ke toan DN

Chia sẻ: Orchid Orchid | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
128
lượt xem
40
download

ke toan DN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

chuong V

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ke toan DN

  1. V. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN TẠM ỨNG Khoản tạm ứng là tiền hoặc vật tư do doanh nghiệp giao cho cá nhân, tổ, đội sản xuất để thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh hoặc giải quyết 1 công việc nào đó được phê duyệt. Người nhận tạm ứng phải là CNVC hoặc người lao động trong doanh nghiệp và phải chịu trách nhiệm về số đã nhận tạm ứng. Khi thanh toán hoàn ứng phải lập Bảng thanh toán hoàn ứng kèm chứng từ gốc, khoản tạm ứng sử dụng không hết phải nộp lại quỹ hoặc tính trừ vào lương. 1. Tài khoản sử dụng: TK 141 TK này phản ánh các khoản tạm ứng cho CBCNV, người lao động, các bộ phận trong nội bộ doanh nghiệp không có tổ chức kế toán riêng và tình hình thanh toán các khoản tạm ứng đó. 141 - Các khoản tiền, vật tư đã tạm ứng - Các khoản tạm ứng đã thanh toán theo số chỉ tiều thực tế, số tạm ứng chi không hết nhập lại quỹ hoặc trừ vào lương SD: Số tạm ứng chưa thanh toán Chú ý: Cần mở chi tiết từng người tạm ứng (SCT) 2. Các trường hợp kế toán: - Khi tạm ứng cho CNVC, căn cứ vào Giấy đề nghị tạm ứng kế toán ghi: Nợ TK 141- Chi tiết từng người tạm ứng. Có TK 111- Tạm ứng bằng tiền Có TK 112- Tạm ứng bằng TGNH. - Khi hoàn thành công việc, căn cứ vào Bảng thanh toán tạm ứng và các chứng gốc có liên quan, kế toán ghi: Nợ TK 152,153,156...: Chi mua vật tư, hàng hóa. Nợ TK 211, 213, 241..: Chi mua TSCĐ. Nợ TK 627, 641, 642..: Chi khác hạch toán vào chi phí Nợ TK 133 : Thuế VAT đầu vào(Nếu cơ sở nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) Có TK 141(Chi tiết) - Số chi thực tế - Khi số chi tiêu về tiền tạm ứng còn thừa: Nợ TK111,112: Nhập lại quỹ. Nợ TK 334 : Trừ vào thu nhập. Có TK 141: Số tiền tạm ứng chi còn thừa. - Trường hợp số chi tiêu thực tế lớn hơn số tạm ứng, người nhận tạm ứng sẽ được thanh toán bổ sung:
  2. Nợ TK liên quan (TK 152, 153, 211...) Nợ TK 133: Thuế VAT đầu vào Có TK 111,112: Số chi tiêu vượt số tạm ứng. 111/112 TK 141 151/152/153 (1) Chi taûm æïng (2)Thanh toaïn (Mua VL; C.cuû) hoaìn æïng 211/213/241 (TSCÂ) Nãúu phaíi chi thãm 627/641/642 (Säú thanh toaïn hoaìn æïng låïn hån (Chi phê) säú taûm æïng) 133 Thuãú GTGT 111/ 334 (3) (Caïc khoaín taûm æïng chi khäng hãút phaíi nháûp quyî hoàûc træì vaìo læång ngæåìi nháûn æïng) 3. Ví dụ kế toán: +Ví dụ 1: Xuất quỹ TM chi ứng cho ông (A) cán bộ vật tư với số tiền: 500.000đ và ông (B) nhân viên quản lý phân xưởng: 600.000đ. + Ví dụ 2: Báo cáo thanh toán hoàn ứng ông (A) - Mua vật liệu nhập kho 400.000đ - Tiền công tác phí 60.000đ - Số tiền còn lại không sử dụng hoàn lại cho DN. + Ví dụ 3: Bảng thanh toán hoàn ứng ông (B). - Chi phí quản lý phân xưởng 700.000đ. - Số chi vượt đã được chi thêm bằng tiền mặt. Đơn vị: BẢNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TIỀN TẠM ỨNG Ngày...tháng... năm.... Số:....
  3. Họ và tên người thanh toán Nợ..... Địa chỉ:.... Có...... Số tiền tạm ứng được thanh toán theo bảng dưới đây: Diển giải: Số tiền: I/ Số tiền tạm ứng 1. Số tạm ứng các đợt chưa chi hết 2. Số tạm ứng kỳ này : - Phiếu chi số... ngày... - Phiếu chi số... ngày... - Phiếu chi số... ngày.. II/ Số tiền đã chi: 1. Chứng từ số... ngày... 2...... III/ Chênh lệch: 1. Số tạm ứng chi không hết (I-II) 2. Số chi quá tạm ứng (II-I) Người nhận tạm ứng Phụ trách bộ phận Kế toán trưởng Thủ trưởng
Đồng bộ tài khoản