Hướng dẫn sử dụng powerpoint 2010 part 4

Chia sẻ: Mr Yukogaru | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
259
lượt xem
131
download

Hướng dẫn sử dụng powerpoint 2010 part 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khởi động và thoát Microsoft PowerPoint 2010 Khởi động PowerPoint 2010 Tùy theo phiên bản Windows mà bạn đang sử dụng mà đường dẫn đến chương trình PowerPoint sẽ khác nhau đôi chút. Trong Windows XP, Windows Vista và Windows 7 thì đường dẫn truy cập đến chương trình là giống nhau.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hướng dẫn sử dụng powerpoint 2010 part 4

  1. PowerPoint 2010 Khởi động và thoát Microsoft PowerPoint 2010 Khởi động PowerPoint 2010 Tùy theo phiên bản Windows mà bạn đang sử dụng mà đường dẫn đến chương trình PowerPoint sẽ khác nhau đôi chút. Trong Windows XP, Windows Vista và Windows 7 thì đường dẫn truy cập đến chương trình là giống nhau. Các bước khởi động như sau: 1. Từ cửa sổ Windows bạn chọn Start 2. Chọn All Programs 3. Chọn Microsoft Office 4. Nhấp chuột lên Microsoft Office PowerPoint 2010 1
  2. PowerPoint 2010 n Giao diện c ín của c ương tr n PowerPoint 2007 Thoát PowerPoint Thoát chương trình PowerPoint rất đơn giản, bạn làm theo các cách sau :  Cách 1: Nhấp vào nút Close ( ) ở góc trên cùng bên phải cửa sổ PowerPoint, hoặc  Cách 2: Vào ngăn File chọn Exit, hoặc  Cách 3: Dùng tổ hợp phím tắt Khi có sự thay đổi trong nội dung bài thuyết trình mà bạn chưa lưu lại thì PowerPoint sẽ hiện hộp thoại nhắc nhở bạn.  Chọn Save: sẽ lưu lại các thay đổi trước khi thoát PowerPoint  Chọn Don’t Save: sẽ thoát PowerPoint mà không lưu lại các thay đổi  Chọn Cancel: để hủy lệnh thoát PowerPoint 2
  3. PowerPoint 2010 n 2 Hộp thoại nhắc nhở bạn lưu các t ông tin trong bài t uyết tr n 3. T hi á thành ph n tr n h n tr nh i ro o t PowerPoint iao di n c a PowerPoint 2010 không có nhiều thay đổi so với phiên bản 2007. Các thành ph n trên cửa sổ PowerPoint như sau: Ngăn File Thanh trạng thái Khu vực Close soạn thảo Maximize/Restore Quick Access toolbar Title bar gọi là slide Minimize Ngăn Outline Ngăn Slides n ác t àn p n tr n c a PowerPoint 3
  4. PowerPoint 2010  Th nh ti đ Title bar):Th hi n tên c a chương trình đang chạy là PowerPoint và tên c a bài trình di n hi n hành. Nếu cửa sổ chưa toàn màn hình thì ta có th dùng chuột k o Title bar đ di chuy n cửa sổ.  Ribbon:Ch c năng c a ibbon là sự kết h p c a thanh thực đơn và các thanh công cụ, đư c trình bày trong các ngăn tab ch a nút và danh sách l nh.  Quick Access Toolbar:Ch a các l nh t t c a các l nh thông dụng nhất. ạn có th thêm bớt các l nh theo nhu c u sử dụng.  t Minimize:Thu nh cửa sổ ng dụng vào thanh tác vụ taskbar c a Windows; bạn nhấp vào nút thu nh c a ng dụng trên taskbar đ phóng to lại cửa sổ ng dụng.  t Maximize/Restore:Khi cửa sổ ở chế độ toàn màn hình, khi chọn nút này sẽ thu nh cửa sổ lại, nếu cửa sổ chưa toàn màn hình thì khi chọn nút này sẽ phóng to cửa sổ thành toàn màn hình  t Close: óng ng dụng lại. ạn có th nhận đư c thông báo lưu lại các thay đổi c a bài trình di n.  h v o n th o ài tr nh i n: i n th slide hi n hành.  ăn Sli e : i n th danh sách các slide đang có trong bài thuyết trình  ăn O tline: i n th dàn bài c a bài thuyết trình  Th nh tr n thái St t r : áo cáo thông tin về bài trình di n và cung cấp các nút l nh thay đổi chế độ hi n th và phóng to, thu nh vùng soạn thảo. Ribbon ibbon đư c tổ ch c thành nhiều ngăn theo ch c năng trong quá trình xây dựng bài thuyết trình. Trong mỗi ngăn l nh lại đư c tổ ch c thành nhiều nhóm l nh nh tạo giúp người dùng d hi u và d sử dụng các ch c năng c a chương trình. Ngăn l nh theo ngữ cảnh Các ngăn chứa lệnh (Tabs) Nhóm l nh Mở hộp thoại 4
  5. PowerPoint 2010 n Ngăn ome tr n Ribbon  File:Mở thực đơn Filetừ đó ta có th truy cập các l nh mở open), lưu (save), in (print),tạo mới new và chia sẽ bài thuyết trình.  Home:Ch a các nút l nh thường xuyên sử sụng trong quá trình soạn thảo bài thuyết trình như là các về l nh sao ch p, c t, dán, chèn slide, bố cục slide, phân chia section, đ nh dạng văn bản, vẽ hình và các l nh về tìm kiếm, thay thế…  Insert: Thực hi n các l nh chèn, thêm các đối tư ng mà PowerPoint hỗ tr như là bảng bi u, hình ảnh, SmartArt, đồ th , văn bản, đoạn phim, âm thanh,… n Ngăn In ert  Design:Thực hi n các l nh về đ nh dạng kíc cở và chiều hướng c a các slide, handout, áp dụng các mẫu đ nh dạng và các ki u hình nền cho slide. n Ngăn De ign  Transitions: PowerPoint 2010 tổ ch c Transitions thành một ngăn mới trên Ribbon giúp chúng ta có th áp dụng và thiết lập các thông số cho các hi u ng chuy n slide rất nhanh chóng và thuận l i. Ngoài ra, chúng ta có th xem trước hi u ng chuy n slide ngay trong chế độ soạn thảo. n 7 Ngăn Tran ition 5
  6. PowerPoint 2010  Animations: Danh mục các hi u ng áp dụng cho các đối tư ng trên slide, sao ch p hi u ng giữa các đối tư ng, thiết lập thời gian cũng như các sự ki n cho các hi u ng. n Ngăn Animation  Slide Show: Chuẩn b các thiết lập cho bài thuyết trình trước khi trình di n, tùy biến về mặt nội dung c a bài thuyết trình trong các tình huống báo cáo, broadcast bài thuyết trình cho các khán giả theo dõi từ xa và thiết lập các thông số cho các màn hình hi n th khi trình di n. n Ngăn Slide S ow  Review: hi chú cho các slide trong bài thuyết trình, so sánh và trộn nội dung giữa các bài thuyết trình và công cụ ki m tra lỗi chính tả. n 0 Ngăn Review  View: Chuy n đổi qua lại giữa các chế độ hi n th , cho hi n th hoặc ẩn thanh thước, các đường lưới, điều chỉnh kích thước vùng sọan thảo, chuy n đổi giữa các chế độ màu hi n th , s p xếp các cửa sổ,… n Ngăn View  Developer: Ngăn này mặc đ nh đư c ẩn vì nó chỉ hữu dụng cho các lập trình viên, những người có hi u biết về V A. mở ngăn này nhấn vào nút File | Options | Customize Ribbon |Developer. 6
  7. PowerPoint 2010 n 2 Ngăn Developer  Add-Ins: Ngăn này chỉ xuất hi n khi cài đặt thêm các ti n ích cho PowerPoint. n Ngăn Add-Ins 7
Đồng bộ tài khoản