Khóa học về MS EXCEL

Chia sẻ: Trần Hữu Bắc | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:16

0
363
lượt xem
250
download

Khóa học về MS EXCEL

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hàm Sum Dùng để tính tổng trong một phạm vi hoặc một dãy số nào đó =Sum(Phạm vi cần tính tổng) Hoặc = Sum(giá trị 1, giá trị 2, …., giá trị n) Bài tập Hàm Int Lấy phần nguyên của một phép tính có dư. Làm tròn tới số nguyên nhỏ hơn gần nhất = Int(số thập phân) VD: int(11/2) kết quả 5 Hàm Mod Lấy phần dư của một phép chia có dư =mod(a,b) Trong đó a: số bị chia; b: số chia, giá trị này phải khác 0 Hàm round Làm tròn số x đến vị trí thứ n =Round(x,n) Trong đó x là số thập phân hoặc phép tính n: số số...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Khóa học về MS EXCEL

  1. Doosan Heavy Industries Vietnam KHÓA HỌC VỀ MS EXCEL 28 May 2009 DOOSAN HEAVY INDUSTRIES VIETNAM
  2. Nhóm hàm Toán Học Hàm Sum Dùng để tính tổng trong một phạm vi hoặc một dãy số nào đó =Sum(Phạm vi cần tính tổng) Hoặc = Sum(giá trị 1, giá trị 2, …., giá trị n) Bài tập Hàm Int Lấy phần nguyên của một phép tính có dư. Làm tròn tới số nguyên nhỏ hơn gần nhất = Int(số thập phân) VD: int(11/2) kết quả 5 Hàm Mod Lấy phần dư của một phép chia có dư =mod(a,b) Trong đó a: số bị chia; b: số chia, giá trị này phải khác 0 Hàm round Làm tròn số x đến vị trí thứ n =Round(x,n) Trong đó x là số thập phân hoặc phép tính n: số số thập phân cần lấy 2 Doosan Heavy Industries Vietnam
  3. Nhóm hàm thống kê Hàm Average Tính trung bình cộng của các đối số. Có thể lấy tới 30 tham số trong hàm này =average(giá trị 1, giá trị 2,…,giá trị n) Hàm Max Trả về giá trị lớn nhất trong dãy các đối số đã cho = Max(giá trị 1, giá trị 2,…,giá trị n) Hàm Min Trả về giá trị nhỏ nhất trong dãy các đối số đã cho = Min(giá trị 1, giá trị 2,…, giá trị n) Hàm Rank Trả về thứ hạng của một số cụ thể trong tập hợp số = Rank(số cần xếp bậc, danh saxchsm kiểu xếp bậc) Kiểu 0: xếp bậc từ lớn đến nhỏ Kiểu 1: Xếp bậc từ nhỏ đến lớn Bài tập 3 Doosan Heavy Industries Vietnam
  4. Nhóm hàm logic Hàm If Dùng kiểm tra điều kiện và trả lại một trong các giá trị được chỉ ra =If(Điều kiện, giá trị 1, giá trị 2) Lưu ý: Số If luôn luôn nhỏ hơn số trường hợp là 1 Kết thúc hàm if có bao nhiêu if thì có bấy nhiêu dấu ngoặc Hàm And Trả về giá trị TRUE nếu tất cả các điều kiện đồng thời được thỏa mãn, ngược lại trả về giá trị FALSE And(điều kiện 1, điều kiện 2,…, điều kiện n) Hàm Or Trả về giá trị TRUE nếu một điều kiện đưa ra không thỏa mãn, tất cả các đk đưa ra không thỏa mãn thì trả về giá trị FALSE =Or(điều kiện 1, điều kiện 2, …, điều kiện n) Bài tập 4 Doosan Heavy Industries Vietnam
  5. Nhóm hàm đếm Hàm count Đếm các ô dữ liệu số =Count(Phạm vi ô cần đếm) Hàm counta =Counta(phạm vi ô cần đếm) Hàm Countblank Đếm các ô trống( không chứa dữ liệu) =countblank(Pham vi ô cần đếm) Hàm countif Đếm các ô chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện =countif(phạm vi ô cần đếm, điều kiện) Bài tập 5 Doosan Heavy Industries Vietnam
  6. TRÍCH KÝ TỰ VÀ NHÓM HÀM TÌM KIẾM Hàm Left Trích ký tự ở phía bên trái chuỗi văn bản =Left(“Chuỗi văn bản”, số phần tử cần trích) Hàm Right Trích ký tự ở phía bên phải chuỗi văn bản =Right(“Chuỗi văn bản”, số phần tử cần trích) Hàm Mid Trích ký tự trong chuỗi văn bản từ vị trí mà ta chỉ ra =Mid(“Chuổi văn bản”, vị trí bắt đầu trích, số phần tử cần trích) Hàm Vlookup Tìm theo cột chỉ số (giá trị dựa tìm kiếm nằm trên cột) =Vlookup (Giá trị dựa tìm kiếm, bảng đối chiếu, stt cột cần lấy giá trị, kiểu tìm) Hàm Hlookup Tìm theo hàng chỉ số (giá trị dựa tìm kiếm nằm trên hàng) =Hlookup(Giá trị dựa tìm kiếm, bảng đối chiếu, stt hàng cần lấy giá trị, kiểu tìm) Bài tập 6 Doosan Heavy Industries Vietnam
  7. SỬ DỤNG HÀM SUMPRODUCT Hàm Sumproduct Nhân tương ứng 2 hay nhiều dãy số có cùng số cột và cộng kết quả lại Cú pháp: =sumproduct (mảng 1, mảng 2, … mảng n) Chú ý: Khi sử dụng hàm này thì số phần tử trong các mảng phải bằng nhau Bài tập Đặt mật khẩu bảo vệ bảng tính Mở bảng tính cần bảo vệ vào Tool/ Protection/ Chọn Protection Sheet Gõ mật khẩu bảo vệ bảng tính Lựa chọn các tùy chọn cần bảo vệ cho sheet Nhấn OK, gõ lại mật khẩu, nhấn ok Chọn Save Cách bỏ mật khẩu Mở bảng tính vừa đặt mật khẩu Vào menu Tool/ Protection, chọn Unprotect Sheet Gõ mật khẩu 7 Doosan Heavy Industries Vietnam
  8. HÀM TÌM KIẾM Hàm Index Trả về giá trị của một ô(hay là mảng các ô) dựa vào giao điểm của cột và hàng trong một mảng Hàm chỉ có tác dụng đối với số mảng và trả về giá trị kết quả chứ không phải tham chiếu ô Dạng thức: = Index(array, row_num, Column_num) Array: vùng cần tìm giá trị Row_num:số thứ tự của hàng trong bảng Column_num: số thứ tự của cột trong bảng Hàm Match Cho vị trí tương đối của một phần tử trong mảng thỏa mãn một giá trị cho trước theo một phương thức xác định Dạng thức: =Match(giá trị cần tìm, vùng cần tìm, kiểu tìm kiếm) -1: nếu muốn tìm giá trị nhỏ nhất lớn hơn hay bằng giá trị cần tìm 0: tìm chính xác 1: nếu muốn tìm giá trị lớn nhất nhỏ hơn hay bằng giá trị cần tìm Bài tập 8 Doosan Heavy Industries Vietnam
  9. HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU Hàm DSum Công dụng: Lấy tổng các số trong cột thỏa mãn điều kiện Dạng thức: Dsum (database, field, criteria) Database: vùng lấy dữ liệu Field: là tên trường hay một dãy các ô biểu diễn các cột cần tính tổng Criteria: là tên trường hay một dãy các ô chứa điều kiện để xác định ràng buộc trên những mẫu tin nào cần tính tổng Hàm DCount Đếm các ô thỏa mãn điều kiện DCount(database, field, criteria) Database: Vùng lấy dữ liệu Field: là tên trường hay một dãy các ô biểu diễn các cột đếm Criteria: là tên trường hay một dãy các ô chứa điều kiện để xác định trường số trong khi đếm Bài tập 9 Doosan Heavy Industries Vietnam
  10. HÀM FIND VÀ MỘT SỐ HÀM THỜI GIAN Hàm Hour Trả về giá trị giờ trong ô dữ liệu kiểu thời gian Dạng thức: =Hour(Serial_Number) Hàm Minute: trả về giá trị phút trong dữ liệu kiểu thời gian Dạng thức: =minute(Serial_Number) Hàm second: trả về giá trị giây trong dữ liệu kiểu thời gian Dạng thức: =minute(Serial_Number) Trong đó: Serial_Number: là giá trị giờ hoặc tham chiếu ô Hàm Find Tìm 1 chuỗi ký tự trong chuỗi ký tự khác Find(Find_text, Within_text,start_Num) Find text: chuỗi văn bản cần tìm Within text: ô cần tìm Start_Num: vị trí bắt đầu tìm Bài tập 10 Doosan Heavy Industries Vietnam
  11. HÀM SUMIF VÀ CHỨC NĂNG SUBTOTAL Hàm Sumif Công dụng: Tính tổng của một dãy ô thỏa mãn điều kiện nào đó Dang thức: =Sumif(Range, Criteria, Sum_Range) Trong đó: Range: Vùng thực hiện việc kiểm tra điều kiện Criteria: điều kiện có thể là một số, một biểu thức hay một chuỗi văn bản xác định điều kiện để tính tổng Sum_range: Vùng sẽ tính tổng Chức năng Subtotal Công dụng Thực hiện thống kê theo từng nhóm dữ liệu Các bước thực hiện: Phải sắp xếp thứ tự các dòng của danh sách theo các vùng khóa cần tính thống kê Đặt con trỏ trong vùng CSDL Chọn Data/ Subtotal At each change in: chọn tên tiêu đề cột Use function: chọn hàm để tính toán trong nhóm dữ liệu Bài tập 11 Doosan Heavy Industries Vietnam
  12. CÁCH SẮP XẾP DỮ LIỆU VÀ LỌC DỮ LIỆU TỰ ĐỘNG AUTOFILTER Cách sắp xếp dữ liệu Chọn miền dữ liệu cần đưa vào sắp xếp Chọn data/ Sort. Màn hình xuất hiện hộp hội thoại Sort by: Cột ưu tiên nhất trong khóa sắp xếp Then by: cột ưu tiên thứ 2 và thứ 3 trong khóa sắp xếp Case Sensitive: Phân biệt chữ hoa và chữ thường Cách lọc dữ liệu Đưa ra các bản ghi thỏa mãn điều kiện nào đó Đặt con trỏ tại vùng dữ liệu cần lọc Chọn Data/ Filter/ Auto Filter Chọn dữ liệu theo ý muốn Nếu muốn chọn đồng thời 2 giá trị, ta vào custom, có các toán tử sau Equals: so sánh bằng Does not Equals: So sánh không bằng… Bài tập 12 Doosan Heavy Industries Vietnam
  13. CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ Chọn miền dữ liệu đưa vào vẽ đồ thị Nếu các miền dữ liệu không liền kề ta chọn miền 1 giữ phím Ctrl chọn các miền tiếp theo Chọn Insert/ Chart hoặc chọn biểu tượng Chart Wizar Chart type: Chọn kiểu đồ thị bất kỳ Chọn next, nếu cần chỉnh sửa dữ liệu thì chọn vào vị trí Data Range Chọn next điền các thông số sau Chart title: gõ tiêu đề của đồ thị Show Legend: ẩn, hiện phần chú thích Data Label: chọn phần dữ liệu đi kèm với đồ thị Chọn next/ Finish Bài tập 13 Doosan Heavy Industries Vietnam
  14. CHỨC NĂNG LỌC CAO CẤP ADVANCE FILTER VÀ PIVOTTABLE Chức năng lọc cao cấp Advance Filter Công dụng: Dùng để lọc ra danh sách các mẫu tin thỏa mãn những điều kiện phức tạp, có thể sao chép chúng đến vị trí khác Thực hiện: Tạo vùng điều kiện Đặt con trỏ vào ô bất kỳ trong danh sách hoặc chọn miền dữ liệu lọc Chọn data/ Filter/ Advance filter Chọn OK Chức năng Pivottable Công dụng: Tự động hóa quá trình tổng kết theo nhiều loại nhóm phân tích và đánh giá số liệu Thực hiện: Chọn bảng dữ liệu Chọn Data/ Pivottable and Pivot Chart Report Chọn Microsoft Excel list or Database Chọn next Chọn Layout xuất hiện hộp thoại chọn các trường để đưa vào các vùng của bảng Chọn next Finish Bài tập 14 Doosan Heavy Industries Vietnam
  15. TẠO MACRO VÀ CHỨC NĂNG CONSOLIDATE Tạo Macro Công dụng: Ghi lại các lệnh đã thực hiện Các bước thực hiện Chọn Tool/ Macro/ Record New Macro Macro name: Gõ tên Macro cần tạo Shortcut key: tạo phím tắt OK Sử dụng chức năng Consolidate Công dụng: Tạo nên bảng tổng hợp dựa trên các bảng đã có trước Thực hiện: Bôi đen bảng tổng hợp Chọn Data/ Consolidate Tại ô Function chọn hàm cần thồng kê Tại ô Reference: Bôi đen bảng thứ nhất chọn Add và tiếp tục cho các bảng còn lại Chọn OK Bài tập 15 Doosan Heavy Industries Vietnam
  16. End of  document 16 Doosan Heavy Industries Vietnam
Đồng bộ tài khoản