KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC, BẢN CHẤT,CHỨC NĂNG CỦA ĐẠO ĐỨC HỌC

Chia sẻ: truongthiuyen13

Đạo đức là một hiện tượng lịch sử và xét cho cùng, là sự phản ánh của các quan hệ xã hội. Có đạo đức của xã hội nguyên thuỷ, đạo đức của chế độ chủ nô, đạo đức phong kiến, đạo đức tư sản, đạo đức cộng sản. Lợi ích của giai cấp thống trị là duy trì và củng cố những quan hệ xã hội đang có; trái lại, giai cấp bị bóc lột tuỳ theo nhận thức về tính bất công của những quan hệ ấy mà đứng lên đấu tranh chống lại và đề ra quan...

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC, BẢN CHẤT,CHỨC NĂNG CỦA ĐẠO ĐỨC HỌC

Al




KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC, BẢN CHẤT,CHỨC
NĂNG CỦA ĐẠO ĐỨC HỌC
KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC, BẢN CHẤT,


CHỨC NĂNG CỦA ĐẠO ĐỨC HỌC




Đạo đức xã hội là :
1.



A. Hình thái ý thức xã hội



B. Hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội lo ài người



C. Nh ững nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội



D. Những phép tắc, căn cứ vào chế độ kinh tế, chế độ chính trị m à đ ặt ra



@E. Hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người;

là tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội. Theo quan niệm phổ

thông đạo đức là những phép tắc, căn cứ vào ch ế độ kinh tế, chế độ chính trị mà

đ ặt ra
Cac đặc đ iểm của đạo đức xã hội:
2.



A. Là một h ình thái ý thức xã hội



B. Là tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội



C. Là cơ sở để con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình



@D. Là một h ình thái ý thức xã hội, tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của

xã hội,cơ sở để con người tự giác đ iều chỉnh hành vi của m ình



E. Là một hình thái ý thức xã hội, tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của

xã hội



Đạo đức theo lý luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử:
3.



A. Là hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người



B. Là tổng hợp những quan niệm về thiện, ác, trung thực, giả dối, đ áng

khen,đáng chê... cùng với những nguyên tắc phù hợp với những quan niệm đó



C. Nhằm đ iều chỉnh hành vi con người đốïi với xã hộ i, đốivới giai cấp, đối với
Đảng và đối với ngư ời khác



D. Là hình thái ý th ức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội lo ài người.

Là tổng hợp những quan niệm về thiện, ác, trung thực, giả dối, đáng khen,đáng

chê... cùng với những nguyên tắc phù hợp với những quan niệm đó



@E. Là hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài

n gười. Là tổng hợp những quan niệm về thiện, ác, trung thực, giả dối, đ áng

khen,đáng chê... cùng với những nguyên tắc phù hợp với những quan niệm đó.

Nhằm điều chỉnh hành vi con người đốïi với xã h ội, đốivới giai cấp, đối với

Đảng và đối với ngư ời khác



Quan điểm duy vật lịch sử về đ ạo đức của chủ nghĩa Mác :
4.



@A. Đối lập ho àn toàn với quan điểm đ ạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tôn

giáo



B. Gần giống với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm



C. Cơ bản giống với các quan điểm đạo đức của tôn giáo



D. Giống với quan đ iểm đạo đức xã hội thông thường
E. Có một vài điểm khác với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tôn

giáo



Quan niệm phổ thông về đ ạo đức:
5.



A. Là những phép tắc, căn cứ vào ch ế đô ü kinh tế, chế độ chính trị mà đ ặt ra



B. Là những hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài

n gười.



C. Là hình thái của sự nhận thức xã hội



D. Là những phép tắc qui đ ịnh quan hệ giữa người với người



@E. Là những phép tắc, căn cứ vào chế đô ü kinh tế, chế độ chính trị m à đ ặt ra,

qui đ ịnh quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân và xã hội cốt để bảo vệ chế

độ kinh tế, chế đ ộ xã hội.



Đạo đức xuất hiện ở:
6.



A. Bất cứ nơi nào có con người
@B. Nơi nào có mối quan hệ



C. Xã hội phong kiến trở về sau



D. Xã hội tư b ản trở về sau



E. Thời kỳ trung cổ



Đạo đức xã hội có chức năng:
7.



A. Giáo dục, điều chỉnh hành vi



B. Giáo dục, nhận thức



@C. Giáo dục, nhận thức, điều chỉnh h ành vi



D. Điều chỉnh h ành vi và nh ận thức



E. Điều chỉnh



Ch ức năng của đạo đức xã hội:
8.
A. Giáo dục



B. Điều chỉnh h ành vi



C. Nhân thức



D. Giáo dục, điều chỉnh hành vi



@E. Nhân thức, giáo dục, điều chỉnh h ành vi



Bản chất của đạo đức xã hội là:
9.



A. Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội



B. Biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã h ội



C. Làm cho xã hội phát triển, tiến bộ



D. Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã

hội.



@E. Sự đ iều chỉnh mối quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã
hội làm cho xã hội phát triển, tiến bộ




10. ***Đạo đức chỉ xuất hiện:



A. Nơi nào có mối quan hệ , trong xã hội có đ ấu tranh giai cấp



B. Ở xã hội công xã nguyên thủy



C. Trong xã hội có đấu tranh giai cấp



@D. Nơi nào có mối quan hệ



E. Nơi nào có mối quan hệ, bắt đ ầu từ xã hội công xã nguyên thủy



11. Bản chất của đạo đức xã hội:



A. Điều chỉnh mối quan hệ xã hội



@B. Điều chỉnh mối quan hệ xã hội, giải quyết và khắc phục các mâu thuẫn xã

hội
C. Làm cho xã h ội tồn tại



D. Khắc phục mâu thuẫn xã hội



E. Giải quyết mâu thuẫn xã hội



12. Ở xã hội công xã nguyên thủy:



A. Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức xã hội nguyên thủy”



B. Thông qua lao đ ộng, ngôn ngữ con người biểu lộ những mối quan hệ tình

cảm giữa cá nhân và cộng đồng



C. Ở chế độ thị tộc, ý thức đạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tổ tiên là tôn

giáo nguyên tnủy



D. Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức bầy đàn đơn thuần”



@E. Ý thức xã hội bắt đ ầu xuất hiện từ:” Ý thức bầy đàn đơn thuần”. Thông qua

lao động, ngôn ngữ con người biểu lộ những mối quan hệ tình cảm giữa cá nhân

và cộng đồng. Ở chế độ thị tộc, ý thức đ ạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tổ

tiên là tôn giáo nguyên tnủy
13. Ở chế độ công xã nguyên thủy, đạo đức thể hiện dưới:



A. Kinh nghiệm



B. Truyền thống



@C. Kinh nghiệm, truyền thống, phong tục, tập quán, các đ iều cấm kỵ



D. Kinh nghiệm, truyền thống



E. Phong tục tập quán, các điều cấm kỵ



14. Ở chế độ công xã nguyên thủy



A. Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể



B. Ý thức cá thể đồng nhất với ý thức tập thể



C. Hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể



@D. Ý thức cá thể đồng nhất với ý thức tập thể (hòa tan lao động và lợi ích cá

nhân vào tập thể)
E. Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể (hòa tan lao động và lợi ích cá

nhân vào tập thể)



15. Ở chế độ công xã nguyên thủy



A. Lợi ích của cộng đồng thị tộc do lao động tập thể qui định



B. Đạo đức chỉ xuất hiện ở trạng thái mờ



C. Lợi ích giữa cá nhân và tập thể là lợi ích đ ồng nhất



D. Có sự mâu thuẫn rõ rệt giữa lợi ích cá nhân và lợi ích tập thể



@E. Đạo đ ức chỉ xuất hiện ở trạng thái mờ, lợi ích của cộng đồng thị tộc do lao

động tập thể qui định, lợi ích giữa cá nhân và tập thể là lợi ích đồng nhất



16. Nền tảng của đ ạo đức công xã nguyên thủy chính là:



A. Lao động



@B. Sự hợp tác và công bằng
C. Ý thức bầy đ àn đơn thuần



D. Lợi ích cá nhân



E. Ý thức bầy đàn



17. Ở chế độ công xã nguyên thủy



@A. Đạo đức chỉ ở trạng thái mờ



B. Đạo đức đã xu ất hiện ở chế độ thị tộc



C. Đạo đức hoàn toàn chưa xuất hiện



D. Đạo đức đã xuất hiện rõ rệt



E. Đạo đức đã xu ất hiện rõ rệt ở chế độ thị tộc



18. Đạo đức trong xã hội chiếm hữu nô lệ (CHNL):



A. Có tính đồng nhất
B. Có tính đối kháng



C. Không đồng nhất và mâu thu ẫn



D. Sản xuất CHNL là cơ sở của đ ạo đức CHNL



@E. Không đồng nhất và mâu thuẫn, có tính đối kháng. Sản xuất CHNL là cơ sở

của đạo đức CHNL



19. Ở xã hội chiếm hữu nô lệ, đạo đức xã hội có đặc điểm:



A. Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn



B. Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô)



C. Là biện pháp khắc phục mâu thuấn giai cấp nhằm đè bẹp ý chí của giai cấp bị

trị (nô lệ)



D. Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thu ẫn, bảo vệ quyền

lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô)



@E. Là những quan niệm đạo đ ức không đồng nhất và mâu thuẫn, bảo vệ quyền

lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô). Là biện pháp khắc phục mâu thuấn giai cấp
nhằm đ è bẹp ý chí của giai cấp bị trị (nô lệ)



20. Đạo đức xã hội chiếm hữu nô lệ:



A. Không có tính chất đối kháng



B. Giai cấp nô lệ được xếp là công dân



@C. Các quan niệm tiến bộ đều không có chỗ đứng cho giai cấp nô lệ



D. Giai cấp nô lệ đuợc bảo vệ về mặt quan niệm đao đ ức



E. Giai cấp nô lệ được bảo vệ về mặt luật pháp



21. Đạo đức xã hội phong kiến:



A. Ch ỉ tồn tại một kiểu đạo đức duy nhất



B. Đạo đức chỉ ở trạng thái mờ



C. Bảo vệ cho quyền lợi của giai cấp công dân



D. Bảo vệ cho quyền lợi của người lao động
@E. Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức: đạo đức của chính giai cấp phong

kiến (Địa chủ, quí tộc, quan lại thống trị), đạo đức của giai cấp nông dân và

n gười lao động



22. Đặc đ iểm của đạo đức xã hội phong kiến:



@A. Tư tư ởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức, đ ặt xã hội dưới sự điều

khiển của giai cấp phong kiến thống trị



B. Tư tưởng công bằng là nguyên lý đ ạo đức phong kiến



C. Là những tiêu chuẩn, chuẩn mực bảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động



D. Tư tưởng dân chủ là nguyên lý đạo đức phong kiến



E. Tư tưởng nhân đạo là nguyên lý đ ạo đức phong kiến



23. Đạo đức xã hội phong kiến:



A. Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức



B. Tư tưởng quyền uy trở th ành nguyên lý đạo đức
C. Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền đ ề



D. Tư tưởng quyền uy trở th ành nguyên lý đạo đức. Quyền uy lấy sự phục tùng

làm tiền đề



@E. Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đ ạo đức. Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên

lý đạo đức, đặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiến thống trị.

Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền đề



24. Cơ sở của đạo đức chủ nghĩa tư b ản là:



A. Qui luật giá trị



B. Qui luật canh tranh



@C. Chủ nghĩa cá nhân tư sản vị kỷ



D. Lợi ích tập thể



E. Sản xuất TBCN



25. Ở các nước tư b ản chủ nghĩa phát triển, đ ạo đức xã hội của giai cấp tư sản:
A. Không được nhà nước và pháp luật tư b ản bảo vệ



@B. Xâm phạm quyền sở hữu tư nhân



C. Bị đe dọa bởi qui luật cạnh tranh



D. Sản sinh ra những lớp người có trách nhiệm với xã hội



E. Được xây dựng trên cơ sở nền dân chủ tư sản



26. Đạo đức TBCN:



A. Là hình thái ý thức xã hội thuần nhất



B. Gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau



C. Lệ thuộc vào đồng tiền



@D. Gồm nhiều nội dung đ ạo đức của các giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào

đồng tiền



E. là hình thái ý th ức xã hội thuần nhất, gồm nhiều nội dung đạo đức của các
giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào đồng tiền



27. Đạo đức trong xã hội tư bản:



A. Là hình thái y ïthức xã hội thuần nhất



@B. Tồn tại nhiều nội dung đạo đ ức của giai cấp tư sản, của công nhân và của

nhiều lực lượng tiến bộ khác



C. Dựa trên cơ sở công bằng



D. Có lợi ích đồng nhất



E. Các kiểu đạo đức đ ều bảo vệû quyền lợi của nhân dân



28. Đạo đức xã hội chủ nghĩa:



@A. Là giai đoạn thấp của đạo đức Cộng sản chủ nghĩa



B. Chính là đạo đức Cộng sản chủ nghĩa



C. Ch ỉ có ở các nước XHCN
D. Không có tàn dư của đạo đứ ïc phi XHCN khác



E. Quan niệm đạo đức XHCN đồng nhất với TBCN



29. Đạo đức XHCN:



A. Xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN



B. Quan niệm đ ạo đức XHCN đối lập với TBCN



C. Chính là đạo đức cộng sản chủ nghĩa



@D. Xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN và có quan niệm đạo đ ức đối

lập với TBCN



E. Chính là đ ạo đức cộng sản chủ nghĩa, xuất hiện và hình thành trong lòng

TBCN và có quan niệm đạo đức đối lập với TBCN



30. Đặc đ iểm của đạo đức xã hội chủ nghĩa:



A. Không có giá trị phổ biến
@B. Là n ền đạo đ ức tiến bộ nhất



C. Các giá trị sáng tạo của cá nhân không được biết đến



D. Không vì mục tiêu con người



E. Lợi ích của người lao động không đồng nhất với lợi ich của toàn xã hội



31. Đạo đức XHCN:



A. Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người



B. Là n ền tảng đ ạo đức thống nhất giữa lý tưởng của dân tộc và lý tưởng thời đại



C. Ph ạm vi ứng dụng luân lý không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh

vực của đời sống



D. Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con ngư ời;

Phạm vi ứng dụng luân lý không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực

của đời sống



@E. Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người; Là

n ền tảng đạo đức thống nhất giữa lý tưởng của dân tộc và lý tưởng thời đại.
Phạm vi ứng dụng luân lý của nó không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh

vực của đời sống



32. Những ngu yên tắc của đ ạo đức xã hội chủ nghĩa:



@A. Lao động sáng tạo và lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước, với lý

tưởng XHCN



B. Lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước



C. Lao động sáng tạo



D. Lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước, với lý tư ởng XHCN



E. Lòng trung thành với lý tưởng XHCN



33. Dưới chế độ XHCN:



A. Lợi ích của người lao động và toàn xã hội thống nhất với nhà nư ớc



@B. Nhân dân lao động thực sự làm chủ đ ất nước; Nhà nước XHCN là nhà

nước của dân, do dân và vì dân. Lợi ích của người lao động và toàn xã hội thống

nhất với nh à nước
C. Nhà nước XHCN là nhà nước của dân, do dân và vì dân



D. Nhân dân lao động thực sự làm chủ đất nước; Nh à n ước XHCN là nhà nước

của dân, do dân và vì dân



E. Nhân dân lao động thực sự làm chủ đất nư ớc



34. Chủ nghĩa yêu nước chân chính:



A. Thống nhất với chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi



@B. Thống nhất với tình cảm quốc tế và chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng

tộc



C. Chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc



D. Thống nhất với tình cảm quốc tế



E. Thống nhất với tình cảm quốc tế, với chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi và chống lại

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc



35. Đạo đức XHCN có những đặc đ iểm sau:
@A. Nền đạo đ ức tiến bộ nhất trong quá trình phát triển của lịch sử xã hội loài

n gười; là nền đ ạo đức có giá trị phổ biến và nhân đạo



B. Có giá trị nhân đ ạo



C. Có giá trị phổ biến



D. Nền đ ạo đức tiến bộ nhất trong quá trình phát triển của lịch sử xã hội loài

n gười



E. Có giá trị phổ biến và nhân đạo



36. Đạo đức xã hội chủ nghĩa:



A. Có giá trị phổ biến



@B. Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người và có giá trị phổ biến



C. Phạm vi ứng dụng luân lý thâm nhập vào một số lĩnh vực của đời sống



D. Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người



E. Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người và có giá trị phổ biến.
Phạm vi ứng dụng luân lý đã thâm nhập vào một số lĩnh vực của đời sống



37. Nguyên tắc đạo đ ức XHCN:



A. Lòng trung thành với lý tưởng XHCN



B. Lao động sáng tạo



C. Chủ nghĩa dân tộüc hẹp hòi



D. Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc



@E. Lao động sáng tạo và lòng trung thành với lý tưởng XHCN



38. Đạo đức XHCN có những nguyên tắc nào sau đây:



A. Ý thức cao về nghĩa vụ xã hội, yÏ th ức cao về chủ nghĩa tập thể



B. Hình thành và phát triển nhân đạo XHCN. Xây dựng tình đoàn kết giữa các

d ân tộc



C. Đấu tranh bảo vệ môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và cho thế

giới. Xây dựng gia đình văn hóa mới
D. Hình thành và phát triển nhân đạo XHCN. Xây dựng tình đoàn kết giữa các

d ân tộc. Đấu tranh bảo vệ môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và

cho thế giới. Xây dựng gia đình văn hóa m ới



@E. Ý thức cao về nghĩa vụ xã hội, yÏ thức cao về chủ nghĩa tập thể. Hình thành

và phát triển nhân đạo XHCN. Xây dựng tình đoàn kết giữa các dân tộc. Đấu

tranh bảo vệ môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và cho th ế giới.

Xây d ựng gia đình văn hóa m ớiB, C đúng



39. Đạo đức công dân ( Hồ Chí Minh toàn tập):



A. Tuân theo pháp luật, bảo vệ tổ quốc, Tuân theo kỷ luật lao động, Giữ gìn trật

tự chung, bảo vệ tài sản công cộng



B. Tuân theo kỷ luật lao động



C. Giữ gìn trật tự chung, bảo vệ tài sản công cộng



D. Nộp thu ế đúng kỳ đ úng số để xây dựng lợi ích chung, h ăng hái tham gia công

việc chung,



@E. Tuân theo pháp lu ật, tuân theo kỷ luật lao đ ộng, giữ gìn trật tự chung, nộp

thuế đúng kỳ đú ng số đ ể xây dựng lợi ích chung, hăng hái tham gia công việc
chung, bảo vệ tài sản công cộng, bảo vệ tổ quốc



40. Đạo đức nghề nghiệp:



A. Là đ ạo đức chung của xã hội



B. Là những yêu cầu đ ạo đức đ ặc biệt



C. Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp n ào đó



@D. Là những yêu cầu đạo đức đặc biệt, có liên quan đến việc tiến hành một

hoạt động nghề nghiệp nào đó



E. Là đ ạo đức chung của xã hội, có liên quan đ ến việc tiến h ành m ột hoạt động

n ghề nghiệp nào đó



41. Đạo đức nghề nghiệp có những đặc đ iểm nào sau đ ây:



A. Có những đặc thù và yêu câu riêng biệt



B. Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp n ào đó



C. Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề
n ghiệp



D. Có liên quan đ ến việc tiến h ành một hoạt động nghề nghiệp nào đó. Là tổng

h ợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp



@E. Có những đặc th ù và yêu câu riêng biệt, có liên quan đến việc tiến h ành

một hoạt động nghề nghiệp n ào đó. Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc,

chu ẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp



42. Đặc đ iểm của đạo đức nghề nghiệp:



A. Là tổng hợp nh ững qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội



B. Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề

n ghiệp



C. Tạo điều kiện cho việc nâng cao chất lượng lao động



D. Mỗi nghề nghiệp có những tiêu chuẩn đ ạo đức đặc thù riêng



@E. Là tổng h ợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề

n ghiệp; Tạo điều kiện cho việc nâng cao chất lư ợng lao động. Mỗi nghề nghiệp

có những tiêu chuẩn đạo đức đặc thù riêng
43. Đạo đức là những hình thái ý thức xã hội, xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài

n gười



@A. Đúng



B. Sai



44. Quan đ iểm duy vật lịch sử về đ ạo đức của chủ nghĩa Mác đối lập ho àn toàn với

quan đ iểm đạo đ ức của chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo



@A. Đúng



B. Sai



45. Đạo đức chỉ xuất hiện ở xã hội phong kiến trở về sau



A. Đúng



@B. Sai



46. Đạo đức xã hội có chức năng giáo dục, nhận thức và đ iều chỉnh hành vi
@A. Đúng



B. Sai



47. Quan niệm đạo đ ức của các giai cấp khác nhau luôn đồng nhất ở mỗi chế độ xã

hội



A. Đúng



B. Sai



48. Ở xã hội công xã nguyên thủy: ÝÏ thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức xã

hội nguyên thủy”



A. Đúng



@B. Sai



49. Ở chế độ công xã nguyên thủy, đạo đức thể hiện dư ới kinh nghiệm, truyền

thống, phong tục tập quán và các điều cấm kỵ.



@A. Đúng
B. Sai



50. Ở chế độ công xã nguyên thủy yÏ thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể



A. Đúng



@B. Sai



51. Nền tảng của đ ạo đức công xã nguyên thủy chính là sự hợp tác và công bằng



@A. Đúng



B. Sai



52. Ở chế độ công xã nguyên thủy đạo đức đã xu ất hiện rõ rệt



A. Đúng



@B. Sai



53. Đạo đức trong xã hội chiếm hữu nô lệ có tính chất đối kháng
@A. Đúng



B. Sai



54. Đạo đức xã hội phong kiến:Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức: đ ạo đ ức của

chính giai cấp phong kiến (Địa chủ, quí tộc, quan lại thống trị), đạo đức của giai

cấp nông dân và người lao đ ộng



@A. Đúng



B. Sai



55. Đặc điểm của đạo đức xã hội phong kiến:Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên

lý đạo đức, đặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiến thống trị



@A. Đúng



B. Sai



56. Cơ sở của đạo đức chủ nghĩa tư b ản là Chủ nghĩa cá nhân tư sản vị kỷ



@A. Đúng
B. Sai



57. Ở các nước tư bản chủ nghĩa phát triển, đạo đức xã hội của giai cấp tư sản sản

sinh ra những lớp ngư ời có trách nhiệm với xã hội



A. Đúng



@B. Sai



58. Đạo đức tư b ản chủ nghĩa là hình thái ý thức xã hội thuần nhất, gồm nhiều nội

dung đạo đức của các giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào đồng tiền



A. Đúng



@B. Sai



59. Đạo đức xã hội chủ nghĩa chính là đạo đức Cộng sản chủ nghĩa



A. Đúng



@B. Sai
60. Đạo đức XHCN xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN



@A. Đúng



B. Sai
CÁC PHẠM TRÙ CƠ BẢN CỦA ĐẠO ĐỨC




Định nghĩa phạm trù là
1.



A. Nh ững khái niệm riêng biệt về các thuộc tính của sự vật



B. Khái niệm về tập hợp các đặc tính của sự vật



C. Khái niệm về các lọai sự vật hiện tượng



D. Những khái niệm chung nhất, phản ánh những đ ặc tính cơ bản và mối quan

hệ phổ biến nhất của các hiện tượng



E. Tất cả đ ều đúng



Phạm trù :
2.



A. Là những khái niệm chung nhất



B. Phản ánh những đặc tính cơ bản của hiện tượng
C. Phản ánh mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng



D. Là những khái niệm chung nhất, phản ánh những đặc tính cơ bản của hiện

tượng



E. Là những khái niệm chung nhất, phản ánh những đ ặc tính cơ bản và mối

quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng



Đặc điểm của phạm trù:
3.



A. Là những khái niệm riêng biệt



B. Là những khái niệm chung nhất



C. Phản ánh những đ ặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện

tượng



D. Là những khái niệm riêng biệt, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan

hệ phổ biến nhất của hiện tượng



E. Là những khái niệm chung nhất, phản ánh những đ ặc tính cơ bản và mối

quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng
Đặc điểm của phạm trù:
4.



A. Có tính khái quát



B. Có tính phổ biến



C. Có mối liên hệ xác định với nhau theo những qui luật nhất đ ịnh



D. Có tính khái quát, tính phổ biến và có mối liên hệ xác định với nhau theo

những qui luật nhất định



E. Có tính phổ biến và có mối liên hệ xác định với nhau theo những qui luật

nhất đ ịnh



Một trong những đặc đ iểm của phạm trù là:
5.



A. Tính đặc hiệu



B. Tính cụ thể



C. Tính khái quát
D. Tính cảm xúc



E. Tính chủ quan



Đặc điểm của phạm trù:
6.



A. Phản ánh không khách quan



B. Có tính phổ biến



C. Biểu hiện thái độ



D. Biểu hiện sự đánh giá



E. Mang yếu tố cảm xúc



Phạm trù đạo đức:
7.



A. Thông báo những nội dung



B. Biêíu hiện thái độ của con người
C. Biêíu hiện sự đánh giá của con người



D. Thông báo những nội dung, biêíu hiện thái độ và sự đánh giá của con người



E. Thông báo những nội dung và biêíu hiện sự đ ánh giá của con người



Phạm trù đạo đức khác với các phạm trù của khoa học khác về:
8.



A. Biểu hiện thái độ của con người



B. Tính phổ biến



C. Mối liên hệ xác định



D. Mối quan hệ chung



E. Tính khái quát



Một trong những đặc đ iểm của phạm trù đạo đ ức, khác với phạm trù của các
9.

khoa học khác là:



A. Thông báo những nội dung
B. Có tính khái quát



C. Biểu hiện sự đánh giá của con người



D. Có mối liên hệ xác đ ịnh với nhau theo những qui luật nhất định



E. Có tính phổ biến



10. Các ph ạm trù đ ạo đức khác với phạm trù của những khoa học khác về:



A. Biểu hiện sự đánh giá của con người



B. Biểu hiện thái độ của con người



C. Có tính phổ biến



D. Biểu hiện thái độ và sự đánh giá của con người



E. Có tính phổ biến, biểu hiện thái độ và sự đ ánh giá của con ngư ời



11. Đặc điểm của phạm trù đạo đức:
A. Biểu thị sự đánh giá



B. Mang yếu tố cảm xúc.



C. Có ý nghĩa nhân sinh quan



D. Không có tính phân cực



E. Mang yếu tố cảm xúc, có ý nghĩa nhân sinh quan và biểu thị sự đ ánh giá của

con người.



12. Một đ ặc điểm của phạm trù đạo đức:



A. Thường có tính phân cực



B. Không có tính phân cực



C. Thường quan tâm đến miền giới hạn không rõ ràng của thang giá trị



D. Thường có tính phân cực, quan tâm đến miền giới hạn không rõ ràng của

thang giá trị



E. Không có tính phân cực và quan tâm đ ến miền giới hạn không rõ ràng của
thang giá trị



13. Cặp phạm trù nào sau đây thuộc lĩnh vực đạo đức học:



A. Nội dung và hình th ức



B. Nguyên nhân và hậu quả



C. Thiện và ác



D. Vật chất và ý thức



E. Tự nhiên và xã hội



14. Các cặp phạm trù cơ bản của đ ạo đức học:



A. Thiện và ác



B. Nghĩa vụ và lương tâm



C. Thiện và ác; Nghĩa vụ và lương tâm; Hạnh phúc và lẽ sống



D. Vật chất và ý thức
E. Hạnh phúc và lẽ sống



15. Thiện là



A. Cái tích cực, cái có ích



B. Cái tích cực



C. Cái có ích



D. Cái m ới



E. Cái mới, cái tích cực, cái có ích



16. Quan niệm về thiênû trong ph ạm trù đạo đức học:



A. Cái tích cực



B. Cái tiến bộ



C. Cái tích cực, cái tiến bộ , cái có ích
D. Cái có ích



E. Cái tích cực, cái có ích



17. Ác là



A. Cái phi đ ạo đức, cái lạc hậu, cái tiêu cực, cái có hại, không phù hợp với lịch

sử



B. Cái cũ, cái lạc hậu, cái có hại, phi đ ạo đức



C. Cái phi đạo đức, phù hợp với lịch sử



D. Cái tích cực, cái tiến bộ



E. Cái phi đạo đ ức, cái tiêu cực, cái có hại, không phù hợp với lịch sử



18. Quan niệm về ác trong phạm trù đạo đ ức học:



A. Cái tiêu cực



B. Cái tiêu cực, cái có hại, cái lạc hậu
C. Cái có hại



D. Cái tiêu cực, cái có hại



E. Cái lạc hậu



19. Quan niệm trước Mác về thiện và ác cho rằng:



A. Bản chất con người là thiện



B. Bản chất con người là ác



C. Bản chất con người là thiện; Bản chất con người là ác; Con người hướng tới

cái thiện



D. Bản chất con người là thiện; Bản chất con người là ác



E. Con người hướng tới cái thiện



20. Quan niệm trước Mác cho rằng thiện và ác :



A. Có tính lịch sử xã hội
B. Có tính giai cấp



C. Là bản chất vốn có của con người



D. Phụ thuộc vào vị trí của giai cấp



E. Ph ản ánh đ iều kiện kinh tế xã hội của thời đại



21. Quan niệm trước Mác về thiện và ác như sau:



A. Thiện và ác ch ỉ được hình thành trong quá trình sống



B. Thiện chỉ được hình thành trong quá trình sống



C. Aïc chỉ được h ình thành trong quá trình sống



D. Thiện và ác có ính lịch sử xã hội



E. Thiện và ác là bản chất vốn có của con người



22. Theo Mạnh Tử:
A. Bản chất con người là ác



B. Bản chất con người là thiện



C. Con người hướng tới cái thiện



D. Không có con ngư ời ác



E. Thiện và ác có tính lịch sử xã hội



23. Theo Tuân Tử:



A. Bản chất con người là thiện



B. Thiện và ác có tính lịch sử xã hội



C. Bản chất con người là ác



D. Con người hư ớng tới cái thiện



E. Thiện và ác có tính giai cấp
24. Theo Platon:



A. Thiện và ác có tính lịch sử xã hội



B. Thiện và ác có tính giai cấp



C. Con người hướng tới cái thiện



D. Bản chất con người là thiện



E. Bản chất con người là ác



25. Thiện và ác theo quan niệm đạo đ ức học Mác Lê nin:



A. Thiện và ác có tính giai cấp



B. Bản chất con người là ác



C. Bản chất con người là thiện



D. Con người hư ớng tới cái thiện
E. Không có con người ác



26. Quan niệm đạo đức học Mác - Lênin cho rằng thiện và ác:



A. Có tính lịch sử xã hội



B. Có tính bản năng



C. Không có tính lịch sử xã hội



D. Không phụ thuộc vào vị trí của giai cấp



E. Không phản ánh điều kiện kinh tế xã h ội của thời đại



27. Quan niệm đạo đức học Mác -Lê nin cho rằng:



A. Thiện và ác có tính lịch sử xã hội



B. Thiện và ác có quan hệ chặt chẽ với tính giai cấp



C. Ý thức của con người về cái thiện và ác là kết quả phản ánh những điều kiện

kinh tế xã hội của thời đại
D. Thiện và ác có tính lịch sử xã hội và có quan hệ chặt chẽ với tính giai cấp



E. Thiện và ác có tính lịch sử xã hội và có quan hệ chặt chẽ với tính giai cấp; Ý

thức của con người về cái thiện và ác là kết quả phản ánh những điều kiện kinh

tế xã hội của thời đ ại



28. Quan niệm về cái thiện theo đ ạo đức học Mác-Lênin:



A. Là cái thiện hiện thực



B. Chỉ có trong ý thức tư tưởng



C. Khó đ ánh giá



D. Chỉ được thể hiện thông qua lao động



E. Là ước muốn của con người



29. Theo quan niệm đạo đ ức học Mác- Lênin, thiện là:



A. Cái tốt đ ẹp
B. Lợi ích của con người



C. Cái phù hợp với tiến bộ xã hội



D. Bản chất vốn có của con người



E. Cái tốt đẹp, là lợi ích của con người phù hợp với tiến bộ xã hội



30. Quan niệm đạo đức học Mác- Lênin cho rằng:



A. Cái thiện không có tính sáng tạo



B. Thiện phải là cái hiện thực, chứ không phải chỉ là ước muốn



C. Cái thiện không phải là cái thiện hiện thực



D. Cái thiện không cần phải đ ược thể hiện bằng hành động



E. Cái thiện không phải là sự giải phóng con người khỏi áp bức bóc lột



31. Quan niệm về cái ác theo Mác-Lênin:



A. Cái ác là cái đáng ghê tởm, cần gạt bỏ ra khỏi đời sống xã hội (tuy nhiên nội
dung của nó và m ặt đối lập nó mang tính lịch sử không phải vĩnh viễn)



B. Cái ác là cái gây nên nổi đau khổ bất hạnh cho con người. Cùng với những

biến đổi lịch sử, theo chiều hư ớng tiến bộ, thì cái bình th ường của thời đ ại này

có th ể trở th ành cái ác của thời đ ại sau (còn cái thiện có thể trở th ành bình

thường)



C. Con người phấn đấu để gạt bỏ nổi đau khổ cũng xem đó là sự chiến đấu

chống cái ác.



D. Cái ác là cái đáng ghê tởm, cần gạt bỏ ra khỏi đ ời sống xã hội; Cái ác là cái

gây nên nổi đ au khổ bất hạnh cho con ngư ời. Cùng với những biến đổi lịch sử,

theo chiều hư ớng tiến bộ, thì cái bình th ường của thời đ ại n ày có thể trở thành

cái ác của thời đại sau; Con người phấn đ ấu để gạt bỏ nổi đau khổ cũng xem đó

là sự chiến đấu chống cái ác.



E. Cái ác là cái đáng ghê tởm, cần gạt bỏ ra khỏi đời sống xã hội; Cái ác là cái

gây nên nổi đ au khổ bất hạnh cho con ngư ời. Cùng với những biến đổi lịch sử,

theo chiều hư ớng tiến bộ, thì cái bình th ường của thời đ ại n ày có thể trở thành

cái ác của thời đại sau



32. Câu nào sau đây sai:
A. Cái thiện cái ác là sự thống nhất giữa mục đích và kết quả, giữa động cơ và

phương tiện



B. Trong đánh giá cần coi trọng kết quả h ơn mục đích



C. Một h ành động có mục đ ích tôtú nhưng kết quả không tốt chúng ta không

coi là ác



D. Nếu xuất phát từ mục đích xấu xa thì dù kết quả có tốt cũng vẫn coi là ác



E. Nếu phương tiện đã b ao hàm động cơ thì mục đ ích thiện không thể dùng các

phương tiện tàn ác



33. Nghĩa vụ:



A. Mặt có thể có của nhiệm vụ



B. Mệnh lệnh từ bên trong



C. Mătû tất yếu của nhiệm vụ



D. Mệnh lệnh từ b ên ngoài
E. . Mặt tất yếu của nhiệm vụ và là mệnh lệnh từ bên ngoài



34. Nghĩa vụ là:



A. Ý thức tự giác h ành đ ộng của cá nhân theo những mệnh lệnh từ b ên trong



B. Là mục đ ích, lý tưởng tối cao cho mọi cuộc sôïng có ý nghĩa



C. Mặt tất yếu của nhiệm vụ m à cá nhân được thực hiện trước xã hội, là sự

phục tùng lợi ích của xã hội, là mệnh lệnh từ bên ngoài



D. Cái tốt đepû, là lợi ích của con người phù hợp với sự tiến bộ



E. Là cảm giác hay ý thức trách nhiệm đ ạo đức của con người đối với hành vi

của m ình



35. Nội dung của việc thực hiện nghĩa vụ đạo đức



A. Thực hiện hoàn toàn tự giác; Hành động phải phù hợp với tiêu chu ẩn tiến bộ

xã hội, có sáng tạo ra giá trị cao đ ẹp; Hành động hoàn toàn tự do, không bị ràng

buộc bởi lợi ích vật chất và lợi ích cá nhân nào



B. Hành động phải phù hợp với tiêu chu ẩn tiến bộ xã hội, có sáng tạo ra giá trị
cao đ ẹp



C. Hành động hoàn toàn tự do, không bị ràng buộc bởi lợi ích vật chấtvà lợi ích

cá nhân nào



D. Thực hiện hoàn toàn tự giác



E. Hành động phải phù hợp với tiêu chu ẩn tiến bộ xã hội, có sáng tạo ra giá trị

cao đ ẹp; Hành động hoàn toàn tự do, không bị ràng buộc bởi lợi ích vật chất và

lợi ích cá nhân nào



36. Quan niệm trước Mác về nghĩa vụ :



A. Democrite cho rằng:” Nghĩa vụ là động lực thúc đẩy hoạt động của con

người”



B. Các tôn giáo cho rằng nghĩa vụ là ý thức trách nhiệm của con người trước

thượng đế



C. Democrite cho rằng:” Nghĩa vụ là động lực thúc đẩy hoạt động của con

người”; Các tôn giáo cho rằng nghĩa vụ là ý thức trách nhiệm của con người

trước thượng đế; Kant cho rằng nghĩa vụ là cái hoàn toàn không nhận thức

được, ông xem nghĩa vụ như là mệnh lệnh tuyệt đ ối mà con người phải tuân
theo.



D. Kant cho rằng nghĩa vụ là cái hoàn toàn không nhận thức được, ông xem

ngh ĩa vụ như là mệnh lệnh tuyệt đối mà con ngư ời phải tuân theo.



E. Democrite cho rằng:” Nghĩa vụ là động lực thúc đ ẩy hoạt động của con

người”; Kant cho rằng nghĩa vụ là cái hoàn toàn không nhận thức đ ược, ông

xem nghĩa vụ như là m ệnh lệnh tuyệt đ ối m à con người phải tuân theo.



37. Quan niệm đạo đức học Mác- Lênin về nghĩa vụ :



A. Là trách nhiệm cuả con người trước lợi ích chung của xã hội (giai cấp, dân

tộc) và người khác



B. Là ý thức về cái cânö làm và mong muốn được làm vì lợi ích chung của xã

hội



C. Là ý thức về cái cần phải làm vì sợ bị trừng phạt



D. Là trách nhiệm cuả con người trước lợi ích chung của xã hội(giai cấp, dân

tộc) và ngư ời khác; Là ý thức về cái cânö làm và mong muốn được làm vì lợi

ích chung của xã hội
E. Là trách nhiệm cuả con người trước lợi ích chung của xã hội(giai cấp, dân

tộc) và người khác; Là ý thức về cái cần phải làm vì sợ bị trừng phạt



38. Nguồn gốc của ý thức nghĩa vụ là:



A. Lòng biết ơn đối với xã hội



B. Ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ những lợi ích xã hội



C. Tình cảm yêu thương đoàn kết giữa con người và con người



D. Lòng biết ơn đối vơiï xã hội; Ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ những

lợi ích xã hội



E. Lòng biết ơn đối vơiï xã hội; Ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ những lợi

ích xã hội; Tình cảm yêu thương đoàn kết giữa con người và con ngư ời



39. Lương tâm là:



A. ý thức trách nhiệm tự giác h ành động của cá nhân theo mệnh lệnh từ bên

ngoài
B. cái tốt đẹp, xuất phát từ lòng biết ơn đối với xã hội



C. mặt tất yếu của nhiệm vụ m à cá nhân được thực hiện trước xã hội, là sự

phục tùng lợi ích của xã hội, là mệnh lệnh từ bên ngoài



D. mặt tự do bên trong của nghĩa vụ, là ý thức tự giác hành động của cá nhân

theo mệnh lệnh từ bên trong, theo một niềm tin, theo một đ ịnh hướng mà cá

nhân đã lựa chọn



E. là ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ những lợi ích xã hội, là tình cảm

yêu th ương đoàn kết giữa con người và con người



40. Quan niệm trước Mác về lương tâm:



A. Là “ sự mách bảo của thượng đế” (Platon)



B. Là “sự xâïu hổ của con người trước hết với bản thân m ình’ (Democrite)



C. Là “động lực thúc đẩy hoạt động của con ngư ời”



D. Là “ sự mách bảo của thượng đ ế” (Platon); Là “sự xâïu hổ của con người

trước hết với bản thân m ình’ (Democrite)
E. Là “ sự mách bảo của thượng đế” (Platon); Là “đ ộng lực thúc đ ẩy hoạt đ ộng

củ a con người”



41. Quan niệm đạo đức học Mác-Lênin về lương tâm là:



A. Cảm giác hay là ý thức trách nhiệm đ ạo đức của con người đối với hành vi

của m ình



B. Sự tự đánh giá và phán xử những hành vi của m ình trong mối quan hệ giữa

con người với con người, giữa con người với xã hội



C. Là trách nhiệm cuả con người trư ớc lợi ích chung của xã hội(giai cấp, dân

tộc) và người khác



D. Cảm giác hay là ý thức trách nhiệm đ ạo đức của con người đối với hành vi

của m ình; Sự tự đ ánh giá và phán xử những hành vi của mình trong mối quan

hệ giữa con ngư ời với con người, giữa con người với xã hội



E. Cảm giác hay là ý thức trách nhiệm đ ạo đức của con ngư ời đối với hành vi

của mình; Là trách nhiệm cuả con người trước lợi ích chung của xã hội(giai

cấp, dân tộc) và người khác
42. Nguồn gốc của lương tâm:



A. Ý thức về cái cần phải làm vì sợ bị trừng phạt



B. Ý thức về cái cần phải làm vì xấu hổ trư ớc người khác



C. Ý thức về cái cần phải làm vì sợ xấu hổ trước bản thân



D. Ý thức về cái cần phải làm vì xấu hổ trư ớc người khác; Ý thức về cái cần

phải làm vì sợ xấu hổ trước bản thân



E. Ý thức về cái cần phải làm vì sợ bị trừng phạt; Ý thức về cái cần phải làm vì

xấu hổ trước người khác; Ý thức về cái cần phải làm vì sợ xấu hổ trước bản

thân



43. Lương tâm biểu hiện ở mấy trạng thái:



A. 1



B. 2



C. 3
D. 4



E. 5



44. Trạng thái phủ định của lương tâm là:



A. Sự cắn rứt của lương tâm, giúp con người tự phán xét hành vi sai trái cuả

mình



B. Sự cắn rứt của lương tâm, giúp con người thức tỉnh, hối cải và tìm cách kh ắc

phục lỗi lầm



C. Sự tự mâu thuẫn của lương tâm, giúp nâng cao tính tích cực của con người



D. Sự cắn rứt của lương tâm, giúp con người tự phán xét hành vi sai trái cuả

mình, giúp con người thức tỉnh, hối cải và tìm cách khắc phục lỗi lầm



E. Sự cắn rứt của lương tâm, giúp nâng cao tính tích cực của con ngư ời



45. Trạng thái khẳng định của lương tâm là:



A. Trạng thái làm cho lương tâm thanh thản, giúp nâng cao tính tích cực của
con người, tin tưởng vào hoạt động của mình



B. Trạng thái bình th ường của lương tâm, giúp con người tự phán xét hành vi

sai trái cuả mình



C. Trạng thái làm cho lương tâm thanh thản, giúp con người thức tỉnh, hối cải

và tìm cách kh ắc phục lỗi lầm



D. Trạng thái bình th ường của lương tâm, giúp nâng cao tính tích cực của con

người, tin tưởng vào hoạt động của m ình



E. Sự cắn rứt của lương tâm, giúp con người tự phán xét hành vi sai trái cuả

mình



46. Quan niệm về hạnh phúc:



A. Là mục đích, là lý tưởng tối cao cho mọi cuộc sống có ý nghĩa



B. Là mối quan tâm lớn của mọi thời đại



C. Quyết định thái độ sống, quyết định to àn bộ hoạt động của con người



D. Là mục đích, là lý tưởng tối cao cho mọi cuộc sống có ý nghĩa; Là mối quan
tâm lớn của mọi thời đại



E. Là mục đích, là lý tưởng tối cao cho mọi cuộc sống có ý nghĩa; Hạnh phúc

là mối quan tâm lớn của mọi thời đại, bởi lẽ quan niệm về hạnh phúc quyết

định thái độ sống, quyết định toàn bộ hoạt động của con người



47. Quan niệm trước Mác về hạnh phúc:



A. Heghen cho rằng hạnh phúc chỉ có ở người giàu, người ngh èo và lao động

không có hạnh phúc



B. Aristote nhấn mạnh hạnh phúc là cuộc sống trí tuệ



C. Democrite cho rằng trí tuệ chế ngự sự đau khổ



D. Heghen cho rằng hạnh phúc chỉ có ở người giàu, người ngh èo và lao động

không có h ạnhphúc; Aristote nhấn mạnh hạnh phúc là cuộc sống trí tuệ;

Democrite cho rằng trí tuệ chế ngự sự đau khổ



E. Heghen cho rằng hạnh phúc chỉ có ở người giàu, người ngh èo và lao động

không có hạnhphúc; Aristote nhấn mạnh hạnh phúc là cuộc sống trí tuệ.



48. Quan niệm đạo đức Mác - Lênin về hạnh phúc cho rằng:
A. Hạnh phúc đích th ật đồng nghĩa với chủ nghĩa cá nhân



B. Hạnh phúc đích thực là sự thõa mãn cao nhất những nhu cầu đ ạo đức xã hội



C. Hạnh phúc là tìm niềm vui cho mình trong việc thực hiện nghĩa vụ của mình

trước xã hội



D. Hạnh phúc là sự thống nhất giữa nghĩa vụ và quyền lợi



E. Hạnh phúc là sự thỏa mãn các nhu cầu của cá nhân



49. Câu nào sau đây sai:



A. Chủ nghĩa cá nhân giúp con người vươn tới hạnh phúc đích thật, hạnh phúc

của cá nhân cũng là h ạnh phúc của tập thể xã hội



B. Hạnh phúc đích thực là sự thõa mãn cao nhất những nhu cầu đ ạo đức xã hội



C. Hạnh phúc là yếu tố tâm lý cảm xúc một cách tự giác các nhu cầu đ ạo đức

cao cả(tình yêu, tình b ạn, gia đ ình, khát vọng đẹp đẻ giải phóng con ngư ời...)



D. Mặt khách quan của hạnh phúc là nhu cầu phát triển xã hội, mặt chủ quan

của hạnh phúc là những nổ lực cố gắng và điều kiện phát triển của cá nhân. Sự
thống nhất giữa chủ quan và khách quan trong thực tế tạo nên h ạnh phúc cho

con người



E. Con ngư ời càng có nh ững cố gắng vượt bậc, nổ lực cao đ ể thực hiện những

nhu cầu xã hội thì họ càng có điều kiện tạo nên hạnh phúc cho mình



50. Quan niệ m trước Mác về lẽ sống:



A. Trư ờng phái nghĩa vụ luận cho rằng lẽ sống của con người là tìm niềm vui

trong việc thực hiện nghĩa vụ của m ình trước xã hội



B. Trường phái nghĩa vụ luận cho rằng lẽ sống là sự nổ lực chủ quan tự ho àn

thiện đạo đức của m ình, là sự cống hiến của mình cho xã hội, đ em lại hạnh

phúc cho xã hội và cho chính mình



C. Trường phái nghĩa vụ luận cho rằng lẽ sống của con người là tìm cho mình

hạnh phúc trong sự giàu có, quyền thế, danh vọng, sức lhỏe và sự thanh thản



D. Trường phái hạnh phúc lu ận cho rằng lẽ sống của con người là tìm niềm vui

trong việc thực hiện nghĩa vụ của m ình trước xã hội



E. Trường phái hạnh phúc luận cho rằng lẽ sống là sự thống nhất giữa nghĩa vụ

và hạnh phúc
51. Quan niệm đạo đức của Mác- Lênin về lẽ sống:



A. Lẽ sống đem lại cơ sở triết học cho hạnh phúc, người có hạnh phúc nhất là

người đ ấu tranh đ em lại hạnh phúc cho người khác, cho xã hội



B. Lẽ sống của con người là tìm cho mình hạnh phúc trong sự thoải mái về thể

ch ất và tinh thần



C. Lẽ sống là sự thống nhất giữa nghĩa vụ và hạnh phúc



D. Lẽ sống của con người là tìm cho mình hạnh phúc trong sự thoải mái về thể

ch ất và tinh thần; Lẽ sống đem lại cơ sở triết học cho hạnh phúc, ngư ời có hạnh

phúc nhất là người đấu tranh đem lại hạnh phúc cho người khác, cho xã hội



E. Lẽ sống là sự thống nhất giữa nghĩa vụ và hạnh phúc; Lẽ sống đ em lại cơ sở

triết học cho hạnh phúc, người có hạnh phúc nhất là người đ ấu tranh đem lại

hạnh phúc cho người khác, cho xã hội



52. Câu nào sau đây sai:



A. Người có lẽ sống chưa đủ mà phải có lẽ sống đúng đắn mới thúc đẩy hoạt

động tích cực. Người có cống hiến cho xã hội càng lớn thì ý ngh ĩa cuộc sống
càng cao đ ẹp



B. Lẽ sống của con người là tìm cho mình hạnh phúc trong việc thỏa m ãn

những nhu cầu sinh vật và nhu cầu an toàn



C. Lẽ sống là n ền tảng của lý tưởng, sống có lý tưởng sống mới có động lực

vượt qua khó khăn nguy hiểm, vươn lên đỉnh cao của đức tài



D. Lẽ sống đem lại cơ sở triết học cho hạnh phúc, người có hạnh phúc nhất là

người đ ấu tranh đ em lại hạnh phúc cho người khác, cho xã hội



E. Lẽ sống là sự nổ lực chủ quan tự hoàn thiện đ ạo đức của m ình, là sự cống

hiến của mình cho xã hội, đ em lại hạnh phúc cho xã h ội và cho chính mình



53. Định nghĩa phạm trù la ìkhái niệm về các lọai sự vật hiện tượng



A. Đúng



B. Sai



54. Đặc điểm của phạm trù: có tính khái quát, tính phổ biến và có mối liên h ệ xác

đ ịnh với nhau theo những qui luật nhất định
A. Đúng



B. Sai



55. Quan niệm về thiện trong phạm trù đạo đức học là cái tiïch cực, cái tiến bộ , cái

có ích.



A. Đúng



B. Sai



56. Quan niệm trước Mác cho rằng thiện và ác có tính lịch sử xã hội



A. Đúng



B. Sai



57. Quan niệm trước Mác về thiện và ác nh ư sau:Thiện và ác chỉ được hình thành

trong quá trình sống



A. Đúng
B. Sai



58. Thiện và ác theo quan niệm đạo đức học Mác Lê nin:Thiện và ác có tính giai

cấp



A. Đúng



B. Sai



59. Ngh ĩa vụ là m ặt tất yếu của nhiệm vụ và là mệnh lệnh từ bên trong



A. Đúng



B. Sai



60. Lương tâm là mặt tất yếu của nhiệm vụ mà cá nhân được thực hiện trước xã

hội, là sự phục tùng lợi ích của xã hội, là m ệnh lệnh từ bên ngoài



A. Đúng



B. Sai
ĐẠI CƯƠ NG VỀ ĐẠO ĐỨC Y HỌC



VÀ ĐẠO ĐỨC NGƯỜI THẦY THUỐC VIỆT NAM




Đạo đức y học:
1.



A. Là các qui tắc, nguyên tắc chuẩn mực của ngành y tế



B. Là các qui tắc, nguyên tắc chuẩn mực của xã hội



C. Nhằm phục vụ cho lợi ích và tiến bộ của ngành y tế



D. Là cơ sở đ ể mọi thành viên y tế tự giác điều chỉnh hành vi của mình



E. @Là các qui tắc, nguyên tắc chuẩn mực của ngành y tế, nhờ đó m à mọi

thành viên y tế tự giác đ iều chỉnh h ành vi của mình sao cho phù h ợp với

lợi ích và tiến bộ của ngành y tế



Bản chất của đ ạo đức y học:
2.
A. Là khoa học về lý luận, phẩm cách của người cán bộ y tế và bản chất giai

cấp của vấn đ ề ấy



B. Là học thuyết về nghĩa vụ người thầy thuốc và cả trách nhiệm công dân

của người ấy, không những trên bệnh nhân, trên đồng nghiệp mà cả toàn

thể nhân dân



C. Là yêu cầu đặc biệt có liên quan đến việc tiến h ành các hoạt động nhằm

đ em lại sức khỏe cho con người



D. @Là khoa học về lý luận, phẩm cách của người cán bộ y tế và b ản chất

giai cấp của vấn đề ấy; Là học thuyết về nghĩa vụ người thầy thuốc và cả

trách nhiệm công dân của ngư ời ấy, không những trên b ệnh nhân, trên

đồng nghiệp mà cả toàn thể nhân dân; Là yêu cầu đ ặc biệt có liên quan

đ ến việc tiến hành các hoạt động nhằm đem lại sức khỏe cho con người



E. Là học thuyết về nghĩa vụ người thầy thuốc và cả trách nhiệm công dân

của người ấy, không những trên bệnh nhân, trên đồng nghiệp mà cả toàn

thể nhân dân; Là yêu cầu đặc biệt có liên quan đến việc tiến hành các hoạt

động nhằm đem lại sức khỏe cho con người



Đạo đức y học có những đặc điểm sau:
3.
A. Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của ngành y tế



B. Là cơ sở đ ể mọi thành viên y tế tự giác điều chỉnh hiành vi của mình



C. Nhằm phục vụ cho sự tiến bộ của ngành y tế



D. Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của ngành y tế; Là cơ

sở để mọi thành viên y tế tự giác điều chỉnh hành vi của mình



E. @Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của ngành y tế; Là

cơ sở để mọi thành viên y tế tự giác điều chỉnh hành vi của m ình nhằm

phục vụ cho sự tiến bộ của ngành y tế



Một trong những mối quan hệ cơ bản của đ ạo đức y học là:
4.



A. Th ầy thuốc- lâm sàng



B. Th ầy thuốc- trẻ em



C. @Th ầy thuốc- bệnh nhân



D. Th ầy thuốc- phụ nữ
E. Th ầy thuốc- người già



Các mối quan hệ cơ b ản trong đạo đức y học:
5.



A. Th ầy thuốc- bệnh nhân, Thầy thuốc- đồng nghiệp



B. Th ầy thuốc-công việc, Thầy thuốc- khoa học



C. @Th ầy thuốc- b ệnh nhân, Thầy thuốc- đồng nghiệp, Thầy thuốc-công

việc, Thầy thuốc- khoa học



D. Th ầy thuốc - lâm sàng



E. Th ầy thuốc- bệnh nhân, Thầy thuốc- đồng nghiệp, Thầy thuốc - lâm sàng



Lĩnh vực nghề nghiệp của ngành y có các ph ạm vi nguyên tắc chuẩn mực sau:
6.



A. @Lu ật pháp hành nghề y tế; Tiêu chuẩn đ ạo đức của người thầy thuốc



B. Tiêu chuẩn đạo đức của người thầy thuốc



C. Lương tâm của người thầy thuốc
D. Lu ật pháp h ành nghề y tế



E. Tiêu chuẩn đạo đức của ngư ời thầy thuốc; Lương tâm của người thầy

thuốc



Các mối quan hệ cơ b ản nói lên tính chất luân lý của đạo đức y học là:
7.



A. Mối quan hệ giữa thầy thuốc với bệnh nhân, thầy thuôc với đồng nghiệp



B. Mối quan hệ giữa thầy thuốc với công việc, thầy thuốc với khoa học



C. Mối quan hệ giữa thầy thuốc với y tá, thầy thuốc với y học lâm sàng



D. @Mối quan h ệ giữa thầy thuốc với bệnh nhân, thầy thuốc với đồng

n ghiệp, thầy thuốc với công việc, thầy thuốc với khoa học



E. Mối quan hệ giữa thầy thuốc với bệnh nhân, thầy thuốc với đồng nghiệp,

thầy thuốc với y tá, thầy thuốc với y học lâm sàng




Th ời kỳ chiếm hữu nô lệ nằm trong khoảng thời gian nào sau đây:
102. 61.
A. @4000 năm trước công nguyên đến 500 năm sau công nguyên



B. 4000 năm trước công nguyên đến 300 năm sau công nguyên



C. 3000 năm trước công nguyên đến 500 năm sau công nguyên



D. 3000 năm trước công nguyên đến 200 năm sau công nguyên



E. 2000 năm trước công nguyên đến 500 năm sau công nguyên



Ngư ời Sumerien xuất hiện vào kho ảng :
103. 62.



A. 5000 năm trước công nguyên



B. 4000 năm trước công nguyên



C. @3000 năm trước công nguyên



D. 2000 năm trước công nguyên



E. 1000 năm trước công nguyên
Th ời kỳ Sumerien Babilon đã đặt ra bộ luật lấy tên là:
104. 63.



A. Kamourabi



B. @Hamourabi



C. Namourabi



D. Lamourabi



E. Tamourabi



Th ời kỳ Sumerien Babilon :
105. 64.



A. Chưa có bộ luật n ào qui định tiêu chuẩn h ành nghề y



B. @Có bộ luật qui định tiêu chu ẩn hành ngh ề y một cách đơn giản



C. Có bộ lu ật qui định tiêu chu ẩn hành ngh ề y một cách đ ầy đủ



D. Có nhiều bộ luật qui định tiêu chu ẩn hành nghề y một cách đ ầy đủ
E. Đã có b ộ luật qui định tiêu chu ẩn hành ngh ề y nhưng không rõ ràng



Trong thời kỳ Sumerien Babilon:
106. 65.



A. Người thầy thuốc không đ ược quyền lấy tiền khám và chữa bệnh



B. @Người thầy thuốc đ ược lấy tiền khám và chữa bệnh



C. Người thầy thuốc không được quyền lấy tiền khám và chữa bệnh khi chữa cho

người nô lệ



D. Người thầy thuốc không đ ược quyền lấy tiền khám và chữa bệnh bất kể họ l

chủ nô hay nô lệ



E. Thầy thuốc có thể lấy tiền khám và chữa bệnh tùy theo ý muốn riêng của ng

thầy thuốc.



Th ời kỳ Trung hoa cổ đại đ ã có nhiều sách nói về:
107. 66.



A. Thiên nhiên và cuộc sống



B. Tự nhiên và xã hội
C. Thiên nhiên và con người



D. Thiên nhiên và xã hội



E. Khoa học và cuộc sống loài vật



Trong một cuốn sách về thiên nhiên và cuộc sống thời kỳ Trung hoa cổ đại đ
108. 67.

những qui đ ịnh nào sau đây:



A. Nguyên lý hành nghề cơ b ản của người thầy thuốc; Yêu cầu thầy thuốc phải có

đạo đức; Thầy thuốïc ph ảibiết khuyên bệnh nhân tự chữa bệnh, hãy”biết giữ g

trái tim trong lồng ngực”



B. Yêu cầu thầy thuốc phải có đạo đức



C. Thầy thuốïc ph ảibiết khuyên bệnh nhân tự chữa bệnh, hãy”biết giữ gìn trái tim

trong lồng ngực”



D. Nguyên lý hành nghề cơ b ản của người thầy thuốc; Yêu cầu thầy thuốc phải có

đạo đức



E. Nguyên lý hành nghề cơ b ản của người thầy thuốc
Th ầy thuốc Hoa Đà thời Chiến quốc:
109. 68.



A. Là danh y đề cao đạo đ ức trong lúc h ành nghề



B. Biết phép tâm lý trị liệu, biết dùng khí công đ ể chữa bệnh



C. Là ngư ời đ ã tìm ra thuốc mê và sử dụng nó như là một ph ương pháp nhân đạo



D. Là danh y đề cao đạo đ ức trong lúc hành nghề; Là người đ ã tìm ra thuốc m

sử dụng nó như là một ph ương pháp nhân đạo



E. Là danh y đề cao đạo đ ức trong lúc hành nghề; Là người đ ã tìm ra thuốc m

sử dụng nó như là một phương pháp nhân đ ạo. Ông đ ã b iết phép tâm lý trị liệu,

biết dùng khí công để chữa bệnh



Th ời kỳ Ấn độ cổ đại:
110. 69.



A. Chưa có sách nói về đạo đức y học



B. Đã có m ột số cuốn sách nói về đ ạo đức y học



C. Đã có nhiều sách nói về đạo đ ức y học
D. Đã có sách qui định những tiêu chu ẩn hành nghề y nhưng không rõ ràng, đ ầy



E. Đã có 2 cuốn sách nói về đ ạo đức y học



Cuốn “Đời sống” thời Ấn độ cổ đ ại đã nói lên tiêu chu ẩn ngư ời thầy thuốc như sau:
111. 70.



A. Chỉ cần có tư ch ất và tình cảm tốt, bất kể xuất thân như th ế n ào



B. Chỉ cần có tư ch ất và tình cảm tốt, bất kể hình thức như thế nào



C. Chỉ cần có tư ch ất và tình cảm tốt, xuất thân từ một giai câïp quyền quí



D. Cần có tư chất và tình cảm tốt, xuất thân từ một giai câïp quyền quí, bất kể h

thức như thế nào



E. Phải đẹp cả hình thức, xuất thân từ một giai cấp quyền quí hoặc từ một gia đ

thầy thuốc, có tư chất và tình cảm tốt



Kinh Veda Harak thời Ấn độ cổ đại nêu cách lựa chon, đ ào tạo và đ ặc điểm thầy
112. 71.

thuốc:



A. Chọn lọc người học ngành y phải từ 16 tuổi trở lên, có phẩm chất, có thể lực, có
mục đ ích tốt và ph ải xuất thân từ một gia đình tốt



B. Khi nhập học phải có cam kết hy sinh cả cuộc đ ời đ ể cứu chữa bệnh nhân.



C. Có quyền đ ược vào nhà b ệnh nhân với mục đích trong sáng vì chữa bệnh v

cách xử thế đàng hoàng



D. Chọn lọc người học ngành y phải từ 16 tuổi trở lên, có phẩm chất, có thể lực, có

mục đ ích tốt và ph ải xuất thân từ một gia đ ình tốt; Khi nhập học phải có cam kết

h y sinh cả cuộc đời để cứu chữa bệnh nhân.



E. Chọn lọc người học ngành y phải từ 16 tuổi trở lên, có phẩm chất, có thể lực, có

mục đ ích tốt và ph ải xuất thân từ một gia đ ình tốt; Khi nhập học phải có cam kết

h y sinh cả cuộc đ ời để cứu chữa bệnh nhân; Có quyền được vào nhà bệnh nhân

với mục đ ích trong sáng vì chữa bệnh và có cách xử thế đàng hoàng



Kinh Veda Harak thời Ấn độ cổ đ ại n êu lên những tiêu chu ẩn hạnh kiểm của thầy
113. 72.

thuốc:



A. Lòng trắc ẩn



B. Sự niềm nở
C. Nhẫn nại, chủ động, bình tĩnh, lạc quan hy vọng



D. Lòng trắc ẩn, nhẫn nại, chủ động, b ình tĩnh, lạc quan hy vọng



E. Lòng trắc ẩn, sự niềm nở, nhẫn nại, chủ động, b ình tĩnh, lạc quan hy vọng



Kinh Veda Bachatta thời Ấn độ cổ đại qui định:
114. 73.



A. Thầy thuôc phải có lòng nhân đ ạo, lòng nhân đạo phải trở thành một tôn giáo

với thầy thuốc



B. Đối với bệnh nhân cấp cứu sắp chết thầy thuốc phải hết lòng cứu chữa tới c

cứu bệnh khẩn trương như cứu hỏa



C. Bệnh nhân có quyền nghi ngờ thầy thuốc



D. Thầy thuôc phải có lòng nhân đ ạo, lòng nhân đạo phải trở thành một tôn giáo

với thầy thuốc; Đối với bệnh nhân cấp cứu sắp chết thầy thuốc phải hết lòng c

chữa tới cùng, cứu bệnh khẩn trương như cứu hỏa



E. Thầy thuôc phải có lòng nhân đ ạo, lòng nhân đạo phải trở thành một tôn giáo

với thầy thuốc; Bệnh nhân có quyền nghi ngờ thầy thuốc
Nền y học Brahmana thời Ấn độ cổ đ ại nêu những chuẩn mưc:
115. 74.



A. Thầy thuốc phải mặc quần áo trắng, thơm tho, móng tay ph ải cắt cẩn thận v

sạch sẽ, khi ra đường phải mang ô và gậy



B. Có lòng trắc ẩn và nhân hậu, khám bệnh kỹ, đúng h ẹn, giữ bí mật



C. Tránh cười đùa với phụ nữ



D. Thầy thuốc phải mặc quần áo trắng, thơm tho, móng tay ph ải cắt cẩn thận v

sạch sẽ, khi ra đ ường phải mang ô và gậy; Tránh cười đù a với phụ nữ ; Th

thuốc phải có lòng trắc ẩn và nhân h ậu, khám bệnh kỹ, đúng hẹn, giữ bí mật



E. Thầy thuốc phải mặc quần áo trắng, thơm tho, móng tay ph ải cắt cẩn thận v

sạch sẽ, khi ra đường phải mang ô và gậy, tránh cười đùa với phụ nữ



Th ời kỳ Hy lạp cổ đại:
116. 75.



A. Có nhiều nhà tư tưởng lớn, học giả lớn để tâm đến đạo đức y học



B. Đạo đức y học ít được nói đến
C. Đã có m ột số học giả nghiên cứu về đ ạo đức y học



D. Đạo đức y học ra đời nhưng ch ưa rõ nét



E. Đã có một số học giả nghiên cứu về đạo đức y học; Đạo đức y học ra đời nh

chưa rõ nét



Học giả n ào sau đây đ ã có những chính kiến về đạo đức ở thời kỳ Hy lạp cổ đại:
117. 76.



A. Avicenne



B. Aristote



C. Senaka



D. Francis bacon



E. Sydenham



Hyppocrate sống ở thời kỳ nào sau đ ây:
118. 77.



A. Ấn độ cổ đại
B. Hy lạp cổ đ ại



C. La mã cổ đại



D. A rập thời kỳ phong kiến



E. Hy lạp thời k ỳ phong kiến



Năm sinh và m ất của Hyppocrate như sau:
119. 78.



A. 400-307 Trước công nguyên



B. 407-307 Trước công nguyên



C. 460-377 Trước công nguyên



D. 466-307 Trước công nguyên



E. 406-377 Trước công nguyên



120. 79. Hyppocrate:
A. Nổi bật như một ông tổ của nghệ thuật y học



B. Đã có nhiều đóng góp cho ngành y với những chuẩn mực đạo đức và nhân sinh

quan trong sáng vì nghề nghiệp



C. Lời thề của ông sống m ãi và có nhiều tác dụng tích cực cho thầy thuốc mọi thời

đại sau ông noi theo



D. Nổi bật như một ông tổ của của nghệ thuật y học; Ông đã có n hiều đóng góp cho

ngành y với những chuẩn mực đ ạo đức và nhân sinh quan trong sáng vì ngh

nghiệp



E. Nổi bật như một ông tổ của của nghệ thuật y học; Ông đã có nhiều đóng góp cho

ngành y với những chuẩn mực đ ạo đức và nhân sinh quan trong sáng vì ngh

nghiệp; Lời thề của ông sống m ãi và có nhiêìu tác dụng tích cực cho thầy thuốc

mọi thời đại sau ông noi theo



Lời thề Hyppocrate chứa đựng những chuẩn mực đ ạo đức về:
121. 80.



A. Quan hệ thầy trò



B. Quan hệ với bệnh nhân: hết lòng vì người bệnh và tránh mọi bất công
C. Quan hệ thầy trò; Quan hệ với bệnh nhân: hết lòng vì người bệnh và tránh m

bất công; Bí mật nghề nghiệp



D. Quan hệ thầy trò; Quan hệ với bệnh nhân: hết lòng vì người bệnh và tránh m

bất công



E. Bí mật nghề nghiệp



Th ời Hy lạp cổ đại đã xuất hiện tiêu chuẩn đạo đức của người đ ỡ đẻ phải là:
122. 81.



A. Phụ nữ, khôn ngoan, linh hoạt, có thể lực, biết vệ sinh, có đức độ và bình tĩnh



B. Khôn ngoan, linh hoạt, có thể lực, biết vệ sinh



C. Có đức độ và bình tĩnh



D. Phụ nữ, có đức độ và bình tĩnh



E. Phụ nữ



Th ời La m ã cổ đ ại:
123. 82.
A. Người ta ít nhắc đến vấn đề đạo đức trong y học



B. Có nhiều công trình về chuẩn mực đạo đức. Thời kỳ này có hội thầy thuốc nhân

dân qui đ ịnh những tiêu chuẩn hành ngh ề y



C. Có nhiều công trình về chuẩn mực đạo đức



D. Người ta ít nhắc đến vấn đ ề đ ạo đức trong y học. Thời kỳ này có h ội thầy thuốc

nhân dân qui đ ịnh những tiêu chuẩn h ành nghề y



E. Có hội thầy thuốc nhân dân qui đ ịnh những tiêu chuẩn h ành nghề y



Galien đã thầy thuốc vĩ đại đã có đóng góp vềì lĩnh vực y đức, ý nghĩa đ ạo đức của
124. 83.

Galien được thể hiện:



A. Có xu hướng chú ý chữa bệnh và chữa cả người bệnh



B. Yêu cầu người thầy thuốc phải có lòng nhân đạo



C. Chỉ trích mạnh mẽ người thầy thuốc chỉ quan tâm người bệnh giàu sang quy

thế



D. Yêu cầu người thầy thuốc phải có lòng nhân đạo, chỉ trích mạnh mẽ ngư ời thầy
thuốc chỉ quan tâm người bệnh giàu sang quyền thế



E. Có xu hư ớng chú ý chữa bệnh và chữa cả người bệnh, yêu cầu người thầy thuốc

ph ải có lòng nhân đạo, chỉ trích mạnh mẽ người thầy thuốc chỉ quan tâm ng

bệnh giàu sang quyền thế



Avicenne đã có nhiều công trình y học và đ ạo đức y học trong đó có cuốn:
125. 84.



A. y điển: “ Canon of medicine”



B. “ Qui tắc khoa học y học”



C. y điển: “ Canon of medicine”, “ Qui tắc khoa học y học”, “Đạo đức”



D. y điển: “ Canon of medicine”, “ Qui tắc khoa học y học”



E. “Đạo đ ức”



Avicenne đã n êu ra những tiêu chuẩn người thầy thuốc đó là thầy thuốc phải có:
126. 85.



A. Mắt của chim đ ại b àng



B. Bàn tay của người con gái
C. Trí khôn của con rắn



D. Mắt của chim đ ại b àng, bàn tay của người con gái



E. Mắt của chim đ ại b àng, bàn tay của người con gái, trí khôn của con rắn



Bộ luật Salerne về sức khỏe nói tới:
127. 86.



A. Vai trò của y học trong đời sống



B. Phương pháp dự phòng, ch ữa bệnh



C. Vai trò của y học trong đời sống, ph ương pháp dự phòng, ch ữa bệnh, đạo

của ngư ời thầy thuốc



D. Vai trò của y học trong đời sống, đ ạo đức của người thầy thuốc



E. Đạo đức của ngư ời th ầy thuốc



Những nhân vật có chính kiến về đạo đức y học đáng chú ý th ời kỳ Chủ nghĩa T
128. 87.

b ản phát triển là:
A. Francis bacon



B. Francis bacon , Sydenham



C. Senaka



D. Sydenham



E. Francis bacon, Senaka



Bản chất đạo đức y học xã hội chủ nghĩa:
129. 88.



A. Đạo đức ngư ời thầy thuốc trước hết phải có đạo đ ức của một công dân XHCN



B. Phải có lòng nhân đ ạo đối với bệnh nhân



C. Hành nghề vì mục đích trong sáng



D. Đạo đức người thầy thuốc trước hết phải có đạo đức của một công dân XHCN;

phải có lòng nhân đ ạo đối với bệnh nhân



E. Đạo đức người thầy thuốc trước hết phải có đạo đức của một công dân XHCN;
phải có lòng nhân đ ạo đối với bệnh nhân và hành ngh ề vì mục đích trong sáng



Tu ệ Tĩnh sống ở thế kỷ n ào sau đây:
130. 89.



A. 13



B. 14



C. 15



D. 16



E. 17



Tu ệ Tĩnh đã có công trong việc:
131. 90.



A. Biên so ạn nhiều sách, trong đó có bộ “ Nam dược Thần hiệu”, “ Hồng nghĩa

Giáo tư”



B. Nêu cao tinh thần dân tộc” Nam d ược trị Nam nhân”



C. Cô đúc phương hướng phòng bệnh và chữa bệnh nhân đ ạo
D. Nêu cao tinh thần dân tộc” Nam dược trị Nam nhân”, cô đú c ph ương hư

phòng bệnh và chữa bệnh nhân đạo



E. Nêu cao tinh thần dân tộc” Nam dược trị Nam nhân”, cô đú c ph ương hư

phòng bệnh và chữa bệnh nhân đ ạo; Biên soạn nhiều sách, trong đó có bộ “ Nam

dược Thần hiệu”, “ Hồng nghĩa Giáo tư”;



Bộ luật Hồng đức xuất hiện ở thế kỷ :
132. 91.



A. 13



B. 14



C. 15



D. 16



E. 17



Bộ luật Hồng đức qui đ ịnh:
133. 92.



A. Qui chế hành nghề y
B. Trừng phạt kẻ vụ lợi cố tình chữa bệnh dây dưa



C. Trừng phạt kẻ dùng thuốc mạnh gây chết ngư ời



D. Qui chế hành nghề y, trừng phạt kẻ vụ lợi cố tình chữa bệnh dây d ưa



E. Qui chế hành ngh ề y, trừng phạt kẻ vụ lợi cố tình chữa bệnh dây d ưa, trừng phạt

kẻ dùng thuốc mạnh gây chết người



Hải Thượng Lãn Ông ở vào thế kỷ nào sau đây:
134. 93.



A. 15



B. 16



C. 17



D. 18



E. 19



Hải Thượng Lãn Ông nhắc thầy thuốc phải tránh:
135. 94.
A. 6 tội



B. 7 tội



C. 8 tội



D. 9 tội



E. 10 tội



Quan điểm xử thế của Hải Thượng Lãn Ông :
136. 95.



A. . Làm ngh ề thuốc là một nhân thuật



B. Chống tư tưởng vụ lợi.



C. Làm nghề thuốc là một nhân thuật, chống tư tưởng vụ lợi, nêu gương sáng trong

việc đối xử với bệnh nhân



D. Làm nghề thuốc là một nhân thuật, chống tư tưởng vụ lợi.



E. Nêu gương sáng trong việc đối xử với bệnh nhân .
Quan điểm xử thế của Hải Thượng Lãn Ông :
137. 96.



A. Không xu nịnh kẻ giàu sang quyền thế



B. Hết lòng giúp đỡ người ngh èo. Nêu cao đạo đức thầy thuốc, tận tụy phục vụ

người bệnh.



C. Thận trọng tỷ mỹ trong kỹ thuật chữa bệnh vì tính mạng của con người.



D. Không xu nịnh kẻ giàu sang quyền thế; Thận trọng tỷ mỹ trong kỹ thuật chữa

bệnh vì tính mạng của con ngư ời



E. Không xu nịnh kẻ giàu sang quyền thế; Thận trọng tỷ mỹ trong kỹ thuật chữa

bệnh vì tính mạng của con người; Hết lòng giúp đỡ người nghèo. Nêu cao

đức thầy thuốc, tận tụy phục vụ người bệnh



Hải Thượng Lãn Ông nhắc thầy thuốc phải tránh tội thất đ ức, theo ông đó là:
138. 97.



A. Như thấy bệnh khó đ áng lý bảo thật rồi hết sức cứu chữa nhưng lại sợ mang

tiếng, không biết thuốc chưa chắc đã thành công mà e rồi sẽ không được hậu lợi

nên cương quyết không chịu chữa để người ta bó tay chịu chết



B. Lại như thấy kẻ mồ côi, góa bụa người hiền con ốm mà nghèo đó i, ốm đau thì
cho là chữa mất công vô ích, không chịu hết lòng cứu chữa



C. Khi th ấy bệnh chết đ ã rõ, không báo thực lại nói lơ mơ để làm tiền



D. Có bệnh, nên uống thuốc thứ n ào đó m ới cứu được nhưng sợ con bệnh ngh

túng không trả được tiền nên chỉ cho loại thuốc rẻ tiền.



E. Có trường hợp, người bệnh ngày th ường bất bình với mình, khi mắc bệnh phải

đưa đ ến mình liền nghĩ ra ý n ghĩ oán thù không chịu chữa hết lòng



Hải Thượng Lãn Ông cho rằng thầy thuốc phải có những đức tính sau:
139. 98.



A. Thương ngư ời, sáng suốt, khôn ngoan, rộng lượng



B. Thành thật, liêm khiết, siêng năng, khiêm tốn



C. Sáng suốt, liêm khiết, siêng năng



D. Khôn ngoan, Th ương người, sáng suốt



E. Thương ngư ời, sáng suốt, khôn ngoan, rộng lượng, th ành thật, liêm khiết, si

năng, khiêm tốn
Hải Thượng Lãn Ông nhắc thầy thuốc phải tránh tội hẹp hòi, theo ông đó là:
140. 99.



A. Có trường hợp, người bệnh ngày th ường bất bình với mình, khi mắc b ệnh phải

đưa đ ến mình liền nghĩ ra ý nghĩ oán thù không chịu chữa hết lòng



B. Có b ệnh, xem xét đã rồi mới kê đơn, bốc thuốc, nếu ngại đêm mưa vất vả, không

ch ịu tới th ăm mà đã cho phương



C. Như th ấy bệnh dễ chữa lại dối là khó, lè lưỡi, cau mày d ọa cho ngư ời ta sợ

lấy nhiều tiền



D. Như thấy bệnh khó đ áng lý bảo thật rồi hết sức cứu chữa nhưng lại sợ mang

tiếng, không biết thuốc chưa chắc đã thành công mà e rồi sẽ không được hậu lợi

nên cương quyết không chịu chữa để người ta bó tay chịu chết



E. Lại nh ư thấy kẻ m ồ côi, góa bụa người hiền con ốm mà nghèo đó i, ốm đau thì

cho là ch ữa mất công vô ích, không chịu hết lòng cứu chữa



Hải Thượng Lãn Ông căn dặn thầy thuốc phải có mấy đức tính:
141. 100.



A. 9
B. 8



C. 7



D. 6



E. 5



Từ năm 1945, đ ạo đức thầy thuốc Việt nam là:
142. 101.



A. Giữ vững truyền thống tốt đẹp cao quí của y đức dân tộc



B. Được phát huy mạnh mẽ trên cơ sở đạo đức học Mác- Lênin và tư tưởng Hồ Chí

Minh



C. Nêu cao quan đ iểm “ lương y như từ mẫu”



D. Giữ vững truyền thống tốt đ ẹp cao quí của y đức dân tộc, đ ặc biệt, được phát

huy m ạnh mẽ trên cơ sở đạo đ ức học Mác- Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh



E. Giữ vững truyền thống tốt đ ẹp cao quí của y đức dân tộc, đ ặc biệt, được phát

huy m ạnh mẽ trên cơ sở đạo đức học Mác- Lênin và tư tư ởng Hồ Chí Minh n
cao quan đ iểm “ lương y nh ư từ mẫu”



Các thầy thuốc Việt nam XHCN n êu cao phẩm chất đạo đức thầy thuốc xứng đá
143. 102.

có rất nhiều, trong số đó có:



A. Thầy thuốc Phạm Ngọc Thạch



B. Thầy thuốc ĐặngVăn Ngữ



C. Thầy thuốc Tôn Thất Tùng



D. Thầy thuốc ĐặngVăn Ngữ, thầy thuốc Tôn Thất Tùng



E. Thầy thuốc Phạm Ngọc Thạch, thầy thuốc ĐặngVăn Ngữ, thầy thuốc Tôn Thất

Tùng



Th ầy thuốc Phạm Ngọc Thạch sinh và mất vào các n ăm :
144. 103.



A. 1909-1968



B. 1908-1967



C. 1907-1966
D. 1906-1967



E. 1909-1967



Th ầy thuốc Phạm Ngọc Thạch sinh tại:
145. 104.



A. Phan Rang



B. Phan Thiết



C. Bình Định



D. Nha Trang



E. Qui Nhơn



Th ầy thuốc Phạm Ngọc Thạch đã có công lao rất lớn trong việc chữa trị bệnh:
146. 105.



A. Viêm gan



B. Loét dạ d ày
C. Lao



D. Sốt rét



E. Sốt xuất huyết



Th ầy thuốc Phạm Ngọc Thạch hy sinh tại:
147. 106.



A. Chiến trư ờng B2 n ăm 1968



B. Chiến trư ờng B4 n ăm 1968



C. Chiến trư ờng B2 n ăm 1969



D. Chiến trư ờng B2 n ăm 1967



E. Chiến trường B4 năm 1967



Th ầy thuốc Phạm Ngọc Thạch đã giữ nhiều chức vụ quan trọng trong đó có:
148. 107.



A. Chủ tịch đ ặc khu Sài gòn- chợ lớn, Trưởng ban y tế trung ương, Viện trư

viện chống lao, Bộ trưởng bộ y tế
B. Viện trưởng viện chống lao, Bộ trưởng bộ y tế



C. Trưởng ban y tế trung ương, Viện trưởng viện chống lao



D. Viện trưởng viện chống lao



E. Chủ tịch đặc khu Sài gòn- chợ lớn, Trưởng ban y tế trung ương




Th ầy thuốc ĐặngVăn Ngữ sinh và mất vào những năm:
149. 108.



A. 1909-1967



B. 1910-1967



C. 1907-1968



D. 1909-1968



E. 1910-1968
Th ầy thuốc ĐặngVăn Ngữ sinh tại:
150. 109.



A. Hà nội



B. H u ế



C. Sài gòn



D. Đà n ẵng



E. Phan thiết



Th ầy thuốc ĐặngVăn Ngữ đ ỗ vào đại học y Hà nội n ăm:
151. 110.



A. 1920



B. 1930



C. 1940



D. 1950
E. 1960



Th ầy thuốc ĐặngVăn Ngữ đã có nhiều cống hiến cho nền y học nước nhà trong l
152. 111.



vực:



A. Ký sinh trùng



B. Vi trùng



C. Nấm



D. Tiết túc



E. Virus



Th ầy thuốc ĐặngVăn Ngữ hy sinh trong khi đang nghiên cứu tiêu diệt bệnh:
153. 112.



A. Lao



B. Sốt rét ác tính
C. Giun sán



D. Sán máng



E. Sốt xuất huyết



Th ầy thuốc Tôn Thất Tùng sinh và m ất vào các năm sau:
154. 113.



A. 1912-1982



B. 1914-1982



C. 1913-1981



D. 1915- 1982



E. 1912-1983



Th ầy thuốc Tôn Thất Tùng quê ở:
155. 114.



A. Hà nội
B. Hà tĩnh



C. H u ế



D. Phan thiết



E. Qui Nhơn



Th ầy thuốc Tôn Thất Tùng m ất tại:
156. 115.



A. Hà nội



B. H u ế



C. Đà n ẵng



D. Phan thiết



E. Sài gòn



Th ầy thuốc Tôn Thất Tùng đ ã có nhiều cống hiến trong lĩnh vực:
157. 116.
A. Điều trị lao phổi



B. Bệnh ký sinh trùng



C. Cắt gan



D. Bệnh d ạ d ày



E. Phẫu thuật mạch máu



RÈN LUYỆN ĐẠO ĐỨC NGƯỜI THẦY THUỐC VIỆT NAM



XÃ HỘI CHỦ NGHĨA (3 tiết)



Tư duy người thầy thuốc đòi hỏi người thầy thuốc phải:
158. 158.



A. Hiểu rõ vị trí của con người trong xã hội, biết được các yếu tố, các qui luật chi

phối hoạt động của con người



B. Biết được các yếu tố, các qui luật chi phối hoạt động của con người



C. Biết được các quá trình xảy ra trong cơ th ể
D. Biết được các chức n ăng hoạt động của bộ máy, các biến đổi của quá trình ho

động trong cơ thể



E. Hiểu rõ vị trí của con người trong xã hội; biết được các yếu tố, các qui luật chi

phối hoạt động của con ngư ời; biết đ ược các quá trình xảy ra trong cơ th ể; biết

được các chức năng ho ạt động của bộ máy, các biến đổi của quá trình hoạt đ

trong cơ th ể...



Bản chất của chẩn đoán hiện đ ại là:
159. 159.



A. Mang tính ch ất bệnh học và sinh bệnh học



B. Chữa bệnh mà không chữa người bệnh



C. Mang tính ch ất bệnh học



D. Mang tính ch ất sinh bệnh học



E. Chẩn đoán triệu chứng học



Nguyên lý đúng đắn nhất trong chữa bệnh :
160. 160.
A. Chữa người bệnh m à không ch ữa bệnh



B. Chữa bệnh mà không chữa người bệnh



C. Có b ệnh th ì có bệnh nhân, bệnh và người bệnh không thể tách rời



D. Điều trị triệu chứng của bệnh



E. Điều trị nguyên nhân gây bệnh



Trong ch ẩn đoán và điều trị:
161. 161.



A. Thầy thuốc n ên có dự kiến trong tư duy lâm sàng



B. Thầy thuốc cần phải quan sát xem xét chẩn đoán toàn diện khách quan



C. Kết quả các xét nghiệm có tính chất quyết đ ịnh việc chẩn đoán và điều trị



D. Thầy thuốc n ên có dự kiến trong tư duy lâm sàng, nên nghĩ việc chẩn đoán v

đồ trước để hạn chế sai lầm



E. Thầy thuốc n ên nghĩ việc chẩn đoán với ý đồ trư ớc
Hỏi bệnh nhân và làm bệnh án :
162. 162.



A. Nên đặt chỉ tiêu khám b ệnh



B. Nên dựa vào kết quả xét nghiệm



C. Hỏi như sự chất vấn của quan tòa



D. Phải chú ý tâm lý, trình độ, hoàn cảnh của bệnh nhân



E. Phải chú ý tâm lý, trình độ, hoàn cảnh của bệnh nhân, biết các mối quan hệ của

bệnh nhân, tiền sử bệnh nhân và những vấn đề liên quan



Sự phát triến khoa học kỹ thuật và đạo đức:
163. 163.



A. Có th ể đ ặt dấu ngang bằng giữa bộ óc con người với máy móc kỹ thuật



B. Máy móc có thể thay thế vị trí của con người, vị trí người thầy thuốc



C. Quan niệm bệnh tật theo điều khiển học “ Bệnh tật là sự sai lạc tiêu chu ẩn, đư

phát hiện một cách khách quan hoặc có tính tiêu cực”



D. Máy móc trang b ị phát triển th ì yếu tố tâm lý, xã hội, nhân văn và vai trò th
thuốc có thể bị xem nhẹ



E. Máy móc không thể nào thay thế vị trí của con người, vị trí người thầy thuốc v

nh ất là th ầy thuốc có đạo đức.



Giáo dục về ph ương pháp đạo đức cho thầy thuốc:
164. 164.



A. Nâng cao trình độ mọi mặt cho thầy thuốc đó là yêu cầu của xã hội, là yêu c

của nghề nghiệp



B. Thầy thuốc có kiến thức toàn diện không giúp ích nhiều cho bệnh nhân



C. Yêu cầu của nghề nghiệp đòi hỏi thầy thuốc chỉ cần nắm kiến thức chuyên môn

là đủ



D. Thầy thuốc cần nắm kiến thức chuyên ngành thật giỏi, việc nâng cao trình

mọi mặt cho thầy thuốc là không cần thiết



E. Tất cả đều sai



Tiếp xúc rộng rãi với nhiều tầng lớp, nhiều ngành nghề giúp cho người thầy thuốc:
165. 165.



A. Hiểu được các h ành vi sức khỏe và nguyên nhân của nó
B. Biết được các bệnh đặc trưng cho các nghề nghiệp



C. Biết được cách chữa và dự phòng về y học và xã hội



D. Biết được cách chữa và dự phòng về xã hội



E. Biết các nhu cầu về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cho mọi tầng lớp, cho cộng

đồng; biết được các bệnh đ ặc trưng cho các nghề nghiệp; biết được cách chữa v

dự phòng về y học và xã hội



Giáo dục về ph ương pháp đạo đức cho thầy thuốc:
166. 166.



A. Tổ chức học tập và làm việc ở nh à trường, trong bệnh viện, trong các cơ

nghiên cứu



B. Tổ chức học tập và làm việc ở cơ sở: Việc học tập của thầy thuốc không dừng

lại ở nhà trư ờng, trong bệnh viện, trong các cơ sở nghiên cứu m à phải được ti

tục bằng nhiều cách, bằng tự học, bằng thâm nhập thực tế cộng đồng,...



A. Bệnh viện là một thực tiễn công tác va ìhọc tập cần thiết cho thầy thuốc, là n

cuối cùng của một chính sách y tế được thực hiện
B. Chỉ có bệnh viện là nơi đào luyện thầy thuốc đúng



C. Cơ sở cộng đ ồng không giúp ích nhiều cho việc học tập của thầy thuốc



Giáo dục về ph ương pháp đạo đức cho thầy thuốc:
167. 167.



A. Rèn luyện óc quan sát là một yêu cầu cânö thiết bắt buộc. Đó chính là khả n

phân tích tổng hợp, nhận đ ịnh cấp tốc nhưng để lại ấn tượng lâu dài và cấn thiết

cho tư duy người thầy thuốc có kiến thức có kinh nghiệm



B. Loại bỏ thói quen nh ìn nhưng không quan sát



C. Rèn luyện thói quen vệ sinh



D. Rèn luyện óc thẩm mỹ



E. Học tập để nâng cao trình độ mọi mặt; tiếp xúc rộng rãi với nhiều tầng lớp,

ngành ngh ề; tổ chức học tập và làm việc ở cơ sở; rèn luyện óc quan sát, xây

dựng tinh thần làm việc tập thể; nâng cao tinh thần trách nhiệm; quan tâm và

xử tốt với người bệnh



Th ầy thuốc quan tâm đ ến hạnh phúc người bệnh, tức là:
168. 168.
A. Khám bệnh kỹ, đúng hẹn, không gây phiền hà cho bệnh nhân



B. Thầy thuốc phải quan tâm đ ến sức khỏe của người bệnh, sự quan tâm phải từ

trong lòng, trong ngh ĩa vụ lương tâm và trách nhiệm đến sức khỏe của bệnh

nhân



C. Giữ bí mật về bệnh tình, mối quan hệ của bệnh nhân và những vấn đềì thuộc về

đời sống riêng tư của họ



D. Tiếp xúc với bệnh nhân một cách chính chắn, tế nhị, thận trọng trong h ành vi,

lời nói để bệnh nhân cảm thấy yên tâm, cảm thấy hạnh phúc vì được quan tâm

một cách đ ày đủ



E. Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với bệnh nhân trong mọi điều kiện



Nâng cao tinh th ần trách nhiệm, lương tâm nghề nghiệp của người thầy thuốc:
169. 169.



A. Có động lực từ bên ngoài, là ý thức trách nhiệm về bổn phận cần phải thực hiện

trước xã hội của người thầy thuốc



B. Có động lực từ bên trong, là yếu tố nội tâm giúp thầy thuốc phục vụ bệnh nhân

với tất cả tấm lòng
C. Trách nhiệm của thầy thuốc trước bệnh nhân vừa có động lực b ên ngoài (xã h

là ngh ĩa vụ, vừa có đ ộng lực bên trong là lương tâm



D. Có nghĩa là người thầy thuốc phải quan tâm đối xử tốt với người bệnh



E. Nghĩa là người thầy thuốc phải học tập không ngừng để nâng cao kiến thức

chuyên môn nh ằm phục vụ tốt nhất cho việc chữa trị bệnh nhân



Giao tiếp với bệnh nhân :
170. 170.



A. Thể hiện ở lời nói của ngư ời thầy thuốc, người thầy thuốc giao tiếp tốt sẽ l

cho b ệnh nhân hy vọng, lạc quan



B. Thầy thuốc phải tạo mối quan hệ tô ït đẹp với bệnh nhân. Thầy thuốc tiếp xúc với

bệnh nhân một cacïh chín chắn, tế nhị, thận trọng trong lời nói, trong hành vi và

trong mọi giao tiếp



C. Là khâu quan trọng nhất trong quá trình đ iều trị, bởi vì nó tác động đến tâm lý

bệnh nhân



D. Thầy thuôc phải có ý thức trách nhiệm, lương tâm nghề nghiệp trư ớc bệnh nhân



E. Thầy thuốc phải xử lý đúng đắn những tình huống có thể xảy ra khi bệnh nhân
nằm viện



Bí mật nghề nghiệp trong h ành nghề của người thầy thuốc
171. 171.



A. Nghiã là th ầy thuốc không bao giờ được tiết lộ cho ai về những thông tin li

quan đến bệnh nhân



B. Thầy thuốc không bao giờ được tiết lộ cho ai về bệnh tình của bệnh nhân



C. Thầy thuốc không được phép tiết lộ cho bệnh nhân về bệnh tình của họ



D. Thầy thuốc phải báo cho gia đ ình, người thân, cơ quan bệnh nhân biết điều bí

mật của bệnh nhân nhưng không được thông báo cho bệnh nhân



E. Thầy thuốc có nghĩa vụ giữ gìn bí mật của bệnh nhân tin cậy ủy nhiệm cho m

nh ưng n ếu sự giữ gìn bí m ật đe dọa quyền lợi của những những người xu

quanh, của tập thể thì th ầy thuốc không thể bị ràng buộc vào bí mật ấy



Tâm lí trị liệu là phương pháp điều trị xây dựng trên cơ sở:
172. 172.



A. Sinh lý học và tâm lý học duy vật



B. Xã hội học
C. Nhân chủng học



D. Triết học



E. Bệnh học và sinh bệnh học



Tâm lý trị liệu có thể áp dụng cho thầy thuốc thuộc lĩnh vực nào:
173. 173.



A. Thầy thuốc khoa tâm thần



B. Mọi thầy thuốc



C. Nhi khoa



D. Lão khoa



E. Nội khoa



Phương pháp tâm lý trị liệu
174. 174.



A. Bệnh nhân không cần thiết phải tham gia tích cực vào quá trình ch ữa bệnh
B. Chỉ áp dụng đ ược với thầy thuốc khoa th ần kinh



C. Đòi hỏi người thầy thuốc phải lôi kéo bệnh nhân tham gia một cách tích cực

trong quá trình chữa bệnh



D. Đòi hỏi thầy thuốc phải áp dụng các phạm trù đạo đức và hết lòng vì người bệnh



E. Đòi hỏi người thầy thuốc phải lôi kéo bệnh nhân tham gia một cách tích c

trong quá trình chữa bệnh, đòi hỏi thầy thuốc phải áp dụng các phạm trù đạo

và hết lòng vì người bệnh



Yêu cầu của phương pháp tâm lý trị liệu:
175. 175.



A. Hành vi của ngươiì thầy thuốc tác động quan trọng đến bệnh nhân nhiều hơn l

nói



B. Thầy thuốc không nhất thiết phải chú ý đặc điểm nhân cách người bệnh



C. Lời nói của người thầy thuốc có thể làm cho bệnh nhân bi quan hoặc lạc quan



D. Lời nói của thầy thuốc có tác động cực kỳ quan trọng đến bệnh nhân



E. Lời nói của thầy thuốc có tác động cực kỳ quan trọng đ ến b ệnh nhân. Thầy
thuốc phải chú ý đặc đ iểm nhân cách người bệnh, phải làm cho bệnh nhân cảm

thấy được quan tâm, chăm sóc mọi mặt



Th ẩm mỹ bệnh viện:
176. 176.



A. Là cái đẹp ở ngoại cảnh và trang trí trong b ệnh viện



B. Bao gồm m àu sắc, âm thanh, vấn đề vệ sinh trong bệnh viện



C. Là thái độ giao tiếp, ứng xử lịch sự , đúng đ ắn, tiếp xúc cởi mở ân cần của nhân

viên y tế



D. Bao gồm công tác tổ chức, quản lý, đón tiếp bệnh nhân, sắp xếp khoa ph

ch ất lượng khám chữa bệnh



E. Là khái niệm vềì cái đẹp của bệnh viện bao gồm cái đẹp từ b ên trong và bên

ngoài ( bao gồm công tác tổ chức, quản lý, thái độ giao tiếp giữa con người với

con người, ..., vấn đềì ngoaüi cảnh, sắp xếp khoa phòng, màu sắc, âm thanh... ở

trong b ệnh viện)



Các vấn đề cần quan tâm của thẩm mỹ bệnh viện:
177. 177.



A. Thái độ giao tiếp ứng xử của nhân viên y tế, ngoại cảnh, màu sắc trong bệnh
viện



B. Ngoại cảnh, m àu sắc, âm thanh trong bệnh viện



C. Chất lượng khám chữa bệnh, sắp xếp khoa phòng, vấn đề ngoại cảnh, m àu s

trong b ệnh viện



D. Màu sắc, âm thanh trong bệnh viện.



E. Thái độ giao tiếp, ứng xử giữa người với người; công tác tổ chức, quản lý,

tiếp bệnh nhân, sắp xếp khoa phòng, chất lượng khám chữa bệnh; vấn đề ngoại

cảnh, m àu sắc, âm thanh trong bênh viện



Những đ iều cần lưu ý trong quan h ệ giữa thầy thuốc với thầy thuốc và tập thể c
178. 178.

quan y tế:



A. Thầy thuốc phải tự mình rèn luyện thường xuyên để xây dựng mối quan hệ tốt

với tập thể: Thầy thuốc phải có ý thức tập thể, tạo mối quan hệ bình đẳng, tôn

trọng lẫn nhau. Cần quan tâm giúp đỡ, xây dựng tình bạn thân ái; đ ề cao tác

phong gương m ẫu, niềm nở; th ường xuyên th ực hiện nguyên tắc phê bình và t

phê bình



B. Thầy thuốc phải có ý thức tập thể, tạo mối quan hệ bình đẳng, tôn trọng lẫn
nhau. Cần quan tâm giúp đỡ, xây dựng tình bạn thân ái



C. Nguyên tắc phê bình và tự phê bình phải th ường xuyên được thực hiện



D. Với bạn đ ồng nghiệp phải đề cao tác phong gương m ẫu, mô phạm, niềm nở lẫn

nhau



E. Mối quan hệ này ít chịu ảnh hưởng bởi sự rèn luyện và không gây ảnh hư

nhiều đ ến uy tín của người thầy thuốc. Thầy thuốc phải có ý thức tập thể, tạ

mối quan hệ bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau. Cần quan tâm giúp đ ỡ, xây dựng

tình bạn thân ái



Lời thề Hippocrate :
179. 179.



A. Toàn bộ nội dung của nó đều đúng đắn, thích hợp ở mọi thời đại



B. Có những nội dung đã lôiù th ời trong thời đại ngày nay



C. Là lời thề thiêng liêng sống mãi qua mọi thời đaị và mọi quốc gia. Người thầy

thuốc ngày nay cần thực hiện đầy đ ủ tất cả những nội dung của lời thề này.



D. Toàn bộ nội dung của nó được xem như là nhữîng chuẩn mực mà mọi thầy thuốc

cần phải ghi nhớ và thực hiện
E. Chỉ áp dụng đ ược cho các th ầy thuốc Hy lạp



Lời thề Hippocrate có nhắc đến tên của mấy vị thần:
180. 180.



A. 4



B. 3



C. 2



D. 1



E. 0



Lời thề Hippocrate có nhắc đến tên của những vị thần nào sau đ ây:
181. 181.



A. Panacee, Hygie



B. Appolon, Esculape, Panacee, Hygie



C. Esculape, Appolon
D. Esculape, Panacee, Hygie



E. Appo lon, Panacee, Hygie



Lời thề Hippocrate có đề cập đến những nội dung nào sau đ ây:
182. 182.



A. Có th ể trao thuốc độc cho bệnh nhân khi họ yêu cầu



B. Có th ể trao thuốc độc cho bệnh nhân khi cần



C. Chỉ dẫn mọi chi tiết có lợi cho người bệnh, tránh mọi điều xấu và bất công



D. Có th ể thực hiện những phẫu thuật mở bàng quang



E. Có th ể cho thuốc làm sẩy thai cho phụ nữ nếu họ muốn



Nội dung của lời thề Hippocrate có đề cập đến:
183. 183.



A. Đặc điểm nhân cách người bệnh



B. Sự kính trọng đối với người thầy
C. Tính khiêm tốn



D. Tính tập thể



E. Mối quan hệ đồng nghiệp



Lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam gồm có mấy điều:
184. 184.



A. 5



B. 6



C. 7



D. 8



E. 9



Điều một lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam:
185. 185.



A. Tôn trọng hiến pháp và luật pháp của nhà nư ớc
B. Giữ gìn bí mật nghề nghiệp



C. Tuyệt đối trung thành với tổ quốc Việt nam XHCN



D. Tích cực lao động và học tập



E. Khiêm tốn, đoàn kết và hợp tác với đồng nghiệp



Điều hai lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam:
186. 186.



A. Tôn trọng hiến pháp và luật pháp của nhà nư ớc



B. Giữ gìn bí mật nghề nghiệp



C. Tuyệt đối trung thành với tổ quốc Việt nam XHCN



D. Khiêm tốn, đoàn kết và hợp tác với đồng nghiệp



E. Tích cực lao động và học tập



Điều ba lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam:
187. 187.
A. Tuyệt đối trung thành với tổ quốc Việt nam XHCN



B. Giữ gìn bí mật nghề nghiệp



C. Khiêm tốn, đoàn kết và hợp tác với đồng nghiệp



D. Tôn trọng hiến pháp và luật pháp của nhà nư ớc



E. Tích cực lao động và học tập



Điều bốn lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam:
188. 188.



A. Tuyệt đối trung thành với tổ quốc Việt nam XHCN



B. Khiêm tốn, đoàn kết và hợp tác với đồng nghiệp



C. Tích cực lao động và học tập



D. Tôn trọng hiến pháp và luật pháp của nhà nư ớc



E. Giữ gìn bí mật nghề nghiệp
Điều n ăm lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam:
189. 189.



A. Tuyệt đối trung thành với tổ quốc Việt nam XHCN



B. Giữ gìn bí mật nghề nghiệp



C. Khiêm tốn, đoàn kết và hợp tác với đồng nghiệp



D. Tích cực lao động và học tập



E. Tôn trọng hiến pháp và luật pháp của nhà nư ớc
TEST TRẮC NGHIỆM ĐẠO ĐỨC Y HỌC



PHẦN CÂU HỎI ĐÚNG SAI
BỘ MÔN Y HỌC XÃ HỘI



TEST TRẮC NGHIỆM ĐẠO ĐỨC Y HỌC



PHẦN NỘI DUNG



KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC, BẢN CHẤT,



CHỨC NĂNG CỦA ĐẠO ĐỨC HỌC




ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐẠO ĐỨC Y HỌC VÀ ĐẠO ĐỨC NGƯỜI THẦY THUỐC

VIỆT NAM
Đạo đức y học là các qui tắc, nguyên tắc chuẩn mực của ngành y tế, nhờ đó m à m
216. 117.

thành viên y tế tự giác điều chỉnh hành vi của mình sao cho phù hợp với lợi ích v

tiến bộ của ngành y tế



A. Đúng B. Sai



Bản chất của đạo đức y học là khoa học về lý luận, phẩm cách của người cán bộ y tế
217. 118.

và b ản chất giai cấp của vấn đề ấy; Là học thuyết về nghĩa vụ người thầy thuốc v

cả trách nhiệm công dân của người ấy, không những trên bệnh nhân, trên đ

nghiệp mà cả to àn thể nhân dân; Là yêu cầu đặc biệt có liên quan đ ến việc tiến h

các hoạt động nhằm đem lại sức khỏe cho con người



A. Đúng B. Sai



Mối quan hệ cơ bản của đ ạo đức y học chính là mối quan hệ Thầy thuốc- lâm sàng
218. 119.



A. Đúng B. Sai



Các m ối quan hệ cơ bản trong đạo đức y học:Thầy thuốc- bệnh nhân, Thầy thuốc
219. 120.

đồng nghiệp, Thầy thuốc-công việc, Thầy thuốc- khoa học



A. Đúng B. Sai
Lĩnh vực nghề nghiệp của ngành y có các phạm vi nguyên tắc chuẩn mực sau: Luật
220. 121.

pháp hành nghề y tế; Tiêu chuẩn đ ạo đức của ngư ời thầy thuốc



A. Đúng B. Sai



Đạo đức y học là một bộ phận của đ ạo đức nghề nghiệp, là yêu cầu đ ặc biệt có li
221. 122.

quan đ ến việc tiến hành các hoạt động nhằm đem lại sức khỏe cho con người.



A. Đúng B. Sai



Đạo đức y học hình thành và phát triển cùng với lịch sử y học
222. 123.



A. Đúng B. Sai



Lu ật pháp h ành nghề y tế và đạo đức ngư ời thầy thuốc ít có mối quan hệ với nhau
223. 124.



A. Đúng B. Sai




Th ời kỳ Sumerien Babilon đã đặt ra bộ luật lấy tên là Kamourabi
158. 125.
A. Đúng B. Sai



Th ời kỳ Ấn độ cổ đại đã có một số cuốn sách nói về đạo đức y học
159. 126.



A. Đúng B. Sai



Hải Thượng Lãn Ông nhắc thầy thuốc phải tránh 8 tội
160. 127.



A. Đúng B. Sai



F. Thầy thuốc Tôn Thất Tùng sinh năm 1913, m ất n ăm 1982, quê ở Huế
161. 128.



A. Đúng B. Sai




RÈN LUYỆN ĐẠO ĐỨC NGƯỜI THẦY THUỐC VIỆT NAM



XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
Bản chất của chẩn đoán hiện đ ại là chẩn đoán triệu chứng học
228. 228.



A. Đúng B. Sai



Nguyên lý đúng đắn nhất trong chữa bệnh là chữa người bệnh mà không chữa bệnh
229. 229.



A. Đúng B. Sai



Trong ch ẩn đoán và điều trị thầy thuốc n ên có dự kiến trong tư duy lâm sàng
230. 230.



A. Đúng B. Sai



Trong hỏi bệnh nhân và làm bệnh án thầy thuốc n ên đặt chỉ tiêu khám bệnh
231. 231.



A. Đúng B. Sai



Tư duy người thầy thuốc là việc áp dụng có ý thức tư duy khoa học với lý luận v
232. 232.

thực hành y h ọc



A. Đúng B. Sai



Sự phát triến khoa học kỹ thuật và đạo đức: Máy móc không thể nào thay thế vị trí
233. 233.
của con người, vị trí người thầy thuốc và nhất là thầy thuốc có đạo đức.



A. Đúng B. Sai



Giáo dục về phương pháp đ ạo đức cho thầy thuốc:Thầy thuốc cần nắm kiến thức
234. 234.

chuyên ngành th ật giỏi, việc nâng cao trình độ mọi mặt cho thầy thuốc là không c

thiết



A. Đúng B. Sai



Tiếp xúc rộng rãi với nhiều tầng lớp, nhiều ngành nghề giúp cho người thầy thuốc:
235. 235.



Biết các nhu cầu về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cho mọi tầng lớp, cho cộng đồng;

b iết được các bệnh đặc trưng cho các nghề nghiệp; biết được cách chữa và dự ph

về y học và xã hội



A. Đúng B. Sai



Th ầy thuốc quan tâm đến hạnh phúc người bệnh, tức là th ầy thuốc phải quan tâm
236. 236.

đ ến sức khỏe của người bệnh, sự quan tâm phải từ trong lòng, trong nghĩa vụ lươ

tâm và trách nhiệm đến sức khỏe của bệnh nhân



A. Đúng B. Sai
Lời thề Hippocrate :Là lời thề thiêng liêng sống mãi qua mọi thời đaị và mọi quốc
237. 237.

gia. Người thầy thuốc ngày nay cần thực hiện đầy đ ủ tất cả những nội dung của lời

thề này.



A. Đúng B. Sai



Lời thề Hippocrate có nhắc đến tên của các vị thần Appolon, Esculape, Panacee, v
238. 238.

Hygie



A. Đúng B. Sai



Lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam gồm có 12 điều
239. 239.



A. Đúng B. Sai



Điều một lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam: Giữ gìn bí mật nghề
240. 240.

n ghiệp



A. Đúng B. Sai




PHẦN ĐÁP ÁN :
1. E 2. D 3. E 4. A



5. E 6. B 7. C 8. E



9. E 10. A 11. B 12. E



13. C 14. D 15. E 16. B



17. A 18. E 19. E 20. C



21. E 22. A 23. E 24. C



25. C 26. D 27. B 28. A



29. D 30. B 31. E 32. A



33. B 34. B 35. A 36. B



37. E 38. E 39. E 40. D



41. D 42. E 43. D 44. E
45. E 46. D 47. C 48. B



49. D 50. A 51. C 52. D



53. E 54. A 55. C 56. C



57. A 58. C 59. A 60. B



61. C 62. C 63. E 64. B



65. C 66. C 67. A 68. A



69. E 70. A 71. E 72. B



73. D 74. B 75. E 76. C



77. A 78. C 79. D 80. E



81. D 82. D 83. D 84. E



85. B 86. D 87. A 88. E
89. D 90. B 91. A 92. A



93. E 94. B 95. E 96. D



97. E 98. C 99. C 100. A



101. D 102. A 103. C 104. B



105. B 106. B 107. A 108. A



109. E 110. C 111. E 112. E



113. E 114. D 115. D 116. A



117. B 118. B 119. C 120. E



121. C 122. A 123. B 124. E



125. C 126. E 127. C 128. B



129. E 130. B 131. E 132. C
133. E 134. D 135. C 136. C



137. E 138. B 139. E 140. A



141. B 142. E 143. E 144. A



145. B 146. C 147. A 148. A



149. B 150. B 151. B 152. A



153. B 154. A 155. C 156. A



157. C 158. E 159. A 160. C



161. B 162. E 163. E 164. A



165. E 166. B 167. E 168. B



169. C 170. B 171. E 172. A



173. B 174. E 175. E 176. E
177. E 178. A 179. B 180. A



181. B 182. C 183. B 184. A



185. C 186. A 187. B 188. B



189. D




PHẦN ĐÁP ÁN CÂU HỎI ĐÚNG SAI




190.A 191. A. 192. B 193. A



194. B 195. B 196.A 197 . B



198. A 199. B 200.A 201.A



202. A 203.A 204. B 205. B
206. B 207. A 208.B 209.A



210. A 211.B 212. B 213. A



214. B 215. B 216. A 217. A



218. B 219. A 220. A 221. A



222. A 223. B 224. B 225. B



226. A 227. B 228. B 229. B



230. B 231. B 232. A 233 . A



234. B 235. A 236. A 237. B



238. A 239. B 240. B
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản