HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KIỂM TRA CĂN THỨC

Chia sẻ: Nguyễn Văn Quý Quý | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
79
lượt xem
5
download

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KIỂM TRA CĂN THỨC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KIỂM TRA CĂN THỨC

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KIỂM TRA CĂN THỨC

  1. TRUNG TÂM HOCMAI.ONLINE Hà Nội, ngày 05 tháng 06 năm 2010 P.2512 – 34T – Hoàng Đạo Thúy Tel: (094)-2222-408 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KIỂM TRA SỐ 04 Câu 1. x ≥ 0 a / x + x − 2 = ( x − 1) x + 2) § K : ( . x ≠ 1 ⇒P= ( 3x + 3 x − 3 − x +1 )( x −1 )+ x−2 . x ( x − 1) x + 2) ( ( x + 2) ( x − 1) x 1− x 3x + 3 x − 3− x + 1 x−2 2x + 3 x − 2 − x + 4 x+ 3 x + 2 = − = = ( x − 1) x + 2) ( x +1 ( x − 1) x + 2) ( ( x − 1) x + 2) ( = ( x+ 2)( x +1 )= x +1 ( x − 1) x + 2) ( x −1 t+ 1 2 b /§ Ætt= x( ≥ 0; ≠ 1)⇒ P = t t = 1+ t− 1 t− 1 t= 0  x = 0 t− 1 = ±2  P ∈ ¢ ⇔ 2 l béicña ( − 1)⇒  µ t ⇒ t= 2 ⇒  x = 4  t− 1 = ±1 t= 3  x = 9   Câu 2: • Gọi thời gian vòi I chảy một mình để đầy là: x (giờ) • Gọi thời gian vòi II chảy một mình để đầy là:y (giờ) Năng suất của vòi I là: 1/x (phần bể) Năng suất của vòi II là: 1/y (phần bể) Năng suất của cả 2 vòi là: 2/3 (phần bể) 1 1 2 Ta có phương trình: + = (1) x y 3 Trong 15 phút(1/4 giờ) vòi I chảy được: 1/4x (phần bể)
  2. TRUNG TÂM HOCMAI.ONLINE Hà Nội, ngày 05 tháng 06 năm 2010 P.2512 – 34T – Hoàng Đạo Thúy Tel: (094)-2222-408 Trong 20phút(1/3 giờ) vòi II chảy được: 1/3x (phần bể) Theo đầu bài vòi I chảy trong 1/4 giờ, vòi II chảy trong 1/3 giờ được 1/5 bể nên ta có hệ phương trình: 1 1 2  1  2  4 + = u= x y 3    x u + v = 3  u = 15  x = 3, 75   .Coi :  ⇒ ⇒ ⇒ 1  + 1 1 = v = 1 1  u+ v=1 1  v= 2  y = 2,5  4x 3 y 5    y 4  3 5   5 Vậy vòi I chảy một mình trong 3 giờ 45 phút và vòi II chảy trong 2 giờ 30 phút thì đầy bể. Câu 3: a) Khi m=-1 ta có (d):y=-x+1. Tọa độ giao điểm của (d) và (C) là nghiệm của hệ:  y = x 1 2  y = −x +1  ⇔ 1 2  y = −x +1 ⇔ 2  ⇔ (  A1 2 2 − 2;3 − 2 2 )  4  y = −x +1  4 x = −x +1 x + 4x − 4 = 0   (  A −2 − 2 2;3 + 2 2  2 ) b) (d) tiếp xúc với (P) khi và chỉ khi phương trình sau có nghiệm duy nhất: 1 2 x = m x − 2m − 1 ⇔ x2 − 4m x + 4( m + 1)= 0 2 4  m = 1+ 2 ⇔ ∆ ' 4m 2 − 4( m + 1)= m 2 − 2m − 1 = 0 ⇔  = 2  m = 1− 2 
  3. TRUNG TÂM HOCMAI.ONLINE Hà Nội, ngày 05 tháng 06 năm 2010 P.2512 – 34T – Hoàng Đạo Thúy Tel: (094)-2222-408 Câu 4  AM ⊥ BM (AB l § . nh)  µ KÝ a) Ta cã : ⇒ O K //M B   AM ⊥ KO ( VKAM can) ⇒ R AO M = R ABM ( e t ong) Sol r b)XÐtVO M K vµ VO I cã : M R O M K = R O I = 900 M  ⇒VO M K vµ VO I § ång d¹ng. M  Gãc R KO M chung OM OK ⇒ = ⇔ O IO K = O M 2 = R2 = cont . s OI OM c)XÐtVAKO vµ VO EB cã : O A = O B = R  R KAO = R EO B = 90 ⇒VAKO =VO EB( − c− g)⇒ O K = BE 0 g R KO A = R EBO ( ång vÞ § )  m µ O K //M B( t ªn) hay O K //BE ⇒W KEB chÝ l hbh cm r O nh µ
  4. TRUNG TÂM HOCMAI.ONLINE Hà Nội, ngày 05 tháng 06 năm 2010 P.2512 – 34T – Hoàng Đạo Thúy Tel: (094)-2222-408 d)XÐtt ong VO KJ t cã : r a O E ⊥ KJ(D oKJ //AB m µ O E ⊥ AB)   KM ⊥ O J(D o KM l tÕp t µ i uyÕn) O E ∩ KM = P  ⇒ P l t ùc t VO KJ ⇒ JP ⊥ KO ( µ r am 1) Ta xÐtVKPE vµ VO PM cã : R KEP = R O M P = 900   KE = O M = O B = R ⇒VKPE =VO PM ⇒ PK = PO S KPE = R O PM ( § ) §  hay VKPO can.M µ do H l t cña W O EK µ am A ⇒ PH l t ung t µ r uyÕn ⇒ PH ⊥ O K (2) Tõ ( vµ ( ⇒ H , ,J t ¼ng hµng 1) 2) P h Câu 5: ¸p dông B § T Bunhi acopxkit cã : a ( ) ≤ ( 1 + 1 + 1 ) ( a + b + b + c+ c+ a) 2 a + b + b + c + c+ a 2 2 2 = 6( + b + c)= 6 a ⇒ a + b + b + c + c+ a ≤ 6. 1 D Êu "= " x¶ y t khivµ chØkhi:a + b = b + c = c+ a ⇔ a = b = c = a 3 ……………….. Hết………………

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản