KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC, BẢN CHẤT,CHỨC NĂNG CỦA ĐẠO ĐỨC HỌC

Chia sẻ: truongthiuyen13

Đạo đức là một hiện tượng lịch sử và xét cho cùng, là sự phản ánh của các quan hệ xã hội. Có đạo đức của xã hội nguyên thuỷ, đạo đức của chế độ chủ nô, đạo đức phong kiến, đạo đức tư sản, đạo đức cộng sản. Lợi ích của giai cấp thống trị là duy trì và củng cố những quan hệ xã hội đang có; trái lại, giai cấp bị bóc lột tuỳ theo nhận thức về tính bất công của những quan hệ ấy mà đứng lên đấu tranh chống lại và đề ra quan...

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC, BẢN CHẤT,CHỨC NĂNG CỦA ĐẠO ĐỨC HỌC

 

  1. Al KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC, BẢN CHẤT,CHỨC NĂNG CỦA ĐẠO ĐỨC HỌC
  2. KHÁI NIỆM, NGUỒN GỐC, BẢN CHẤT, CHỨC NĂNG CỦA ĐẠO ĐỨC HỌC Đạo đức xã hội là : 1. A. Hình thái ý thức xã hội B. Hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội lo ài người C. Nh ững nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội D. Những phép tắc, căn cứ vào chế độ kinh tế, chế độ chính trị m à đ ặt ra @E. Hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người; là tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội. Theo quan niệm phổ thông đạo đức là những phép tắc, căn cứ vào ch ế độ kinh tế, chế độ chính trị mà đ ặt ra
  3. Cac đặc đ iểm của đạo đức xã hội: 2. A. Là một h ình thái ý thức xã hội B. Là tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội C. Là cơ sở để con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình @D. Là một h ình thái ý thức xã hội, tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội,cơ sở để con người tự giác đ iều chỉnh hành vi của m ình E. Là một hình thái ý thức xã hội, tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội Đạo đức theo lý luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử: 3. A. Là hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người B. Là tổng hợp những quan niệm về thiện, ác, trung thực, giả dối, đ áng khen,đáng chê... cùng với những nguyên tắc phù hợp với những quan niệm đó C. Nhằm đ iều chỉnh hành vi con người đốïi với xã hộ i, đốivới giai cấp, đối với
  4. Đảng và đối với ngư ời khác D. Là hình thái ý th ức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội lo ài người. Là tổng hợp những quan niệm về thiện, ác, trung thực, giả dối, đáng khen,đáng chê... cùng với những nguyên tắc phù hợp với những quan niệm đó @E. Là hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài n gười. Là tổng hợp những quan niệm về thiện, ác, trung thực, giả dối, đ áng khen,đáng chê... cùng với những nguyên tắc phù hợp với những quan niệm đó. Nhằm điều chỉnh hành vi con người đốïi với xã h ội, đốivới giai cấp, đối với Đảng và đối với ngư ời khác Quan điểm duy vật lịch sử về đ ạo đức của chủ nghĩa Mác : 4. @A. Đối lập ho àn toàn với quan điểm đ ạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo B. Gần giống với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm C. Cơ bản giống với các quan điểm đạo đức của tôn giáo D. Giống với quan đ iểm đạo đức xã hội thông thường
  5. E. Có một vài điểm khác với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo Quan niệm phổ thông về đ ạo đức: 5. A. Là những phép tắc, căn cứ vào ch ế đô ü kinh tế, chế độ chính trị mà đ ặt ra B. Là những hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài n gười. C. Là hình thái của sự nhận thức xã hội D. Là những phép tắc qui đ ịnh quan hệ giữa người với người @E. Là những phép tắc, căn cứ vào chế đô ü kinh tế, chế độ chính trị m à đ ặt ra, qui đ ịnh quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân và xã hội cốt để bảo vệ chế độ kinh tế, chế đ ộ xã hội. Đạo đức xuất hiện ở: 6. A. Bất cứ nơi nào có con người
  6. @B. Nơi nào có mối quan hệ C. Xã hội phong kiến trở về sau D. Xã hội tư b ản trở về sau E. Thời kỳ trung cổ Đạo đức xã hội có chức năng: 7. A. Giáo dục, điều chỉnh hành vi B. Giáo dục, nhận thức @C. Giáo dục, nhận thức, điều chỉnh h ành vi D. Điều chỉnh h ành vi và nh ận thức E. Điều chỉnh Ch ức năng của đạo đức xã hội: 8.
  7. A. Giáo dục B. Điều chỉnh h ành vi C. Nhân thức D. Giáo dục, điều chỉnh hành vi @E. Nhân thức, giáo dục, điều chỉnh h ành vi Bản chất của đạo đức xã hội là: 9. A. Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội B. Biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã h ội C. Làm cho xã hội phát triển, tiến bộ D. Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã hội. @E. Sự đ iều chỉnh mối quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã
  8. hội làm cho xã hội phát triển, tiến bộ 10. ***Đạo đức chỉ xuất hiện: A. Nơi nào có mối quan hệ , trong xã hội có đ ấu tranh giai cấp B. Ở xã hội công xã nguyên thủy C. Trong xã hội có đấu tranh giai cấp @D. Nơi nào có mối quan hệ E. Nơi nào có mối quan hệ, bắt đ ầu từ xã hội công xã nguyên thủy 11. Bản chất của đạo đức xã hội: A. Điều chỉnh mối quan hệ xã hội @B. Điều chỉnh mối quan hệ xã hội, giải quyết và khắc phục các mâu thuẫn xã hội
  9. C. Làm cho xã h ội tồn tại D. Khắc phục mâu thuẫn xã hội E. Giải quyết mâu thuẫn xã hội 12. Ở xã hội công xã nguyên thủy: A. Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức xã hội nguyên thủy” B. Thông qua lao đ ộng, ngôn ngữ con người biểu lộ những mối quan hệ tình cảm giữa cá nhân và cộng đồng C. Ở chế độ thị tộc, ý thức đạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tổ tiên là tôn giáo nguyên tnủy D. Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức bầy đàn đơn thuần” @E. Ý thức xã hội bắt đ ầu xuất hiện từ:” Ý thức bầy đàn đơn thuần”. Thông qua lao động, ngôn ngữ con người biểu lộ những mối quan hệ tình cảm giữa cá nhân và cộng đồng. Ở chế độ thị tộc, ý thức đ ạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tổ tiên là tôn giáo nguyên tnủy
  10. 13. Ở chế độ công xã nguyên thủy, đạo đức thể hiện dưới: A. Kinh nghiệm B. Truyền thống @C. Kinh nghiệm, truyền thống, phong tục, tập quán, các đ iều cấm kỵ D. Kinh nghiệm, truyền thống E. Phong tục tập quán, các điều cấm kỵ 14. Ở chế độ công xã nguyên thủy A. Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể B. Ý thức cá thể đồng nhất với ý thức tập thể C. Hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể @D. Ý thức cá thể đồng nhất với ý thức tập thể (hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể)
  11. E. Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể (hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể) 15. Ở chế độ công xã nguyên thủy A. Lợi ích của cộng đồng thị tộc do lao động tập thể qui định B. Đạo đức chỉ xuất hiện ở trạng thái mờ C. Lợi ích giữa cá nhân và tập thể là lợi ích đ ồng nhất D. Có sự mâu thuẫn rõ rệt giữa lợi ích cá nhân và lợi ích tập thể @E. Đạo đ ức chỉ xuất hiện ở trạng thái mờ, lợi ích của cộng đồng thị tộc do lao động tập thể qui định, lợi ích giữa cá nhân và tập thể là lợi ích đồng nhất 16. Nền tảng của đ ạo đức công xã nguyên thủy chính là: A. Lao động @B. Sự hợp tác và công bằng
  12. C. Ý thức bầy đ àn đơn thuần D. Lợi ích cá nhân E. Ý thức bầy đàn 17. Ở chế độ công xã nguyên thủy @A. Đạo đức chỉ ở trạng thái mờ B. Đạo đức đã xu ất hiện ở chế độ thị tộc C. Đạo đức hoàn toàn chưa xuất hiện D. Đạo đức đã xuất hiện rõ rệt E. Đạo đức đã xu ất hiện rõ rệt ở chế độ thị tộc 18. Đạo đức trong xã hội chiếm hữu nô lệ (CHNL): A. Có tính đồng nhất
  13. B. Có tính đối kháng C. Không đồng nhất và mâu thu ẫn D. Sản xuất CHNL là cơ sở của đ ạo đức CHNL @E. Không đồng nhất và mâu thuẫn, có tính đối kháng. Sản xuất CHNL là cơ sở của đạo đức CHNL 19. Ở xã hội chiếm hữu nô lệ, đạo đức xã hội có đặc điểm: A. Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn B. Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô) C. Là biện pháp khắc phục mâu thuấn giai cấp nhằm đè bẹp ý chí của giai cấp bị trị (nô lệ) D. Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thu ẫn, bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô) @E. Là những quan niệm đạo đ ức không đồng nhất và mâu thuẫn, bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô). Là biện pháp khắc phục mâu thuấn giai cấp
  14. nhằm đ è bẹp ý chí của giai cấp bị trị (nô lệ) 20. Đạo đức xã hội chiếm hữu nô lệ: A. Không có tính chất đối kháng B. Giai cấp nô lệ được xếp là công dân @C. Các quan niệm tiến bộ đều không có chỗ đứng cho giai cấp nô lệ D. Giai cấp nô lệ đuợc bảo vệ về mặt quan niệm đao đ ức E. Giai cấp nô lệ được bảo vệ về mặt luật pháp 21. Đạo đức xã hội phong kiến: A. Ch ỉ tồn tại một kiểu đạo đức duy nhất B. Đạo đức chỉ ở trạng thái mờ C. Bảo vệ cho quyền lợi của giai cấp công dân D. Bảo vệ cho quyền lợi của người lao động
  15. @E. Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức: đạo đức của chính giai cấp phong kiến (Địa chủ, quí tộc, quan lại thống trị), đạo đức của giai cấp nông dân và n gười lao động 22. Đặc đ iểm của đạo đức xã hội phong kiến: @A. Tư tư ởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức, đ ặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiến thống trị B. Tư tưởng công bằng là nguyên lý đ ạo đức phong kiến C. Là những tiêu chuẩn, chuẩn mực bảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động D. Tư tưởng dân chủ là nguyên lý đạo đức phong kiến E. Tư tưởng nhân đạo là nguyên lý đ ạo đức phong kiến 23. Đạo đức xã hội phong kiến: A. Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức B. Tư tưởng quyền uy trở th ành nguyên lý đạo đức
  16. C. Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền đ ề D. Tư tưởng quyền uy trở th ành nguyên lý đạo đức. Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền đề @E. Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đ ạo đức. Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức, đặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiến thống trị. Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền đề 24. Cơ sở của đạo đức chủ nghĩa tư b ản là: A. Qui luật giá trị B. Qui luật canh tranh @C. Chủ nghĩa cá nhân tư sản vị kỷ D. Lợi ích tập thể E. Sản xuất TBCN 25. Ở các nước tư b ản chủ nghĩa phát triển, đ ạo đức xã hội của giai cấp tư sản:
  17. A. Không được nhà nước và pháp luật tư b ản bảo vệ @B. Xâm phạm quyền sở hữu tư nhân C. Bị đe dọa bởi qui luật cạnh tranh D. Sản sinh ra những lớp người có trách nhiệm với xã hội E. Được xây dựng trên cơ sở nền dân chủ tư sản 26. Đạo đức TBCN: A. Là hình thái ý thức xã hội thuần nhất B. Gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau C. Lệ thuộc vào đồng tiền @D. Gồm nhiều nội dung đ ạo đức của các giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào đồng tiền E. là hình thái ý th ức xã hội thuần nhất, gồm nhiều nội dung đạo đức của các
  18. giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào đồng tiền 27. Đạo đức trong xã hội tư bản: A. Là hình thái y ïthức xã hội thuần nhất @B. Tồn tại nhiều nội dung đạo đ ức của giai cấp tư sản, của công nhân và của nhiều lực lượng tiến bộ khác C. Dựa trên cơ sở công bằng D. Có lợi ích đồng nhất E. Các kiểu đạo đức đ ều bảo vệû quyền lợi của nhân dân 28. Đạo đức xã hội chủ nghĩa: @A. Là giai đoạn thấp của đạo đức Cộng sản chủ nghĩa B. Chính là đạo đức Cộng sản chủ nghĩa C. Ch ỉ có ở các nước XHCN
  19. D. Không có tàn dư của đạo đứ ïc phi XHCN khác E. Quan niệm đạo đức XHCN đồng nhất với TBCN 29. Đạo đức XHCN: A. Xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN B. Quan niệm đ ạo đức XHCN đối lập với TBCN C. Chính là đạo đức cộng sản chủ nghĩa @D. Xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN và có quan niệm đạo đ ức đối lập với TBCN E. Chính là đ ạo đức cộng sản chủ nghĩa, xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN và có quan niệm đạo đức đối lập với TBCN 30. Đặc đ iểm của đạo đức xã hội chủ nghĩa: A. Không có giá trị phổ biến
  20. @B. Là n ền đạo đ ức tiến bộ nhất C. Các giá trị sáng tạo của cá nhân không được biết đến D. Không vì mục tiêu con người E. Lợi ích của người lao động không đồng nhất với lợi ich của toàn xã hội 31. Đạo đức XHCN: A. Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người B. Là n ền tảng đ ạo đức thống nhất giữa lý tưởng của dân tộc và lý tưởng thời đại C. Ph ạm vi ứng dụng luân lý không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống D. Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con ngư ời; Phạm vi ứng dụng luân lý không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống @E. Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người; Là n ền tảng đạo đức thống nhất giữa lý tưởng của dân tộc và lý tưởng thời đại.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản