Kế toán ngân hàng với hoạt động giao dịch với khách hàng

Chia sẻ: Bùi Thu | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:42

0
578
lượt xem
421
download

Kế toán ngân hàng với hoạt động giao dịch với khách hàng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục đích chuyên đề:  Nắm đươc̣ mô hình tổ chức bộ máy kế toán tại cać Ngân haǹ g thương mại trong môi trường công nghệ cao Các kênh phân phối chủ yếu của NHTM Nắm được thực trạng & xu hươń g phát triển hệ thống thanh toán qua Ngân hàngNắm đươc̣ mô hình tổ chức bộ máy kế toán tại cać Ngân haǹ g thương mại trong môi trường công nghệ cao Các kênh phân phối chủ yếu của NHTM Nắm được thực trạng & xu hươń g phát triển hệ thống thanh toán qua Ngân...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kế toán ngân hàng với hoạt động giao dịch với khách hàng

  1. Kế toan Ngân hang với hoạt động ́ ̀ giao dịch với khách hàng Người trinh bay: Ths Đinh Đức Thinh ̀ ̀ ̣ Chủ nhiêm Bộ môn Kế toan Ngân hang ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ Hoc viên Ngân hang 06/27/12
  2. ̣ ́ Muc đich chuyên đề  Năm được mô hình tổ chức bộ may kế toan tai ́ ́ ́ ̣ cac Ngân hang thương mai trong môi trường ́ ̀ ̣ công nghệ cao  Các kênh phân phối chủ yếu của NHTM  Năm được thực trang & xu hướng phat triên hệ ́ ̣ ́ ̉ ́ ́ ̀ thông thanh toan qua Ngân hang Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  3. Đôi tượng KTNH tác động đến hoạt động giao ́ dịch  Đối tượng của Kế toan noi chung là ́ ́ Vôn và sự vân đông cua nó trong quá trinh SX, KD ́ ̣ ̣ ̉ ̀  Đối tượng của Kế toan NHTM là ́ Vôn và sự vân đông cua nó trong quá trinh thực hiên ́ ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ cac chức năng cua NH. Có sự khac biêt: ́ ̉ ́ ̣  Chủ yêu tôn taị dưới hinh thức giá trị ́ ̀ ̀  Có môi quan hệ chăt chẽ với cac DN, TCKT, CN.. ́ ̣ ́  Quy mô lớn, pham vi rông, vân đông thường ̣ ̣ ̣ ̣ xuyên  Hệ thông ngân hang hai câp, chức năng nhiêm vụ ́ ̀ ́ ̣ môi câp khac nhau nên đôi tượng cung khac ̃ ́ ́ ́ ̃ ́ nhau. Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  4. Nhiêm vụ ̣  ́ ̉ ́ Ghi chep, phan anh, tinh toan theo đung phaṕ ́ ́ ́ luât, chuân mực kế toan ̣ ̉ ́  Phân loai, tông hợp, phân tich & cung câp thông ̣ ̉ ́ ́ tin cho cac đôi tượng để QL, quan tri, kinh doanh ́ ́ ̉ ̣ ngân hang ̀  Giam đôc quá trinh SD tai san, tăng cường kỷ luât ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ tai chinh, cung cố chế độ hach toan XHCN ̀ ́ ̉ ̣ ́  Tổ chức tôt công tac kế toan tai chi nhanh cung ́ ́ ́ ̣ ́ ̃ như toan hệ thông, giao dich với khach hang văn ̀ ́ ̣ ́ ̀ minh, gop phân thực hiên chiên lược khach hang ́ ̀ ̣ ́ ́ ̀ Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  5. Đăc điêm cua kế toan ngân hang ̣ ̉ ̉ ́ ̀  Kế toan ngân hang mang tinh tông hợp cao ́ ̀ ́ ̉  Mang tich “câp nhât” và chinh xac cao ́ ̣ ̣ ́ ́  Tiên hanh đông thời giao dich và hach toan ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ́  Chứng từ kế toan ngân hang có khôí lượng rât ́ ̀ ́ lớn, đa dang và luân chuyên phức tap ̣ ̉ ̣  Sử dung thước đo tiên tệ lam đơn vị đo lường ̣ ̀ ̀ chủ yêu trong hâu hêt cac nghiêp vụ ́ ̀ ́ ́ ̣ Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  6. Mô hinh tổ chức công tac kế toan ̀ ́ ́  Kế toan phân tan ́ ́  Kế toan tâp trung ́ ̣  Kế toan vừa tâp trung vừa phân tan (Kế ́ ̣ ́ ́ toan phi tâp trung )  Kế toan khi ứng dung công nghệ ngân ́ ̣ ̀ hang hiên đai. ̣ ̣ Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  7. Mô hinh kế toan phân tan, kế toan tâp trung & ̀ ́ ́ ́ ̣ kế toan phi tâp trung ́ ̣ H.O H.O Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  8. Sơ đồ bộ may tổ chức kế toan phân tan ́ ́ ́ ̀̀ Phong KT Phong KT Hôị sở Hôi sở ̣ ̀̀ Phong KT Phong KT ̀̀ Phong KT Phong KT ̀̀ Phong KT Phong KT ̉̉ NH tinh TP NH tinh TP ̉̉ NH tinh TP NH tinh TP ̉̉ NH tinh TP NH tinh TP ̀̀ Phong Phong ̀̀ Phong Phong ̀̀ Phong Phong ̀̀ Phong Phong ̀̀ Phong Phong ̀̀ Phong Phong KT chi KT chi KT chi KT chi KT chi KT chi KT chi KT chi KT chi KT chi KT chi KT chi ́́ nhanh nhanh ́́ nhanh nhanh ́́ nhanh nhanh ́́ nhanh nhanh ́́ nhanh nhanh ́́ nhanh nhanh Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  9. Controller Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  10. Câu truc xử lý nghiêp vụ câp chi nhanh ́ ́ ̣ ́ ́ Customer Services Self Services Deposit withdraw Transfer personel Controller Back-Office Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  11. Xu hướng thị trường Thay đổi kênh phân phối Biến động các kênh phân phối 60 Phân phối 40 Phân phối qua tự nhiên 20 điện tử 0 1995 2000 2005 Branches 60 35 15 Self-Service 25 40 50 Telephone 10 15 20 PC/Other 5 10 15 •Tốc độ. Mong muốn •Tiện ích. của khách hàng •Thân thiện •Hiệu quả chi phí Ngân hàng •Thay đổi từ mạng lưới chi nhánh Cho phép •Internet của Công nghệ •Smart cards Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  12. BUSINESS VIEW RE T A IL N S IO T C U U I T S T T S O I N M s RETAIL E r e R h TREASURY PRODUCTS S t O & SERVICES ORGANIZATION CORPORATE CAPITAL PRODUCTS & MARKETS SER VICES CORPORATE CUSTOMERS Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  13. OPERATIONAL LEVEL RE S TA SITS BRANCH ONI IL UT E IC SE F IT L RV CU ST SE IN RE CE LL ST NT CA R HE O ET S OT RN DEPO AN M TE IN TREASURY LO ER DS C AR PC / T EL S CUSTOMER RELATIONSHIP CHEQUE / DRAFT POS MANAGEMENT, RISK MANAGEMENT, ASSET & LIABILITY MANAGEMENT CORPORATE CAPITAL PRODUCTS & MARKETS SER VICES CORPORATE CUSTOMERS Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  14. OPERATIONAL VIEW S N BRANCH IO RE UT E TA IC SE LF IT RV ST IL SE IN RE CE LL CU SITS R NT CA HE T ST NE DEPO S OT AN TER OM TREASURY LO IN S RD ER CA EL PC / T S CUSTOMER RELATIONSHIP CHEQUE / DRAFT POS MANAGEMENT, RISK MANAGEMENT, TRADE ASSET & LIABILITY FINANCE SWIFT MANAGEMENT CO AN FI INVESTMENT BANKING RP CE N OR AT CAPITAL TE L EX E MARKETS ED I EFT CORPORATE CUSTOMERS Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  15. OPERATIONAL VIEW NS RE BRANCH IO TA UT E IL IC SE F IT L RV CU SE ST ST IN RE CE LL OM NT SITS CA R HE ER T NE OT DEPO NS S R TE A IN TREASURY LO S RD E L CA PC / T BACK OFFICE WORK FLOW CHEQUE / DRAFT POS GENERAL LEDGER TRADE AN CUSTOMER GIRO T ODI FINANCE CUS INFORMATION SWIFT CO AN INVESTMENT BANKING FI RP CE N E NT OR AT GE M RD TE CA SED H E L EX BA ITC D NA FUN SW MA FO LES ED E RC SA I EFT E CS CORPORATE CUSTOMERS Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  16. OPERATIONAL VIEW EX NS SO RE BRANCH TER DO UR TA RE IO W CE AL E IL UT IC JO S SE F BL UT L RV ER NE CU SE OO TE S S M LE ST IT BE RE RA CE LL MO KET ET OM RG TE SITS NT CA C. ST MA ER NEY IN NE T DEPO NS R S R TE A R IN LO HE DS AR OT E L C PC / T DEALING F/X ROOM BACK OFFICE WORK FLOW CHEQUE / DRAFT POS GENERAL LEDGER TRADE CUSTOMER IAN GIRO TOD FINANCE CUS INFORMATION SWIFT CO AN INVESTMENT BANKING FI RP CE N ENT OR AT GE M RD TE CA SED H E L EX B A IT C D NA FUN SW MA FO LES ED E RC SA I EFT E CS CORPORATE CUSTOMERS Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  17. OPERATIONAL VIEW S EX ON SO RE BRANCH T ER ES DO UR TA TI RE W C AL E U IL UT IC JO SE F IT BL L RV ER NE CU SE OO ST TE S S M LE ST IN BE RE R CE LL ET AT MO KET RG O NT SITS CA C. R E MA M HE NEY ER T R OT NE DEPO S ER AN S I NT LO S RD EL CA PC / T DEALING F/X ROOM BUSINESS ORG, WORK FLOW, CHEQUE / DRAFT POS GENERAL LEDGER, CUSTOMER TRADE AN GIRO ODI INFORMATION FINANCE C UST SWIFT CO AN INVESTMENT BANKING FI RP CE N ENT OR AT RD GEM TE CA SED H E LE BA ITC X MA D NA SW FUN FO LES ED E RC SA I E FT ECS CORPORATE CUSTOMERS Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  18. BRANCH SEL OPERATION LEVEL F SER VIC ES CA NS CE LL NT IO RE UT RE IT TA T IL S IN IN DE TE AL LI DEPO VE CI EY RN SITS ON KET RY N LO ET NA M R AN CH FI MA S AN PC/ N RE EL CA RY TEL TA S RD SU IL S EA BA FIX TR CHEQ NK DRA IN POS G FT GENERAL LEDGER UE/ BUSINESS ORGANIZATION WORKFLOW CA CUSTOMER PR PIT INFORMATION NG CE OD AL FIN DE KI E CU ORC AN UC M N A ST TS AR BA TR OD & KE ESF E SE TS AT TE IA RV OR RA SAL N IC RP ES PO CE LS FU CO OR AN NE ND T C IN AN MG MEN F CH EST T INV ING CA RY ET K PT BAN VE RN I I AL EL TE D M IN TE AR RA KE PO TS R CO L /TE PC C H BRAN Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  19. Lớp câu truc nghiêp vụ & luông thông tin ́ ́ ̣ ̀ Lớp 1 (Tear 1): Lớp ứng dung (Application) ̣ Lớp 2: (Tear 2): Lớp thông tin quan lý (MIS) ̉ INFORMATION MODEL Lớp 3: (Tear 3): Lớp thông tin Điêu hanh (EIS) ̀ ̀ EIS EXECUTIVE INFORMATION SYSTEM CREDITRISK ALM MKT PROFIT DSS MAN.. MAN MGT ABILITY MGT MIS RETAIL CORPORATE TREASURY CAPITAL BACK BANKING BANKING MARKETS OFFICE APPLICATION BRANCH SELF CALL PRINT OF PC / TEL ECS PAYMENT EXTERNAL DELIVERY SERVICES CENTRE SALES BANKING SYSTEM SYSTEMS SYSTEMS Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀
  20. OPERATION LEVEL : SOLUTION VIEW CORE SYSTEM BACK OFFICE RETAIL CORP CAPITAL TREASURY - DEPOSITS - CORPORATE - FUND - F/X - GENERAL LEDGER - LOANS FNANCE MANAGEMENT - MONEY - WORK FLOW - CARDS - INVESTMENT - CUSTODIAN MARKET - BUSINESS ORGANIZATION - CHEQUE BANKING - CUSTOMER INFORMATION - DRAFT DELIVERY SYSTEM EXTERNAL INTERFACE S T E E E S G D W E D F C W I E - BRANCH - SELF - CALL - INTERNET - PC/TEL - POS I L I T S I R A SERVICES CENTRE F E T O L T X C I H N G RETAIL CORPORATE FINANCIAL - INSTITUTIONS Tai liêu dung cho lớp Bôi d ưỡng NVNH NHNo VN ̀ ̣ ̀ ̀

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản