HƯỠNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN HỆ QUẢN LÝ THƯ VIỆN

Chia sẻ: kimduy

1. Khởi động chương trình Quản lý thư viện + Cách 1 : Click đúp chuột vào biểu tượng Quản lý thư viện trên màn hình. + Cách 2 : Click chọn Start/Programs/IoIT Vemis/ VEMIS/Quan ly thu vien 1. Khởi động chương trình Quản lý thư viện Xuất hiện giao diện như hình dưới đây : B1 : Nhập tên đăng nhập (superadmin) và mật khẩu (abc123) B2 : Click nút kết nối để đăng nhập vào chương trình.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: HƯỠNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN HỆ QUẢN LÝ THƯ VIỆN

Hà Nội, tháng 07 năm 2012
1. Khởi động chương trình Quản lý thư viện

+ Cách 1 : Click đúp chuột vào biểu tượng
Quản lý thư viện trên màn hình.

+ Cách 2 : Click chọn Start/Programs/IoIT Vemis/
VEMIS/Quan ly thu vien
1. Khởi động chương trình Quản lý thư viện
Xuất hiện giao diện như hình dưới đây :



B2 : Click nút
kết nối để
đăng nhập vào
B1 : Nhập tên đăng
chương trình.
nhập (superadmin)
mật khẩu

(abc123)


* Click nút Nhớ tên đăng
nhập và mật khẩu để lần
sau NSD không phải nhập
tên đăng nhập và mật khẩu
1. Khởi động chương trình Quản lý thư viện
Xuất hiện giao diện như hình dưới đây :
1. Khởi động chương trình Quản lý thư viện
1. Khởi động chương trình Quản lý thư viện
2. Khai báo menu Hệ thống
2.1 Thiết lập thông tin đơn vị sử dụng
2. Khai báo menu Hệ thống
2.1 Thiết lập thông tin đơn vị sử dụng

Bước 1 : Click nút
Lấy tham số từ
VEMIS
2. Khai báo menu Hệ thống
2.1 Thiết lập thông tin đơn vị sử dụng


Bước 3 : Click nút
Đồng ý để lưu lại




Bước 2 : Bổ sung các
thông tin còn thiếu
2. Khai báo menu Hệ thống
2.2 Kết nối máy chủ CSDL




Kiểm tra các thông tin :
Máy chủ, kiểu kết nối, ...
2. Khai báo menu Hệ thống
2.3 Khai báo tham số mượn ấn phẩm
2. Khai báo menu Hệ thống
2.3 Khai báo tham số mượn ấn phẩm

Bước 1 : Lựa chọn các tab : Tham số
luồng công việc mượn đọc tại chỗ, ...




Bước 2 : Sửa thông tin Số lượng
mượn tối đa, thời gian mượn tối đa
2. Khai báo menu Hệ thống
2.3 Khai báo tham số mượn ấn phẩm




Bước 3 : Click nút Bước 4 : Click nút
Đồng ý để lưu lại Thoát để thoát khỏi
những thay đổi. cửa sổ.
2. Khai báo menu Hệ thống
2.4 Khai báo các kỳ nghỉ, ngày lễ ... nghỉ phục vụ
2. Khai báo menu Hệ thống
2.4 Khai báo các kỳ nghỉ, ngày lễ ... nghỉ phục vụ
2.4.1 Thêm mới kỳ nghỉ, ngày lễ ...




B1: Click nút
Thêm mới


B2: Nhập các
B3: Click nút Ghi
để xác nhận thông tin chi tiết
2. Khai báo menu Hệ thống
24 Khai báo các kỳ nghỉ, ngày lễ ... nghỉ phục vụ
2.4.2 Sửa thông tin kỳ nghỉ, ngày lễ ...




B1: Chọn tên kỳ
nghỉ cần sửa

B3: Sửa các
B4: Click nút Ghi B2: Click nút
để xác nhận Sửa thông tin chi tiết
2. Khai báo menu Hệ thống
2.4 Khai báo các kỳ nghỉ, ngày lễ ... nghỉ phục vụ
2.4.3 Xóa thông tin kỳ nghỉ, ngày lễ ...




B1: Chọn tên kỳ
nghỉ cần xóa

B2: Click nút
Xóa
2. Khai báo menu Hệ thống
2.5 Xóa sạch dữ liệu hiện thời




* Cần lưu ý : thao tác này chỉ
thực hiện 1 lần đầu tiên khi cài
đặt xong chương trình VEMIS.
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
- Click menu Khai báo => Danh mục chung
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.1 Những nút lệnh thường dùng




Trở về trênốTiếản ếin1bbảnghithông tin từ
Lên bản 1 bn ướ tiên n ấy cuối
ng đầu
Xu ghi d đ ghi ả L
trong btrong btrong bảng
ghi ảng ảng
cùng VEMIS
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.1 Những nút lệnh thường dùng




ThêmSma ithông tinbbếm ghi thông
In các 1Xóa 1 ki n ghi
ửớ thông tin ảản các
Tìm
bản rong bảng tin trong bảng
t ghi
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.2.1 Thêm mới 1 danh mục




B4 : Click nút
Lưu vào CSDL
B2 : Click nút
Thêm mới
B1 : Click đúp đối tượng : Nhập các
B3
cần thêm danh mục thông tin

Chú ý : không huỷ bỏ dấu
Nếu NSD không muốn thao tác thêm mới
tích ở ô này.
danh mục thì click nút No, còn nếu muốn
thêm mới danh mục thì click nút Yes
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.2.2 Sửa danh mục




B2 : Click nút Sửa
B1 : Click chọn danh
mục cần sửa




B3 : Sửa các
thông tin
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.2.2 Sửa danh mục




B3 : Click nút Lưu vào
CSDL để lưu lại




Nếu NSD không muốn thao tác thêm mới
danh mục thì click nút No, còn nếu muốn
thêm mới danh mục thì click nút Yes
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.2.3 Xoá danh mục




B1 : Chọn danh
mục cần xoá

B2 : Click nút Xoá
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.2.4 In danh mục




B2 : Click nút In



B1 : Click chọn đối
tượng có nội dung
cần in
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.2.4 In danh mục
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.2.4 In danh mục
In trực tiếp
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.2.4 In danh mục
In trực tiếp
(Chọn máy in đang dùng)
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.2.5 Tìm kiếm danh mục




B2 : Click nút
Tìm kiếm

B1 : Click chọn đối
tượng có nội dung
cần tìm kiếm
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.2.5 Tìm kiếm danh mục
3. Hướng dẫn khai báo Danh mục chung
3.2.5 Tìm kiếm danh mục
4. Menu Bạn đọc
4.1.1 Nhận danh sách giáo viên từ PMIS
4. Menu Bạn đọc
4.1.1 Nhận danh sách giáo viên từ PMIS




B2 : Click nút B1 : Click nút
Nhận danh sách dấu tất cả
Đánh
4. Menu Bạn đọc
4.1.2 Nhận danh sách học sinh từ VEMIS_Student
4. Menu Bạn đọc
4.1.2 Nhận danh sách học sinh từ VEMIS_Student




B2 : hận
B3 : Click nút NClick nút
danh Đánh dấu tất
sách
B1 : Chọn học kì,
cả
năm học, lớp học
4. Menu Bạn đọc
4.1.3 Nhận dữ liệu thẻ đọc từ file Excel
4. Menu Bạn đọc
4.1.3 Nhận dữ liệu thẻ đọc từ file Excel




B1 : Click nút
Xuất file mẫu
4. Menu Bạn đọc
4.1.3 Nhận dữ liệu thẻ đọc từ file Excel




B2 : Lưu file
mẫ u
4. Menu Bạn đọc
4.1.3 Nhận dữ liệu thẻ đọc từ file Excel




B3 : Hoàn thiện
file mẫu CBGV
4. Menu Bạn đọc
4.1.3 Nhận dữ liệu thẻ đọc từ file Excel




B3 : Hoàn thiện
file mẫu DSHS
4. Menu Bạn đọc
4.1.3 Nhận dữ liệu thẻ đọc từ file Excel




B4 : Click nút ...
Để tìm tới nơi
chữa file mẫu
4. Menu Bạn đọc
4.1.3 Nhận dữ liệu thẻ đọc từ file Excel – Thẻ giáo viên




B5 : Click nút
Lưu vào CSDL
4. Menu Bạn đọc
4.1.3 Nhận dữ liệu thẻ đọc từ file Excel – Thẻ học sinh




B5 : Click nút
Lưu vào CSDL
4. Menu Bạn đọc
4.1.4 Danh sách thẻ đọc
4. Menu Bạn đọc
4.1.4 Danh sách thẻ đọc




B1 : Chọn loại
thẻ
4. Menu Bạn đọc
4.1.4 Danh sách thẻ đọc
4. Menu Bạn đọc
4.1.4 Danh sách thẻ đọc
B3 : Click nút
Lưu vào CSDL

B1 : Click nút
Thêm mới thẻ
B2 : Nhập các
thông tin
4. Menu Bạn đọc
4.1.4 Danh sách thẻ đọc




B1 : Chọn đối B2 : Click nút Sửa
tượng cần sửa thông tin thẻ
4. Menu Bạn đọc



B4 : Click nút
Lưu vào CSDL




B3 : Sửa thông
tin thẻ
4. Menu Bạn đọc
4.1.4 Danh sách thẻ đọc




B2 : Click nút In
thẻ đọc và lựa
B1 : Chọn 1 hoặc
chọn kiểu thẻ để in
nhiều đối tượng
cần in
4. Menu Bạn đọc
4.1.4 Danh sách thẻ đọc – In thẻ đọc theo mẫu thường
4. Menu Bạn đọc
4.1.4 Danh sách thẻ đọc – In thẻ đọc theo mẫu mã vạch
4. Menu Bạn đọc
4.1.4 Danh sách thẻ đọc – Thẻ đọc kết hợp
4. Menu Bạn đọc
4.1.4 Danh sách thẻ đọc




B2 : Click nút
Xóa thẻ đọc
B1 : Chọn đối
tượng cần xóa
4. Menu Bạn đọc
4.1.5 Phạt thẻ đọc do vi phạm
4. Menu Bạn đọc
4.1.5 Phạt thẻ đọc do vi phạm




B1 : Click nút
Thêm mới




B2 : Nhập mã thẻ
hoặc click nút ... Để
chọn đối tượng
4. Menu Bạn đọc
4.1.5 Phạt thẻ đọc do vi phạm
4. Menu Bạn đọc
4.1.5 Phạt thẻ đọc do vi phạm




B4 : Click nút
Ghi




B3 : Nhập các
thông tin về phạt
thẻ
4. Menu Bạn đọc
4.1.5 Phạt thẻ đọc do vi phạm




Các chức năng Sửa, Xóa,
In thao tác tương tự như
trong phần danh mục.
4. Menu Bạn đọc
4.1.6 Gia hạn thẻ đọc
4. Menu Bạn đọc
4.1.6 Gia hạn thẻ đọc
B3 : Click nút
Gia hạn thẻ


B1 : Chọn loại
thẻ




B2 : Chọn 1 hoặc nhiều
đối tượng để gia hạn
thẻ bằng cách tích chọn
vào đối tượng đó.
4. Menu Bạn đọc
4.1.6 Gia hạn thẻ đọc




B4 : Lựa chọn thời
B5 : Click nút Ghi
gian gia hạn
nhận để xác nhận
4. Menu Bạn đọc
4.1.7 Xóa thẻ đọc, thay đổi trạng thái thẻ đọc
4. Menu Bạn đọc
4.1.7 Xóa thẻ đọc




B1 : Chọn
B3 : Click nút B2 : Chọn đối
Xóa thẻ đọc loại thẻ
tượng cần xóa
4. Menu Bạn đọc
4.1.7 Thay đổi trạng thái thẻ đọc




B3 : Click nút Thiết B1 : Chọn
B2 : Chọn đối
lập trạng thái loại thẻ
tượng cần thay đổi
4. Menu Bạn đọc
4.1.7 Thay đổi trạng thái thẻ đọc




B4 : Chọn trạng
thái cần thay đổi


B5 : Click nút
Ghi nhận
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Thêm mới chứng từ




B1 : Click nút Thêm
mới để thêm phiếu
nhập ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Thêm mới chứng từ




B5 : Click Nhập óng
B2 : nút Đ các
B3 : Click nút Ghi vàtClickp ỏiLưu vàện
hoát kh giao di
B4 : nhậ thông tin liên
nút
tiếp chứng từ để nđể pậpvàđếngthúc u
nh uan ứ n phiế
q chkết từ
thoát hậ ghi
nhậ t kho
tiếp ấn phẩm ập chứng pừ
nh
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Sửa chứng từ




B2 : Click nút Sửa B1 : Chọn ấn phẩm
cần sửa thông tin
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Sửa chứng từ




B4 : Click nút
Lưu vào CSDL




B3 : Sửa các
thông tin
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Xóa chứng từ




B2 : Click nút Xóa
B1 : Chọn số phiếu
cần xóa
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – In chứng từ




B2 : Click nút In
B1 : Chọn số phiếu
cần in
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – In chứng từ
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Biên mục ấn phẩm




