HUA BÀI TẬP LỚN CUỐI KHÓA Môn học: Lý thuyết kế toán

Chia sẻ: anhketnhok

Trích tài liệu tại doanh nghiệp S, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính trị giá hàng xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền, có đặc điểm sau: (đơn vị tính: 1.000.000 đồng)

Nội dung Text: HUA BÀI TẬP LỚN CUỐI KHÓA Môn học: Lý thuyết kế toán

 

  1. BÀI TẬP LỚN CUỐI KHÓA Môn học: Lý thuyết kế toán Trích tài liệu tại doanh nghiệp S , hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính trị giá hàng xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền, có đặc điểm sau: (đơn vị tính: 1.000.000 đồng) I. Tình hình tài sản và nguồn vốn của DN vào đầu kỳ được thể hiện như sau: TÀI SẢN Số tiền NGUỒN VỐN Số tiền 1. Tiền mặt 12. Vay ngắn hạn ………. ………. 2. Tiền gửi ngân hàng 13. Phải trả cho người bán ………. ………. 3. Phải thu khách hàng - Trong đó ………. 4. Tạm ứng + Người bán Z1:…………… ………. 5. Nguyên liệu, vật liệu + Người bán Z2:…………… ………. - Trong đó: 14. Thuế & các khoản nộp NN ………. 15. Vốn kinh doanh X + NVL chính: …………….(số lượng:…....…kg) 16. Qu ỹ đầu tư phát triển ………. 17. LN chưa phân phối + NVL phụ: …………….(số lượng:….……kg) 6. Công cụ dụng cụ ………. 7. Chi phí SXKD dở dang ………. - Trong đó: + Sản phẩm A: ………………………… + Sản phẩm B:…………………………. 8. Thành phẩm ………. - Trong đó: + Sản phẩm A: …………….(số lượng:…....…) + Sản phẩm B: …………….(số lượng:….……) 9. Hàng hóa ………. - Trong đó: + Hàng hóa P: …………….(số lượng:…....…) + Hàng hóa Q: …………….(số lượng:….……) 10. Tài sản cố định ………. 11. Hao mòn TSCĐ ………. II Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh : 1/ Nhận góp vốn li ên kết bằng 1 TSCĐ hữu hình, trị giá:………; 2/ Nhập kho vật liệu chính (phiếu n hập kho) chưa trả tiền cho Đơn vị Z1: số lượng: ……. Kg ; đơn giá chưa thu ế: …….. /kg , thuế suất thuế GTGT 10%. H àng nhập kho đủ 3/ Chuyển khoản trả cho Đơn vị Z1 số tiền là …………………. 4/ Nhập kho vật liệu phụ mua của đơn vị Z1 chưa thanh toán: trị giá mua chưa thuế: …………..(số lượng:………) thuế suất thuế GTGT 5 %. Chi phí vận chuyển đã chi bằng tiền mặt: trị giá chưa thuế:……….., thuế GTGT:…….. Vật li ệu phụ đã được kiểm nhận và nhập kho đủ. 5 / Xuất kho vật liệu để sản xuất sả n phẩm trong kỳ: - Vật liệu chính ……….. Kg, trong đó dùng cho sản phẩm A ….. Kg, sản phẩm B … .. Kg - Vật liệu phụ ……. Kg, trong đó dùng cho sản phẩm A …….. Kg, sản phẩm B …… Kg 6/ Nhập kho hàng hóa P mua của đơn vị Z2, chưa thanh toán: số lượng:………..; đơn giá chưa thuế:……….., thuế suất thuế GTGT 1 0%. Hàng nhập kho đủ. 1
  2. 7/ Khách hàng trả nợ kỳ trước bằng chuyển khoản, số tiền: ………….., đã nhận được giấy báo có của ngân hàng. 8/ Xuất kho hàng hóa Q gửi đi bán tại đại lý K, số lượng:……... , theo đơn giá bán chưa thu ế:………; thuế suất thuế GTGT 10%. Hoa hồng đại lý đ ược hưởng 2% theo giá bán 9/ Vay ngắn hạn để thanh toán cho Đ ơn vị Z2 số tiền:…………….. 10/ Nhập kho hàng hóa Q mua của đơn vị Z2, chưa thanh toán: số lượng:………; đơn giá bán chưa thuế………….; thuế suất thuế GTGT 10 %. Chi phí vận chuyển hàng Q được thanh toán bằng TGNH là …………….., trong đó thuế GTGT là ………….... Hàng đ ã nhập kho đủ. 11/ Bảng tổng hợp và phân bổ tiền lương phải trả cho các đối tượng sử dụng như sau : - Công nhân sản xuất sản phẩm A : ……………….; sản phẩm B : ……………. - Nhân viên PX : ………….(trong đó, phân b ổ cho sản phẩm A:……..; sản phẩ m B:…………..) - Nhân viên bán hàng : …………….; Nhân viên qu ản lý DN : …………… 12/ Bảng tổng hợp chi phí dịch vụ m ua ngoài trong kỳ phân bổ cho các đối tượng : - Phân xưởng sản xuất sản phẩm A: …………; sản phẩm B:………… - Bộ phận bán hàng : ………..; - Bộ phận quản lý DN : ………….. 13/ Xuất kho hàng hóa P bán trực tiếp cho khách hàng HK1: Số lượng:……..; đơn giá bán chưa thuế:…………; thuế suất thuế GTGT 10%; Khách h àng HK1 đã nhận nợ. 14/ Bảng tính khấu hao TSCĐ trong k ỳ và phân bổ cho các đối tượng : - Phân xưởng sản xuất : ………. (trong đó, phân b ổ cho sản phẩm A:……..; sản phẩ m B:………..) - Bộ phận bán hàng : …………….;- Bộ phận quản lý DN : ………… 15/ Cuối kỳ, hoàn thành đ ã được nhập kho thành phẩm số lượng: ……… sản phẩm A và ………. sản phẩm B. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ sản ph ẩm A là:………. và sản phẩm B là:…………. 16/ Xuất kho bán trực tiếp cho khách hàng HK2 với số lượng ……… sản phẩm B, theo đơn giá bán chưa thuế:………., thuế suất thuế GTGT 10 %. Khách hàng đã thanh toán ½ giá tr ị bằng tiền chuyển khoản. 17/ Nhận được giấy báo có của ngân h àng về khoản tiền khách hàng HK1 thanh toán h ết tiền hàng mua trong kỳ. 18/ Chuyển khoản thanh toán hết to àn bộ tiền lương cho cán b ộ công nhân viên trong k ỳ. 19/ Khách hàng HK2 thanh toán hết số tiền hàng còn nợ trong kỳ bằng tiền chuyển kh oản. 20/. Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ Nguy ễn Văn An, số tiền: …………. Yêu cầu: 1. Cho số liệu phù hợp và tìm X 2. Tính giá thành từng loại sản phẩm ho àn thành trong kỳ biết rằng DN áp dụng ph ương pháp tính giá thành giản đơn. 3. Lập định khoản các nghiệp vụ ph át sinh nói tr ên cho đến khi xác định được kết quả kinh doanh? 4. Lập bảng cân đối số phát sinh, Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh trong kỳ 5. Nêu nhận xét và đánh giá sự biến động về tài sản và nguồn vốn của đơn vị sau 1 kỳ kinh doanh. Nếu bạn là nhà đầu tư thì bạn có quyết định đầu t ư vào doanh nghiệp không? Vì sao? - Hết- 2
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản