Khối đa diện _chương 1

Chia sẻ: Nguyễn Thị Giỏi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:21

0
422
lượt xem
84
download

Khối đa diện _chương 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Học sinh nắm chắc hơn về : khối lăng trụ và khối chóp, khái niệm về hình đa diện và khối đa diện, hai đa diện bằng nhau, phân chia và lắp ghép các khối đa diện. * Nắm khái niệm về khối đa diện lồi và khối đa diện đều, nhận biết năm loại khối đa diện đều. * Nắm khái niệm về thể tích của khối đa diện, thể tích của khối hộp chữ nhật, thể tích của khối lăng trụ, thể tích của khối chóp. - Kỹ năng: * Nhận biết khái niệm khối lăng trụ và...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Khối đa diện _chương 1

  1. Ch−¬ng I : KHỐI ĐA DIỆN –THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN PhÇn I Khèi ®a diÖn (3 tiÕt) I. Môc tiªu bμi häc: - VÒ kiến thức: * Học sinh nắm chắc hơn về : khối lăng trụ và khối chóp, khái niệm về hình đa diện và khối đa diện, hai đa diện bằng nhau, phân chia và lắp ghép các khối đa diện. * Nắm khái niệm về khối đa diện lồi và khối đa diện đều, nhận biết năm loại khối đa diện đều. * Nắm khái niệm về thể tích của khối đa diện, thể tích của khối hộp chữ nhật, thể tích của khối lăng trụ, thể tích của khối chóp. - Kỹ năng: * Nhận biết khái niệm khối lăng trụ và khối chóp, hình đa diện và khối đa diện, hai đa diện bằng nhau, biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện . Phân biệt được sự khác nhau giữa Khối và Hình . * Nhận biết khối đa diện lồi và khối đa diện đều, biết cách nhận biết năm loại khối đa diện đều, chứng minh được một số tính chất của khối đa diện đều. * Biết cách tính thể tích của khối đa diện, thể tích của khối hộp chữ nhật, thể tích của khối lăng trụ, thể tích của khối chóp - Thaùi ñoä: tích cực , chủ động , sáng tạo ,linh hoạt - Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ . II. Ph−¬ng tiÖn d¹y häc 1. ChuÈn bÞ cña GV: - Sgk , Gi¸o ¸n, SBT. 2. ChuÈn bÞ cña HS: SGK, SB, Ôn bài,làm bài tập ở nhà III. Ph−¬ng ph¸p d¹y häc : VÊn ®¸p hoạt động nhóm – Luyện tập
  2. IV. TiÕn tr×nh d¹y häc 1./ Kiểm ta sự chuẩn bị của Hs : * Một em trình bày khái niệm khối đa diện ,da diện lồi , phân biệt khối đa diện và hình đa diện * Một em trình bày Kn đa diện đều ,kể tên các loại đa diện đều * Một em trình bày khái niệm thể tích khối đa diện , các công thức tính thể tích . * Một em nêu cách tìm thể tích hình lập phương mà các em đã hoc . 2 ./ Dạy học bài mới : TiÕt 1 Phần 1 : Cũng cố và hệ thống lý thuyết : ( 1 tiết ) Chia lớp làm 6 nhóm yêu cầu thảo luận để trình bày 2 nhóm một nội dung đã nêu : Dùng bảng phụ tóm tắt ba nội dung nêu trong mục yêu cầu kiến thức : * “ Hình ña dieän laø hình goàm coù moät soá höõu haïn mieàn ña giaùc thoaû maõn hai tính chaát: a) Hai ña giaùc phân biệt chỉ có thể hoaëc khoâng coù ñieåm chung hoaëc chỉ coù moät ñænh chung, hoaëc chỉ coù moät caïnh chung. b) Moãi caïnh cuûa ña giaùc naøo cuõng laø caïnh chung cuûa ñuùng hai ña giaùc.” * Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó. * “Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của (H) luôn thuộc (H). Khi đó đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi” * “Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có tính chất sau đây: + Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh + Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt
  3. Khối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều loại {p; q}” Chỉ có 5 loại khối đa diện đều. Đó là loại {3; 3}, loại {4; 3}, loại {3; 4}, loại {5; 3}, loại {3; 5}. Loại Tên gọi Số đỉnh Số cạnh Số mặt {3; 3} Tứ diện đều 4 6 4 {4; 3} Lập phương 8 12 6 {3; 4} Bát diện đều 6 12 8 {5; 3} Mười hai mặt 20 30 12 {3; 5}. đều 12 30 20 Hai mươi mặt đều Treo b¶ng phô minh họa Lập {4; 3} Bát diện{3; 4} Tứ diện đều{3; phương S 3} H H" H' G C E E" E' F F" F' D B S D D" D' C A A' A B" B' B D C T A B Hai mươi mặt đều {3;5}. J I P O G M N E F C D L C K E A A B G H T S Q R L D H K J B I Mười hai mặt đều{5; 3} F * V( H ) > 0 gọi là thể tích của khối đa diện (H) ( cũng chính là hình đa diện H )nếu thoả mãn các tính chất sau :
  4. a/ Nếu (H) là khối lập phương cạnh bằng 1 thì V( H ) =1 b/ Nếu 2 khối đa diện ( H1 ), ( H 2 ) bằng nhau thì V( H ) = V( H ) 1 2 c/ Nếu khối đa diện (H) được phân chia thành hai khối ( H1 ), ( H 2 ) thì V( H ) = V( H ) 1 + V( H 2)
  5. Ngμy 12/9/2008 TiÕt 2 Phần 2 : Luyện tập: ( 2 tiết ) Chia lớp làm 2 nhóm phân công mỗi nhóm giải một bài tập Gọi đại diện các nhóm ( hai nhóm một lượt ) lên giải ở bảng Cho cả lớp trao đổi thảo luận,bổ sung góp ý Sửa sai ,hoàn chỉnh,chú ý cách vẽ hình của Hs Bài 1 :Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a ;BC = b ; AA’ = c . Gọi E và F lần lượt là trung điểm của B’C’ ; C’D’ . Mặt phẳng ( AEF) chi khối hộp đó thành hai khối đa diện (H) và (H’) trong đó (H) là khối đa diện chứa đỉnh A’ .Tìm thể tích (H) và (H’). Bài 2 : Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông ở B Cạnh SA vuông góc với đáy .Cho AB = a,SA = b. Hãy tính khoảng cách từ A đến mp(SBC ). Bài giải : Bài 1 : Giả sử EF cắt A’B’ tại I và cắt A’D’ tại J ,AI cắt BB’ tại L,AJ cắt DD’ tại M Gọi ( K ) là tứ diện AA’IJ . Khi đó V( H ) = V( K ) − VL. B ' IE − VM . D ' FJ A' B ' A' D ' Vì EB’ = EC’ và B’I // C’F nên B’I = C’F = tương tự D’J = 2 2
  6. LB ' IB ' 1 MD ' JD ' 1 Từ đó theo định lý Ta let ta có : = = ; = = AA ' IA ' 3 AA ' JA ' 3 1 ⎛ 1 a b ⎞ c abc abc Do đó VL.B ' EI = ⎜ . . ⎟. = Tương tự VM . D ' FJ = 3 ⎝ 2 2 2 ⎠ 3 27 27 3abc 2abc 25abc V( H ) = − = 1 ⎛ 1 3a 3b ⎞ 3abc 8 72 72 V( K ) = ⎜ . . ⎟ .c = nên 3⎝ 2 2 2 ⎠ 8 47abc V ( H ') = 72 A D M B C D' I A' L F B' E C' I Bài 2
  7. S Giải : Theo định lý ba đường vuông góc, BC vuông góc với hình chiếu AB của đường xiên SB nên BC vuông góc với SB. C Gọi h là khoảng cách từ A đến Mp (SBC) ,V là thể tích của hình chóp S.ABC thì : 1 1 V= SA. AB.BC = h.SB.BC . Từ đó suy 6 6 A SA. AB.BC SA. AB ab ra : h = = = B SB BC SB a 2 + b2 3. Bμi tËp vÒ nhμ: 1/. Cho khối chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy a và đường cao bằng a/2. a/. Tính sin của góc hợp bởi cạnh bên SC và mặt bên (SAB ). b/. Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối chóp đã cho .
  8. 2/. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC a 3 bằng 600. Chiều cao SO của hình chóp bằng , trong đó O là giao điểm của hai 2 đường chéo AC và BD. Gọi M là trung điểm của AD, (α ) là mặt phẳng đi qua BM, song song với SA, cắt SC tại K. Tính thể tích hình chóp K.BCDM.
  9. Ngμy 19/9/2008 TiÕt 3 Chia lớp làm 2 nhóm phân công mỗi nhóm giải một bài tập Gọi đại diện các nhóm ( hai nhóm một lượt ) lên giải ở bảng Cho cả lớp trao đổi thảo luận,bổ sung góp ý Sửa sai ,hoàn chỉnh,chú ý cách vẽ hình của Hs Bài 3 ; Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , các cạnh bên tạo với đáy một góc 600 . Tính thể tích khối chóp đó . Bài 4 : Cho hai đoạn thẳng AB và CD chéo nhau ,AC là là đường vuông góc chung của chúng.Biết AC = h ;AB = a ,CD = b ;góc giữa hai đường AB,CD là 600 ,Tính thể tích tứ diện ABCD. Bài giải : Bài 3 :
  10. S Vì hình chóp tam giác đều nên H chính là trọng tâm của tam giác ABC , do đó tac có : 3 2 3 3 C AI = .a; AH = . a= a 2 3 2 3 0 SAH = 600 nên SH = AH.tan60 3 A = a. 3 = a H I 3 Thể tích khối chóp S.ABC là 1 1 3 3 3 V= . . .a.a.a = .a B 3 2 2 12 Bài 4 : Dựng BE//=DC ; DF//=BA > Khi đó E B ABE.FDC là một lăng trụ đứng A 1 Ta có S ABC = ab.sin 600 = ab 3 2 4 1 3 3 VC . ABE = . ab.h = abh 3 4 12 T ừ đ ó suy ra 3 VA. BCD = VA.BCE = abh 12 C D F Hướng đẫn học ở nhà : • Học kỹ lại các phần lý thuyết . • Làm thêm các bài tập của SGk • Phô lôc: Bμi 1/. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a . Cho M , N lần lượt là trung điểm các cạnh SA và SC và mặt phẳng (BMN) vuông góc với mặt phẳng (SAC).
  11. a/. Tính thể tích hình chóp tam giác đều S.ABC. b) Tính thể tích hình chóp SBMN. 2/. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, BC = a, SA = a 2 , AS ⊥ mp(ABC). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC cắt S
  12. Ch−¬ng II: mÆt nãn, mÆt trô, mÆt cÇu LuyÖn tËp TiÕt 1: I. Mục tiêu: + Về kiến thức: Giúp học sinh : - Củng cố định nghĩa về mặt trụ, hình trụ, khối trụ - Củng cố và nắm vững công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ, thể tích khối trụ + Về kĩ năng: Giúp học sinh - Biết cách vận dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ, thể tích của khối trụ + Về tư duy và thái độ: tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: + Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập + Học sinh: Đọc trước sgk
  13. III. Phương pháp: Trực quan, phân tích đi lên, gợi mở, vấn đáp IV. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ: H: Nhắc lại định nghĩa mặt trụ, hình trụ, khối trụ? Các công thức tính diện tích xung quanh hình trụ, thể tích khối trụ? (HS trả lời tại chỗ) 2. Bài tập: Hoạt động 1: BT 1,2/sgk Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Gọi hs trả lời Hs trả lời a/ Hình trụ b/ Khối trụ Hoạt động 2: BT 4/sgk Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Gọi hs dự đoán quĩ tích Hs trả lời và dự đoán: quĩ bằng mô hình, nêu tích là mặt trụ trục d là phương pháp chứng đường thẳng qua O và minh vuông góc với (P), đường sinh l//d và cách d một Hướng dẫn hs chứng khoảng R minh: Lấy một điểm M bất kì với M có hình chiếu M’ là hình chiếu nằm trên (O) Cần chứng minh M nằm trên mặt trụ Gọi M là điểm bất kì có hình Hướng dẫn dựng đường chiếu M’ nằm trên đường tròn thẳng d qua O và vuông tâm O. Gọi d là đường thẳng qua góc với (P). Chứng minh O và vuông góc với (P). d(M,d)=R Cần chứng minh: d(M,d)=R H: Điều ngược lại còn đúng không? Ta có: MM’⊥(P) Kết luận tập hợp điểm là ⇔MM’//d
  14. mặt trụ trục d là đường ⇔d(M,d)=d(MM’,d)=d(M’,d) thẳng qua O và vuông =OM’=R góc với (P), đường sinh Vậy quĩ tích M là mặt trụ trục d l//d và cách d một là đường thẳng qua O và vuông khoảng R góc với (P), đường sinh l//d và cách d một khoảng R Hoạt động 3: BT 7/sgk Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng - Yêu cầu hs nêu phương pháp và xác định khoảng cách giữa Đ: d(OO’,(ABB’)) với hai đường thẳng chéo BB’ là đường sinh nhau - Hướng dẫn hs tính Đ: Kẻ đường sinh BB’. khoảng cách d(AB,OO’)=d(OO’,(ABB’ ⇒BB’//OO’ )) ⇒d(OO’,AB) =d(O,(ABB’)) =d(OO’,(ABB’) =d(O,(ABB’)) - Xác định d(O,(ABB’)) Đ: Gọi H là trung điểm Gọi H là trung điểm của AB’ AB’ Ta có: BB’⊥(AOB’) ⇒d(O,(ABB’))=OH ⇒(ABB’)⊥(AOB’) - Yêu cầu hs tính OH? Đ: Tính AB’ ⇒ OH? Mà OH⊥AB’ ⇒OH⊥(ABB’) ⇒d(O,(ABB’))=OH Ta có: ΔABB’ vuông tại B’:
  15. AB' Tan300= ⇒AB’=BB’tan300 BB' 3 = R 3. =R 3 ⇒AH=R/2 R 3 ⇒OH= OA 2 -AH 2 = 2 R 3 Vậy d(OO’,AB)= 2 Hoạt động 4: Củng cố Phiếu học tập : Thể tích một khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 4π, diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình trụ là : A. 12π B. 10π C. 8π D. 6π 3. Bài tập về nhà: Làm các BT sgk
  16. Ngμy 05/11/2008 TiÕt 2: LuyÖn tËp - mÆt cÇu I. Mục tiêu : 1. Kiến thức : - Nắm định nghĩa mặt cầu, hình cầu, vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng, giữa mặt cầu và đường thẳng. 2. Kỹ năng : - Nhận biết được 1 số hình đa diện có mặt cầu ngoại tiếp - Xác định được tâm và bán kính mặt cầu - Tính được diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu 3. Tư du y, thái độ : - Rèn luyện khả năng tư duy sáng tạo II. Chuẩn bị :
  17. • Giáo viên : Hệ thống bài tập và câu hỏi gợi mở • Học sinh : Chuẩn bị kiến thức cũ liên quan đến trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác, mặt cầu, khối cầu, làm bài tập ở nhà III. Phương pháp : Vấn đáp, gợi mở, thuyết giảng. IV. Tiến trình lên lớp : 1.Kiểm tra bài cũ : - Định nghĩa mặt cầu, nêu công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu 2. Bài mới : Hoạt động 1 : Xác định tâm, bán kính của mặt cầu thỏa mãn một số điều kiện cho trước. Họat động của GV Họat động HS Néi dung - Một mặt cầu được xác định - Biết tâm và bán kính. Bài 1 : (SGK) khi nào? Trong không gian cho 3 đoạn thẳng AB, BC, CD sao cho AB ┴ BC, BC ┴ CD, CD ┴ AB. - 4 điểm A, B, C, D đồng CMR có mặt cầu đi qua 4 điểm phẳng ? A, B, C, D. Tính bk mặt cầu đó,
  18. Nếu A, B, C, D đồng phẳng ? nếu AB=a, BC=b, CD=c. Nếu A,B,C,D đồng phẳng ⎧ AB ⊥ BC ⎨ ⇒ BC // CD (!) - B to¸n được phát biểu lại: ⎩ AB ⊥ CD Cho hình chóp ABCD có → A, B, C, D không đồng . AB ┴ (BCD) BC ┴ CD -các điểm cùng nhìn một phẳng: Cm A, B, C, D nằm trên 1 mặt đoạn thẳng dưới 1 góc AB ⊥ BC ⎫ cầu vuông. ⎬ ⇒ AB ⊥ ( BCD) AB ⊥ CD ⎭ ... - Có B, C cùng nhìn đoạn - Bài toán đề cập đến quan hệ AD dưới 1 góc vuông → A vuông , để cm 4 điểm nằm trên đpcm một mặt cầu ta cm ? R= AD 1 2 D = a + b2 + c2 B - Gọi hs tìm bán kính 2 2 C + Cho 3 điểm A, B, C phân biệt - Không có mặt cầu qua 3 Bài 2 SGK có 2 khả năng : điểm thẳng hàng a. Tìm tập hợp tâm các mặt . A, B, C thẳng hàng - Gọi I là tâm của mặt cầu cầu đi qua 3 điểm phân biệt . A, B, C không thẳng hàng thì IA=IB=IC A, B, C cho trước - có hay không mặt cầu qua 3 ⇒ I ∈ d : trục Δ ABC điểm thẳng hàng ? - Trả lời : Củng cố : Có vô số mặt cầu -Có hay không mặt cầu qua 3 qua 3 điểm không thẳng điểm không thẳng hàng ? + Gọi I là tâm của mặt hàng , tâm của mặt cầu nằm cầu có : trên trục của Δ ABC. + Giả sử có một mặt cầu như . IA=IB=IC vậy thử tìm tâm của mặ t cầu. ⇒ I ∈ d : trục Δ ABC b. Có hay không một mặt + Trên đtròn lấy 3 điểm A, B, . IA=IS ⇒ S ∈ α : mp cầu đi qua 1 đtròn và 1 điểm C phân biệt và lấy điểm S ∉ trung trực của đoạn AS n»m ngoài mp chứa đtròn (ABC) ⇒ I = d∩ α . + Có kết luận gì về mặt cầu qua 4 điểm không đồng phẳng. + Có duy nhất một mặt cầu qua 4 điểm không đồng phẳng
  19. Hoạt động 2 : Tính diện tích và thể tích mặt cầu và khối cầu ngoại tiếp hình chóp Họat động của GV Họat động HS Néi dung + Công thức tính thể tích ? 4 Bài 3: Tính thể tích khối - V = πR 3 3 cầu ngoại tiếp hình chóp, - Tìm tâm và bkính . tam giác đều có cạnh đáy S bằng a và chiều cao h + Phát vấn hs cách tính Theo bài 2 : + Gọi hs xác định tâm của mặt Gọi O là tâm của mặt cầu cầu. thì O =d ∩ α + Vì SA, SH nằm trong 1 mp Với d là trục Δ ABC. nên chỉ cần dựng đường trung α : mp trung trực của SA trực của đoạn SA + Gọi hs tính bkính và thể tích. + Sử dụng tứ giác nội tiếp đtròn + Gọi H là tâm Δ ABC. ⇒ SH là trục Δ ABC + Dựng trung trực Ny của SA + Gọi O=SH ∩ Ny ⇒ O là tâm Bài 4 : Tính diện tích mặt + Công thức tính dtích mặt cầu - S = 4πR 2 cầu ngoại tiếp hình chóp + Phát vấn hs cách làm - Tìm tâm và bán kính SABC
  20. + Gọi hs xác định tâm biết SA = a, SB = b, SC = c - Tìm tâm theo yêu cầu. và SA, SB, SC đôi một vuông góc - Cmr điểm S, trọng tâm Δ ABC, và tâm mặt cầu + Gọi hs xác định bkính ngoại tiếp hình chóp SABC thẳng hàng. + Trục và cạnh bên nằm cùng 1 mp nên dựng C đường trung trực của cạnh SC N O S B + Củng cố : Đối với hình chóp có cạnh bên I và trục của đáy nằm trong 1 mp A thì tâm mặt cầu I = a ∩ d với a : trung trực của cạnh bên. Gọi I là trung điểm AB d : trục của mặt đáy ⇒ Dựng Ix //SC ⇒ Ix là trục Δ ABC . Dựng trung trực Ny của SC Gọi O = Ny ∩ Ix ⇒ O là tâm + và R=OS = NS2 + IS2 ⇒ Diện tích V. Củng cố : - Nắm được cách xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện - Biết cách tính dtích mặt cầu, thể tích khối cầu Bài tập về nhà Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A’B’C’ có cạnh đều = a. Xác định tâm và bkính của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho. Tính dtích của mặt cầu ngoại tiếp đó và thể tích khối cầu được tạo nên bởi mặt cầu ngoại tiếp đó.
Đồng bộ tài khoản