B1 : Chọn ấn phẩm B2 : Click nút Biên
cần biên mục mục ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Biên mục ấn phẩm




B3 : Chọn tab Kiểm tra trùng ấn phẩm ... Để kiểm
tra xem ấn phẩm đó đã biên mục chưa. Nếu đã biên
mục thì NSD click nút Chọn biên mục đã có. Nếu
chưa có thì chuyển qua tab Thông tin biên mục ấn
phẩm mới.
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Biên mục ấn phẩm




B5 : Click nút Ghi để B4 : Nhập các thông tin
hoàn thành việc biên mục liên quan đến ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Biên mục ấn phẩm




Sau khi biên mục xong thì xuất
hiện dấu tích để NSD biết
được ấn phẩm đó đã biên mục
hay chưa.
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Đăng kí mã cá biệt ấn phẩm




B1 : Chọn ấn phẩm B2 : Click nút Đăng
cần ĐKCB ký mã cá biệt
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Đăng kí mã cá biệt ấn phẩm




B3 : Click nút Tạo
mã cá biệt
B4 : Lựa chọn từ số
hiệu đến số hiệu,
click nút Ghi nhận
để hoàn thành.
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Đăng kí mã cá biệt ấn phẩm




Cho phép NSD
đánh lại mã cá biệt
hoặc xóa mã cá biệt




Các mã cá biệt
được tạo ra
5. Menu Biên mục
5.1. Nhập mới ấn phẩm – Đăng kí mã cá biệt ấn phẩm




Sau khi biên mục, đăng kí mã
cá biệt xong thì xuất hiện các
dấu tích để NSD biết.
5. Menu Biên mục
5.2. Nhập dữ liệu ấn phẩm nhập kho từ Excel
5. Menu Biên mục
5.2. Nhập dữ liệu ấn phẩm nhập kho từ Excel




B1 : Click nút
Xuất file mẫu



B2 : Lưu file
mẫu
5. Menu Biên mục
5.2. Nhập dữ liệu ấn phẩm nhập kho từ Excel




B3 : Hoàn
thành file excel
5. Menu Biên mục
5.2. Nhập dữ liệu ấn phẩm nhập kho từ Excel




B4 : Click nút ... Để
tìm tới file excel
5. Menu Biên mục
5.2. Nhập dữ liệu ấn phẩm nhập kho từ Excel




B5 : Click nút
Lưu vào CSDL
5. Menu Biên mục
5.3. Tra cứu và in phích ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.3. Tra cứu và in phích ấn phẩm




B1 : Lựa chọn ấn
phẩm cần in
phích
5. Menu Biên mục
5.3. Tra cứu và in phích ấn phẩm




B2 : Click nút + để chọn tất
cả hoặc click chọn từng
MCB để in

B3 : Lựa chọn
phích mô tả cần
in
5. Menu Biên mục
5.3. Tra cứu và in phích ấn phẩm




B4 : Lựa chọn
kiểu phích
5. Menu Biên mục
5.3. Tra cứu và in phích ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.4. In các nhãn theo mã đăng ký cá biệt
5. Menu Biên mục
5.4. In các nhãn theo mã đăng ký cá biệt




B1 : Chọn ấn
phẩm cần in nhãn
5. Menu Biên mục
5.4. In các nhãn theo mã đăng ký cá biệt




B2 : Lựa chọn tất B3 : Chọn mã cá
cả các mã cá biệt biệt để in nhãn

Lựa chọn lần lượt từng ấn phẩm để đưa sang khung bên
phải để in cùng lúc nhiều ấn phẩm trên 1 trang giấy.
5. Menu Biên mục
5.4. In các nhãn theo mã đăng ký cá biệt
5. Menu Biên mục
5.4. In các nhãn theo mã đăng ký cá biệt
5. Menu Biên mục
5.4. In các nhãn theo mã đăng ký cá biệt

In nhãn xếp giá theo kho




In nhãn xếp giá theo đăng ký cá biệt
5. Menu Biên mục
5.4. In các nhãn theo mã đăng ký cá biệt
In nhãn gáy theo nhan đề




In nhãn gáy theo tác giả
5. Menu Biên mục
5.4. In các nhãn theo mã đăng ký cá biệt
In nhãn gáy theo kho – mã cá biệt




In mã cá biệt theo mã vạch
5. Menu Biên mục
5.5. Dự toán mua ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.5. Dự toán mua ấn phẩm




B1 : Chọn tab Chinút t: nội nút Ghi lư:uClick thôngưu lại để
B2 : Click tiế Click B3 : Nhập các nút L
B5 B4
dung hêm mới... phiếu dtin toán từngtiấn phẩm ẩm khác
T dự toán ự của ập ếp ấn ph
nh
5. Menu Biên mục
5.5. Dự toán mua ấn phẩm




NSD có thể xóa ấn phẩm trong
phiếu dự toán bằng cách chọn
ấn phẩm, chọn Bớt dòng
5. Menu Biên mục
5.5. Dự toán mua ấn phẩm




NSD có thể Sửa, Xóa, In
phiếu dự toán khi đã lựa
chọn phiếu
5. Menu Biên mục
5.6. Chuyển qua danh sách ấn phẩm




B2 : Click nút Chuyển qua
danh sách ấn phẩm
B1 : Click chọn ấn phẩm
cần chuyển qua danh sách
ấn phẩm.
5. Menu Biên mục
5.6. Thanh lý ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.7. Thanh lý ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.7. Thanh lý ấn phẩm




B2 : Click nút ... để lựa chọn mã
B1 : Chọn ngày
cá biệt (Hoặc dùng máy đọc mã
làm việc
vạch để đọc mã cá biệt)
5. Menu Biên mục
5.7. Thanh lý ấn phẩm




B4 : Click nút Chọn
ấn phẩm để xác nhận




B3 : Click nút Tìm kiếm,
chọn ấn phẩm cần thanh lí
5. Menu Biên mục
5.8. Kiểm kê ấn phẩm – Kiểm kê ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.8. Kiểm kê ấn phẩm – Kiểm kê ấn phẩm

B1 : Tạo mới
đợt kiểm kê và
chọn thời gian
cần kiểm kê

Hoặc chọn đợt
kiểm kê đã tạo



B2 : Click nút
Ghi nhận
5. Menu Biên mục
5.8. Kiểm kê ấn phẩm – Kiểm kê ấn phẩm




B3 : Click nút ... Để
vào danh sách ấn
phẩm cần kiểm kê
5. Menu Biên mục
5.8. Kiểm kê ấn phẩm – Kiểm kê ấn phẩm




B4 : Chọn kho sách
cần kiểm kê


B5 : Click nút Tìm
kiếm
5. Menu Biên mục
5.8. Kiểm kê ấn phẩm – Kiểm kê ấn phẩm




B7 : Click nút
Chọn ấn phẩm




B6 : Click những ấn phẩm
được kiểm kê
5. Menu Biên mục
5.8. Kiểm kê ấn phẩm – Kiểm kê ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.8. Kiểm kê ấn phẩm – Kiểm kê ấn phẩm




Những ấn phẩm đã
được kiểm kê sẽ có
dấu tích
5. Menu Biên mục
5.9. Kiểm kê ấn phẩm – Bảng kê ấn phẩm đã kiểm kê
5. Menu Biên mục
5.9. Kiểm kê ấn phẩm – Bảng kê ấn phẩm đã kiểm kê




B2 : Click nút
Báo cáo




B1 : Chọn đợt
kiểm kê cần
báo cáo
5. Menu Biên mục
5.9. Kiểm kê ấn phẩm – Bảng kê ấn phẩm đã kiểm kê
5. Menu Biên mục
5.9. Kiểm kê ấn phẩm – Bảng kê ấn phẩm chưa kiểm kê
5. Menu Biên mục
5.9. Kiểm kê ấn phẩm – Bảng kê ấn phẩm chưa kiểm kê




B2 : Click nút
Báo cáo




B1 : Chọn đợt
kiểm kê cần
báo cáo
5. Menu Biên mục
5.9. Kiểm kê ấn phẩm – Bảng kê ấn phẩm chưa kiểm kê
5. Menu Biên mục
5.9. Kiểm kê ấn phẩm – Báo cáo tổng hợp kiểm kê
5. Menu Biên mục
5.9. Kiểm kê ấn phẩm – Báo cáo tổng hợp kiểm kê




B2 : Click nút
Báo cáo




B1 : Chọn đợt
kiểm kê cần
báo cáo
5. Menu Biên mục
5.9. Kiểm kê ấn phẩm – Báo cáo tổng hợp kiểm kê
5. Menu Biên mục
5.10. Hồi cố trạng thái ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.10. Hồi cố trạng thái ấn phẩm




B1 : Đọc số B2 : Chọn ấn phẩm
liệu cần khôi phục
5. Menu Biên mục
5.10. Hồi cố trạng thái ấn phẩm
5. Menu Biên mục
5.11. Kiểm soát số đăng ký cá biệt
5. Menu Biên mục
5.11. Kiểm soát số đăng ký cá biệt
6. Menu Lưu thông
6.1 Đăng ký vào phòng đọc mở
6. Menu Lưu thông
6.1 Đăng ký vào phòng đọc mở




B1 : Chọn
B2 : Chọn đối
B3 : Nhập
thời gian
tượng
mã thẻ
6. Menu Lưu thông
6.1 Đăng ký vào phòng đọc mở




Hiển thị các loại thẻ,
Click nút Trả thẻ để
các lượt phục vụ
đưa bạn đọc ra khỏi
phòng đọc mở
6. Menu Lưu thông
6.2 Mượn ấn phẩm đọc tại chỗ
6. Menu Lưu thông
6.2 Mượn ấn phẩm đọc tại chỗ


B1 : Nhập mã
thẻ




B2 : Nhập mã
ấn phẩm
6. Menu Lưu thông
6.2 Mượn ấn phẩm đọc tại chỗ




Có thể in phiếu mượn, phạt do vi phạm, báo
mất ấn phẩm, thu hồi ấn phẩm cho mượn
nhầm, xem nhật ký mượn trả.
6. Menu Lưu thông
6.3 Mượn – trả ấn phẩm về nhà
6. Menu Lưu thông
6.3 Mượn – trả ấn phẩm về nhà


B1 : Nhập mã
thẻ




B2 : Nhập mã
ấn phẩm
6. Menu Lưu thông
6.3 Mượn – trả ấn phẩm về nhà




Có thể in phiếu mượn, gia hạn mượn, phạt do vi
phạm, báo mất ấn phẩm, thu hồi ấn phẩm cho
mượn nhầm, xem nhật ký mượn trả.
6. Menu Lưu thông
6.4 Thuê ấn phẩm
6. Menu Lưu thông
6.4 Thuê ấn phẩm


B1 : Nhập mã
thẻ




B2 : Nhập mã
ấn phẩm
6. Menu Lưu thông
6.4 Thuê ấn phẩm




Có thể in phiếu thuê, gia hạn mượn,
phạt do vi phạm, báo mất ấn phẩm,
thu hồi ấn phẩm cho thuê nhầm
6. Menu Lưu thông
6.5 Ấn phẩm mất
6. Menu Lưu thông
6.5 Ấn phẩm mất




B2 : Click nút ... để lựa chọn mã
B1 : Chọn ngày
cá biệt (Hoặc dùng máy đọc mã
làm việc
vạch để đọc mã cá biệt)
6. Menu Lưu thông
6.5 Ấn phẩm mất




B3 : Chọn kho ấn
phẩm cần báo mất




B4 : Click nút Tìm : Click nút Chọn
B5
kiếm sau đó chọn n n ẩm để xác nhận
ấ ấ ph
phẩm cần báo mất
6. Menu Lưu thông
6.5 Ấn phẩm mất
7. Menu Báo cáo
B4 : Click nút B2 : Lựa chọn thời gian
Báo cáo cần báo cáo




B3 : Lựa chọn kho sách
cần báo cáo


B1 : Lựa chọn loại sổ
sách, báo cáo, thống kê
7. Menu Báo cáo
7. Menu Báo cáo
7. Menu Báo cáo
8. Menu Tìm kiếm
8.1 Tra cứu ấn phẩm




B1 : Nhập 1
hoặc nhiều
trường thông tin
cần tìm kiếm




Danh sách các ấn
B2 : Click nút NSD có thể Xem
Tìm kiếm phẩm được tìm kiếm
chi tiết ấn phẩm
8. Menu Tìm kiếm
8.1 Tra cứu ấn phẩm




NSD có thể Xem
chi tiết ấn phẩm
8. Menu Tìm kiếm
8.2 Tra cứu ấn phẩm mượn




B1 : Nhập
mã thẻ

B2 : Chọn
thời gian




B3 : Tìm kiếm Danh sách những ấn
phẩm đang mượn
8. Menu Tìm kiếm
8.3 Tra cứu ấn phẩm trả




B1 : Nhập
mã thẻ

B2 : Chọn
thời gian




B3 : Tìm kiếm Danh sách những ấn
phẩm đã trả
9. Menu Trợ giúp
9.1. Trợ giúp
9. Menu Trợ giúp
9.2. Thông tin về chương trình
Hà Nội, Tháng 7 năm 2012
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản