Kí hiệu trong ôtô

Chia sẻ: Nguyen Van Toan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:46

0
898
lượt xem
520
download

Kí hiệu trong ôtô

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Active body control Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt Active Service System Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng Air cleaner Lọc gió Air flow sensor (Map sensor) Cảm biến bướm gió Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ khí nạp Alternator Assy Máy phát điện Antibrake system Phanh chống bó cứng Auto trans selector lever positions Tay số tự động Automatic mixture control Điều chỉnh hỗn hợp tự động Baffle, tail pipe Chụp ống xả (Có thể là inốc) Balanceshaft sub assy Trục cân bằng Barometric pressure...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kí hiệu trong ôtô

  1. A “Lugging” the engine Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen tới bánh xe. Active body control Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt Active Service System Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng Air cleaner Lọc gió Air flow sensor (Map sensor) Cảm biến bướm gió Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ khí nạp Alternator Assy Máy phát điện Anti­brake system Phanh chống bó cứng Auto trans selector lever positions Tay số tự động Automatic mixture control Điều chỉnh hỗn hợp tự động B Baffle, tail pipe Chụp ống xả (Có thể là inốc) Balanceshaft sub ­ assy Trục cân bằng Barometric pressure
  2. Máy đo áp suất Barometric pressure sensor­BCDD Cảm biến máy đo áp suất Battery voltage Điện áp ắc quy Bearing Vòng bi hoặc bạc Bearing, Balanceshaft Bạc trục cân bằng Bearing, camshaft Bạc cam Bearing, connecting rod Bạc biên Bearing, crankshaft Bạc baliê Belt Dây cu roa Belt, V (for cooler compressor to camshaft pulley) Cu roa kéo điều hoà từ pu ly trục cơ Belt, V (for van pump) Cu roa bơm trợ lực Block assy, short Lốc máy Body Assy, Throttle Cụm bướm ga Bolt Bu lông Boot, Bush Dust (for rear disc brake)
  3. Chụp cao su đầu chốt chống bụi (cho cụm phanh sau) Bracket, exhaust pipe support Chân treo ống xả (Vỏ hoặc bao ngoài bằng sắt) Brackit, Variable Resistor Giá bắt Điện trở (Điều chỉnh để thay đổi giá trị) Bush, exhaust valve guide Ống dẫn hướng xu páp xả Bush, intake valve guide Ống dẫn hướng xu páp hút C Camshaft Trục cam Camshaft position Vị trí trục cam Camshaft position sensor Cảm biến trục cam Cap Sub ­ assy (Oil filler) Nắp đậy (miệng đổ dầu máy) Cap Sub assy, air cleaner Nắp đậy trên của lọc gió Cap sub­assy Nắp két nước hoặc nắp bình nước... Carbon filter solenoid valve van điện từ của bộ lọc carbon Carburetor Chế hòa khí Chain, sub ­ assy Xích cam
  4. Charge air cooler Báo nạp ga máy lạnh Check light Đèn báo lỗi của hệ thống chuẩn đoán Clamp or clip Cái kẹp (đai) giữ chặt cút hoạc ống dầu, nước... Clamp, Resistive Cord Giá cao su kẹp hướng dây cao áp Cleaner assy, Air Cụm lọc gió (bao gồm cả vỏ và lọc gió) Clipper, chain tensioner Gía tăng xích cam Closed throttle position switch Bướm ga đóng Clutch pedal position switch Công tắc vị trí pedal côn CO mixture potentiometer Đo nồng độ CO Code Mã chuẩn đoán Coil Assy, Ignition Mô bin đánh lửa Command code Code chính Computer, Engine Control Máy tính điều kiển động cơ (hộp đen) Conner sensor Bộ cảm ứng góc
  5. Continuous fuel injection system Hẹ thống bơm xăng liên tục Continuous trap oxidizer system Hệ thống lưu giữ ôxy liên tục Coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ nước làm mát Cooler, oil (for ATM) Két làm mát dầu hộp số tự động Cord, Spark Plug Dây cao áp Cornering lamp Đèn cua Counter steer Lái tính toán Coup Xe du lịch Courtesy lamp Đèncửa xe Cover sub ­ assy cylinder head Nắp đậy xu páp Cover Sub ­ assy, engine Nắp đậy bảo vệ máy Cover sub assy, timing chain or belt Vỏ đậy xích cam hoạc dây cua roa cam Cover, Alternator rear end Vỏ đuôi máy phát Cover, Disc Brake Dust Đĩa bảo vệ và chống bụi cụm phanh
  6. Cowl panel Tấm chụp Crank Khởi động xe Crankshaft Trục cơ Crankshaft position Vị trí trục cơ Crankshaft position sensor Cảm biến vị trí trục cơ Creep Sự trườn Cross member Dầm ngang Cross ratio gear Sai sót của hộp số có tỷ số truyền động chặt khít Crushable body Thân xe có thể gập lại Crystal pearl Mica paint Sơn mica ngọc tinh thể Cup kit (rear/front Wheel Cylinder) Bộ ruột cúp ben phanh guốc sau/trước Cushion, Radiator support Cao su giữ (định vị) vai trên két nước Cylinder Xi lanh Cylinder Assy Xi lanh phanh (heo thắng)
  7. Cylinder Assy, Disc Brake Cụm phanh Cylinder Kit Bộ cúp ben phanh Cylinder Kit, Disc Brake Cúp ben phanh Cylinder sensor Cảm biến xi lanh D Damper Bộ giảm chấn Damper, chain viabration Giá tỳ xích cam (Có tác dụng làm giảm xê dich của xích cam) Damping force Lực hấp thụ Dash board Tấm bảng trước mặt tài xế Dashpot Sub ­ Assy Giảm chấn bướm ga Data link connector Zắc cắm kết nối dữ liệu Dead angle Góc chết Dead battery Ắc quy chết Defogger Hệ thống sưởi kính
  8. Defroster Hệ thống làm tan băng Designed passenger capacity Số chố ngồi thiết kế Detachable sun roof Cửa thông gió có thể tháo rời Diagnostic function Chức năng chuẩn đoán Diagnostic test mode I Kiểm tra xe dạng I Diagnostic test mode II Kiểm tra xe dạng II Diagnostic trouble code Mã hỏng hóc Diagram spring Lò xo màng Diesel Direct Turbocharger intelligence Hệ thống bơm nhiên liệu diesel turbo trực tiếp thông minh Diesel engine Động cơ diezen Diesel injection pump bơm nhiên liệu diezen Differential bộ vi sai Direct fuel injection system Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp Distributor ignition system Hệ thống phân phối đánh lửa (chia điện)
  9. Distronic Adaptive Cruise Control Hệ thống tự kiểm soát hành trình Door Ajar warning lamp Đèn báo cửa chưa đóng chặt Door lock light Đèn ổ khoá Door mirror Gương chiếu hậu cửa Door trim Tấm ốp cửa Drift Sự trượt Drive ability Khả năng lái Drive line Đường truyền Drive shaft Trục truyền động Drive train Hệ thống động lực Driver monitoring system Hệ thống cảnh báo lái xe Driver, crew Tua nơ vít Driving force Lực di truyển Driving position Vị trí lái
  10. Dual lens headlamp Đèn phai hai thấu kính Dual sliding seat Ghế trượt 2 chiều Dual sliding seat with memory Ghế trượt hai chiều có bộ nhớ Dual­exhaust manifold Ống xả kép Dual­Mode four ­ Wheel steering (dual mode 4 WS) Hệ thống lái 4 bánh hai chế độ Duck tail Cánh đuôi xe (cánh tiên) E Eight­way Adjustable seat Ghế có điều chỉnh tám hướng Eight­way Sport seat Ghế thể thao điều chỉnh tám hướng Electrically erasable programmable read only memory Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được Electrically hetractable door mirror Gương ở cửa có thể gấp lại bằng điện Electro­Hydraulic Power Steering (EHPS) Hệ thống lái trợ lực Electronic Airbag system Hệ thống túi khí điện tử Electronic brake distributor Hệ thống phân phối phanh điện tử
  11. Electronic Fuel injection (EFI) Bộ phun xăng điện tử Electronic horn Còi điện Electronic ignition system Hệ thống đánh lửa điện tử Element Sub assy, air cleaner filter Lọc gió Emergency steering assist Trợ giúp lái khẩn cấp Engine Động cơ Engine block Lốc máy Engine control Điều khiển động cơ Engine control module Modul điều khiển động cơ Engine control unit Hộp điều khiển động cơ (hộp đen) Engine control unit (ECU) Hộp điều khiển (hộp đen) Engine coolant temperature Nhiệt độ nước làm mát Engine coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ làm mát động cơ Engine ECU Máy tính điều khiển động cơ (hộp đen)
  12. Engine modification Các tiêu chuẩn máy Engine performance graph Đồ thị tính năng động cơ Engine speed Tốc độ động cơ Engine speed (revolution per minute) Tốc độ vòng tua động cơ Engine speed sensing power steering Tay lái trợ lực cảm ứng theo tốc độ động cơ Engine, assy partial Cụm động cơ Erasable programmable read only memory. Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được Evaporative emission system Hệ thống chuyển tải khí xả Exhaust gas re circulation control­BPT valve Van điều khiển tuần hoàn khí xả Exhaust gas re circulation temperature sensor Cảm biến van nhiệt độ tuần hoàn khí xả Exhaust gas recirculation valve Van tuần hoàn khí xả Exhaust Manifold Ống thải Exhaust pipe Ống xả (khoí) Exhaust temperature warning lamp Đèn báo nhiệt độ khí xả
  13. Exhaust valves Van xả F Fade Sự mất tác dụng Fail safe An toàn, tin cậy Fan Cánh quạt Fan belt Dây đai quạt làm mát Fascia (dashboard and front mask) Badesook trước Fast idle Chạy không tải nhanh Fender (wing, guard) Vè tai xe (Tai xe) Fender apron Vè xe kéo dài Fender mirror Gương chiếu hậu trên tai xe Fiber reinforced plastic (FRP) Chất dẻo có sợi gia cường Filter assy oil Lọc dầu máy Filter assy, fuel Lọc xăng
  14. Filter Assy,oil Lọc dầu máy Filter, Fuel Lọc xăng Filter, fuel pump Lọc của bơm xăng Final gear ratio Tỷ số chuyền lực cuối Final gears Bánh răng chuyển động cuối cùng FL(fusible link) Cầu chì Flare Xả khói Flash electrically erasable programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình một cách tự động có thể xóa được Flash erasable programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được Flat spot Điểm phẳng Flexible fuel sensor Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt Flexible fuel system Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt Flooding the engine Động cơ bị khói Flywheel Bánh đà
  15. Flywheel sensor Cảm biến bánh đà Flywheel sub ­ assy Bánh đà Fog lamp Đèn sương mù Fold – down seat Ghế ngả được Folding door mirror Gương gập được Foot brake Phanh chân Four speed automatic transmission with over­drive Hộp số tự động 4 tay số có tỷ số chuyền tăng Four stroke engine Động cơ 4 kỳ Four valve engine Động cơ 4 van Four wheel ABS Hệ thống chống phanh bó cứng trên 4 bánh xe Four wheel drive (4WD) 4 bánh chủ động Four wheel steering 4 bánh dẫn hướng Frame Khung xe Frame Assy, Starter Commutator end Giá bắt đuôi máy khởi động
  16. Frame number Số khung Free wheel hub May ơ quay tự do Front confirmation mirror Gương căn xe phía trước Front engine, front wheel drive (FF) vehicle Kiểu xe động cơ phía trước, bánh chủ động trước Front mask Mặt xe Front spoiler Nắn hướng gió (lắp hoặc thiết kế dưới pa đơ sốc trước) Fuel evaporation separator Bộ phận ngăn nhiên liệu bay hơi Fuel filter Lọc nhiên liệu Fuel gas (gas tank) Bình xăng Fuel lid Nắp thùng xăng Fuel pump Bơm nhiên liệu Fuel pump relay supply Rơ le bơm xăng (nguồn) Fuel system Hệ thống nhiên liệu Full area wiping system Hệ thống gạt nước diện rộng
  17. Full floating axle Bán trục giảm tải hoàn toàn Full model change Sự thay đổi đa dạng đời xe Full time 4WD 4 bánh chủ động hoàn toàn Fully concealed wipers Gạt nước ẩn hoàn toàn Fuse Cầu chì Fusible link Cầu chì G Gage sub assy, oil level Thước thăm dầu máy (que thăm dầu) Garnish Mẫu trang trí (tấm lưới ga lăng) Gas Xăng hoặc khí ga lỏng Gas tank Bình xăng Gas turbine engine Động cơ tua bin khí Gasket Gioăng Gasket engine (Overhaul) Bộ gioăng đại tu máy
  18. Gasket, exhaust pipe Gioăng ống xả Gasoline Xăng Gasoline engine Động cơ xăng Gauge Đồng hồ đo Gear assy, camshaft timing Bánh răng xích cam (lắp trên trục cam số 1) Gear box Hộp số Gear jump out Nhẩy số Gear or sprocket, camshaft timing Bánh răng xích cam hoạc bơm dầu Gear ratio Tỷ số truyền Gear shift level Cần số Gear, oil pump drive Bánh răng bơm dầu Gear, Flywheel ring Vành răng bánh đà Gear, oil pump drive shaft Bánh răng bơm dầu Global positioning navigation system (GPS) Hệ thống định vị toàn cầu
  19. Glove bõ Hộp đựng đồ dưới táp lô ghế phụ Glow plug Buzi sấy nóng Glow plug relay Rơ le buzi sấy Governor Cụm điều chỉnh Grade Cấp độ Graphic equalizer Cụm điều chỉnh âm sắc Graphite paint Sơn gra phít Grease Mỡ bôi trơn Grille Galăng tản nhiệt Grip Sự tiếp xúc giữa mặt đường và xe Gross horsepower Tổng công suất Ground clearance Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Guard Tai xe Guide, oil level gage Ống dẫn hướng thước thăm dầu máy
  20. Guide, timing chain Dẫn hướng xích cam Gull­wing door Cửa mở lên +5 EXP __________________ cố lên ô tô ơi bay lên ô tô ơi      Có 3 lời cảm ơn được gửi tới  sdc1412ss, timgiabang, trec bác otohui vì bài viết rất  hữu ích !  29­08­2009, 10:53 AM   #10 sdc1412ss     Giới tính:  Tham gia ngày: Jun 2009 Bài gởi: 399 Thanks: 137 Thanked 97 Times in 54  Posts Level: 6 ­ Class: None EXP: 22/60 (36.7%) SP: 5/10 (50%) Số lần cộng|trừ: 0 lần HUID$ (TOP! 36): 1,323 
Đồng bộ tài khoản