え け せ て ね へ め れ
O ko so to no ho mo yo ro
お こ そ と の ほ も よ ろ



G Z D B P
A ga za da ba pa
が ざ だ ば ぱ
I gi ji ji bi pi
ぎ じ ぢ び ぴ
U gu zu zu bu pu
ぐ ず づ ぶ ぷ
O go zo do bo po
ご ぞ ど ぼ ぽ




KY SH CH NY HY RY GY J J BY PY
A kya sha cha nya hya rya gya ja ja bya pya
きゃ しゃ ちゃ にゃ ひゃ りゃ ぎゃ じゃ ぢゃ びゃ ぴゃ
U kyu shu chu nyu hyu ryu gyu ju ju byu pyu
きゅ しゅ ちゅ にゅ ひゅ りゅ ぎゅ じゅ ぢゅ びゅ ぴゅ
O kyo sho cho nyo hyo ryo gyo jo jo byo pyo
きょ しょ ちょ にょ ひょ りょ ぎょ じょ ぢょ びょ ぴょ
BẢNG CHỮ CÁI KATAKANA


K S T N H M Y R W
A ka sa ta na ha ma ya ra wa n
ア カ サ タ ナ ハ マ ヤ ラ ワ ン
I ki shi chi ni hi mi ri
イ キ シ チ ニ ヒ ミ リ
U ku su tsu nu fu mu yu ru
ウ ク ス ツ ヌ フ ム ユ ル
E ke se te ne he me re
エ ケ セ テ ネ ヘ メ レ
O ko so to no ho mo yo ro
オ コ ソ ト ノ ホ モ ヨ ロ



G Z D B P
A ga za da ba pa
ガ ザ ダ バ パ
I gi ji ji bi pi
ギ ジ ヂ ビ ピ
U gu zu zu bu pu
グ ズ ヅ ブ プ
O go zo do bo po
ゴ ゾ ド ボ ポ




KY SH CH NY HY RY GY J J BY PY
A kya sha cha nya hya rya gya ja ja bya pya
キャ シャ チャ ニャ ヒャ リャ ギャ ジャ ヂャ ビャ ピャ
U kyu shu chu nyu hyu ryu gyu ju ju byu pyu
キュ シュ チュ ニュ ヒュ リュ ギュ ジュ ヂュ ビュ ピュ
O kyo sho cho nyo hyo ryo gyo jo jo byo pyo
キョ ショ チョ ニョ ヒョ リョ ギョ ジョ ヂョ ビョ ピョ
Những câu giao tiếp cơ bản


はじめまして: Chào lần đầu tiên gặp
hajimemashite
おはようございます: Chào buổi sáng
ohayogozaimasu
こんにちは : Chào buổi trưa, chiều
konnichiwa
こんばんは : Chào buổi tối
konbanwa
はい: Vâng
hai
いいえ: Không
iie
いいですね: Được đấy nhỉ
iidesune
だいじょうぶです: Không có sao
daijoubudesu
おなまえは? : Tên là gì ?
Onamaewa?
~から きました đã đến từ …
~kara kimashita
おげんきですか: (anh,…) có khỏe không
ogenkidesuka
はい、おげんきです: Vâng, tôi khỏe
hai,ogenkidesu
さようなら : Chào tạm biệt
Sayounara
おやすみなさい: Chúc ngủ ngon
oyasuminasai
いいおてんきですね : Trời đẹp đấy nhỉ
ii otenkidesune
おでかけですか : Đi ra ngoài đấy hả
odekakedesuka
いって まいります : ( tôi) đi đây
itte mairimasu
いって きます : (tôi) đi đây
itte kimasu
いって いらっしゃい : (anh) đi nhé
itte irasshai
いって らっしゃい :(anh) đi nhé
itte rasshai
ただいま : Tôi đã về đây
tadaima
おかえりなさい: Anh đã về đấy à
okaerinasai
すごいですね : Nhiều giữ vậy
sugoidesune
つかれました : Mệt
tsukaremashita
また、あとで : Hẹn gặp lần sau
mata , atode
どうぞ : Xin mời
doozo
どうも : Cảm ơn
doomo
どうも ありがとうございます : Xin Cảm ơn
doomo arigatou gozaimasu
どうも ありがとうございました: Xin Cảm ơn
doomo arigatou gozaimashita
どういたしまして : Không có gì
douitashimashite
ちょっとまってください : Hãy chờ một chút
chottomattekudasai
すみません : Xin lỗi…
sumimasen
しつれいします : Xin lỗi làm phiền
shitsureishimasu
どうぞおさきに : Xin mời đi trước
douzo osakini
おさきに : Đi trước
osakini
おねがいします: Xin vui lòng
onegaishimasu
(~は)ちょっと...: Thì…( ngụ ý không được)
(~wa) chotto…
わかりました : Hiểu rồi
wakarimashita
もしもし: Alo
moshimoshi
どうしましたか: Ông bị sao vậy?
doushimashitaka
おだいじに : Chúc ông mau hết bệnh
odaijini
ほんとうですか : Thật sao?
hontoudesuka
しばらくですね : Lâu quá rồi nhỉ
shibarakudesune
いっぱいのみましょう: Uống một ly nhé
ippai nomimashou
がんばります: Cố gắng
ganbarimasu
どうぞ おげんきです : Nhớ giữ gin sức khỏe
doozo ogenkidesu
Số đếm

Số cách đọc
1 いち
=> ichi 
2 に
=> ni
3 さん
=> san
4 よん、よ
=> yon, yo
5 ご
=> go
6 ろく
=> roku
7 しち、なな
=> shichi, nana
8 はち
=> hachi
9 く、きゅう
=> ku, kyu
10 じゅう
=> juu
11 じゅういち
=> juuichi
12 じゅうに
=> juuni
13 じゅうさん
=> juusann
14 じゅうし、じゅうよん
=> juushi , juuyonn
15 じゅうご
=> juugo
16 じゅうろく
=> juuroku 
17 じゅうしち 、じゅうなな
=> juushichi , juu
18 じゅうはち
=> juuhachi
19 じゅうく、じゅうきゅう
=> juuku ,juukyuu
20 にじゅう
=> nijuu
30 さんじゅう
=> sanjuu
40 よんじゅう
=> yonjuu
50 ごじゅう
=> gojuu
60 ろくじゅう
=> rokujuu
70 ななじゅう
=> nanajuu
80 はちじゅう
=> hachijuu
90 きゅうじゅう
=> kyuujuu
100 ひゃく
=> hyaku
200 にひゃく
=> nihyaku
300 さんぴゃく
=>sanhyaku
400 よんひゃく
=> yonhyaku
500 ごひゃく
=> gohyaku
600 ろっぴゃく
=> roppyaku
700 ななひゃく
=> nanahyaku
800 はっぴゃく
=>happyaku
900 きゅうひゃく
=> kyuuhyaku
1000 せん
=> sen
2000 にせん
=> nisen
3000 さんぜん
=> sansen
4000 よんせん
=> yonsen
5000 ごせん
=> gosen
6000 ろくせん
=>rokusen
7000 ななせん
=> nanasen
8000 はっせん
=> hassen
9000 きゅうせん
=> kyuusen
10.000 いちまん
=> ichiman
100.000 じゅうまん
=> juuman
1.000.000 ひゃくまん
=> hyakuman
10.000.000 いっせんまん
=> issenman

Đếm cái
ひとつ
1 cái
=>hitotsu
ふたつ
2 cái
=>futatsu
みっつ
3 cái
=>mittsu
よっつ
4 cái
=>yottsu
いつつ
5 cái
=>itsutsu
むっつ
6 cái
=>mittsu
ななつ
7 cái
=>nanatsu
やっつ
8 cái
=>yattsu
ここのつ
9 cái
=>kokonotsu
とお
10 cái
=>too
いくつ
Mấy cái
=>ikutsu


Đếm lần

~ かい kai

いっかい
1 lần
=> ikkai
にかい
2 lần
=> nikai
さんかい
3 lần
=> sankai
よんかい
4 lần
=> yonkai
ごかい
5 lần
=> gokai
ろっかい
6 lần
=> rokkai
ななかい
7 lần
=> nanakai
はっかい
8 lần
=> Hakkai
きゅうかい
9 lần
=> kyuukai
じっかい、じゅっかい
10 lần
=> Jikkai , jukkai
なんかい
Mấy lần
=> nankai



Đếm tầng ( nhà)
~かい、がい ~kai, gai
いっかい
1 tầng
=> ikkai
にかい
2 tầng
=> nikai
さんがい
3 tầng
=> sangai
よんかい
4 tầng
=> yonkai
ごかい
5 tầng
=> gokai
ろっかい
6 tầng
=> rokkai
ななかい
7 tầng
=> nanakai
はっかい
8 tầng
=> hakkai
きゅうかい
9 tầng
=>kyuukai
じゅっかい、じっかい
10 tầng
=> Jukkai, jikkai
なんがい
Mấy tầng
=> nangai


Đếm đôi ( tất , giép , giày)

~そく、ぞく ~soku ,zoku
いっそく
1 đôi
=> issoku
にそく
2 đôi
=> nisoku
さんぞく
3 đôi
=> sanzoku
よんそく
4 đôi
=> yonsoku
ごそく
5 đôi
=> gosoku
ろくそく
6 đôi
=> rokusoku
ななそく
7 đôi
=> nanasoku
はっそく
8 đôi
=> hassoku
きゅうそく
9 đôi
=> kyuusoku
じゅっそく、じっそく
10 đôi
=> Jussoku ,jissoku
なんぞく
Mấy đôi
=> nanzoku


Đếm căn ( nhà )
~けん、げん
いっけん
1 căn
=> ikken
にけん
2 căn
=> niken
さんげん
3 căn
=> sangen
よんけん
4 căn
=> yonken
ごけん
5 căn
=> goken
ろっけん
6 căn
=> rokken
ななけん
7 căn
=> nanaken
はっけん
8 căn
=> hakken
きゅうけん
9 căn
=> kyuuken
じゅっけん、じっけん
10 căn
=> Jukken , jikken
なんげん
Mấy căn
=> nangen


Đếm quần áo

~ちゃく ~chyaku
いっちゃく
1 cái
=> icchyaku
にちゃく
2 cái
=> nichyaku
さんちゃく
3 cái
=> sanchyaku
よんちゃく
4 cái
=> yonchyaku
ごちゃく
5 cái
=> gochyaku
ろくちゃく
6 cái
=> rokuchyaku
ななちゃく
7 cái
=> nanachyaku
はっちゃく
8 cái
=> hacchyaku
きゅうちゃく
9 cái
=> kyuuchyaku
じゅっちゃく、じっちゃく
10 cái
=> Jucchyaku ,jicchyaku
なんちゃく
Mấy cái
=> nanchyaku



Đếm người

ひとり
1 người
=> hitori
ふたり
2 người
=> futari
さんにん
3 người
=> san nin
よにん
4 người
=> yo nin
ごにん
5 người
=> go nin
ろくにん
6 người
=> roku nin
しちにん、ななにん
7 người
=> shichi nin , nana nin
はちにん
8 người
=> hachi nin
きゅうにん
9 người
=> kyuu nin
じゅうにん
10 người
=> juu nin
じゅういち
11 người
=> juu ichi nin
じゅうよにん
14 người
=> juu yo nin
じゅうきゅうにん
19 người
=> juu kyuu nin
にじゅうにん
20 người
=> ni juu nin
にじゅうよにん
24 người
=> ni juu yo nin
にじゅうきゅうにん
29 người
=> ni juu kyuu nin
さんじゅうにん
30 người
=> san juu nin
さんじゅういち
31 người
=> san juu ichi nin
なんにん
Mấy người
=> nan nin

Đếm phút :  

~ふん、ぷん
=> fun ,pun
いっぷん
1 phút
=> ippun
にふん
2 phút
=> nifun
さんぷん
3 phút
=> sanpun
よんふん
4 phút
=> yonfun
ごふん
5 phút
=> gofun
ろっぷん
6 phút
=> roppun
ななふん
7 phút
=> nanafun
はっぷん
8 phút
=> happun
きゅうふん
9 phút
=> kyuufun
じゅっぷん、じっぷん
10 phút
=> juppun ,jippun
じゅういっぷん
11 phút
=> juuippun
じゅうにふん
12 phút
=> juunifun
じゅうさんぷん
13 phút
=> juusanpun
じゅうよんぷん
14 phút
=> juuyonpun
Mấy phút なんぷん
=> nanpun

Đếm giờ :
じ => ji

いちじ
1 giờ
=> ichiji
にじ
2 giờ
=> niji
さんじ
3 giờ
=> sanji
よじ
4 giờ
=> yoji
ごじ
5 giờ
=> goji
ろくじ
6 giờ
=> rokuji
しちじ
7 giờ
= > shichiji
はちじ
8 giờ
=> hachiji
くじ
9 giờ
=> kuji
じゅうじ
10 giờ
=> juuji
じゅういちじ
11 giờ
=> juuichiji
じゅうにじ
12 giờ
=> juuniji
なんじ
Mấy giờ
=> nanji




Đếm thứ :

ようび => youbi
げつようび
Thứ hai
=> getsuyoubi
かようび
Thứ ba
=> kayoubi
すいようび
Thứ tư
=> suiyoubi
もくようび
Thứ năm
=> mokuyoubi
きんようび
Thứ sáu
=> kinyoubi
どようび
Thứ bảy
=> doyoubi
にちようび
Chủ nhật
=> nichiyobi
なんようび
Thứ mấy
=> nanyoubi



Đếm ngày

ついたち
Ngày 1
=> tsuitachi
ふつか
Ngày 2
=> futsuka
みっか
Ngày 3
=> mikka
よっか
Ngày 4
=> yokka
いっか
Ngày 5
=> itsuka
むいか
Ngày 6
=> muika
なのか
Ngày 7
=> nanoka
ようか
Ngày 8
=> yooka
ここのか
Ngày 9
=> kokonoka
とおか
Ngày 10
=> tooka
じゅういちにち
Ngày 11
=> juuichinichi
じゅうよっか
Ngày 14
=> juuyokka
じゅうくにち
Ngày 19
=> juukunichi
はつか
Ngày 20
=> hatsuka
にじゅうよっか
Ngày 24
=> nijuuyokka
にじゅうくにち
Ngày 29
=> nijuukunichi
さんじゅうにち
Ngày 30
=> sanjuunichi
さんじゅういちにち
Ngày 31
=> sanjuuichinichi
なんにち
Ngày mấy
=> nannichi



Có thể lược bỏ (かん ) ở đằng sau:
いちにち
1 ngày
=> ichinichi
ふつか(かん)
2 ngày
=> futsuka(kan)
みっか(かん)
3 ngày
=> mikka(kan)
よっか(かん)
4 ngày
=> yokka(kan)
いつか(かん)
5 ngày
=> itsuka(kan)
むいか(かん)
6 ngày
=> muika(kan)
なのか(かん)
7 ngày
=> nanoka(kan)
ようか(かん)
8 ngày
=> yooka(kan)
ここのか(かん)
9 ngày
=> kokonoka(kan)
とおか(かん)
10 ngày
=> tooka(kan)
じゅういちにち(かん)
11 ngày
=> juuichinichi(kan)
じゅうににち(かん)
12 ngày
=> juuninichi(kan)
じゅうさんにち(かん)
13 ngày
=> juusannichi(kan)
じゅうよっか(かん)
14 ngày
=>juuyokka(kan)
はつか(かん)
20 ngày
=> hatsuka(kan)
にじゅうよっか(かん)
24 ngày
=> nijuuyokka(kan)
なんにち(かん)
Mấy ngày
=> nannichi(kan)


Đếm tuần :

しゅうかん => shuukann
いっしゅうかん
1 tuần
=> isshuukan
にしゅうかん
2 tuần
=> nishuukan
さんしゅうかん
3 tuần
=> sanshuukan
よんしゅうかん
4 tuần
=> yonshuukan
ごしゅうかん
5 tuần
=> goshuukan
ろくしゅうかん
6 tuần
=> rokushuukan
ななしゅうかん
7 tuần
=> nanashuukan
はっしゅうかん
8 tuần
=> hasshuukan
きゅうしゅうかん
9 tuần
=> kyuushuukan
じゅっしゅうかん 、 じっしゅうかん
10 tuần
=> jus shuukan , jis shuukan
じゅういっしゅうかん
11 tuần
=> juuisshuukan
じゅうにしゅうかん
12 tuần
=> juunishuukan
なんしゅうかん
Mấy tuần
=> nanshuukan




Đếm tháng :  


がつ gatsu
いちがつ
Tháng 1
=> ichigatsu
にがつ
Tháng 2
=> nigatsu
さんがつ
Tháng 3
=> sangatsu
しがつ
Tháng 4
=> shigatsu
ごがつ
Tháng 5
=> gogatsu
ろくがつ
Tháng 6
=> rokugatsu
しちがつ
Tháng 7
=> shichigatsu
はちがつ
Tháng 8
=> hachigatsu
くがつ
Tháng 9
=> kugatsu
Tháng 10 じゅうがつ
=> juugatsu
Tháng 11 じゅういちがつ
=> juuichigatsu
Tháng 12 じゅうにがつ
=> juunigatsu
Tháng mấy なんがつ
=> nangatsu




いっかげつ
1 tháng
=> ikkagetsu
にかげつ
2 tháng
=> nikagetsu
さんかげつ
3 tháng
=> sankagetsu
よんかげつ
4 tháng
=> yonkagetsu
ごかげつ
5 tháng
=> gokagetsu
ろっかげつ
6 tháng
=> rokkagetsu
ななかげつ
7 tháng
=> nanakagetsu
はちかげつ、はっかげつ
8 tháng
=> hachikagetsu , hakkagetsu
きゅうかげつ
9 tháng
=> kyuukagetsu
じゅうかげつ、じっかげつ
10 tháng
=> juukagetsu , jkkagetsu
じゅういっかげつ
11 tháng
=> juuikkagetsu
じゅうにかげつ
12 tháng
=> juunikagetsu
Mấy tháng なんかげつ
=> nankagetsu




Đếm năm :


~ねん ~nen

いちねん
1 năm
=>ichinen
にねん
2 năm
=>ninen
さんねん
3 năm
=>sannen
よねん
4 năm
=>yonen
ごねん
5 năm
=>gonen
ろくねん
6 năm
=>rokunen
しちねん、ななねん
7 năm
=>shichinen , nananen
はちねん
8 năm
=>hachinen
きゅうねん
9 năm
=>kyuunen
じゅうねん
10 năm
=>juunen
じゅういちねん
11 năm
=>juuichinen
じゅうにねん
12 năm
=>juuninen
じゅうさんねん
13 năm
=>juusannen
じゅうよねん
14 năm
=>juuyonen
にじゅうねん
20 năm
=>nijuunen
にじゅうよねん
24 năm
=>nijuuyonen
なんねん
Mấy năm
=>nannen


Đếm chiếc
~こ   ~個  Cái , chiếc (Đếm các vật hình khối)

いっこ
1 chiếc
=> ikko
にこ
2 chiếc
=> niko
さんこ
3 chiếc
=> sanko
よんこ
4 chiếc
=> yonko
ごこ
5 chiếc
=> goko
ろくこ
6 chiếc
=> rokuko
ななこ
7 chiếc
=> nanako
はちこ 、はっこ
8 chiếc
=>hachiko ,hakko
きゅうこ
9 chiếc
=> kyuuko
じゅうこ 、じっこ
10 chiếc
=>jyuko , jikko
Mấy chiếc なんこ
=> nanko



Đơn vị đếm tấm, tờ (những vật phẳng như VD,tờ giấy)

~まい ~mai
いちまい
1 tờ
=>ichimai
にまい
2 tờ
=>nimai
さんまい
3 tờ
=>sanmai
よんまい
4 tờ
=>yonmai
5 tờ   ごまい
=>gomai
6 tờ   ろくまい
=>rokumai
ななまい
7 tờ
=>nanamai   
はちまい
8 tờ
=>hachimai
きゅうまい
9 tờ
=>kyuumai
じゅうまい
10 tờ
=>juumai
なんまい
Mấy tờ
=>Nanmai



Đơn vị đếm sách hay vở ( tập)

~さつ  ~satsu  

いっさつ
1 quyển
=>issatsu
にさつ
2 quyển
=>nisatsu
さんさつ
3 quyển
=>sansatsu
よんさつ
4 quyển
=>yonsatsu
ごさつ
5 quyển
=>gosatsu
ろくさつ
6 quyển
=>rokusatsu
ななさつ
7 quyển
=>nanasatsu
はっさつ
8 quyển
=>hassatsu
きゅうさつ
9 quyển
=>kyuusatsu
じゅうさつ、じっさつ
10 quyển
=>Juusatsu,jissatsu
なんさつ
Mấy quyển
=>Nansatsu


Đếm chiếc ( như xe , máy bay…)

~だい ~dai
いちだい
1 chiếc
=>ichidai
にだい
2 chiếc
=>nidai
さんだい
3 chiếc
=>sandai
よんだい
4 chiếc
=>yondai
ごだい
5 chiếc
=>godai
ろくだい
6 chiếc
=>rokudai
ななだい
7 chiếc
=>nanadai
はちだい
8 chiếc
=>hachidai
きゅうだい
9 chiếc
=>kyuudai
じゅうだい
10 chiếc
=>juudai
なんだい
Mấy chiếc
=>nandai


Đếm cây,chiếc , bông ( những vật có hình trụ: cây
dù )

~ほん、ぼん、ぽん  ~hon,bon,pon
1 cây  いっぽん
=>ippon
2 cây  にほん
=>nihon
さんぼん
3 cây
=>sanbon
よんほん
4 cây
=>yonhon
ごほん
5 cây
=>gohon
ろっぽん
6 cây
=>roppon
ななほん
7 cây
=>nanahon
はっぽん
8 cây
=>happon
きゅうほん
9 cây
=>kyuuhon
じゅっぽん
10 cây
=>juppon
Mấy cây なんぼん
=>nanhon



Đơn vị đếm ly ,cốc , chén


~はい、ばい、ぱい ~hai,bai,pai
いっぱい
1 ly
=>ippai
にはい
2 ly
=>nihai
さんばい
3 ly
=>sanbai
よんはい
4 ly
=>yonhai
ごはい
5 ly
=>gohai
ろっぱい
6 ly
=>roppai
ななはい
7 ly
=>nanahai
はっぱい
8 ly
=>happai
きゅうはい
9 ly
=>kyuuhai
じゅっぱい、じっぱい
10 ly
=>Juppai,jippai
なんばい
Mấy ly
=>nanbai
Đếm con ( động vật)




~ひき、びき、ぴき  ~hiki,biki,piki

いっぴき
1 con
=>ippiki
にひき
2 con
=>nihiki
さんびき
3 con
=>sanbiki
よんひき
4 con
=>yonhiki
ごひき
5 con
=>gohiki
ろっぴき
6 con
=>roppiki
ななひき
7 con
=>nanahiki
はっぴき
8 con
=>happiki
9 con  きゅうひき
=>kyuuhiki
じゅっぴき、じっぴき
10 con
=>Juppiki,jippiki
Mấy con なんびき
=>nanbiki



Đếm tuổi
~さい ~sai
いっさい
1 tuổi
=>issai
にさい
2 tuổi
=>nisai
さんさい
3 tuổi
=>sansai
よんさい
4 tuổi
=>yonsai
ごさい
5 tuổi
=>gosai
ろくさい
6 tuổi
=>rokusai
ななさい
7 tuổi
=>nanasai
はっさい
8 tuổi
=>hassai
きゅうさい
9 tuổi
=>kyusai
じゅっさい、じっさい
10 tuổi
=>Jussai,jissai
なんさい
Mấy tuổi
=>nansai



Đơn vị đếm



~にん ~người
=> nin
ふたり hai người
=> futari
~ぴき、わ ~con
=> piki ,wa
~ぽん、ほん ~chai
=> pon,hon
ヌオックマム1本 một chai nước mắm
=> nuokkumamu ippon
1本のナイフ một con dao
=> ippon no naihu
1 本の道 một con đường
=> ippon no michi
~ぽん、ほん ~cây ( dù , ô )
=> pon , hon
~だい ~cái ( xe, ô tô )
=> dai
~はい、ぱい ~ly,cốc ,chén
=> hai , pai
ごはん2杯 hai chén cơm
=> gohan nihai
~はい、ぱい ~tô , bát
=> hai , pai
ラーメン1杯 một tô mì
=> raamen ippai
~まい ~tấm ,tờ
=> mai
1枚の写真 một tấm hình
=> ichimai no shashin
~さつ ~ quyển , tập ( sách, vở)
=> satsu
本3冊 ba cuốn sách
=> hon sansatsu
~つつみ ~gói
=>tsutsumi
~はこ ~ hộp
=> hako
~ふくろ ~bịch , bao
=>hukuro
~きれ、まい ~miếng (bánh mì , thịt, đậu)
=> kire , mai
~つう ~lá
=> tsuu
1通の手紙 một lá thư
=> ittsuu no tegami
~枚、部 ~tờ
=> mai , bu
新聞1部 một tờ báo
=> shinbun ichibu
~はく、ぷく ~bức
=> haku , puku
1幅の絵 một bức tranh
=> ippuku no e
~軒 ~căn
=> ken
1軒の家 một căn nhà
=> ikken no ie
~ほん、ぽん ~điếu( điếu thuốc)
=> hon , pon
~缶 ~lon
=> kan
コーラ3缶 bal on koka
=> koora sankan
~足 ~đôi
=> soku
靴1足 một đôi giầy
=> kutsu issoku
~そろい ~bộ
=> soroi
~対、組 ~cặp
=> tsui , kumi
夫婦2組 hai cặp vợ chồng
=> huuhu hutakkumi
~ダース ~tá
=>daasu
鉛筆1ダース một tá bút chì
=> enpitsu ichi daasu
~グループ ~nhóm
=> guruupu
観光客2グループ hai nhóm khách du lịch
=> kankoukyaku huta guruumu
~房 ~nải ( nải chuối)
=> husa
~房 ~chùm(chùm nho)
=> husa
~片、個 ~ cục
=>hen, ko
~束 ~ cọng
=> taba
ネギ1束 một cọng hành
=> negi hito taba

Đơn vị đo lường

キロメートル cây số ,ki lô mét,km
=> kiro meetoru
メートル thước,mét,m
=> meetoru
10センチ tấc,10cm
=>jussenchi
センチ phân,cm
=> senchi
ミリ ly,mm
=> miri
トン tấn,t
=> ton
100キロ tạ,100kg
=>kyakkiro
キロ ki lô, kí , cân,kg
=> kiro
グラム gam,lạng,g
=> guramu
リットル lít,L
=>riitoru




Đơn vị khác

パーセント、% phần trăm
=>paasento
割 phần mười
=> wari
~分の~ phần
=> bun no
1/2 một phần hai
=> ni bun no ichi
2/3 hai phần ba
=> san bun no ni
1/4 một phần bốn
=> yon bun no ichi
~倍 ~gấp ~ lần
=> bai
2倍 gấp hai lần
=> nibai
3倍 gấp ba lần
=> sanbai


Blog : hoctiengnhatpro.blogspot.com để hiểu thêm.
- mỗi file mình chỉ đưa 1 ít lên để bạn xem nội dung.
Gần 300 file sách ,file nghe và gần 20 file bài giảng tiếng nhật từ sơ cấp đến cao
cấp với giá 100.000 đ hãy liên hệ ya hoo : hiroshiheian hoặc
hiroshiheian@yahoo.com.vn ( khi gui email xin vui long de lai sdt de chung toi lien
lac voi ban )

- các bài giảng được dịch sang tiếng việt hoàn toàn : gồm giáo trình luyện thi , mina ,
kanji , ngữ pháp , từ vựng , tính từ i-na-shi , theo chủ đề ....

- nếu bạn có sách trong tay mà không có sự hướng dẫn và giải thích chắc hẳn rất
khó học .

- thích hợp cho các bạn không có thời gian, không muốn đến trung tâm hay tự học
tiếng nhật.

- bạn có thể thanh toán qua ngân lượng , bảo kim , chuyển khoản , card điện thoại.
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản