HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MÔN SINH HỌC LỚP 6, 7, 8 & 9 (CẤP THCS) - Lớp 8

Chia sẻ: Chu Trọng đông | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:21

0
24
lượt xem
4
download

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MÔN SINH HỌC LỚP 6, 7, 8 & 9 (CẤP THCS) - Lớp 8

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Lời nói đầu Đổi mới giáo dục phổ thông theo Nghị quyết số 40/2000/ QH10 của Quốc hội là một quá trình đổi mới về nhiều lĩnh vực của giáo dục mà tâm điểm của quá trình này là đổi mới chương trình giáo dục từ Tiểu học tới Trung học phổ thông. Quá trình triển khai chính thức chương trình giáo dục Tiểu học, Trung học cơ sở và thí điểm ở Trung học phổ thông cho thấy có một số vấn đề cần phải tiếp tục điều chỉnh để hoàn thiện. Luật giáo dục năm 2005 đã quy định về...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MÔN SINH HỌC LỚP 6, 7, 8 & 9 (CẤP THCS) - Lớp 8

  1. NGÔ VĂN HƯNG (Chủ biên) ĐỖ THỊ HÀ - DƯƠNG THU HƯƠNG – PHAN HỒNG THE HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MÔN SINH HỌC LỚP 6, 7, 8 & 9 (CẤP THCS) HÀ NỘI 2009
  2. Lời nói đầu Đổi mới giáo dục phổ thông theo Nghị quyết số 40/2000/ QH10 của Qu ốc h ội là m ột quá trình đổi mới về nhiều lĩnh vực của giáo dục mà tâm đi ểm c ủa quá trình này là đ ổi m ới chương trình giáo dục từ Tiểu học tới Trung học phổ thông. Quá trình triển khai chính thức chương trình giáo dục Ti ểu h ọc, Trung h ọc c ơ s ở và thí điểm ở Trung học phổ thông cho thấy có một số vấn đề cần phải tiếp tục điều chỉnh để hoàn thiện. Luật giáo dục năm 2005 đã quy định về chương trình giáo dục phổ thông v ới cách hi ểu đầy đủ và phù hợp với xu thế chung của thế giới. Do vậy, ch ương trình giáo d ục ph ổ thông cần phải tiếp tục được diều chỉnh để hoàn thiện và tổ chức lại theo quy định c ủa Lu ật Giáo dục. Từ tháng 12 năm 2003, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã tổ chức hoàn thiện bộ Chương trình giáo dục phổ thông với sự tham gia đông đảo c ủa các nhà khoa h ọc, nhà s ư phạm, cán b ộ quản lí giáo dục và giáo viên đang giảng dạy tại các nhà tr ường. H ội đ ồng Qu ốc gia th ẩm định Chương trình giáo dục phổ thông được thành lập và đã dành nhi ều th ời gian xem xét, thẩm định các chương trình. Bộ Chương trình giáo dục ph ổ thông đ ược ban hành là k ết qu ả của sự điều chỉnh, hoàn thiện, tổ chức lại các chương trình đã được ban hành tr ước đây, làm căn cứ cho việc quản lí, chỉ đạo và tổ chức dạy học ở tất cả các cấp h ọc, tr ường h ọc trên phạm vi cả nước. Để giúp các thầy cô giáo thực hiện tốt chương trình sinh h ọc l ớp 6, 7, 8 & 9, chúng tôi biên soạn tài liệu “Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kỹ năng c ủa ch ương trình giáo d ục phổ thông môn sinh học lớp 6, 7, 8 &9”. Nội dung tài liệu gồm các phần: Phần thứ nhất: Giới thiệu chung về Chuẩn kiến thức, kỹ năng c ủa chương trình giáo dục phổ thông. Phần thứ hai: Hướng dẫn thực hiện chương trình và SGK sinh học 6, sinh học 7, sinh học 8 & sinh học 9. Phần này nội dung được viết theo từng phần, từng chủ đề, bám sát chu ẩn ki ển th ức, k ỹ năng của chương trình giáo dục phổ thông: Trình bày, mô tả và làm rõ chuẩn ki ến th ức, kỹ năng bằng các yêu cầu cụ thể, tường minh (Mỗi chuẩn được mô tả đ ầy đ ủ b ởi m ột số yêu cầu về kiến thức, kỹ năng với nội dung cô đọng trong SGK). Không quá t ải, phù hợp với điều kiện các vùng miền. Cuối sách chúng tôi có phần phụ lục gi ới thi ệu với các th ầy cô giáo m ột s ố giáo án d ự thi giáo viên giỏi của thành phố Hà Nội năm học 2008 – 2009 và m ột s ố báo cáo c ủa h ọc sinh trong các bài thực hành (theo nhóm hoặc từng cá nhân) để tham khảo. Nhân dịp này, các tác giả xin trân trọng cảm ơn các nhà khoa h ọc, nhà s ư phạm, nhà giáo và cán bộ quản lí giáo dục đã tham gia góp ý trong quá trình biên so ạn, hoàn thi ện tài li ệu. Các tác giả xin bày tỏ sự cảm ơn tới các cơ quan, các tổ chức và những cá nhân đã đóng góp nhi ều ý kiến quý báu cho việc hoàn thiện tài liệu này. Trong quá trình sử dụng tài liệu, nếu phát hiện ra vấn đề gì cần trao đổi các thầy cô giáo có thể liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ: Ngô Văn Hưng – Vụ GDTrH – Bộ GD&ĐT, 49 Đại Cồ Việt, Hà Nội ĐT: 043 8684270; 0913201271 Email: nvhungthpt@moet.edu.vn CÁC TÁC GIẢ
  3. Phần thứ nhất: Giới thiệu chung về chuẩn kiến thức, kĩ năng của Ch ương trình giáo dục phổ thông I. Mục tiêu của chương trình giáo dục Trung học cơ sở (THCS). Giáo dục THCS nhằm giúp học sinh củng c ố, phát tri ển những k ết qu ả c ủa giáo d ục Ti ểu học; có học vấn phổ thông ở trình độ cơ sở và những hi ểu biết ban đầu v ề kĩ thu ật và h ướng nghiệp để tiếp tục học Trung học phổ thông, trung c ấp học nghề ho ặc đi vào cu ộc s ống lao động. II. Yêu cầu đối với nội dung giáo dục THCS Giáo dục THCS nhằm giúp học sinh củng cố, phát tri ển những n ội dung đã h ọc ở Ti ểu học, bảo đảm cho học sinh có những hiểu bi ết phổ thông cơ b ản v ề Ti ếng Vi ệt, toán, l ịch s ử dân tộc; kiến thức khác về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, pháp luật, tin h ọc, ngo ại ngữ; có những hiểu biết cần thiết tối thiểu về kĩ thuật và hướng nghiệp III.Chuẩn kiến thức, kĩ năng và yêu cầu về thái độ của Chương trình giáo dục THCS − Chuẩn kiến thức, kĩ năng là các yêu c ầu c ơ bản, tối thi ểu về ki ến th ức, kĩ năng c ủa môn học, hoạt động giáo dục mà học sinh cần pahỉ và có thể đạt được. − Chuẩn kiến thức, kĩ năng được cụ thể hóa ở các chủ đề của môn h ọc theo t ừng l ớp và các lĩnh vực học tập. Yêu cầu về thái độ được xác định cho cả cấp học. − Chuẩn kiến thức, kĩ năng là căn cứ để biên soạn sách giáo khoa, qu ản lí dạy h ọc, đánh giá kết quả giáo dục ở từng môn học, hoạt động giao dục nhằm bảo đảm tính th ống nh ất, tính khả thi của chương trình giáo dục THCS, bảo đảm chất lượng và hi ệu qu ả c ủa quá trình giáo dục. IV. Phương pháp và hình thức tổ chức các hoạt động giáo dục THCS 1. Phương pháp giáo dục THCS phải phát huy được tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng t ạo của học sinh; phù hợp với đặc trưng môn học, đặc đi ểm đối t ượng h ọc sinh, đi ều ki ện c ủa từng lớp học; bồi dưỡng cho học sinh phương pháp tự học; khả năng h ợp tác; rèn luy ện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn; tác động đến tình c ảm, đem l ại ni ềm vui, h ứng thú và trách nhiệm học tập cho học sinh. Sách giáo khoa và các phương tiện dạy học khác phải đáp ứng yêu c ầu c ủa ph ương pháp giáo dục THCS. 2. Hình thức tổ chức giáo dục THCS bao gồm các hình thức tổ chức dạy học và ho ạt động giáo dục trên lớp, trong và ngoài nhà trường. Các hình thức giáo d ục phải đảm b ảo cân đ ối, hài hòa giữa dạy học các môn học và hoạt động giáo dục; gi ữa dạy học theo l ớp, nhóm và cá nhân, bảo đảm chất lượng giáo dục chung cho mọi đối tượng và tạo điều ki ện phát tri ển năng lực cá nhân của học sinh. Đối với học sinh có năng khiếu, có thể vận dụng hình th ức t ổ ch ức d ạy h ọc và ho ạt động giáo dục phù hợp nhằm phát triển các năng khiếu đó. Giáo viên cần chủ động lựa chọn, vận dụng các ph ương pháp và hình th ức t ổ ch ức giáo dục cho phù hợp với nội dung, đối tượng và điều kiện cụ thể.
  4. V. Đánh giá kết quả giáo dục THCS 1. Đánh giá kết quả giáo dục đối với học sinh ở các môn học và ho ạt động giáo d ục trong m ỗi lớp và cuối cấp học nhằm xác định mức độ đạt được c ủa mục tiêu giáo d ục THCS, làm căn cứ để điều chỉnh quá trình giáo dục, góp phần nâng cao giáo dục toàn diện. 2. Đánh giá kết quả giáo dục các môn học, hoạt động giáo d ục trong m ỗi l ớp và cu ối c ấp h ọc cần phải: Bảo đảm tính khách quan, toàn diện khoa học và trung thực. Căn cứ vào chuẩn kiến thức, kĩ năng và yêu c ầu v ề thái đ ộ c ủa t ừng môn h ọc và ho ạt đ ộng giáo dục ở từng lớp, cấp học; Phối hợp giữa đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì, đánh giá của giáo viên và tự đánh giá của học sinh, đánh giá của nhà trường và đánh giá của gia đình, cộng đồng; Kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan, tự luận và các hình thức đánh giá khác. Sử dụng công cụ đánh giá thích hợp. 3. Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định việc đánh giá bằng đi ểm k ết h ợp v ới nh ận xét c ủa giáo viên hoặc chỉ đánh giá bằng nhận xét của giáo viên cho từng môn học và ho ạt đ ộng giáo d ục. Sau mỗi lớp và sau cấp học có đánh giá, xếp loại kết quả giáo dục của học sinh.
  5. Phần thứ hai: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG Môn: Sinh học Mục tiêu: Môn Sinh học THCS nhằm giúp học sinh đạt được Về kiến thức Mô tả được hình thái, cấu tạo của cơ thể sinh vật thông qua các đại di ện c ủa các nhóm vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật và cơ thể người trong m ối quan h ệ v ới môi tr ường sống. Nêu được các đặc điểm sinh học trong đó có chú ý đến tập tính của sinh v ật và t ầm quan trọng của những sinh vật có giá trị trong nền kinh tế. Nêu được hướng tiến hóa của sinh vật(chủ yếu là động v ật, th ực vật), đ ồng th ời nh ận biết sơ bộ về các đơn vị phân loại và hệ thống phân loại động vật, thực vật. Trình bày các quy luật cơ bản về sinh lí, sinh thái , di truy ền. Nêu đ ược c ơ s ở khoa h ọc của các biện pháp giữ gìn vệ sinh, bảo vệ sức khỏe, bảo vệ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường và các biện pháp kĩ thuật nhằm nâng cao năng suất, cải tạo giống cây trồng vật nuôi. Về kĩ năng Biết quan sát, mô tả, nhận biết các cây, con thường gặp; xác định đ ược v ị trí và c ấu t ạo của các cơ quan, hệ cơ quan của cơ thể thực vật, động vật và người. Biết thực hành sinh học: sưu tầm, bảo quản m ẫu vật, làm các b ộ s ưu t ập nh ỏ, s ử d ụng các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, dặt và theo dõi một số thí nghiệm đơn giản. Vận dụng kiến thức vào việc nuôi trồng một số cây, con ph ổ biến ở đ ịa ph ương; vào vi ệc giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh công cộng; vào vi ệc gi ải thích các hi ện t ượng sinh h ọc thông thường trong đời sống. Có kĩ năng học tập: tự học, sử dụng tài liệu học tập, lập bảng biểu, sơ đồ,... Rèn luyện được năng lực tư duy: phân tích, đối chiếu, so sánh, tổng h ợp, khái quát hóa các sự kiện, hiện tượng sinh học... Về thái độ - Có niềm tin khoa học về về bản chất vật chất của các hi ện t ượng s ống và kh ả năng nhận thức của con người. - Có trách nhiệm thực hiện các biện pháp giữ gìn vệ sinh, bảo vệ sức khỏe cho b ản thân, cộng đồng và bảo vệ môi trường. - Sẵn sàng áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật thuộc lĩnh vực Sinh h ọc vào tr ồng tr ọt và chăn nuôi ở gia đình và địa phương. - Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên, b ảo v ệ môi tr ường s ống, có thái độ và hành vi đúng đắn đối với chính sách c ủa Đảng và Nhà n ước v ề dân s ố, s ức kh ỏe sinh sản, phòng chống HIV/AIDS, lạm dụng ma túy và các tệ nạn xã hội.
  6. SINH HỌC 8 CHỦ MỨC ĐỘ CẦN ĐẬT GHI CHÚ ĐỀ ĐƯỢC Mở Kiến thức : đầu - Nêu được mục đích - Nắm được mục đích: và ý nghĩa của kiến + Cung cấp kiến thức c ấu tạo và ch ức năng sinh lí c ủa thức phần cơcác cơ quan trong c ơ thể thể người và vệ sinh: + Nêu được mối quan hệ gi ữa c ơ th ể và môi tr ường + Nắm được mối liên quan với các môn khoa h ọc khác -Nắm được ý nghĩa: + Biết cách rèn luyên thân th ể, phòng ch ống b ệnh t ật, bảo vệ sức khỏe, bảo vệ môi trường. + Tích lũy kiến thức c ơ bản đ ể đi sâu vào các ngành nghề liên quan - Xác định được vị trí - Con người thuộc lớp thú, ti ến hóa nh ất : con người trong giới + Có tiếng nói, chữ viết Động vật.: + Có tư duy trừu tượng + Hoạt động có mục đích => làm chủ thiên nhiên. 1. Khái Kiến thức: quát - Nêu được đặc điểm về cơ cơ thể người thể - Xác định được vị trí - Xác định được trên c ơ thể, mô hình, tranh: người các cơ quan và hệ cơ + Các phần cơ thể quan của cơ thể trên Đầu mô hình. Nêu rõ được Thân tính thống nhất trong Chi hoạt động của các hệ + Cơ hoành cơ quan dưới sự chỉ + Khoang ngực: Các c ơ quan trong khoang ng ực đạo của hệ thần kinh + Khoang bụng: Các cơ quan trong khoang b ụng và hệ nội tiết. - Nêu được các hệ c ơ quan và ch ức năng c ủa chúng + Vận động: Nâng đỡ, vận động c ơ th ể + Tiêu hóa: Lấy và bi ến đổi thức ăn thành ch ất dinh dưỡng cung cấp cho c ơ thể và th ải phân. + Hệ tuần hoàn: Vận chuyển ôxy, ch ất dinh d ưỡng và cácbonic và chất thải + Hô hấp: Trao đổi khí + Bài tiết: Lọc máu + Hệ thần kinh: Tiếp nhận và tr ả l ời kích thích đi ều hòa hoạt động của cơ thể. + Hệ sinh dục: Duy trì nòi gi ống + Hệ nội tiết: Tiết hoocmôn góp ph ần đi ều hòa các quá trình sinh lí của c ơ thể. - Phân tích mối quan hệ gi ữa các h ệ c ơ quan rút ra tính
  7. thống nhất - Phân tích ví dụ cụ thể hoạt đ ộng vi ết để ch ứng minh tính thống nhất. - Nêu được đặc điểm ba thành phần chính c ủa t ế bào phù - Mô tả được các thành hợp với chức năng: phần cấu tạo của tế + Màng : Phân tích c ấu trúc phù h ợp ch ức năng trao đ ổi bào phù hợp với chức chất. năng của chúng. Đồng + Chất tế bào: Phân tích đặc điểm các bào quan phù h ợp thời xác định rõ tế bào chức năng thực hiện các ho ạt động sống là đơn vị cấu tạo và + Nhân: Phân tích đặc đi ểm phù h ợp ch ức năng đi ều đơn vị chức năng của khiển mọi hoạt động sống của tế bào cơ thể. - Phân tích mối quan hệ th ống nh ất c ủa các b ộ ph ận trong tế bào - Nêu được các nguyên tố hóa h ọc trong t ế bào + Chất hữu cơ + Chất vô cơ So sánh với các nguyên tố có sẵn trong t ự nhiên => Cơ thể luôn có sự trao đ ổi ch ất v ới môi tr ường. - Nêu các hoạt động sống c ủa tế bào phân tích m ối quan hệ với đặc trưng của cơ thể sống + Trao đổi chất: Cung cấp năng lượng cho ho ạt đ ộng sống của cơ thể + Phân chia và lớn lên: Giúp c ơ th ể l ớn lên t ới tr ưởng thành và sinh sản. + Cảm ứng: Giúp cơ thể tiếp nhận và tr ả l ời kích thích. - Nêu được định nghĩa mô: Nhóm t ế bào chuyên hóa c ấu - Nêu được định nghĩa tạo giống nhau đảm nhận chức năng nhất đ ịnh mô, kể được các loại - Kể được tên các loại mô nêu đặc đi ểm, ch ức năng, cho mô chính và chức năng ví dụ: của chúng. + Mô biểu bì: Đặc điểm: Gồm các tế bào xếp xít nhau thành l ớp dày phủ mặt ngoài cơ thể, lót trong các c ơ quan r ỗng Chức năng: Bảo vệ, hấp thụ và ti ết Ví dụ: Tập hợp tế bào dẹt tạo nên bề m ặt da + Mô liên kết: Đặc điểm: Gồm các tế bào liên kết n ằm rải rác trong chất nền. Chức năng: Nâng đỡ, liên kết các c ơ quan. Ví dụ: Máu + Mô cơ: Đặc điểm: Gồm tế bào hình tr ụ, hình thoi dài trong t ế bào có nhiều tơ cơ Chức năng: Co dãn Ví dụ: Tập hợp tế bào tạo nên thành tim + Mô thần kinh: Gồm các tế bào th ần kinh và t ế b ầo thần kinh đệm
  8. Chức năng: Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin, đi ều - Chứng minh phản xạ khiển hoạt động của c ơ thể là cơ sở của mọi hoạt - Nắm được cấu tạo và chức năng c ủa n ơron, k ể tên các động của cơ thể bằng loại nơron các ví dụ cụ thể. - Nắm được thế nào là phản xạ. Là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích c ủa môi tr ường dưới sự điều khiển của hệ thần kinh - Nêu được ví dụ về phản xạ: - Phân tích phản xạ: Phân tích đ ường đi c ủa xung th ần kinh theo cung phản xạ, vòng phản xạ. -Nêu ý nghĩa của phản xạ. Kĩ năng : -Rèn luyện kĩ năng -Các bước tiến hành: quan sát tế bào và mô + Chuẩn bị dụng cụ dưới kính hiển vi. + Chuẩn bị mẫu vật + Cách làm tiêu bản, cách ch ọn tiêu b ản có s ẵn. + Cách quan sát + Chọn vị trí rõ, đẹp để quan sát và v ẽ + Vẽ các loại mô + Nhận xét các đặc điểm các lo ại mô 2. Vận Kiến thức : động - Nêu ý nghĩa của hệ - Nêu được hệ vận động gồm c ơ và xương vận động trong đời - Nêu được vai trò của hệ vận động: nâng đ ỡ, t ạo b ộ sống khung cơ thể giúp c ơ thể vận đ ộng, b ảo v ệ n ội quan. - Xác định được vị trí các xương chính ngay trên c ơ th ể, - Kể tên các phần của trên mô hình. bộ xương người - các - Bộ xương người gồm ba phần chính: loại khớp + Xương đầu: Xương sọ và xương m ặt + Xương thân: Cột sống và lồng ngực + Xương chi: Xương đai và xương chi - Các loại khớp: Đặc điểm, ví d ụ + Khớp động: Đặc điểm: Cử động dễ dàng Ví dụ: ở cổ tay..v..v + Khớp bán động: Đăc điểm: Cử động hạn chế Ví dụ: ở cột sống ..v..v + Khớp bất động: Đặc điểm:Không cử động được Ví dụ: ở hộp sọ …v..v - Nêu được cấu tạo, thành ph ần, tính ch ất c ủa x ương - Mô tả cấu tạo của dài: xương dài và cấu tạo + Cấu tạo: c ủ a m ột b ắ p c ơ Đầu xương: Sụn bọc đầu xương, mô xương xốp Thân xương: Màng xương, mô xương c ứng, khoang
  9. xương + Thành phần: Cốt giao và mu ối khoáng + Tính chất : Bền chắc và m ềm dẻo - Nêu được cấu tạo và tính chất c ủa b ắp c ơ: +Cấu tạo: Gồm nhiều bó c ơ, bó c ơ gồm nhi ều t ế bào c ơ. - Nêu được cơ chế lớn + Tính chất của cơ: co và du ỗi lên và dài ra c ủa -Nêu được cơ chế phát tri ển của xương, liên h ệ gi ải xương thích các hiện tượng thực tế: + Xương dài ra do sụn tăng tr ưởng phân chia, to ra do t ế bào màng xương phân chia + Giải thích hiện tượng li ền xương khi gãy x ương. - Nêu mối quan hệ giữa cơ và xương - Nêu được cơ co giúp xương cử đ ộng t ạo s ự vận đ ộng trong sự vận động. - So sánh bộ xương và - Nêu được các điểm tiến hoá của bộ xương người so với hệ cơ của người với thú: xương sọ, tỉ lệ sọ so với mặt, lồi cằm, cột sống, lồng thú, qua đó nêu rõ ngực, xương chậu, xương đùi, xương bàn chân, xương gót những đặc điểm thích chân, tỉ lệ tay so với chân nghi với dáng đứng - Nêu được các đặc điểm tiến hoá của hệ cơ người so với thẳng với đôi bàn tay thú: cơ tay đặc biệt cơ ngón cái, cơ mặt, cơ vân động lưỡi lao động sáng tạo (có - Nêu được đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng và lao sự phân hoá giữa chi động: + Cột sống cong bốn chỗ trên và chi dưới). + Xương chậu lớn + Xương bàn chân hình vòm + Xương gót chân lớn + Cơ tay phân hóa + Cơ cử động ngón cái - Nêu được ý nghĩa : - Nêu ý nghĩa của việc + Dinh dưỡng hợp lí: Cung cấp đ ủ ch ất đ ể xương phát rèn luyện và lao động triển đối với sự phát triển + Tắm nắng: Nhờ vitamin D c ơ thể m ới chuyển hóa bình thường của hệ cơ được canxi để tạo xương và xương. Nêu các + Thường xuyên luyện tập: Tăng th ể tích c ơ, tăng l ực co biện pháp chống cong cơ và làm việc dẻo dai, xương thêm c ứng, phát tri ển cân vẹo cột sống ở học đối. sinh. - Nêu được các biện pháp ch ống cong v ẹo c ột s ống: + Ngồi học đúng tư thế + Lao động vừa sức + Mang vác đều hai bên - Học sinh thấy được sự cần thiết c ủa rèn luy ện và lao động để cơ và xương phát tri ển cân đ ối: + Thường xuyên luyên tập thể dục bu ổi sáng, gi ữa gi ờ và tham gia các môn thể thao phù h ợp + Tham gia lao động phù h ợp v ới sức kh ỏe Kĩ năng : Biết sơ cứu khi nạn
  10. nhân bị gãy xương. - Nắm được nguyên nhân gãy xương đ ể t ự phòng tránh - Nắm được cách sơ cứu khi gãy xương - Biết cách băng bó cố định cho ngu ời gãy x ương: + Chuẩn bị dụng cụ + Các thao tác băng bó + Nhận xét 3. Kiến thức : Tuần - Xác định các chức - Nêu được thành phần cấu tạo và ch ức năng c ủa máu: hoàn năng mà máu đảm + Huyết tương: nhiệm liên quan với Thành phần: 90% nước, 10% các chất khác các thành phần cấu Chức năng: Duy trì máu ở thể lỏng và v ận chuy ển các tạo. Sự tạo thành n ước chất mô từ máu và chức + Tế bào máu: Nêu thành phần c ấu t ạo phù h ợp ch ức năng của nước mô. năng Máu cùng nước mô tạo Hồng cầu : Vận chuyển ôxy và cácbonnic thành môi trường trong Bạch cầu : 5 loại, tham gia bảo v ệ c ơ th ể của cơ thể. Tiểu cầu : Thành phần chính tham gia đông máu - Nêu được môi trường trong c ơ th ể: + Thành phần - Trình bày được khái + Vai trò niệm miễn dịch. - Nêu được khái niệm miễn dịch: Khả năng cơ th ể không mắc một bệnh nào đó - Nêu được các lo ại mi ễn dịch: + Miễn dịch tự nhiên Khái niệm Phân loại Ví dụ + Miễn dịch nhân tạo: Khái niệm Phân loại Ví dụ - Nêu hiện tượng đông - Liên hệ thực tế giải thích: Vì sao nên tiêm phòng. máu và ý nghĩa của sự - Nêu được khái niệm đông máu : Máu không ở thể lỏng mà đông máu, ứng dụng. vón thành cục -Nắm được cơ chế của hiện tượng đông máu - Nêu được hiên tượng đông máu xảy ra trong thực tế - Nêu được ý nghĩa của hiện tượng đông máu: Bảo vệ cơ thể chống mất máu khi bị thương chảy máu. - Nêu được các ứng dụng: + Biết cách giữ máu không đông. + Biết cách xử lí khi gặp những vết thương nhỏ chảy máu. + Biết cách xử lí khi bị máu khó đông. - Nêu ý nghĩa của sự + Biết cách phòng tránh để không bị đông máu trong mạch truyền máu. - Nêu được 4 nhóm máu chính ở người: + Các nhóm máu có kháng nguyên gì có kháng th ể gì + Kháng thể nào gây kết dính kháng nguyên nào.
  11. - Nêu được sơ đồ cho nhận nhóm máu ở người và gi ải thích được sơ đồ . - Nêu được nguyên tắc truyền máu: + Truyền nhóm máu phù hợp đảm b ảo h ồng c ầu ng ười cho không bị ngưng kết trong máu người nh ận. + Truyền máu không có m ầm b ệnh + Truyền từ từ - Trình bày được cấu - Nêu được ý nghĩa của truyền máu: tạo tim và hệ mạch 1. Phân tích c ấu tạo phù h ợp v ới ch ức năng c ủa tim: liên quan đến chức - Cấu tạo tim năng của chúng + Cấu tạo ngoài: Màng bao tim, các m ạch máu quanh tim + Cấu tạo trong: Tim cấu tạo bởi mô cơ tim, phân tích đ ược đ ặc đi ểm cấu tạo mô cơ tim phù hợp kh ả năng ho ạt đ ộng t ự đ ộng của tim Tim có 4 ngăn: So sánh độ dày m ỏng c ủa thành c ơ các ngăn tim sự phù hợp chức năng đẩy máu đi nh ận máu v ề tương ứng với các vòng tuần hoàn Nêu được các van và chức năng: Gi ữa tâm th ất và tâm nhĩ, giữa động mạch và tâm th ất có van làm máu ch ảy theo một chiều Liên hệ thực tế bệnh hở van tim - Chức năng của tim: Co bóp tống máu đi nh ận máu v ề 2. Hệ mạch : Phân tích cấu tạo: Thành m ạch, lòng m ạch, van, đặc điểm khác phù hợp v ới ch ức năng - Động mạch - Tĩnh mạch - Nêu được chu kì hoạt - Mao mạch động của tim (nhịp - Nêu được thời gian hoạt động và ngh ỉ ngơi trong chu kì tim, thể tích/phút) hoạt động của tim: + Thất co + Nhĩ co + Dãn chung - Liên hệ thực tế giải thích vì sao tim ho ạt đ ộng su ốt đ ời không cần nghỉ ngơi - Trình bày được sơ đồ - Tính nhịp tim/ phút vận chuyển máu và - Tóm tắt sơ đồ vận chuyển máu: Vòng tu ần hoàn l ớn và bạch huyết trong c ơ vòng tuần hoàn nhỏ thể. - Tóm tắt sơ đồ vận chuyển bạch huyết: Phân h ệ l ớn phân hệ nhỏ - Nêu được khái niệm - Huyết áp : Áp lực c ủa máu lên thành m ạch huyết áp. - Liên hệ thực tế giải thích bệnh huyết áp th ấp, huy ết áp cao cách phòng tránh - Trình bày sự thay đổi - Phân tích rút ra nhận xét t ốc đ ộ v ận chuy ển máu gi ảm tốc độ vận chuyển dần từ động mạch tới tĩnh mạch và tới mao m ạch. Gi ải máu trong các đo ạn thích sự giảm dần của huyết áp ở các v ị trí m ạch máu
  12. mạch, ý nghĩa của tốc khác nhau, sự phù hơp ch ức năng trao đ ổi ch ất qua mao độ máu chậm trong mạch. mao mạch: - Trình bày điều hoà tim và mạch bằng thần kinh. - Nêu các tác nhân gây hại cho tim m ạch và các bi ện - Kể một số bệnh tim pháp phòng tránh tương ứng mạch phổ biến và cách đề phòng. - So sánh khả năng làm vi ệc c ủa tim ở vận đ ộng viên so - Trình bày ý nghĩa của với nguời bình thường việc rèn luyện tim và - Nêu biện pháp rèn luyện tim m ạch và ý nghĩa: Làm cách rèn luyện tim. tăng khả năng làm vi ệc của tim. Kĩ năng : - Nắm được đường đi của máu trong vòng tu ần hoàn - Vẽ sơ đồ tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn. máu. - Có ý thức luyện tập thường xuyên v ừa s ức đ ể tăng - Rèn luyện để tăng khả năng làm việc c ủa tim. khả năng làm việc của - Thực hiện theo các bước: tim. + Chuẩn bị phương tiện - Trình bày các thao tác + Các bước băng bó khi chảy máu mao m ạch, tĩnh m ạch, sơ cứu khi chảy máu và động mạch mất máu nhiều. + Những lưu ý khi băng bó c ầm máu. 4. Hô Kiến thức : hấp - Nêu ý nghĩa hô hấp. - Nêu được ý nghĩa của hô hấp: Cung c ấp ôxy cho t ế bào - Mô tả cấu tạo của các tạo ATP cho hoạt động sống c ủa tế bào và c ơ th ể và th ải cơ quan trong hệ hô hấp cácbonic ra khỏi cơ thể. (mũi, thanh quản, khí -Nêu được cấu tạo phù hợp ch ức năng c ủa: quản và phổi) liên quan + Đường dẫn khí: Mũi, thanh quản, khí quản, phế quản: đến chức năng của Ngăn bụi , làm ấm , làm ẩm không khí và diệt vi khuẩn chúng. + Phổi: Thực hiện trao đổi khí cơ thể và môi trường ngoài - Nêu được hoạt động của các cơ, và sự thay đổi thể tích - Trình bày động tác thở lồng ngực khi hít vào và thở ra (hít vào, thở ra) với sự tham gia của các cơ thở. - Nêu được khái niệm dung tích sống: là th ể tích không - Nêu rõ khái niệm về khí lớn nhất mà một c ơ thể có th ể hít vào và th ở ra. dung tích sống lúc thở - Phân tích được các yếu tố tác đ ộng t ới dung tích s ống : sâu (bao gồm : khí lưu + Tổng dung tích phổi thông, khí bổ sung, khí Phân tích được dung tích phổi ph ụ thu ộc vào nh ững y ếu dự trữ và khí cặn). tố nào đề ra biện pháp rèn luyện tăng dung tích ph ổi + Dung tích khí cặn Phân tích được dung tích khí c ặn ph ụ thu ộc vào nh ững yếu tố nào rút ra bi ện pháp rèn luy ện đ ể dung tích khí cặn nhỏ nhất. - Phân biệt thở sâu với - Nêu và giải thích bi ện pháp rèn luy ện tăng dung tích thở bình thường và nêu sống rõ ý nghĩa của thở sâu. - So sánh lượng khí bổ sung, lượng khí l ưu thông, l ượng
  13. - Trình bày cơ chế của khí dự trữ, lượng khí c ặn gi ữa th ở sâu và th ở bình sự trao đổi khí ở phổi thường rút ra ý nghĩa của th ở sâu. và ở tế bào. - Nêu được cơ chế và mối quan hệ gi ữa trao đ ổi khí ở phổi và tế bào + Cơ chế khuếc tán từ nơi nồng độ cao tới n ơi có n ồng độ thấp + Nêu được sự trao đổi khí ở ph ổi và t ế bào: - Trình bày phản xạ tự + Nêu được mối quan hệ giữa trao đ ổi khí ở ph ổi và t ế điều hoà hô hấp trong bào:Tiêu tốn ôxy ở tế bào thúc đ ẩy s ự trao đ ổi khí ở hô hấp bình thường. phổi, trao đổi khí ở phổi tạo điều ki ện cho trao đ ổi khí ở tế bào. - Kể các bệnh chính về - Phân tích sự tăng cường hoạt động c ủa c ơ th ể nh ư lao cơ quan hô hấp (viêm động năng hay khi chơi thể thao v ới sự thay đ ổi c ủa ho ạt phế quản, lao phổi) và động hô hấp nêu các biện pháp vệ sinh hô hấp. Tác hại - Nêu được các tác nhân gây bệnh đường hô hấp, các bệnh của thuốc lá. đường hô hấp thường gặp đề ra biện pháp bảo vệ hệ hô Kĩ năng : hấp - Sơ cứu ngạt thở-làm - Nêu được các biện pháp để có hệ hô hấp khỏe mạnh: hô hấp nhân tạo.Làm + Tránh các tác nhân có hại cho hệ hô hấp thí nghiệm để phát + Luyện tập hiện ra CO2 trong khí thở ra. -Các bước tiến hành sơ c ứu : + Chuẩn bị dụng cụ + Nêu được các tác tác nhân gây gián đo ạn hô h ấp và biện pháp loại bỏ tác nhân. + Các bước thao tác hô hấp nhân t ạo - Tập thở sâu. Hà hơi thổi ngạt Ấn lồng ngực + Nêu được cách thở sâu 5. Tiêu Kiến thức : hoá - Trình bày vai trò c ủa - Nêu cấu tạo phù hợp chức năng bi ến đ ổi th ức ăn c ủa các cơ quan tiêu hoá các cơ quan tiêu hóa: trong sự biến đổi thức + Ống tiêu hóa: ăn về hai mặt lí học Miệng: (chủ yếu là biến đổi Dạ dày cơ học) và hoá học Ruột non (trong đó biến đổi lí Ruột già học đã tạo điều kiện + Tuyến tiêu hóa cho biến đổi hoá học). - Trình bày sự biến đổi - Nêu những biến đổi thức ăn ở của thức ăn trong ống Miệng : + biến đổi lí học: nhai nghiền đảo trộn thức ăn tiêu hoá về mặt cơ học + biến đổi hoá học : biến đổi tinh bột thành (miệng, dạ dày) và sự đường man tôzơ biến đổi hoá học nhờ Dạ dày: + biến đổi lí học: co bóp nghiền đảo trộn thức các dịch tiêu hoá do các ăn
  14. tuyến tiêu hoá tiết ra + biến đổi hoá học : cắt nhỏ prôtêin đặc biệt ở ruột Ruột non: + biến đổi lí học: hòa loãng, phân nhỏ thức ăn + biến đổi hoá học : biến tinh bột thành đ ường - Nêu đặc điểm cấu tạo đơn, prôtêin thành axitamin, lipit thành axit béo và của ruột phù hợp chức glixêrin …v..v.. năng hấp thụ, xác định - Nêu được đặc điểm cấu tạo ruột non phù hợp hấp thụ các con đường vận chuyển chất dinh dưỡng: các chất dinh dưỡng đã + dài 2,8 – 3 m hấp thụ. + niêm mạc có nhiều nếp gấp với các lông ruột và lông ruột cực nhỏ + có mạng mao mạch máu và bạch huyết dày đặc Làm tăng diện tích bề mặt và kh ả năng hấp th ụ c ủa ru ột non - Nêu được hai con đường vận chuyển các chất và các chất được vận chuyển theo từng con đường: + Theo đường máu + Theo đường bạch huyết -Nêu vai trò của gan: - Kể một số bệnh về + Khử độc đường tiêu hoá thường + Điều hoà nồng độ các chất gặp, cách phòng tránh. + Tiết mật - Nêu tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa, bệnh lây qua đường tiêu hóa, đề ra biện pháp phòng tránh phù hợp + Vi sinh vật + Chế độ ăn uống - Nêu được các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hoá và cơ sơ Kĩ năng : khoa học của các biện pháp. - Phân tích kết quả thí - Vận dụng thực tế xây dựng thói quen ăn uống tự bảo vệ nghiệm về vai trò và hệ tiêu hoá của bản thân tính chất của enzim trong quá trình tiêu hoá - Trình tự tiến hành: qua thí nghiệm hoặc + Chuẩn bị đồ dùng qua băng hình. + Các bước thí nghiệm + Kiểm tra kết quả thí nghiệm + Nhận xét vai trò và các điều kiện hoạt động của enzim trong dịch tiêu hoá. 6. Trao Kiến thức : đổi - Phân biệt trao đổi - Phân biệt được trao đổi chất ở c ấp độ c ơ th ể và trao chất chất giữa cơ thể với đổi chất ở cấp độ tế bào: và môi trường ngoài và + Môi trường trao đổi năng trao đổi chất giữa tế + Sản phẩm trao đổi. lượng bào của cơ thể với môi - Nêu được mối quan hệ gi ữa hai c ấp đ ộ trao đ ổi ch ất trường trong - Phân - Nêu được quá trình chuyển hóa biệt sự trao đổi chất + Đồng hóa: Tổng hợp các ch ất và tích lũy năng l ượng giữa môi trường trong + Dị hóa: Phân giải các chất và gi ải phóng năng l ượng
  15. với tế bào và sự - Phân tích mối quan hệ gi ữa đ ồng hóa và d ị hóa: Trái chuyển hoá vật chất ngược nhau, mâu thuẫn nhau nhưng th ống nh ất v ới nhau và năng lượng trong tế - Phân biệt trao đổi chất và chuyển hóa bào gồm 2 quá trình - Nêu mối quan hệ giữa trao đ ổi chất và chuy ển hóa đồng hoá và dị hoá có mối quan hệ thống nhất với nhau - Năng lượng do dị hóa giải phóng một phần tham gia - Trình bày mối quan sinh nhiệt bù đắp vào phần nhiệt c ơ th ể m ất đi do t ỏa hệ giữa dị hoá và thân nhiệt vào môi trường nhiệt. -Nêu cơ chế : - Giải thích cơ chế + Qua da: Bằng bức xạ nhi ệt: điều hoà thân nhiệt, Phân tích khi trời nóng, tr ời lạnh quá trình đi ều hòa thân bảo đảm cho thân nhiệt qua da như thế nào nhiệt luôn ổn định. + Qua hệ thần kinh: Đi ều khi ển đi ều hòa sinh nhi ệt, t ỏa nhiệt - Trình bày nguyên tắc - Nêu được khẩu phần là gì, Vì sao c ần c ần xây d ựng lập khẩu phần đảm khẩu phần ăn cho m ỗi người bảo đủ chất và lượng. - Nêu nguyên tắc lập khẩu phần + Phù hợp,đáp ứng đủ nhu cầu dinh d ưỡng v ới đ ối tượng: lứa tuổi, thể trạng, tình tr ạng s ứckho ẻ + Đảm bảo cân đối thành phần các chất + Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng Kĩ năng : - Lập được khẩu phần - Các bước thực hiện: ăn hằng ngày. + Tìm hiểu bảng số liệu khẩu phần + Xây dựng khẩu phần + Lập bảng phân tích số li ệu khẩu ph ần + Tính giá trị dinh dưỡng + Đối chiếu với bảng nhu cầu khuyến nghi c ủa ng ười Việt Nam - Học sinh tự phân tích khẩu ph ần ăn c ủa b ản thân nh ận xét và tự điều chỉnh sao cho phù h ợp. 7. Bài Kiến thức : tiết - Nêu rõ vai trò của sự - Vai trò của sư bài ti ết bài tiết: + Giúp cơ thể thải các chất c ặn bã do ho ạt đ ộng trao đ ổi chất của tế bào tạo ra, và các ch ất d ư th ừa. + Đảm bảo tính ổn định c ủa môi tr ường trong - Mô tả cấu tạo của - Nêu cấu tạo thận: Có các đơn v ị ch ức năng gồm c ầu thận và chức năng lọc thận nang cầu thận và ống thận đ ể l ọc máu và hình hành máu tạo thành nước tiểu nước tiểu - Nêu quá trình bài ti ết n ước ti ểu: + Tạo thành nước tiểu + Thải nước tiểu - Kể một số bệnh về - Nêu các tác nhân gây hại cho hệ bài ti ết và bi ện pháp thận và đường tiết bảo vệ hệ bài tiết phòng tránh các b ệnh th ận, ti ết ni ệu.
  16. niệu. Cách phòng tránh - Nêu và giải thích các thói quen s ống khoa h ọc đ ể b ảo các bệnh này. vệ hệ bài tiết + Vệ sinh để hạn chế vi sinh vật gây b ệnh + Khẩu phần ăn hợp lí: Để thận không làm vi ệc quá sức,hạn chế tác hại của các chất độc, t ạo đi ều ki ện thuận lợi lọc máu. + Không nhịn tiểu: Để quá trình t ạo n ước ti ểu liên t ục, Kĩ năng : hạn chế tạo sỏi. Biết giữ vệ sinh hệ tiết niệu - Biết vệ sinh cơ thể và hệ bài ti ết hàng ngày và không nhịn tiểu 8. Da Kiến thức : - Mô tả được cấu tạo - Nêu cấu tạo phù hợp chức năng c ủa da: của da và các chức + Lớp biểu bì: năng có liên quan. C ấ u t ạo Chức năng: bảo vệ + Lớp bì: C ấ u t ạo Chức năng: tiếp nhận, kích thích, đi ều hoà thân nhi ệt, làm da mềm mại + Lớp mỡ dưới da C ấ u t ạo Chức năng: dự trữ và cách nhi ệt - Kể một số bệnh ngoài - Nêu tác nhân có hại cho da và biện pháp phòng tránh da (bệnh da liễu) và - Nêu và giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp cách phòng tránh. + Bảo vệ da + Rèn luyện da. Kĩ năng : - Vận dụng kiến thức - Học sinh biết cách vệ sinh thân th ể đ ể da s ạch s ẽ, b ảo vào việc giữ gìn vệ vệ da khỏi trầy xước, bi ết cách luyện t ập đ ể rèn luy ện sinh và rèn luyện da. da. 9. Kiến thức : Thần - Nêu rõ các bộ phận * Hệ thần kinh ( theo c ấu tạo): có hai ph ần chính kinh của hệ thần kinh và - Trung ương: và cấu tạo của chúng. + Não: Trụ não điều hoà hoạt động của nội quan, dẫn giác - Khái quát chức năng truyền quan của hệ thần kinh. Ti ểu não điều hoà, ph ối h ợpcác c ử đ ộng ph ức tạp và giữ thăng bằng cho c ơ th ể Não trung gian đi ều khi ển quá trình trao đ ổi ch ất và điều hoà thân nhiệt Đại não trung tâm c ủa ph ản x ạ có đi ều ki ện, dẫn truyền + Tuỷ sống: Chất xám trung khu c ủa ph ản x ạ không điều kiện Ch ất tr ắng đ ường d ẫn truy ền - Ngoại biên :
  17. + Dây thần kinh + Hạch thần kinh * Hệ thần kinh ( theo chức năng): - Phân hệ thần kinh vận động đi ều hoà ho ạt đ ộng c ủa cơ vân - Phân hệ thần kinh sinh d ưỡng đi ều hòa ho ạt đ ộng c ủa cơ quan sinh dưỡng và c ơ quan sinh s ản + Phân hệ thần kinh giao cảm + Phân hệ thần kinh đối giao c ảm - Liệt kê các thành Phân tích hoạt động của hai phân hệ trong đi ều hòa ho ạt phần của cơ quan phân động của cơ quan sinh dưỡng và c ơ quan sinh s ản tích bằng một sơ đồ ví dụ phù hợp. Xác định rõ - Nêu ba bộ phận của c ơ quan phân tích và m ối liên h ệ các thành phần đó giữa ba bộ phân đó. trong cơ quan phân tích - Cơ quan phân tích thị giác : thị giác và thính giác. + Tế bào thụ cảm thị giác + Dây thần kinh thị giác + Vùng thị giác ở thùy ch ẩm - Cơ quan phân tích thính giác: - Mô tả cấu tạo của + Tế bầo thụ cảm thính giác mắt qua sơ đồ (chú ý + Dây thần kinh thính giác cấu tạo của màng lưới) + Vùng thính giác ở thùy thái d ương và chức năng của - Sơ đồ mắt: chúng. + Các phần phụ + Cầu mắt: Màng cứng Màng mạch - Mô tả cấu tạo của tai Màng lưới: tế bào nón và tế bào que và trình bày chức năng - Nêu được sự tạo ảnh ở màng lưới thu nhận kích thích của - Cấu tạo tai: sóng âm bằng một sơ + Tai ngoài đồ đơn giản. + Tai giữa + Tai trong - Phòng tránh các bệnh - Nêu chức năng thu nhận sóng âm theo s ơ đ ồ đ ường đi tật về mắt và tai. của sóng âm - Nêu các tật mắt: Cận thị và vi ền th ị + Biểu hiện + Nguyên nhân + Cách khắc phục + Cách phòng tránh - Nêu các bệnh về mắt: Đau m ắt đ ỏ, đau m ắt h ột… + Biểu hiện + Nguyên nhân + Cách phòng tránh - Phân biệt phản xạ - Nêu các tác nhân có th ể gây hại cho tai và các bi ện pháp không điều kiện và bảo vệ tai
  18. phản xạ có điều kiện. - Phân biệt phản xạ không đi ều ki ện và ph ản x ạ có đi ều Nêu rõ ý nghĩa của các kiện các ý sau: phản xạ này đối với + Khái niệm đời sống của sinh vật + Tính chất nói chung và con người + Ý nghĩa nói riêng. + Ví dụ - Nêu rõ tác hại của rượu, thuốc lá và các - Nêu tác nhân ảnh hưởng xấu t ới h ệ th ần kinh chất gây nghiện + Chế độ làm việc và nghỉ ngơi không h ợp lí đối với hệ thần kinh. + Ngủ không đủ + Các chất kích thích và ức ch ế đ ối v ới h ệ th ần kinh - Nêu biện pháp bảo vệ hệ thần kinh, có gi ấc ng ủ t ốt + Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí + Hạn chế tiếng ồn + Đảm bảo giấc ngủ hợp lí + Giữ cho tâm hồn thư thái Kĩ năng : + Không lạm dụng các chất kích thích, ức ch ế v ới h ệ Giữ vệ sinh tai, mắt và thần kinh hệ thần kinh. -Tự ý thức bản thân để bảo vệ tai m ắt và h ệ th ần kinh 10. Nội Kiến thức : tiết - Phân biệt tuyến n ội - Phân biệt tuyến nội ti ết với tuyến ngo ại ti ết theo các tiết với tuyến ngoại tiêu chí sau: tiết + C ấ u tạ o + Vai trò + Ví dụ - Tuyến yên - Xác định vị trí, nêu rõ + Các hoocmôn chức năng của các + Vai trò tuyến nội tiết chính - Tuyến giáp : trong cơ thể có liên + Hoocmôn quan đến các hoocmôn + Vai trò mà chúng tiết ra (trình - Tuyến trên thận bày chức năng của + Các hoocmôn từng tuyến). Vỏ tuyến: Lớp ngoài, lớp giữa, lớp trong Tủy tuyến + Vai trò - Tuyến tuỵ là tuyến pha + Ngoại tiết + Nôi tiết Hoocmôn Vai trò - Tuyến sinh dục: + Hoocmôn: + Vai trò
  19. - Phân tích ví dụ cụ thể v ề sự ph ối h ợp ho ạt đ ộng c ủa các tuyến nội tiết như quá trình đi ều hòa đ ường huy ết - Trình bày quá trình trong cơ thể điều hoà và phối hợp hoạt động của một số tuyến nội tiết 11. Kiến thức : Sinh - Nêu rõ vai trò của các -Nắm được các bộ phận c ủa cơ quan sinh s ản: s ản cơ quan sinh sản của + Ở nam nam và nữ. + Ở nữ -Trình bày những thay - Nắm được những thay đổi c ơ thể ở tu ổi d ậy thì đổi hình thái sinh lí c ơ + Ở nam: thể ở tuổi dậy thì. Sự sinh tinh Có khả năng có con + Ở nữ Sự rụng trứng, hiện tượng kinh nguyệt Có khả năng mang thai và cócon Dấu hiệu có khả năng mang thai - Biết cách vệ sinh thân thể đặc bi ệt là n ữ ở tu ổi d ậy thì vào những ngày có kinh nguyệt. - Trình bày những điều - Nêu được điều kiện để trứng được thụ tinh và phát kiện cần để trứng triển thành thai: được thụ tinh và phát + Trứng gặp được tinh trùng triển thành thai, từ đó + Trứng đã thụ tinh bám và làm t ổ trong niêm m ạc t ử nêu rõ cơ sở khoa học cung của các biện pháp - Nêu được các biện pháp tránh thai và gi ải thích c ơ s ở tránh thai. khoa học của các biện pháp tránh thai + Ngăn trứng chín và rụng- gi ải thích + Ngăn không cho tinh tr ừng gặp tr ứng- gi ải thích + Ngăn không cho trứng đã th ụ tinh làm t ổ- gi ải thích -Nêu được các dụng cụ và phương ti ện tránh thai phù h ợp - Nêu nguy cơ có thai ở tu ổi v ị thành niên: + Ảnh hưởng tới Sức khoẻ Vị thế xã hội Hậu quả khác. + Học sinh tự ý thức về cách sống các quan h ệ đ ể phòng tránh những nguy c ơ cho bản thân: Tránh quan hệ tình dục ở lứa tu ổi h ọc sinh - Nêu sơ lược các Đảm bảo tình dục an toàn bệnh lây qua đường - Nêu một số bệnh: sinh dục và ảnh hưởng + Giang mai: của chúng tới sức Nguyên nhân khoẻ sinh sản vị thành Triệu chứng niên: Tác hại
  20. Cách lây truyền + Lậu: Nguyên nhân Triệu chứng Tác hại Cách lây truyền + AIDS: Nguyên nhân Triệu chứng Tác hại Cách lây truyền

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản