Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

Khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

Chia sẻ: | Ngày: | Loại File: doc | 8 trang

1
402
lượt xem
79
download

 Bảng tổng hợp thuế GTGT theo bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh mẫu số 01-3/GTGT (áp dụng trong trường hợp tại kỳ kê khai thuế NNT có khai bổ sung, điều chỉnh cho hồ sơ khai thuế của các kỳ khai thuế trước)  Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua vào được khấu trừ trong kỳ, mẫu số 01-4A/GTGT (nếu không có phát sinh thì không phải khai)  ...

Khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Nội dung Text

  1. BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính ______________________________ Thủ tục: Khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ - Trình tự thực hiện: + Người nộp thuế chuẩn bị số liệu, lập tờ khai và gửi đến cơ quan thuế chậm nhất vào ngày 20 của tháng sau tháng phát sinh. + Cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ, xử lý và theo dõi nghĩa vụ thuế của người nộp thuế. + Người nộp thuế tự nộp tiền thuế vào Ngân sách Nhà nước theo số thuế đã kê khai - Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp tại cơ quan thuế quản lý người nộp thuế hoặc qua hệ thống bưu chính - Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ, bao gồm: + Tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT + Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ bán ra trong tháng, mẫu số 01-1/GTGT (nếu không có phát sinh thì không phải khai) + Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ mua vào trong tháng, mẫu số 01-2/GTGT (nếu không có phát sinh thì không phải khai) + Bảng tổng hợp thuế GTGT theo bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh mẫu số 01- 3/GTGT (áp dụng trong trường hợp tại kỳ kê khai thuế NNT có khai bổ sung, điều chỉnh cho hồ sơ khai thuế của các kỳ khai thuế trước) + Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua vào được khấu trừ trong kỳ, mẫu số 01-4A/GTGT (nếu không có phát sinh thì không phải khai) + Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ năm, mẫu số 01- 4B/GTGT (nếu không có phát sinh thì không phải khai) + Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh theo mẫu số 01-5/GTGT ( (nếu không có phát sinh thì không phải khai) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) - Thời hạn giải quyết: Không phải trả lại kết quả cho người nộp thuế - Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: + Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục thuế + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục thuế - Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Tờ khai thuế gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết - Lệ phí (nếu có): - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a):
  2. + Tờ khai thuế GTGT (mẫu số 01/GTGT ban hành kèm theo TT số 60/2007/TT-BTC ngày 19/6/2007) + Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ bán ra trong tháng (mẫu số 01-1/GTGT ban hành kèm theo TT số 60/2007/TT-BTC ngày 19/6/2007) + Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ mua vào trong tháng (mẫu số 01-2/GTGT ban hành kèm theo TT số 60/2007/TT-BTC ngày 19/6/2007) + Bảng tổng hợp thuế GTGT theo bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh (mẫu số 01- 3/GTGT ban hành kèm theo TT số 60/2007/TT-BTC ngày 19/6/2007) + Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua vào được khấu trừ trong kỳ (mẫu số 01-4A/GTGT ban hành kèm theo TT số 60/2007/TT-BTC ngày 19/6/2007) + Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ năm (mẫu số 01- 4B/GTGT ban hành kèm theo TT số 60/2007/TT-BTC ngày 19/6/2007) + Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh (mẫu số 01-5/GTGT ban hành kèm theo TT số 60/2007/TT-BTC ngày 19/6/2007) - Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): - Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: + Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006 + Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 + Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 19/6/2007 của Bộ Tài chính Mấu số 01/ GTGT: Mẫu số: 01- 1/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính) BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA (Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT) Kỳ tính thuế: Tháng....... năm .......... Người nộp thuế:........................................................................................ Mã số thuế: ............................................................................................... Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
  3. Hoá đơn, chứng từ bán Số hoá Ngày, Ký STT hiệu đơn tháng, hoá năm phát đơn hành (1) (2) (3) (4) 1. Hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT: Tổng 2. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0% Tổng 3. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5% Tổng 4. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10% Tổng Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra: ............................ Tổng thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra: ............................ ..........................., ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ) Mẫu số: 01 -2/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 60 /2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính) BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO (Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu 01/GTGT) Kỳ tính thuế: Tháng..... năm 200.... Người nộp thuế:.......................................................................................... Mã số thuế: ................................................................................................. Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
  4. Hoá đơn, chứng từ, biên Doanh số lai nộp thuế Mã số Mặt Thuế Thuế Tên mua Ghi người thuế hàng chưa có suất STT GTGT chú Số hoá Ngày, Ký người thuế bán hiệu đơn tháng, bán hoá năm phát đơn hành (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) 1.Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT: Tổng 2. Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD không chịu thuế GTGT: Tổng 3. Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT: Tổng 4. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho TSCĐ cho dự án đầu tư: Tổng Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ mua vào: ....................... Tổng thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào: ........................ ..........................., ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ) Mẫu số: 01 -3/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính) BẢNG TỔNG HỢP THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO BẢN GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH (Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT) Kỳ tính thuế: Tháng ...... năm..... Người nộp thuế:.................................................................................... Mã số thuế:............................................................................................ Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
  5. Kỳ tính thuế được khai bổ Ngày lập tờ khai bổ Số thuế GTGT Số thuế GTGT STT điều chỉnh tăng điều chỉnh giảm sung sung Tổng cộng ..........................., ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ) Ghi chú: Tổng số thuế GTGT điều chỉnh tăng được ghi vào chỉ tiêu [35] của Tờ khai thuế GTGT theo - mẫu số 01/GTGT. Tổng số thuế GTGT điều chỉnh giảm được ghi vào chỉ tiêu [37] của Tờ khai thuế GTGT - theo mẫu số 01/GTGT. Mẫu số: 01- 4A/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính) BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CỦA HÀNG HOÁ DỊCH VỤ MUA VÀO ĐƯỢC KHẤU TRỪ TRONG KỲ (Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu 01/GTGT) Kỳ tính thuế: Tháng.....năm....... Người nộp thuế:................................................................................. Mã số thuế:.........................................................................................
  6. Đơn vị tiền: đồng Việt Nam A. Thuế GTGT của HHDV mua vào trong kỳ: …………………. đồng. Trong đó: - Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng cho SXKD HHDV chịu thuế - Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng cho SXKD HHDV không chịu thuế - Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng chung cho SXKD HHDV chịu thuế và không chịu thuế B. Phân bổ số thuế GTGT của HHDV mua vào được khấu trừ trong kỳ như sau: Chỉ tiêu Số tiền STT Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ 1 Doanh thu HHDV bán ra chịu thuế trong kỳ 2 Tỷ lệ % doanh thu HHDV bán ra chịu thuế trên tổng doanh thu của kỳ kê khai 3 (3) = (2)/(1) Thuế GTGT của HHDV mua vào cần phân bổ trong kỳ 4 Thuế GTGT của HHDV mua vào được khấu trừ trong kỳ 5 (5) = (4) x (3) ..........................., ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ) Mẫu số: 01- 4B/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính) BẢNG KÊ KHAI ĐIỀU CHỈNH THUẾ GTGT ĐẦU VÀO PHÂN BỔ ĐƯỢC KHẤU TRỪ NĂM ... (Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu 01/GTGT) Người nộp thuế:................................................................................. Mã số thuế:......................................................................................... Đơn vị tiền: đồng Việt Nam A. Thuế GTGT của HHDV mua vào trong kỳ: ……………. đồng Trong đó:
  7. - Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng cho SXKD HHDV chịu thuế - Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng cho SXKD HHDV không chịu thuế - Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng chung cho SXKD HHDV chịu thuế và không chịu thuế B. Điều chỉnh thuế GTGT đầu vào được khấu trừ theo tỷ lệ phân bổ của năm: Đơn vị tiền: đồng Việt Nam Chỉ tiêu Số tiền STT Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra trong năm 1 Doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế 2 Tỷ lệ % doanh thu HHDV bán ra chịu thuế trên tổng doanh thu của 3 năm (3) = (2)/(1) Tổng thuế GTGT của HHDV mua vào cần phân bổ trong năm 4 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong năm 5 (5) = (4) x (3) Thuế GTGT đầu vào đã kê khai khấu trừ 12 tháng 6 Điều chỉnh tăng (+), giảm (-) thuế GTGT đầu vào được khấu trừ 7 trong năm (7)=(5)-(6) ..........................., ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ) Mẫu số: 01 -5/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính) BẢNG KÊ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐÃ NỘP CỦA DOANH THU KINH DOANH XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT, BÁN HÀNG VÃNG LAI NGOẠI TỈNH (Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT) Kỳ tính thuế: Tháng ...... năm..... Người nộp thuế:.................................................................................... Mã số thuế:............................................................................................ Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
  8. Số chứng từ nộp Ngày nộp thuế Nơi nộp tiền thuế Cơ quan thuế quản Số tiền thuế đã nộp STT tiền thuế lý hoạt động kinh (KBNN) doanh vãng lai Tổng cộng ..........................., ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ) Ghi chú: Tổng số tiền đã nộp tại phụ lục này được đưa gộp chung vào chỉ tiêu 34 - Điều chỉnh giảm thuế GTGT của HHDV bán ra các kỳ trước trên Tờ khai thuế Giá trị gia tăng mẫu số 01/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính

Có Thể Bạn Muốn Download

Đồng bộ tài khoản