Kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11

Chia sẻ: nguoiemsaumuon

Tổng hợp nhiều bộ đề thi kiểm tra 1 tiết và có kèm theo đáp án giúp bạn kiểm tra lại bài vừa làm.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11

 

  1. SỞ GD & ĐÀO TẠO KIỂM TRA : HOÁ HỌC. TRƯỜNG THPT Khối: 11 - Thời gian: 45 phút PHẦN TRẢ LỜI Hãy điền một trong các chữ cái A, B, C hoặc D của phương án chọn vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Phương án chọn. Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án chọn. Họ và tên: Lớp 11 Điểm: C©u  Etilenglicol và glixerol là 1 :  A. hai ancol no, đa chức. B. hai ancol đồng đẳng. C. ancol bậc 2 và ancol bậc 3. D. hai ancol tạp chức. C©u  Đun nóng hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic với H2SO4đặc ở 1400C có thể thu được số 2 :  ete tối đa là: A. không xác định. B. 2. C. 3. D. 4. C©u  X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O. Số đồng phân của X có phản ứng với 3 :  NaOH là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. C©u  X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O. Số đồng phân của X có phản ứng với Na 4 :  là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. C©u  Nhận xét nào dưới đây là chính xác nhất? 5 :  A. Phenol không có tính axit. B. Phenol có tính bazơ yếu. C. Phenol có tính axit mạnh hơn etanol. D. Phenol có tính axit yếu hơn etanol. C©u  Cho glixerol tác dụng với Na (dư) đã thu được 0,3 mol khí hiđro. Khối lượng glixerol đã 6 :  tham gia phản ứng là A. 27,6 gam. B. 26,6 gam. C. 36,8 gam. D. 18,4 gam. C©u  Oxi hoá một ancol đơn chức bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao có xúc tác Cu được anđehit 7 :  đơn chức. Ancol đơn chức ban đầu là. A. ancol đơn chức bậc 2. B. ancol đơn chức bậc 1 và bậc 2. C. ancol đơn chức bậc 1. D. ancol đơn chức bậc 3. C©u  Ancol nào dưới đây có công thức chung là CnH2n + 2O? 8 :  A. CH2= CH-CH2OH B. CH3CH2OH C. C6H5CH2OH D. CH2OH-CH2OH C©u  Nguyên tử H trong nhóm –OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho 9 :  A. Phenol tác dụng với Na. B. Phenol tác dụng với Na và tác dụng với NaOH. C. Phenol tác dụng với NaHCO3. D. Phenol tác dụng với NaOH. C©u 10  Glixerol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam, còn etanol không phản ứng vì: :  A. Đây là phản ứng đặc trưng của ancol đa chức với các nhóm -OH liền kề.(3) B. Độ linh động của hiđro trong nhóm -OH của glixerol cao hơn.(2) C. Ảnh hưởng qua lại của các nhóm -OH.(1) D. Cả (1), (2), (3) đều đúng. C©u 11  Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 336 ml H2 (đktc). 1
  2. :  Khối lượng của muối thu được là bao nhiêu gam? A. 1,90 gam. B. 2,83 gam. C. 1,47 gam. D. 1,93 gam. C©u 12  Phát biểu nào sau đây không đúng ? :  A. Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, mùi đặc trưng. B. Phenol dễ tan trong nước lạnh. C. Phenol độc, dễ gây bỏng. D. Phenol để lâu ngoài không khí bị oxi hoá một phần nên có màu hồng. C©u 13  Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử :  A. có một hay nhiều nhóm hiđroxyl liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon. B. có khả năng bị oxi hoá tạo ra anđehit. C. có khả năng tác dụng với Na giải phóng hiđro. D. có một nhóm hiđroxyl liên kết với gốc hiđrocacbon. C©u 14  Số lượng ancol sẽ thu được khi cho hỗn hợp etilen và propen cộng nước (có xúc tác thích :  hợp) là: A. 2. B. không xác định. C. 4. D. 3. C©u 15  Khi nhỏ vài giọt quì tím vào dung dịch phenol thì quì tím chuyển sang màu gì? :  A. Đỏ. B. Tím. C. Xanh. D. Không màu C©u 16  Các ancol bậc 1, 2, 3 được phân biệt bởi nhóm -OH liên kết với nguyên tử C có: :  A. số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3. (1) B. nguyên tử cacbon bậc 1, 2, 3. (2) C. số obitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3. (3) D. (1), (2), (3) đều sai. C©u 17  Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch butan-1-ol (ancol :  butylic) và dung dịch phenol. Nếu chỉ dùng 1 hoá chất để nhận biết 2 chất trên thì hoá chất đó là A. dung dịch brom. B. nước. C. natri kim loại. D. quỳ tím. C©u 18  Phenol là hợp chất hữu cơ mà :  A. phân tử có chứa nhóm –NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. B. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen. C. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. D. phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen. C©u 19  Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của glixerol? :  A. CH2OH - CH2OH – CH3 B. CH2OH – CHOH – CH2OH C. CH2OH – CH2OH D. CH3 – CHOH – CHOH – CH2OH C©u 20  Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình này :  được hấp thụ hết vào trong dung dịch nước vôi trong, có dư tạo ra 50,0 gam kết tủa, biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là A. giá trị khác. B. 20,0 gam. C. 33,7 gam. D. 56,25 gam. C©u 21  Khi đốt cháy lần lượt các đồng đẳng của một loại ancol ta nhận thấy số mol CO2 và số mol :  nH 2 O H2O do phản ứng cháy tạo ra có khác nhau nhưng tỷ số là như nhau. Các ancol đó nCO2 thuộc dãy đồng đẳng nào? A. ancol không no (có một liên kết ba), đơn B. ancol không no ( 2 liên kết đôi), đơn chức. chức. C. ancol no đơn chức. D. ancol không no (có 1 liên kết đôi), đơn chức. C©u 22  Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu :  được 5,6 lít CO2 (đktc) vào 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ancol là: A. C2H5OH và CH3OH và C3H7OH và B. C. C2H4O và C3H6O D. C3H7OH C2H5OH C4H9OH 2
  3. C©u 23  Hiđrat hoá propen (propilen) với H2SO4 xúc tác sẽ tạo ra :  A. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 1. B. hai ancol đồng phân của nhau với % thể tích như nhau. C. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 2. D. 1 ancol bậc 2 duy nhất. C©u 24  Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O . Số lượng các đồng phân của X có phản ứng :  với Na là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. C©u 25  Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH, đun nóng. Hỏi mấy :  chất có phản ứng ? A. một chất. B. cả ba chất. C. không chất nào. D. hai chất. C©u 26  Để phân biệt glixerol và etanol đựng trong 2 lọ không có nhãn, ta dùng thuốc thử là :  A. dung dịch NaOH. B. Cu(OH)2. C. dung dịch brom. D. kim loại Na. C©u 27  Trong số những chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? :  A. C6H5OH. B. C2H5OH. C. CH3OCH3. D. CH3OH. C©u 28  Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn của C3H8 vì: :  A. Phân tử C2H5OH tạo được liên kết hidro với H2O và liên kết hiđro với nhau. B. Giữa các phân tử C3H8 có liên kết hidro. C. Phân tử khối của C2H5OH lớn hơn phân tử khối của C3H8. D. Giữa các phân tử C2H5OH có liên kết hidro. C©u 29  Phương pháp sinh hóa điều chế ancol etylic là :  A. hiđrat hoá anken.(1) B. lên men glucozơ.(2) C. thuỷ phân R-X.(3) D. Cả (1), (2), (3). C©u 30  Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức X thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Công thức :  phân tử của X là A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. C3H5OH. D. CH3OH. SỞ GD & ĐÀO TẠO KIỂM TRA : HOÁ HỌC.. TRƯỜNG THPT Khối: 11 - Thời gian: 45 phút PHẦN TRẢ LỜI Hãy điền một trong các chữ cái A, B, C hoặc D của phương án chọn vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Phương án chọn. Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án chọn. Họ và tên: Lớp 11 Điểm: C©u  Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của glixerol? 1 :  A. CH2OH - CH2OH – CH3 B. CH2OH – CH2OH C. CH2OH – CHOH – CH2OH D. CH3 – CHOH – CHOH – CH2OH C©u  Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH, đun nóng. Hỏi mấy 2 :  chất có phản ứng ? 3
  4. A. một chất. B. cả ba chất. C. không chất nào. D. hai chất. C©u  Phenol là hợp chất hữu cơ mà 3 :  A. phân tử có chứa nhóm –NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. B. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen. C. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. D. phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen. C©u  Etilenglicol và glixerol là 4 :  A. hai ancol no, đa chức. B. hai ancol tạp chức. C. hai ancol đồng đẳng. D. ancol bậc 2 và ancol bậc 3. C©u  Đun nóng hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic với H2SO4đặc ở 1400C có thể thu được số 5 :  ete tối đa là: A. 3. B. không xác định. C. 2. D. 4. C©u  Ancol nào dưới đây có công thức chung là CnH2n + 2O? 6 :  A. CH3CH2OH B. CH2OH-CH2OH C. CH2= CH-CH2OH D. C6H5CH2OH C©u  Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 336 ml H2 (đktc). 7 :  Khối lượng của muối thu được là bao nhiêu gam? A. 1,47 gam. B. 1,90 gam. C. 1,93 gam. D. 2,83 gam. C©u  Phát biểu nào sau đây không đúng ? 8 :  A. Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, mùi đặc trưng. B. Phenol dễ tan trong nước lạnh. C. Phenol độc, dễ gây bỏng. D. Phenol để lâu ngoài không khí bị oxi hoá một phần nên có màu hồng. C©u  Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch butan-1-ol (ancol 9 :  butylic) và dung dịch phenol. Nếu chỉ dùng 1 hoá chất để nhận biết 2 chất trên thì hoá chất đó là A. dung dịch brom. B. nước. C. natri kim loại. D. quỳ tím. C©u 10  Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn của C3H8 vì: :  A. Giữa các phân tử C2H5OH có liên kết hidro. B. Giữa các phân tử C3H8 có liên kết hidro. C. Phân tử khối của C2H5OH lớn hơn phân tử khối của C3H8. D. Phân tử C2H5OH tạo được liên kết hidro với H2O và liên kết hiđro với nhau. C©u 11  Glixerol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam, còn etanol không phản ứng vì: :  A. Cả (1), (2), (3) đều đúng. B. Đây là phản ứng đặc trưng của ancol đa chức với các nhóm -OH liền kề.(3) C. Ảnh hưởng qua lại của các nhóm -OH.(1) D. Độ linh động của hiđro trong nhóm -OH của glixerol cao hơn.(2) C©u 12  Số lượng ancol sẽ thu được khi cho hỗn hợp etilen và propen cộng nước (có xúc tác thích :  hợp) là: A. không xác định. B. 3. C. 4. D. 2. C©u 13  X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O. Số đồng phân của X có phản ứng với Na :  là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. C©u 14  Để phân biệt glixerol và etanol đựng trong 2 lọ không có nhãn, ta dùng thuốc thử là :  A. dung dịch brom. B. dung dịch NaOH. C. kim loại Na. D. Cu(OH)2. C©u 15  Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình này :  được hấp thụ hết vào trong dung dịch nước vôi trong, có dư tạo ra 50,0 gam kết tủa, biết 4
  5. hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là A. giá trị khác. B. 20,0 gam. C. 56,25 gam. D. 33,7 gam. C©u 16  Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu :  được 5,6 lít CO2 (đktc) vào 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ancol là: A. CH3OH và C. C2H5OH và C3H7OH và B. C2H4O và C3H6O D. C2H5OH C3H7OH C4H9OH C©u 17  phương pháp sinh hóa điều chế ancol etylic là :  A. Cả (1), (2), (3). B. hiđrat hoá anken.(1) C. thuỷ phân R-X.(3) D. lên men glucozơ.(2) C©u 18  Các ancol bậc 1, 2, 3 được phân biệt bởi nhóm -OH liên kết với nguyên tử C có: :  A. số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3. (1) B. nguyên tử cacbon bậc 1, 2, 3. (2) C. số obitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3. (3) D. (1), (2), (3) đều sai. C©u 19  Nguyên tử H trong nhóm –OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho :  A. Phenol tác dụng với Na. B. Phenol tác dụng với Na và tác dụng với NaOH. C. Phenol tác dụng với NaHCO3. D. Phenol tác dụng với NaOH. C©u 20  Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức X thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Công thức :  phân tử của X là A. C3H7OH. B. C3H5OH. C. C2H5OH. D. CH3OH. C©u 21  Nhận xét nào dưới đây là chính xác nhất? :  A. Phenol có tính axit mạnh hơn etanol. B. Phenol không có tính axit. C. Phenol có tính bazơ yếu. D. Phenol có tính axit yếu hơn etanol. C©u 22  Oxi hoá một ancol đơn chức bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao có xúc tác Cu được anđehit :  đơn chức. Ancol đơn chức ban đầu là. A. ancol đơn chức bậc 2. B. ancol đơn chức bậc 3. C. ancol đơn chức bậc 1. D. ancol đơn chức bậc 1 và bậc 2. C©u 23  Khi nhỏ vài giọt quì tím vào dung dịch phenol thì quì tím chuyển sang màu gì? :  A. Không màu B. Tím. C. Đỏ. D. Xanh. C©u 24  Khi đốt cháy lần lượt các đồng đẳng của một loại ancol ta nhận thấy số mol CO2 và số mol :  nH 2 O H2O do phản ứng cháy tạo ra có khác nhau nhưng tỷ số là như nhau. Các ancol đó nCO2 thuộc dãy đồng đẳng nào? A. ancol không no (có một liên kết ba), đơn B. ancol no đơn chức. chức. C. ancol không no (có 1 liên kết đôi), đơn chức. D. ancol không no ( 2 liên kết đôi), đơn chức. C©u 25  X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O. Số đồng phân của X có phản ứng với :  NaOH là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. C©u 26  Trong số những chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? :  A. C2H5OH. B. CH3OCH3. C. CH3OH. D. C6H5OH. C©u 27  Cho glixerol tác dụng với Na (dư) đã thu được 0,3 mol khí hiđro. Khối lượng glixerol đã :  tham gia phản ứng là A. 18,4 gam. B. 26,6 gam. C. 27,6 gam. D. 36,8 gam. C©u 28  Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O . Số lượng các đồng phân của X có phản ứng :  với Na là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. 5
  6. C©u 29  Hiđrat hoá propen (propilen) với H2SO4 xúc tác sẽ tạo ra :  A. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 1. B. hai ancol đồng phân của nhau với % thể tích như nhau. C. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 2. D. 1 ancol bậc 2 duy nhất. C©u 30  Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử :  A. có khả năng tác dụng với Na giải phóng hiđro. B. có một hay nhiều nhóm hiđroxyl liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon. C. có một nhóm hiđroxyl liên kết với gốc hiđrocacbon. D. có khả năng bị oxi hoá tạo ra anđehit. 6
  7. phiÕu soi ­ ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : hoa 11­45p­Ancol M∙ ®Ò : 272 01 28 02 29 03 30 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Câu 272 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Phương án chọn. C D C A A A B B D D B B C D C Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án chọn. C D B B D A A B C A D A D C B SỞ GD & ĐÀO TẠO KIỂM TRA : HOÁ HỌC TRƯỜNG THPT Khối: 11 - Thời gian: 45 phút 7
  8. PHẦN TRẢ LỜI Hãy điền một trong các chữ cái A, B, C hoặc D của phương án chọn vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Phương án chọn. Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án chọn. Họ và tên: Lớp 11 Điểm: C©u  Ancol nào dưới đây có công thức chung là CnH2n + 2O? 1 :  A. CH3CH2OH B. C6H5CH2OH C. CH2= CH-CH2OH D. CH2OH-CH2OH C©u  Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 336 ml H2 (đktc). 2 :  Khối lượng của muối thu được là bao nhiêu gam? A. 1,90 gam. B. 1,93 gam. C. 1,47 gam. D. 2,83 gam. C©u  Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức X thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Công thức 3 :  phân tử của X là A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. CH3OH. D. C3H5OH. C©u  Khi nhỏ vài giọt quì tím vào dung dịch phenol thì quì tím chuyển sang màu gì? 4 :  A. Đỏ. B. Không màu C. Tím. D. Xanh. C©u  phương pháp sinh hóa điều chế ancol etylic là 5 :  A. hiđrat hoá anken.(1) B. thuỷ phân R-X.(3) C. lên men glucozơ.(2) D. Cả (1), (2), (3). C©u  Hiđrat hoá propen (propilen) với H2SO4 xúc tác sẽ tạo ra 6 :  A. hai ancol đồng phân của nhau với % thể tích như nhau. B. 1 ancol bậc 2 duy nhất. C. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 1. D. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 2. C©u  Đun nóng hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic với H2SO4đặc ở 1400C có thể thu được số 7 :  ete tối đa là: A. 3. B. 2. C. không xác định. D. 4. C©u  X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O. Số đồng phân của X có phản ứng với Na 8 :  là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. C©u  Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu 9 :  được 5,6 lít CO2 (đktc) vào 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ancol là: A. CH3OH và C2H5OH và B. C. C3H7OH và D. C2H4O và C3H6O C2H5OH C3H7OH C4H9OH C©u 10  Oxi hoá một ancol đơn chức bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao có xúc tác Cu được anđehit :  đơn chức. Ancol đơn chức ban đầu là. A. ancol đơn chức bậc 1. B. ancol đơn chức bậc 3. C. ancol đơn chức bậc 2. D. ancol đơn chức bậc 1 và bậc 2. C©u 11  Nguyên tử H trong nhóm –OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho :  A. Phenol tác dụng với Na. B. Phenol tác dụng với NaHCO3. C. Phenol tác dụng với Na và tác dụng với D. Phenol tác dụng với NaOH. NaOH. C©u 12  Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của glixerol? 8
  9. :  A. CH2OH – CHOH – CH2OH B. CH3 – CHOH – CHOH – CH2OH C. CH2OH – CH2OH D. CH2OH - CH2OH – CH3 C©u 13  X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O. Số đồng phân của X có phản ứng với :  NaOH là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. C©u 14  Glixerol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam, còn etanol không phản ứng vì: :  A. Cả (1), (2), (3) đều đúng. B. Đây là phản ứng đặc trưng của ancol đa chức với các nhóm -OH liền kề.(3) C. Ảnh hưởng qua lại của các nhóm -OH.(1) D. Độ linh động của hiđro trong nhóm -OH của glixerol cao hơn.(2) C©u 15  Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử :  A. có khả năng tác dụng với Na giải phóng hiđro. B. có khả năng bị oxi hoá tạo ra anđehit. C. có một nhóm hiđroxyl liên kết với gốc hiđrocacbon. D. có một hay nhiều nhóm hiđroxyl liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon. C©u 16  Nhận xét nào dưới đây là chính xác nhất? :  A. Phenol không có tính axit. B. Phenol có tính axit yếu hơn etanol. C. Phenol có tính axit mạnh hơn etanol. D. Phenol có tính bazơ yếu. C©u 17  Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn của C3H8 vì: :  A. Phân tử khối của C2H5OH lớn hơn phân tử khối của C3H8. B. Phân tử C2H5OH tạo được liên kết hidro với H2O và liên kết hiđro với nhau. C. Giữa các phân tử C3H8 có liên kết hidro. D. Giữa các phân tử C2H5OH có liên kết hidro. C©u 18  Cho glixerol tác dụng với Na (dư) đã thu được 0,3 mol khí hiđro. Khối lượng glixerol đã :  tham gia phản ứng là A. 36,8 gam. B. 27,6 gam. C. 26,6 gam. D. 18,4 gam. C©u 19  Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình này :  được hấp thụ hết vào trong dung dịch nước vôi trong, có dư tạo ra 50,0 gam kết tủa, biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là A. 20,0 gam. B. 56,25 gam. C. giá trị khác. D. 33,7 gam. C©u 20  Khi đốt cháy lần lượt các đồng đẳng của một loại ancol ta nhận thấy số mol CO2 và số mol :  nH 2 O H2O do phản ứng cháy tạo ra có khác nhau nhưng tỷ số là như nhau. Các ancol đó nCO2 thuộc dãy đồng đẳng nào? A. ancol không no ( 2 liên kết đôi), đơn chức. B. ancol no đơn chức. C. ancol không no (có một liên kết ba), đơn D. ancol không no (có 1 liên kết đôi), đơn chức. chức. C©u 21  Số lượng ancol sẽ thu được khi cho hỗn hợp etilen và propen cộng nước (có xúc tác thích :  hợp) là: A. không xác định. B. 3. C. 4. D. 2. C©u 22  Trong số những chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? :  A. CH3OCH3. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. C6H5OH. C©u 23  Phenol là hợp chất hữu cơ mà :  A. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. B. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen. C. phân tử có chứa nhóm –NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. 9
  10. D. phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen. C©u 24  Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH, đun nóng. Hỏi mấy :  chất có phản ứng ? A. hai chất. B. một chất. C. không chất nào. D. cả ba chất. C©u 25  Để phân biệt glixerol và etanol đựng trong 2 lọ không có nhãn, ta dùng thuốc thử là :  A. dung dịch brom. B. Cu(OH)2. C. dung dịch NaOH. D. kim loại Na. C©u 26  Các ancol bậc 1, 2, 3 được phân biệt bởi nhóm -OH liên kết với nguyên tử C có: :  A. số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3. (1) B. (1), (2), (3) đều sai. C. nguyên tử cacbon bậc 1, 2, 3. (2) D. số obitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3. (3) C©u 27  Phát biểu nào sau đây không đúng ? :  A. Phenol dễ tan trong nước lạnh. B. Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, mùi đặc trưng. C. Phenol để lâu ngoài không khí bị oxi hoá một phần nên có màu hồng. D. Phenol độc, dễ gây bỏng. C©u 28  Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O . Số lượng các đồng phân của X có phản ứng :  với Na là A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. C©u 29  Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch butan-1-ol (ancol :  butylic) và dung dịch phenol. Nếu chỉ dùng 1 hoá chất để nhận biết 2 chất trên thì hoá chất đó là A. nước. B. natri kim loại. C. dung dịch brom. D. quỳ tím. C©u 30  Etilenglicol và glixerol là :  A. hai ancol no, đa chức. B. hai ancol tạp chức. C. hai ancol đồng đẳng. D. ancol bậc 2 và ancol bậc 3. 10
  11. phiÕu soi ­ ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : hoa 11­45p­Ancol M∙ ®Ò : 273 01 28 02 29 03 30 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Câu 273 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Phương án chọn. A A C C C D A B B C C A B B D Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án chọn. C B D B D B D A A B C A D C A 11
  12. SỞ GD & ĐÀO TẠO KIỂM TRA : HOÁ HỌC TRƯỜNG THPT Khối: 11 - Thời gian: 45 phút PHẦN TRẢ LỜI Hãy điền một trong các chữ cái A, B, C hoặc D của phương án chọn vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Phương án chọn. Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án chọn. Họ và tên: Lớp 11 Điểm: C©u  Ancol nào dưới đây có công thức chung là CnH2n + 2O? 1 :  A. CH3CH2OH B. CH2= CH-CH2OH C. C6H5CH2OH D. CH2OH-CH2OH C©u  X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O. Số đồng phân của X có phản ứng với Na 2 :  là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. C©u  Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của glixerol? 3 :  A. CH3 – CHOH – CHOH – CH2OH B. CH2OH – CHOH – CH2OH C. CH2OH – CH2OH D. CH2OH - CH2OH – CH3 C©u  Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn của C3H8 vì: 4 :  A. Phân tử khối của C2H5OH lớn hơn phân tử khối của C3H8. B. Giữa các phân tử C2H5OH có liên kết hidro. C. Phân tử C2H5OH tạo được liên kết hidro với H2O và liên kết hiđro với nhau. D. Giữa các phân tử C3H8 có liên kết hidro. C©u  Oxi hoá một ancol đơn chức bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao có xúc tác Cu được anđehit 5 :  đơn chức. Ancol đơn chức ban đầu là. A. ancol đơn chức bậc 3. B. ancol đơn chức bậc 2. C. ancol đơn chức bậc 1. D. ancol đơn chức bậc 1 và bậc 2. C©u  Số lượng ancol sẽ thu được khi cho hỗn hợp etilen và propen cộng nước (có xúc tác thích 6 :  hợp) là: A. 4. B. không xác định. C. 3. D. 2. C©u  Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch butan-1-ol (ancol 7 :  butylic) và dung dịch phenol. Nếu chỉ dùng 1 hoá chất để nhận biết 2 chất trên thì hoá chất đó là A. quỳ tím. B. nước. C. dung dịch brom. D. natri kim loại. C©u  Phenol là hợp chất hữu cơ mà 8 :  A. phân tử có chứa nhóm –NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. B. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen. C. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. 12
  13. D. phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen. C©u  X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O. Số đồng phân của X có phản ứng với 9 :  NaOH là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. C©u 10  Trong số những chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? :  A. C2H5OH. B. CH3OH. C. C6H5OH. D. CH3OCH3. C©u 11  Hiđrat hoá propen (propilen) với H2SO4 xúc tác sẽ tạo ra :  A. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 2. B. 1 ancol bậc 2 duy nhất. C. hai ancol đồng phân của nhau với % thể tích như nhau. D. hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 1. C©u 12  Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu :  được 5,6 lít CO2 (đktc) vào 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ancol là: A. CH3OH và C2H5OH và C3H7OH và B. C. C2H4O và C3H6O D. C2H5OH C3H7OH C4H9OH C©u 13  Phương pháp sinh hóa điều chế ancol etylic là :  A. lên men glucozơ.(2) B. hiđrat hoá anken.(1) C. thuỷ phân R-X.(3) D. Cả (1), (2), (3). C©u 14  Nhận xét nào dưới đây là chính xác nhất? :  A. Phenol không có tính axit. B. Phenol có tính axit mạnh hơn etanol. C. Phenol có tính axit yếu hơn etanol. D. Phenol có tính bazơ yếu. C©u 15  Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử :  A. có khả năng tác dụng với Na giải phóng hiđro. B. có một hay nhiều nhóm hiđroxyl liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon. C. có khả năng bị oxi hoá tạo ra anđehit. D. có một nhóm hiđroxyl liên kết với gốc hiđrocacbon. C©u 16  Nguyên tử H trong nhóm –OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho :  A. Phenol tác dụng với NaHCO3. B. Phenol tác dụng với Na và tác dụng với NaOH. C. Phenol tác dụng với Na. D. Phenol tác dụng với NaOH. C©u 17  Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 336 ml H2 (đktc). :  Khối lượng của muối thu được là bao nhiêu gam? A. 1,90 gam. B. 1,93 gam. C. 1,47 gam. D. 2,83 gam. C©u 18  Phát biểu nào sau đây không đúng ? :  A. Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, mùi đặc trưng. B. Phenol độc, dễ gây bỏng. C. Phenol để lâu ngoài không khí bị oxi hoá một phần nên có màu hồng. D. Phenol dễ tan trong nước lạnh. C©u 19  Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức X thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Công thức :  phân tử của X là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C3H5OH. C©u 20  Các ancol bậc 1, 2, 3 được phân biệt bởi nhóm -OH liên kết với nguyên tử C có: :  A. số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3. (1) B. số obitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3. (3) C. (1), (2), (3) đều sai. D. nguyên tử cacbon bậc 1, 2, 3. (2) C©u 21  Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH, đun nóng. Hỏi mấy 13
  14. :  chất có phản ứng ? A. không chất nào. B. cả ba chất. C. một chất. D. hai chất. C©u 22  Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình này :  được hấp thụ hết vào trong dung dịch nước vôi trong, có dư tạo ra 50,0 gam kết tủa, biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là A. giá trị khác. B. 20,0 gam. C. 56,25 gam. D. 33,7 gam. C©u 23  Glixerol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam, còn etanol không phản ứng vì: :  A. Cả (1), (2), (3) đều đúng. B. Đây là phản ứng đặc trưng của ancol đa chức với các nhóm -OH liền kề.(3) C. Ảnh hưởng qua lại của các nhóm -OH.(1) D. Độ linh động của hiđro trong nhóm -OH của glixerol cao hơn.(2) C©u 24  Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O . Số lượng các đồng phân của X có phản ứng :  với Na là A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. C©u 25  Đun nóng hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic với H2SO4đặc ở 140 C có thể thu được số 0 :  ete tối đa là: A. 3. B. 2. C. không xác định. D. 4. C©u 26  Khi nhