Hướng dẫn học: Toán - tiếng việt lớp 1 tuần 20

Chia sẻ: lamli159

Củng cố phép cộng dạng toán 14+3,đặt tính, thứ tự thực hiện. Rèn kĩ năng đọc, viết các vần đã học.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Hướng dẫn học: Toán - tiếng việt lớp 1 tuần 20

 

  1. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång Kế hoạch bài dạy Hướng dẫn học |Môn: Tuần: 20 Lớp : Thứ 3, ngày 1D tháng năm 20 Hướng dẫn học: Toán –Tiếng Việt I.Mục tiêu: - Củng cố phép cộng dạng toán 14+3,đặt tính, thứ tự thực hiện. - Rèn kĩ năng đọc, viết các vần đã học. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học. - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Vở BTToán, bảng phụ, bút chì thước. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú 1. Luyện toán: 7' Bài 1: Tính: VBT - HS nêu yêu cầu bài toán. 14 12 11 15 12 toán +5 +5 +6 +4 +5 - HS nêu cách làm -3HS chữa bài ....... ...... ..... ...... ....... - Nhận xét, bổ sung. 16 13 17 18 11 +3 +6 +2 +1 +3 ...... ..... ..... ..... ....... - Nhận xét, cho điểm. * Chốt: - Cách làm dạng bài tập này. Cách thực hiện tính, đặt tính 6' Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống theo mẫu: HS chơi điền nối tiếp vào Bảng Trò chơi: thi điền số vào bảng bảng phụ phụ Chốt: Kết quả đúng - Nhận xét, bổ sung. 2' * Củng cố dặn dò: Chuẩn bị bài 75: Luyện tập 5’ Nghỉ giữa giờ 15’ 2. Luyện đọc: - Luyện đọc các vần, Bảng - Ghi bảng các vần, tiếng, từ : chứa tiếng, từ, phụ vần ich, êch. - Phân tích các tiếng, từ. - bịch thóc, vở kịch, trình bày, lếch thếch, trắng bệch, xích míc, mũi hếch, lệch lạc, thích thú, cộc kệch. 1
  2. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång - Nắng chiếu chênh chếch. HS thi đọc - Chị tôi mua phích nước mới. - Anh ấy chạy về đích đầu tiên. GV cho Thi đọc giữa cá nhân, các nhóm, tổ. - GV sửa lỗi phát âm. 3. Củng cố - dặn dò: 5’ - Nhận xét giờ học. - Dặn dò cho bài sau. Điều chỉnh bổ sung:.............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ 2
  3. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång Kế hoạch bài dạy Môn: Hướng dẫn học Tuần: 20 Lớp : 1 Thứ 2, ngày tháng năm 20 Luyện đọc - Luyện viết(KO-in) Bài: I. Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc, viết cho học sinh. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học. - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng con, vở luyện viết. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú 1. Luyện đọc: 10’ - GV ghi bảng: * Đọc - HS luyện đọc vần. Bảng + ach + lạch bạch, khách mời, mách bảo, - HS phân tích tiếng. phụ tí tách, sách vở, thách thức, con trạch, - HS phân tích từ, ghép từ. sạch sẽ, thách đố. - HS phân tích câu. + Mẹ tôi mời khách uống nước +Những cây bạch đàn lớn rất - Luyện đọc cả bài. nhanh * Điền ach Con vịt đi lạch b ...... 5’ Nhà s...... thì mát, bát sạch ngon cơm. Nghỉ giữa giờ 3. Củng cố - dặn dò: 5’ - Nhận xét giờ học. - Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã học. Điều chỉnh bổ sung:.............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ 3
  4. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ Kế hoạch bài dạy Môn: Hướng dẫn học Tuần: 20 Lớp : 1D Thứ 4 ngày tháng năm 20 Hướng dẫn học :Tiếng Việt I. Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc, viết cho học sinh. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học. - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng con, vở luyện viết. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú I. Giới thiệu bài : 20’ II,Hướng dẫn luyện viết : 1. Luyện viết: a. Luyện viết bảng con: - Đọc nội dung bài - G/t chữ mẫu. viết. bảng - Vừa viết vừa nêu qui trình. - Quan sát và nhận - Nhận xét, sửa lỗi viết bảng. con xét : + cỡ chữ, cấu tạo tiếng. + Nhận xét khoảng cách giữa các tiếng. - Luyện viết bảng con. - Nhận xét. b. Luyện viết vở: vở LV - Hướng dẫn HS cách tô và viết. - Lưu ý HS khoảng cách giữa các con chữ và giữa các tiếng, vị trí dấu thanh. - Quan sát HS viết bài, sửa tư thế ngồi, 4
  5. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång cầm bút. c. Chấm, nhận xét bài viết. - Tuyên dương những bạn viết đẹp. - Thi viết vở 3. Củng cố - dặn dò: 5’ - Nhận xét giờ học. - Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã học. Kế hoạch bài dạy Môn: Hướng dẫn học Tuần: 20 Lớp: 1D Thứ 5, ngày tháng năm 20 Hướng dẫn học :Toán - Tiếng Việt I.Mục tiêu: - Rèn kĩ năng tính toán, đặt tính, cách thực hiện tính. - Rèn kĩ năng đọc, viết các âm đã học. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học. - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Vở BTT, bảng phụ, SGK III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú 1. Luyện toán: 6' Bài 1: Đặt tính rồi tính( theo mẫu) - HS nêu yêu cầu bài toán. VBTToán Phân tích mẫu - HS nêu cách làm - HS làm bài, chữa bảng. Cho HS làm Chữa bài - Nhận xét, bổ sung. *Chốt cách tính, đặt tính thẳng cột 7' Bài 2: Tính: HS nêu yêu cầu. 13+2-1= 15+3-2= 14-1+3= 17- 4+5= 19-5-2= 18-2-2= Làm bài Chữa chốt thứ tự thực hiện tính 3 HS làm bài 6' Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống: Cho 2 HS điền bảng phụ HS khác Bảng phụ làm VBTT *Chữa chốt kết quả đúng . *Củng cố dặn dò: Chuẩn bị Bài 5’ 5
  6. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång 78 Nghỉ giữa giờ 14’ 2. Luyện đọc: - HS đọc thành tiếng cá - op, ap - Luyện đọc : nhân, nhóm, tổ, đồng SGK + con cọp, hội họp, dây cáp, xe thanh. đạp, giấy nháp, tháp nước, họp tổ, - HS thi đọc đóng góp, đạp xích lô. Các bạn đang họp tổ bình xét thi đua. Sợi dây cáp dài đang được cô chú công nhân cuộn lại. Trong sở thú chuồng cọp là rất nguy hiểm. Tổ chức đọc cá nhân, nhóm. Nhận xét cho điểm. 5’ 3. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học. - Dặn dò cho bài sau. Điều chỉnh bổ sung:.............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ 6
  7. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ Kế hoạch bài dạy Môn: Hướng dẫn học Tuần: 20 Lớp: 1D Thứ 6 ngày tháng năm 20 Hướng dẫn học :Tiếng Việt I.Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc, nghe, viết cho học sinh. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học. - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Vở luyện viết. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú 15’ 1. Luyện đọc: - ăp, âp - cặp sách, khấp khểnh, tập thể dục, - HS tìm từ lấp lánh, thẳng tắp, gấp quần áo, gặp - Luyện đọc các tiếng, từ Bảng gỡ, tập múa, bánh hấp, bập bênh. - Phân tích các tiếng, từ. phụ - Bay khắp nẻo trời xanh Nhìn non sông gấm vóc - Trong cặp sách của bé có rất nhiều bài kiểm tra đạt kết quả cao Nghỉ giữa giờ 5’ 2. Luyện viết: 15’ 7
  8. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång - GV cất bảng phụ ghi nội dung bài đọc. - HS lắng nghe yêu cầu - GV đọc cho HS viết chính tả. của GV. - HS viết bài. + ăp, âp. +cặp sách,lấp lánh, múa sạp, tập tành, sắp sách vở, gấp sách vở, gặp gỡ, cái sập, tập thể dục. Chuồn chuồn bay thấp Mưa gập bờ ao Chuồn chuồn bay cao - HS soát lỗi. Mưa rào lại tạnh *GV đọc cho HS soát lỗi. - GV thu bài để chấm. 3. Củng cố - dặn dò: 5’ - Nhận xét giờ học. - Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã học. Kế hoạch bài dạy Hướng dẫn học Môn: Tuần: 20 Lớp : Thứ 2 ngày 1D tháng năm 20 Hướng dẫn học : Tiếng Việt- Toán I.Mục tiêu: - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học: tính, đặt tính,điền số. - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập. -Luyện đọc –rèn kĩ năng đọc cho HS II. Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập toán. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú 10' 1. Luyện toán: - HS mở vở. Bài 1: Đặt tính rồi tính: - Nêu yêu cầu của bài vở LT toán. 14 + 5 12 +3 11+ 6 15+ 4 - HS làm bài - Chữa bài bảng lớp. ......... - Nhận xét và bổ sung. +......... Chốt: Đặt tính thẳng cột, thực hiện 8
  9. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång tính từ phải sang trái. 10' Bài 2: Số:? Yêu cầu đọc bài Để điền được số thích hợp ta cần - Đọc yêu cầu - HS làm vở làm gì? *Chữa chốt điền số thích hợp. - HS chữa bài - Nhận xét bài của bạn Nghỉ giải lao 5' 10' Bài 3: : + , - ? Phân tích mẫu - HS nêu yêu cầu bài toán. Bảng 0 + 13 + 3 = 16 Để làm được bài này cần chú ý - HS làm bài, chữa bảng. điều gì? - Nhận xét, bổ sung. * Chốt: Khi điền dấu cần chú ý kết quả. 2. Luyện đọc: - GV ghi bảng: HS đọc bài * Đọc + ach + lạch bạch, khách mời, mách bảo, tí tách, sách vở, thách thức, HS đọc cá nhân- đồng con trạch thanh sạch sẽ, thách đố. + Mẹ tôi mời khách uống nước +Những cây bạch đàn lớn rất nhanh * Điền ach Con vịt đi lạch b ...... Nhà s...... thì mát, bát sạch ngon cơm 2. Củng cố - dặn dò: 5' - Nhận xét giờ học. HS lắng nghe - Dặn dò cho bài sau. Điều chỉnh bổ sung:.............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ 9
  10. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ Kế hoạch bài dạy Môn: Hướng dẫn học Tuần: 20 Lớp: 1D Thứ 4 ngày tháng năm 20 Hướng Dẫn học: toán I.Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về phép trừ dạng 17-3 - Biết tính đặt tính, thực hiện tính, so sánh kết quả tính. - Giáo dục yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập toán. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú 1. Luyện toán: 10' - HS mở vở. Bài 1: tính : - Nêu yêu cầu của bài vở LT 18 – 4 19 - 6 15 - 3 17-6 .......... toán. +.......... - HS làm bài - Chữa bài bảng lớp. *Chữa chốt cách tính, thực hiện - Nhận xét và bổ sung. tính. 10
  11. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång Bài 2: Số ? 10' - Đọc yêu cầu bài toán 15 1 2 3 4 - HS làm 14 - Chữa bài - Nhận xét bài của bạn 16 4 1 5 3 2 12 * Chốt : Thực hiện tính dạng toán phép cộng, trừ dạng 14 + 3, 17 – 3 Nghỉ giải lao 5' Bài 3: điền số thích hợp vào ô - HS nêu yêu cầu bài toán. Bảng 10' - HS làm bài, chữa bảng. phụ trống *Chốt kết quả kết quả đúng. - Nhận xét, bổ sung. 2. Củng cố - dặn dò: 5' - Nhận xét giờ học. - Dặn dò cho bài sau. Kế hoạch bài dạy Hướng dẫn học Môn : Tuần: 21 Lớp : Thứ 1D 3 ngày tháng năm 20 Hướng Dẫn học: Toán – Tiếng Việt I.Mục tiêu: - Củng cố phép trừ dạng toán 17 - 7, đặt tính, thứ tự thực hiện, giải toán có lời văn. - Rèn kĩ năng đọc, viết các vần đã học. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học. - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Vở BTToán, bảng phụ, bút chì thước. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú 11
  12. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång 1. Luyện toán: 7' Bài 1: đặt tính rồi tính VBT - HS nêu yêu cầu bài toán. 12 15 16 15 13 toán -1 -2 -4 -1 - 2 - HS nêu cách làm -3HS chữa bài ....... ........ ........ ...... ........ - Nhận xét, bổ sung. 14 19 18 17 16 -2 -3 -6 -5 - 3 ........ ....... ....... ....... ....... - Nhận xét, cho điểm. * Chốt: - Cách làm dạng bài tập này. Cách thực hiện tính, đặt tính 6' Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống theo mẫu: - HS chơi điền nối tiếp Bảng Trò chơi: thi điền số vào bảng vào bảng phụ phụ Chốt: Kết quả đúng - Nhận xét, bổ sung. 2' * Củng cố dặn dò: Chuẩn bị bài 78: 5’ Nghỉ giữa giờ 15’ 2. Luyện đọc: - Luyện đọc các vần, Bảng tiếng, từ, phụ - Ghi bảng các vần, tiếng, từ : chứa - Phân tích các tiếng, từ. vần ôp, ơp. - cái hộp, tốp ca, khớp gối, hộp bút, sấm chớp, lợp nhà, tổng hợp, hợp tác HS thi đọc xã. - Nhà lợp ngói rất mát. - Mẹ mua một hộp kẹo, bánh xốp chuẩn bị cho ngày tết. -Trực tuần lớp em hát tốp ca. GV cho Thi đọc giữa cá nhân, các nhóm, tổ. - GV sửa lỗi phát âm. 5’ 3. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học. - Dặn dò cho bài sau. Điều chỉnh bổ sung:.............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ 12
  13. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ 13
  14. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång Điều chỉnh bổ sung: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú 1. Luyện đọc: 10’ - GV ghi bảng: * ôn vần ôp, ơp, op, ap + con cọp, họp lớp, ca táp, sáp nẻ, - HS luyện đọc vần. B. phụ cặp tóc, khắp nơi, bập bênh, cao - HS phân tích tiếng. thấp, lập loè, bánh hấp. Hộp bánh, lớp học - HS phân tích từ, ghép từ. - HS phân tích câu. + Giờ tập thể dục chúng em chạy thi thật là vui. - Luyện đọc cả bài. + Hôm nay, khai giảng gặp lại các bạn cũ ai cũng phấn khởi. 5’ Nghỉ giữa giờ 2. Luyện viết: 20’ a. Luyện viết bảng con: - Đọc nội dung bài viết. - Đa chữ mẫu. - Quan sát và nhận xét : - Vừa viết vừa nêu qui trình. + cỡ chữ, cấu tạo tiếng. - Nhận xét, sửa lỗi viết bảng. + Nhận xét khoảng cách giữa các tiếng. bảng b. Luyện viết vở: - Luyện viết bảng con. con - Hướng dẫn HS cách tô và viết. - Nhận xét. - Lưu ý HS khoảng cách giữa các -Thi viết vở con chữ và giữa các tiếng, vị trí dấu - HS nêu y/c thanh. - Làm bài - Quan sát HS viết bài, sửa tư thế - Hs khác n/x bài ngồi, cầm bút. c. Chấm, nhận xét bài viết. - Tuyên dương những bạn viết đẹp. vở LV 2. Toán Bài 1: Tính HS nêu y/c. - Gọi HS nêu y/c -làm bài -Chữa bài: -HS khác n/x bài của bạn -Chốt cách tính Bài 2:Điền số thích hợp vào ô trống: -Y/c HS nêu y/c bài tập HS làm bài. -Chũa bài : -chốt kết quả đúng. -CBBS :Luyện tập 3. Củng cố - dặn dò: 5’ - Nhận xét giờ học. - Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã 14 học.
  15. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång Hướng Dẫn học: Toán – Tiếng việt I.Mục tiêu: -Rèn kĩ năng giải toán có lời văn. - Rèn kĩ năng đọc, viết các âm đã học. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học. - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Vở BTT, bảng phụ, SGK III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú 1. Luyện toán: - HS nêu yêu cầu bài Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm toán. VBTToán 8' để có bài toán, rồi đọc bài toán: - HS quan sát tranh Yêu cầu đọc bài toán , nhìn tranh và - HS nêu cách làm điền số thích hợp vào bài toán. - HS làm bài, chữa *Chốt: Đặt đề toán có lời văn. bảng. - Nhận xét, bổ sung. 7' Bài 2: Viết tiếp câu hỏi để có bài - HS nêu yêu cầu. toán: Nhìn tranh đọc điều kiện đã cho và tìm - Làm bài câu hỏi cho bức tranh thích hợp. - 2 HS làm bài *Chốt: Bài toán có lời văn. 6' Bài 3:Viết tiếp vào chỗ chấm để có - QS tranh - Đọc lời bài toán bài toán: TranhSGK Yêu cầu nhìn tranh điền số thích hợp. - Nhìn tranh đếm số Cho HS đọc bài toán HS nam nữ và điền 5’ *Chữa chốt kết quả đúng . vào chỗ chấm cho đủ *Củng cố dặn dò: Chuẩn bị Bài 82 một bài toán có lời văn. Nghỉ giữa giờ 10’ 2. Luyện đọc: - HS đọc thành tiếng - ip, up. SGK cá nhân, nhóm, tổ, - Luyện đọc : đồng thanh. + kính lúp, súp lơ, nhịp cầu, cái nhíp, - HS thi đọc xích líp, chụp đèn, búp sen, túp lều, chim bìm bịp, nhân dịp, giúp đỡ. - Xe sau đuổi kịp xe trước. Trẻ em như búp trên cành Biết ăn biết ngủ, biết học hành là 15
  16. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång ngoan. - Tổ chức đọc cá nhân, nhóm. - Nhận xét cho điểm. 5’ 3. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học. - Dặn dò cho bài sau. Điều chỉnh bổ sung:.............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ 16
  17. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång Kế hoạch bài dạy Môn: Hướng dẫn học Tuần: 21 Lớp: 1D Thứ 6 ngày tháng năm 20... Hướng Dẫn Học: Tiếng Việt I.Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc, nghe, viết cho học sinh. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học. - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Vở luyện viết. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú 15’ 1. Luyện đọc: - iêp, ươp. - Thiếp mời, ướp muối, tiếp nối, - HS tìm từ tấm liếp, mèo mướp, rau diếp cá, cá - Luyện đọc các tiếng, từ Bảng mập hung dữ, - Phân tích các tiếng, từ. phụ -Nối có vị chua. Đàn gà con Chú mèo mướp đang bắt chuột. Rau diếp cá kêu chiêm chiếp. 5’ Nghỉ giữa giờ 2. Luyện viết: 15’ - GV cất bảng phụ ghi nội dung bài đọc. - HS lắng nghe yêu cầu - GV đọc cho HS viết chính tả. của GV. + iêp, ươp. - HS viết bài. +thiếp mời, diếp cá, tiếp viên hàng không, cướp biển, nhiếp ảnh, tấm liếp. +Những người dân biển đang ướp cá để làm mắm. + Nhà bà có một giàn mướp sai trĩu - HS soát lỗi. quả. GV đọc cho HS soát lỗi. - GV thu bài để chấm. 17
  18. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång 3. Củng cố - dặn dò: 5’ - Nhận xét giờ học. - Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã học. Điều chỉnh bổ sung:.............................................................................................................................................. Kế hoạch bài dạy Hướng dẫn học Môn: Tuần: 21 Lớp : Thứ 2 ngày 1 tháng năm 20 Luyện toán (k0- in) Bài: I.Mục tiêu: - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học: tính, đặt tính,điền số. - Biết thực hiện tính, đặt tính. - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Vở thực hành toán. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG Ghi chú 10' 1. Luyện toán: - HS mở vở. Bài 1: Đặt tính rồi tính: - Nêu yêu cầu của bài vở LT toán. 18 – 8 17 – 7 19 – 6 14 - 4 - HS làm bài - Chữa bài bảng lớp. ......... - Nhận xét và bổ sung. - ......... *Chốt: Đặt tính thẳng cột, thực 10' hiện tính từ phải sang trái. Bài 2: Số:? Yêu cầu đọc bài - Đọc yêu cầu Để điền được số thích hợp ta cần - HS làm vở - HS chữa bài làm gì? *Chữa chốt điền số thích hợp. - Nhận xét bài của bạn 18
  19. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång Nghỉ giải lao 5' Bài 3: Đánh dấu X vào phép tính 10' - HS nêu yêu cầu bài toán. đúng: Phân tích đề bài - HS làm bài, chữa bảng. Bảng Để làm được bài này cần chú ý - Nhận xét, bổ sung. điều gì? * Chốt: Khi giải toán cần chú ý phép tính. 2. Củng cố - dặn dò: 5' - Nhận xét giờ học. - Dặn dò cho bài sau. Kế hoạch bài dạy Môn : Hướng dẫn học Tuần: 21 Lớp : 1 Thứ 6 ngày tháng năm 20... Luyện toán (ko-in) Bài: I.Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về phép trừ dạng 17-3 - Biết tính đặt tính, thực hiện tính, so sánh kết quả tính. - Giáo dục yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - Vở thực hành toán. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Ghi Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG chú 1. Luyện toán: 10' Bài 1: Đúng ghi (đ) sai ghi (s) vào ô trống: - HS mở vở. - Nêu yêu cầu của bài vở 15 6 19 18 + + - - toán. LT 3 12 6 5 - HS làm bài - Chữa bài bảng lớp. 18 18 13 13 - Nhận xét và bổ sung. *Chữa chốt cách tính, đặt tính, thực hiện 10' tính. Bài 2: Điền dấu +, -, = ? - Đọc yêu cầu - HD phép tính đầu. - Đọc yêu cầu bài toán - Y/c HS làm * Chốt ầmCchs điền dấu, thứ tự thực hiện - HS làm - Chữa bài tính. Thực hiện tính dạng toán phép cộng, - Nhận xét bài của bạn trừ dạng 14 + 3, 17 - 3 19
  20. Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång Nghỉ giải lao 5' 10' Bài 3: HD HS chơi trò chơi điền kết quả - HS nêu yêu cầu bài Bản nối tiếp toán. g - 2 đội chơi, mỗi đội phụ 17 15 14 19 16 gồm 3 em. 10 18 9 4 - Nhận xét, bổ sung. - 4 13 + 3 16 *Chốt cách tính kết quả và kết quả đúng. Tuyên dương mhóm thắng cuộc. 2. Củng cố - dặn dò: 5' - Nhận xét giờ học. - Dặn dò cho bài sau. Điều chỉnh bổ sung:.............................................................................................................................................. 20
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản