KHỎA TỬ GYMNOSPERMAE

Chia sẻ: Nguyen Van Thang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

0
68
lượt xem
12
download

KHỎA TỬ GYMNOSPERMAE

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về khỏa tử Gymnospermae

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: KHỎA TỬ GYMNOSPERMAE

  1. KHỎA TỬ GYMNOSPERMAE
  2. Phân loại • Cycads • Ginkgos Gymnospermae ? • Coniferes • Gnetophytes • Angiospermes
  3. • Thực vật có lignin : đại mộc, bụi, leo • Gồm 15 họ, 75-80 giống, ~ 820 loài • Phân bố từ 72o Bắc ~ 55o Nam / ôn đới • Sợi mạch : cycads, ginkgos, conifers Mạch : gnetophytes • Chu trình sinh sản hữu tính chậm : 1-4 năm • Hạt trần • Thụ phấn nhờ gió (trừ cycads & gnetophytes)
  4. Heä thoáng hoïc Ngaønh haït traàn (noaõn traàn, khoâng ñöôïc che chôû) (caây cho haït) (caây cho noaõn)
  5. Caùc hoï ngaønh haït traàn Chi Loaøi
  6. Cycad • Họ : Cycadaceae, Zamiaceae, Stangeriaceae
  7. Cycadaceae = 1 / 20 (1/8) • Dạng cau-dừa, có hoặc không phân nhánh • Lá chụm ở ngọn • Lá bền, kép lông chim, chỉ một gân chính, lá non cuộn lại • Hạt phấn không có túi phấn, chỉ có một sillon duy nhất • Tiểu noãn 2-8 gắn trên thành vảy cái • Hạt nhiều, hơi phẳng, được che chở bằng lớp vảy mọng và có màu
  8. Ginkgos = Ginkgo biloba • Đại mộc, vỏ xám, xẻ dọc, ống nhựa vắng • Lá đơn, xen, hình quạt, chóp nguyên hay xẻ thùy; vàng tươi và dễ rụng • Đơn phái biệt chu. Vảy đực trên nhánh ngắn, hạt phấn không cánh; bầu nõan trên nhánh ngắn, cọng dài; hạt thường cô độc, vỏ ngoài nạc, mùi hôi, vỏ trong cứng; 2-3 lá mầm • XX + XY
  9. Gnetaceae = 1 / 40 (1/11) • Tiền bí tử => Pinophyta • Cây gỗ, đại mộc-trườn, sợi mạch (mộc II), liber • Lá đơn, đối-vòng (tiêu giảm), gân hình lông chim, mạng • Đơn phái biệt chu (đồng chu) • Phát hoa là gié; bao hoa giả, ống vòi nhụy • Hạt phấn nhiều túi phấn, giao tử đực 4 tế bào • Noãn 2 lớp.
Đồng bộ tài khoản