Kê khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa ...

Chia sẻ: Kieu Oanh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
181
lượt xem
15
download

Kê khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa ...

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trình tự thực hiện: + Tờ khai LPTB được lập riêng cho từng tài sản. Chủ tài sản ghi đầy đủ nội dung quy định trong cả 2 bản tờ khai (phần dành riêng cho chủ tài sản) và gửi cho cơ quan nhận hồ sơ kèm theo toàn bộ hồ sơ trước bạ. Cán bộ Thuế hướng dẫn người kê khai khi có yêu cầu. + Cán bộ Thuế khi tiếp nhận hồ sơ phải kiểm tra, nếu đầy đủ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kê khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa ...

  1. Thủ tục: Kê khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa ... Thủ tục: Kê khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa có trọng tải dưới 50 tấn hoặc dưới 20 ghế hành khách (trường hợp thiếu hồ sơ gốc) - Trình tự thực hiện: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày làm giấy tờ chuyển giao hợp pháp giữa hai bên + hoặc ngày nhận được xác nhận “hồ sơ hợp pháp” của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, chủ tài sản phải làm thủ tục kê khai nộp LPTB. Tổ chức, cá nhân có tài sản trước bạ nhận 02 bản tờ kê khai LPTB (theo mẫu quy + định, không thu tiền) tại Chi Cục Thuế địa phương nơi đăng ký quyền sở hữu, sử dụng. Tờ khai LPTB được lập riêng cho từng tài sản. Chủ tài sản ghi đầy đủ nội dung quy + định trong cả 2 bản tờ khai (phần dành riêng cho chủ tài sản) và gửi cho cơ quan nhận hồ sơ kèm theo toàn bộ hồ sơ trước bạ. Cán bộ Thuế hướng dẫn người kê khai khi có yêu cầu. Cán bộ Thuế khi tiếp nhận hồ sơ phải kiểm tra, nếu đầy đủ thì tiếp nhận, nếu chưa + đầy đủ thì đề nghị người nộp bổ sung cho đầy đủ rồi mới tiếp nhận. Cơ quan Thuế giải quyết lần lượt theo thứ tự tiếp nhận hồ sơ (phát tích kê đối với hồ + sơ giải quyết ngay trong ngày; phát phiếu hẹn đối với hồ sơ không giải quyết được ngay trong ngày - ghi rõ: ngày nhận hồ sơ, những giấy tờ có trong hồ sơ, thời hạn trả kết quả). Người nộp hồ sơ nhận thông báo và giấy nộp tiền (hoặc biên lai) tại nơi tiếp nhận hồ + sơ và trực tiếp nộp tiền vào Kho bạc. Người nộp hồ sơ nộp 01 bản chính Giấy nộp tiền (hoặc biên lai) có xác nhận “đã + nộp tiền vào ngân sách nhà nước” và thông báo nộp tiền (của cơ quan Thuế) cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, sử dụng tài sản. Thời hạn nộp lệ phí trước bạ chậm nhất là ba mươi ngày kể từ ngày cơ quan thuế ra + thông báo nộp tiền. - Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Chi cục thuế địa phương nơi đăng ký quyền sử hữu, sử dụng. - Thành phần, số lượng hồ sơ: - Thành phần hồ sơ, bao gồm: Tờ khai lệ phí trước bạ theo mẫu số 02/LPTB + Đơn đề nghị nộp lệ phí trước bạ, ghi rõ tàu thuyền thuộc quyền sở hữu hợp pháp + của tổ chức, cá nhân, thủ trưởng đơn vị ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu (đối với tổ chức) hoặc người làm đơn ký tên, ghi rõ họ tên và có xác nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (đối với hộ gia đình, cá nhân). Phiếu báo hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc tàu thuyền thuộc đối + tượng được đăng ký sở hữu (nhằm bảo đảm quyền lợi cho người nộp lệ phí trước bạ trong trường hợp đã nộp lệ phí trước bạ mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền sở hữu, sử dụng). - Số lượng hồ sơ: 01 bộ
  2. - Thời hạn giải quyết: Nhận được hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ trong một (01) ngày làm việc (tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa có trọng tải dưới 50 tấn hoặc dưới 20 ghế hành khách) cơ quan Thuế thực hiện kiểm tra tờ khai, đối chiếu với các giấy tờ có liên quan và căn cứ vào các quy định hiện hành để xác định và ghi vào thông báo nộp lệ phí trước bạ đầy đủ các chỉ tiêu quy định theo mẫu ban hành. - Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức/cá nhân - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: + Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục thuế + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục thuế - Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo nộp lệ phí trước bạ. - Lệ phí (nếu có): Lệ phí trước bạ bằng trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ nhân (x) mức thu lệ phí trước bạ (%). Mức thu LPTB được qui định chi tiết cho từng loại tài sản. - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a): Tờ khai lệ phí trước bạ (Mẫu số 02/LPTB) - Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): - Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Quản lý Thuế số 78/2006/QH 11 ngày 29/11/2006 + Pháp lệnh 38/2001/PLUBTVQH ngày 28/8/2001 + Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ + Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ + Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ + Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính + Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 8/01/2007 của Bộ Tài chính + Thông tư số 79/2008/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính +
  3. Mẫu số: 02/LPTB (Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (Áp dụng đối với tài sản là ô tô, xe máy, tàu, thuyền, súng săn, súng thể thao) A. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KÊ KHAI: [01] Người nộp thuế: [02] Mã số thuế: [03] Địa chỉ: [04] Quận/huyện: [05] Tỉnh/Thành phố: [06] Điện thoại: [07] Fax: [08] Email: I- ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN: 1. Loại tài sản ( ô tô, xe máy, tàu thuyền...): 2. Tên hiệu tài sản: 3. Nước sản xuất: 4. Năm sản xuất: 5. Dung tích xi lanh: 6. Trọng tải ( hoặc công suất): 7. Số chỗ ngồi, kể cả chỗ người lái ( đối với phương tiện chở khách): 8. Chất lượng tài sản: 9. Số máy: 10. Số khung: 11. Biển kiểm soát: 12. Số đăng ký: 13. Trị giá tài sản (đồng): ( Viết bằng chữ: ) II- NGUỒN GỐC TÀI SẢN: 1. Tổ chức, cá nhân giao tài sản: 2. Địa chỉ: 3. Thời điểm làm giấy tờ chuyển dịch tài sản: III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN KHÔNG PHẢI NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do): IV. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GỒM: - Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./ ..........................., ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
  4. B/ PHẦN KIỂM TRA XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THUẾ: 1. Trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ (đồng): ( Viết bằng chữ: ..........................................................................................................) 2. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng): Bằng trị giá tài sản tính LPTB nhân (x) mức thu LPTB (%). Mức thu LPTB được quy định chi tiết cho từng loại tài sản (tàu thuyền, ô tô, xe máy các loại) (Viết bằng chữ: .........................................................................................................) Nộp theo chương ....... loại ...... khoản ...... hạng .......... mục ........... tiểu mục ....... 3. Địa điểm nộp: 4. Thời hạn nộp tiền chậm nhất đến ngày ......... tháng ........ năm 200.. Quá thời hạn nêu trên mà chủ tài sản chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp bị chịu phạt 0.05% số tiền chậm nộp /ngày. 5. Không thu lệ phí trước bạ (nếu có): Chủ tài sản thuộc đối tượng không phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại điểm...... khoản...... Điều 3 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ thuộc trường hợp: ..............., ngày........ tháng......... năm .... CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký tên, ghi rõ họ tên) ( Ký tên, đóng dấu)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản