Kiềm tra 1 tiết - Môn đại số lớp 6

Chia sẻ: Truong Phan Qui | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
1.026
lượt xem
158
download

Kiềm tra 1 tiết - Môn đại số lớp 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, học sinh chuyên môn toán - Kiềm tra 1 tiết - Môn đại số lớp 6.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kiềm tra 1 tiết - Môn đại số lớp 6

  1. TRƯỜNG THCS BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ĐIỂM LỚP: 6 MÔN: SỐ HỌC HỌ VÀ TÊN: BÀI KIỂM TRA SỐ 2 Đề: I/TRẮC NGHIỆM:(2 điểm) Câu 1:Với ba chữ số 4,0,5 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thoả mãn điều kiện chia hết cho 2. Số các số tự nhiên ghép được là: a)1 b)2 c)3 d)4 Câu 2: Số nào sau đây không là số nguyên tố a)17 b)37 c)87 d)47 Câu 3: Số 108 phân tích ra thừa số nguyên tố là a)4.3.9 b) 4. 33 c) 22.3.9 d) 22.33 Câu 4: Các số tự nhiên x sao cho10 M(x-1)là a)x=2;6;11;5 b)x=2;3;6;11 c)x=11;6;5 d)x=3;9;11 II/TỰ LUẬN(8 điểm) Câu 1:(1.5 điểm) a)3.52 – 16 :22 b) (315 . 4 + 5 . 315) : 316 Câu 2:(1.5 điểm) a) 10 + 2x = 45 : 43 b) 52x-3 - 2 . 52 = 52 . 3 Câu 3(2 điểm): a)Tìm ƯCLN(48,72,90). b)Tìm BCNN(125,75,30). Câu 4:(1điểm) Cho A=18+36+72+x .Tìm số x để A chia hết cho 9, biết 70
  2. TRƯỜNG THCS TỊNH KỲ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ĐIỂM LỚP: 6 MÔN: SỐ HỌC HỌ VÀ TÊN: BÀI KIỂM TRA SỐ 2 Đề: I/TRẮC NGHIỆM:(3điểm) Câu 1:Với ba chữ số 5,0,3 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thoả mãn điều kiện chia hết cho 2. Số các số tự nhiên ghép được là: a)1 b)2 c)3 d)4 Câu 2: Số nào sau đây là số nguyên tố a)57 b)67 c)77 d)87 Câu 3: Số 108 phân tích ra thừa số nguyên tố là a) 4. 33 b)4.3.9 c) 22.33 d) 22.3.9 Câu 4: Các số tự nhiên x sao cho10 M(x+1)là a)x=1;4;0;9 b)x=2;3;6;11 c)x=11;6;5 d)x=3;9;11 II/TỰ LUẬN(7điểm) Bài 1(3điểm): a)Tìm ƯCLN(48,72,90). b)Tìm BCNN(14,125,45). Bài 2:(2 điểm) Cho A=18+36+72+x .Tìm số x để A chia hết cho 9, biết 40
  3. TRƯỜNG THCS TỊNH KỲ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ĐIỂM LỚP: 6 MÔN SỐ HỌC HỌ VÀ TÊN: BÀI KIỂM TRA SỐ3 Đề: I/TRẮC NGHIỆM:(3điểm) Câu 1:Với ba chữ số 3,0,6 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thoả mãn điều kiện chia hết cho 2. Số các số tự nhiên ghép được là: a)1 b)2 c)3 d)4 Câu 2: Số nào sau đây không là số nguyên tố a)57 b)67 c)37 d)67 Câu 3: Số 108 phân tích ra thừa số nguyên tố là a)4.3.9 b) 22.3.9 c) 22.33 d) 4. 33 Câu 4: Các số tự nhiên x sao cho10 M(x+2)là a)x=2;6;11;5 b)x=2;3;6;12 c)x=11;6;5 d)x=8;0;3 II/TỰ LUẬN(7điểm) Bài 1(3điểm): a)Tìm ƯCLN(32,48,60). b)Tìm BCNN(30,125,42). Bài 2:(2 điểm) Cho A=18+36+72+x .Tìm số x để A chia hết cho 9, biết 50
  4. TRƯỜNG THCS TỊNH KỲ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ĐIỂM LỚP: 6 MÔN: SỐ HỌC HỌ VÀ TÊN: BÀI KIỂM TRA SỐ 2 Đề: I/TRẮC NGHIỆM:(3điểm) Câu 1:Với ba chữ số 6,0,4 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thoả mãn điều kiện chia hết cho 2. Số các số tự nhiên ghép được là: a)1 b)2 c)3 d)4 Câu 2: Số nào sau đây là số nguyên tố a)17 b)27 c)57 d)77 Câu 3: Số 108 phân tích ra thừa số nguyên tố là a) 22.3.9 b)4.3.9 c) 22.33 ) 4. 33 Câu 4: Các số tự nhiên x sao cho10 M(x-2)là a)x=3;6;8;;5 b)x=7;4;3;12 c)x=11;6;5 d)x=3;9;11 II/TỰ LUẬN(7điểm) Bài 1(2điểm): a)Tìm ƯCLN(48,72,90). b)Tìm BCNN(15,25,45). Bài 2:(2 điểm) Cho A=18+36+72+x .Tìm số x để A chia hết cho 9, biết 60
Đồng bộ tài khoản