Học tiếng anh qua hình ảnh

Chia sẻ: Thanh Son | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:55

1
949
lượt xem
572
download

Học tiếng anh qua hình ảnh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tiếng anh là ngôn ngữ thông dụng hiện nay trong nước ta. Mọi người sử dụng tiếng anh để làm việc, học tập, tra cứu tư liệu, ngoại giao. Có nhiều cách thông dụng để học tiếng anh. Học tiếng anh qua hình vẽ là một phương pháp khá hiệu quả trong việc học tập.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Học tiếng anh qua hình ảnh

  1. Học tiếng anh qua hình ảnh
  2. VIETNAMESE BASICS YES / VÂNG NO / KHÔNG UNSURE / KHÔNG CHẮC NO SMOKING / CẤM HÚT THUỐC ©Eastern Health 2007
  3. VIETNAMESE BASICS CALL NURSE / GỌI Y TÁ STOP / NGƯNG LẠI TOILET / BÀN CẦU HELP / GIÚP ĐỠ ©Eastern Health 2007
  4. VIETNAMESE BASICS MEALS AREA THERAPY / NƠI ĂN CƠM / TRỊ LIỆU BRUSH / BÀN CHẢI BED PAN TÓC / BÔ TRÊN GIƯỜNG ©Eastern Health 2007
  5. VIETNAMESE BASICS HOT DRINK SHOWER / TẮM RỬA / THỨC UỐNG NÓNG COLD DRINK HUNGRY / THỨC UỐNG LẠNH / ĐÓI BỤNG ©Eastern Health 2007
  6. VIETNAMESE BASICS WATER / TOOTH BRUSH NƯỚC / BÀN CHẢI ĐÁNH RĂNG TELEVISION TELEPHONE / TI VI / ĐIỆN THOẠI ©Eastern Health 2007
  7. VIETNAMESE INSTRUCTIONS STAND UP SIT DOWN / ĐỨNG DẬY / NGỒI XUỐNG URINE / ĐI TIỂU FAECES / ĐI CẦU ©Eastern Health 2007
  8. VIETNAMESE INSTRUCTIONS LIE DOWN SIT UP / NẰM XUỐNG / NGỒI DẬY COUGH / HO DRIVE / LÁI XE ©Eastern Health 2007
  9. VIETNAMESE INSTRUCTIONS SHOWER CHAIR / TURN / TRỞ NGƯỜI GHẾ NGỒI TẮM WASH IN BED WASH / RỬA / LAU MÌNH TRÊN GIƯỜNG ©Eastern Health 2007
  10. VIETNAMESE INSTRUCTIONS EXERCISE DEEP BREATH / THỂ DỤC / HÍT HƠI SÂU CUT NAILS SLEEP / CẮT MÓNG / NGỦ TAY/CHÂN ©Eastern Health 2007
  11. VIETNAMESE INSTRUCTIONS DRESS WALK / ĐI BỘ / MẶC QUẦN ÁO UNDRESS SPIT / PHUN/NHỔ RA / CỞI QUẦN ÁO ©Eastern Health 2007
  12. VIETNAMESE FAMILY HUSBAND WIFE / VỢ / CHỒNG FATHER / BA/CHA MOTHER / MÁ/MẸ ©Eastern Health 2007
  13. VIETNAMESE FAMILY SON / CON TRAI DAUGHTER / CON GÁI BROTHER SISTER / ANH/EM TRAI / CHỊ/EM GÁI ©Eastern Health 2007
  14. VIETNAMESE FAMILY GRANDFATHER GRANDMOTHER / ÔNG / BÀ CHILDREN PETS / THÚ NUÔI / CON CÁI KIỂNG ©Eastern Health 2007
  15. VIETNAMESE FAMILY FAMILY / GIA ĐÌNH ©Eastern Health 2007
  16. VIETNAMESE COMMUNITY HOME / NHÀ HOSPITAL / BỆNH VIỆN WORK / LÀM VIỆC COUNTRY / QUỐC GIA ©Eastern Health 2007
  17. VIETNAMESE COMMUNITY INSIDE / TRONG OUTSIDE / NGOÀI (NHÀ) (SÂN, VƯỜN) BEDROOM / PHÒNG NGỦ KITCHEN / NHÀ BẾP ©Eastern Health 2007
  18. VIETNAMESE COMMUNITY CAR / XE HƠI TAXI / TẮCXI AMBULANCE BUS / XE BUÝT / XE CỨU THƯƠNG ©Eastern Health 2007
  19. VIETNAMESE COMMUNITY APPOINTMENT / BICYCLE CUỘC HẸN / XE ĐẠP TRAIN / XE LỬA SCHOOL / TRƯỜNG HỌC ©Eastern Health 2007
  20. VIETNAMESE COMMUNITY STEPS / BẬC THỀM STAIRS / CẦU THANG FALL / TÉ/NGÃ COOK / NẤU NƯỚNG ©Eastern Health 2007
Đồng bộ tài khoản