Kế toán ngân hàng thương mại - Chương 2: Kế toán nghiệp vụ huy động vốn- Ths Đinh Đức Thịnh

Chia sẻ: ngathanh512

Những vấn đề cơ bản về nghiệp vụ huy động vốn và kế toán huy động vốn.Ý nghĩa của nguồn vốn huy động, nội dung kinh tế của các nguồn vốn huy động. Tài khoản sử dụng trong nghiệp vụ huy động vốn. Nguyên tắc hạch toán lãi trong nghiệp vụ huy động vốn.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Kế toán ngân hàng thương mại - Chương 2: Kế toán nghiệp vụ huy động vốn- Ths Đinh Đức Thịnh

Kế toan Ngân hang thương mai
́ ̀ ̣


Giảng viên: Ths Đinh Đức Thinh
̣
Chủ nhiêmBômôn Kế toan Ngân hang
̣ ̣ ́ ̀
̣ ̣ ̀
Hoc viên Ngân hang



12/07/09
Chương 2: Kế toán nghiệp vụ huy động
v ốn


I. Những vấn đề cơ bản về nghiệp vụ huy động vốn và kế
toán huy động vốn
1. Ý nghĩa của nguồn vốn huy động
2. Nội dung kinh tế của các nguồn vốn huy động
3. Tài khoản sử dụng trong nghiệp vụ huy động vốn
4. Nguyên tắc hạch toán lãi trong nghiệp vụ huy động vốn

II. Kế toán nghiệp vụ huy động vốn
1. Kế toán tiền gửi
2. Kế toán tiền gửi tiết kiệm
3. Kế toán nghiệp vụ phát hành giấy tờ có giá

2 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Những vấn đề cơ bản
 Ý nghia nghiệp vụ huy đông vôn
̃ ̣ ́
 Vôn huy đông là nguôn vôn chủ yêu, chiêm tỷ trong lớn
́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣
 Có ý nghia quyêt đinh tới sự tôn tai và phat triên cua NH
̃ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̉
 Muôn huy đông vôn cac NHTM cân thực hiên tôt
́ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ́
 Lai suât huy đông hợp lý
̃ ́ ̣
 Thủ tuc đơn gian, thuân tiên, nhanh chong, an toan
̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀
 Có nhiêu san phâm dựa trên nên tang CNTT hiên đai
̀ ̉ ̉ ̀ ̉ ̣ ̣
 Mở rông mang lưới hợp lý
̣ ̣
 Thai đô, phong cach giao dich cua can bộ ngân hang
́ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ̀
 Tuyên truyên quang bá san phâm
̀ ̉ ̉ ̉
 Xây dựng hinh anh ngân hang ̀ ̉ ̀
 Tham gia bao hiêm tiên gửi ̉ ̉ ̀

3 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Các loại nguồn vốn huy động
 Tiên gửi
̀
 Không kỳ han
̣
 Có kỳ han
̣
 Tiên gửi tiêt kiêm
̀ ́ ̣
 Không kỳ han
̣
 Có kỳ han
̣
 Phat hanh cac GTCG (kỳ phiếu, trái phiếu, CDs)
́ ̀ ́
 Phát hành ngang giá
 Phát hành có chiết khấu
 Phát hành có phụ trội
 ́
Vôn đi vay
 Vay tai thị trường liên ngân hang
̣ ̀
 ̉
Vay cua NHNN
 Vay cua nước ngoai
̉ ̀

4 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Tai khoan sử dung
̀ ̉ ̣
 TK421: Tiên gửi cua KH trong nước băng VND (Dư co)
̀ ̉ ̀ ́
 TK422: Tiền gửi của KH trong nước bằng ngoại tệ (Dư co) ́
 TK423: Tiên gửi tiêt kiêm băng VND (Dư co)
̀ ́ ̣ ̀ ́
 TK424: Tiên gửi tiêt kiêm băng ngoai tệ & vang (Dư co)
̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̀ ́
 TK431: Mênh giá GTCG băng đông Viêt nam (Dư co)
̣ ̀ ̀ ̣ ́
 TK434: Mênh giá GTCG băng ngoai tệ & vang (Dư co)
̣ ̀ ̣ ̀ ́
 TK432: Chiêt khâu GTCG băng VND (Dư nợ)
́ ́ ̀
 TK435: Chiêt khâu GTCG băng ngoai tệ & vang (Dư nợ)
́ ́ ̀ ̣ ̀
 TK433: Phụ trôi GTCG băng VND (Dư co)
̣ ̀ ́
 TK436: Phụ trội GTCG bằng ngoại tệ & vàng (Dư co) ́
 TK49 : Lai & phí phai trả cho tiên gửi (Dư co)
̃ ̉ ̀ ́
 TK388: Chi phí chờ phân bổ (Dư nợ)
 TK801: Chi phí trả lãi tiền gửi (Dư nợ)
 TK803: Chi phí trả lãi phát hành giấy tờ có giá (Dư nợ)
 TK1011/1031: TM tại quỹ bằng VNĐ/bằng ngoại tệ (Dư nợ)


5 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kết cấu tài khoản 42
Nội dung: Dùng để phản ánh số tiền mà khách hàng
đang gửi tại NH

Tài khoản 42

Khách hàng rút tiền Khách hàng gửi tiền

Dư Có: Số tiền KH
đang gửi tại NH




6 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kết cấu tài khoản 431/434
Nội dung: Phản ánh giá trị GTCG phát hành theo
mệnh giá và việc thanh toán GTCG đáo hạn trong kỳ

Tài khoản 431/434
Thanh toán GTCG Mệnh giá GTCG
(khi Đáo hạn) (khi Phát hành)

Dư có: GTCG mà
TCTD đang phát
hành


7 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kết cấu tài khoản 432/435
Nội dung: Phản ánh giá trị chiết khấu GTCG phát
sinh khi TCTD đi vay bằng hình thức phát hành GTCG
có chiết khấu và việc phân bổ giá trị chiết khấu trong
kỳ
Tài khoản 432/435
Chiết khấu GTCG Phân bổ chiết khấu
phát sinh trong kỳ GTCG trong kỳ
(khi Phát hành) (Định kỳ)

Dư Nợ: Chiết khấu
GTCG chưa phân bổ
trong kỳ

8 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kết cấu tài khoản 433/436
Nội dung: Phản ánh giá trị phụ trội GTCG phát sinh
khi TCTD đi vay bằng hình thức phát hành GTCG có
phụ trội và việc phân bổ giá trị phụ trội trong kỳ

Tài khoản 433/436
Phân bổ phụ trội Phụ trội GTCG
GTCG trong kỳ phát sinh trong kỳ
(Định kỳ) (khi Phát hành)

Dư Có: Phụ trội
GTCG chưa phân bổ
trong kỳ


9 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kết cấu tài khoản 49
Nội dung: Phản ánh số lãi dồn tích tính trên các tài
khoản nguồn vốn mà TCTD phải trả khi đáo hạn

Tài khoản 49
Số tiền lãi thanh Số tiền lãi phải
toán cho KH trả dồn tích
(Đáo hạn) (Định kỳ)
Dư Có: Số tiền lãi
phải trả dồn tích
chưa thanh toán


10 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kết cấu tài khoản 388
Nội dung: Phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh
nhưng có liên quan đến kqkd của nhiều kỳ kế toán và
việc phân bổ các khoản chi phí này vào chi phí của các
kỳ kế toán
Tài khoản 388
Chi phí trả trước Chi phí trả trước được
chờ phân bổ phân bổ trong kỳ
(Đầu kỳ) (Định kỳ)

Dư Nợ: CP trả
trước chưa được
phân bổ

11 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kết cấu tài khoản 80
Nội dung: Phản ánh chi phí trả lãi phát sinh trong kỳ
kế toán
Tài khoản 80

Chi phí trả lãi phát Chi phí trả lãi được
sinh trong kỳ thoái chi trong kỳ


Dư Nợ: CP trả lãi
trong kỳ




12 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Nguyên tắc hạch toán lãi
 Áp dụng nguyên tắc kế toán: Cơ sở dồn tích
Chi phí trả lãi phải được ghi nhận vào thời điểm phát sinh (A) theo kỳ
kế toán chứ không phải thời điểm thực phát sinh luồng tiền chi ra (B)

T.hợp Chi phí
A=B

TK49
(1a)
(2) (1b)
(1c)
Cuối
Định
kỳ
kỳ
TK388
(2a)
(1)
(2b)
Đầu kỳ (2c)
Định
13 kỳ
Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Quy trình kế toán TG KKH
Tiên gưi/KH
̀ ̉ TK thích hợp

GNT, ctừ t.to

Chi phi tra lai
́ ̉ ̃
Bang kê tinh 
̉ ́

lai hang thang
̃ ̀ ́



̃
Séc linh TM, ctừ t.to


 TK thích hợp bao gồm: TM, TG của KH khác cùng NH, TK
thanh toán vốn giữa các NH…
 NH tính lãi cho khach hang theo phương phap tich số, vào ngày
́ ̀ ́ ́
gần cuối tháng và lãi được nhâp gôc
̣ ́

14 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Ví dụ tính lãi theo tích số
Ngày Số dư Số ngày thực tế Tích số
(1) (2) (3) (=2*3)
27/7 mang sang 1.280.000 4

31/07/05 720.000 4

04/08/05 1.800.000 10

14/08/05 5.900.000 2

16/08/05 3.500.000 8

24/08/05 9.600.000 3

27/08/05 --- ---
Tổng tích số * l/s (tháng) ng tích số
= 31 Tổ
Lãi tháng =
30
15 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kế toan Tiên gửi tiêt kiêm KKH
́ ̀ ́ ̣
 Tương tự Kế toán tiền gửi KKH, không được hưởng dịch
vụ thanh toán, chỉ nộp và rút tiền mặt.
 Tính lãi: theo phương pháp tích số
 Thời điểm tính lãi:
 Tính lãi tròn tháng
 Tính lãi vào ngày gần cuối tháng cho tất cả các KH
 Hạch toán:
 Nếu khách hàng đến lĩnh lãi vào ngày tính lãi thì trả lãi cho
khách hàng bằng tiền mặt
 Nếu KH không đến lĩnh lãi thì lãi lại được nhập gốc



16 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kế toan Tiên gửi tiêt kiêm CKH
́ ̀ ́ ̣
 Nguyên tắc: Gửi có kỳ hạn thì không được rút trước hạn,
nếu rút trước hạn sẽ phải hưởng lãi suất khác nhỏ hơn lai
̃
́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̃
suât đung han (Tuy vao chinh sach cua môi NH)
 Tính lãi theo món
 Hình thức trả lãi:
 Trả lãi định kỳ
 Trả lãi khi đáo hạn
 Hàng tháng: phải hạch toán lãi để ghi nhận vào chi phí trả
lãi đều đặn, lãi hàng tháng tuyệt đối không nhập gốc
 Khi đao han nêu KH không đên linh tiền, NH sẽ nhập lãi
́ ̣ ́ ́ ̃
vào gốc và mở cho KH môt kỳ han mới tương đương với
̣ ̣
kỳ han cũ theo mức lai suât hiên hanh.
̣ ̃ ́ ̣ ̀

17 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Sơ đồ hach toan tiêt kiêm có kỳ han
̣ ́ ́ ̣ ̣
Loại trả lãi trước:
388 Chi phi tra lai
́ ̉ ̃
TG tiêt kiêm cua KH
́ ̣ ̉
HT lai hang thang
̃ ̀ ́

Sô tiên gôc 
́ ̀ ́
KH gưi ̉
1011




Loại trả lãi sau:
TG tiêt kiêm cua 
́ ̣ ̉
KH/Ky han mơi     Lai phai trả
̀ ̣ ́ ̃ ̉ Chi phi tra lai
́ ̉ ̃ TG tiêt kiêm cua KH
́ ̣ ̉ 1011

Lai hang thang
̃ ̀ ́ Sô tiên gôc KH gưi
Lai
̃ ́ ̀ ́ ̉


Gôc
́
Gôc
́
Lai
̃

18 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Xử lý trường hợp KH rút trước hạn
Loại trả lãi trước:
388
TG tiết kiệm/KH Chi phi tra lai
́ ̉ ̃
Lai trả trước
̃ HT lai hang thang
̃ ̀ ́
Sô tiên gôc 
́ ̀ ́
KH gưi ̉
1011

Thoái chi lãi




Loại trả lãi sau: Trả lãi

    Lai phai trả
̃ ̉ Chi phi tra lai
́ ̉ ̃ TG tiêt kiêm cua KH
́ ̣ ̉ 1011

Lai dự trả hang thang
̃ ̀ ́ Sô tiên gôc KH gưi
́ ̀ ́ ̉




Trả gốc
Thoái chi số lãi đã dự trả

19 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kế toan phat hanh GTCG
́ ́ ̀
 Vì sao cac NHTM phai phat hanh kỳ phiêu, trai phiêu
́ ̉ ́ ̀ ́ ́ ́
NHTM?
 ́ ̀ ̀
Phat hanh khi nao?
 Cac san phâm chủ yêu được cac NHTM Viêt Nam sử dung
́ ̉ ̉ ́ ́ ̣ ̣

1. Ngang giá a) Trả lai theo
̃ b) Trả lai khi
̃ c) Trả lai
̃
đinh kỳ
̣ đáo hạn trước
2. Có phụ trôi a) Trả lai theo
̣ ̃ b) Trả lai khi
̃ c) Trả lai ̃
đinh kỳ
̣ đáo hạn trước
3. Chiêt khâu a) Trả lai theo
́ ́ ̃ b) Trả lai khi
̃ c) Trả lai
̃
đinh kỳ
̣ đáo hạn trước



20 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kế toan phat hanh GTCG trả lai sau
́ ́ ̀ ̃
Trường hợp Phát hành Ngang giá
TK Chi phí trả
TK MG GTCG TK Thích hợp TK Lãi phải lãi FHGTCG
trả
Mệnh giá Dự trả lãi tháng
Thanh toán Lãi




Thanh toán MG




 Trường hợp quá hạn KH mới đến lĩnh tiền thì KH sẽ
được hưởng lãi dôi ra trên MG, theo lãi suất KKH.

21 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kế toan phat hanh GTCG trả lai sau
́ ́ ̀ ̃
Trường hợp Phát hành có Chiết khấu
TK Chi phí trả
lãi FHGTCG
TK MG GTCG TK Chiết khấu GTCG
Phân bổ chiết khấu (tháng)
CK
MG

TK Thích hợp TK Lãi phải
trả
Dự trả lãi tháng
ST thu vào Thanh toán Lãi


Thanh toán MG



 Trường hợp quá hạn KH mới đến lĩnh tiền thì KH sẽ
được hưởng lãi dôi ra trên MG, theo lãi suất KKH.
22 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kế toan phat hanh GTCG trả lai sau
́ ́ ̀ ̃
Trường hợp Phát hành có Phụ trội
TK Chi phí trả
lãi FHGTCG TK Phụ trội GTCG TK Thích hợp

Phân bổ phụ trội
tháng PTrội
ST thu vào

TK MG GTCG
TK Lãi phải
trả
Dự trả lãi tháng MG

Thanh toán MG




Thanh toán Lãi



23 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kế toan phat hanh GTCG trả lai trước
́ ́ ̀ ̃
Trường hợp Phát hành Ngang giá
TK Chi phí trả
TK MG GTCG TK CP chờ phân bổ lãi FHGTCG

Lãi trả trước Phân bổ lãi tháng


MG
TK Thích hợp

Số tiền thu về


Thanh toán GTCG khi đáo hạn



 Trường hợp quá hạn KH mới đến lĩnh tiền thì KH sẽ được
hưởng lãi dôi ra trên MG, theo lãi suất KKH.
24 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kế toan phat hanh GTCG trả lai trước
́ ́ ̀ ̃
Trường hợp Phát hành có Chiết khấu
TK Chi phí trả
TK MG GTCG TK CK GTCG lãi FHGTCG

Phân bổ CK tháng
Giá trị CK

MG
TK CP chờ phân bổ
Phân bổ lãi tháng
Lãi trả trước



TK Thích hợp

Số tiền thu về


Thanh toán GTCG khi đáo hạn



25 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Kế toan phat hanh GTCG trả lai trước
́ ́ ̀ ̃
Trường hợp Phát hành có Phụ trội
Phân bổ Giá trị Phụ trội (tháng)




TK PT GTCG TK Chi phí trả
lãi FHGTCG
Giá trị PT
TK CP chờ phân bổ

Lãi trả trước Phân bổ lãi tháng
TK MG GTCG

MG
TK Thích hợp

Số tiền thu về



Thanh toán GTCG khi đáo hạn
26 Tai liêu dùng cho lớp Kiểm toán Nhà nước
̀ ̣
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản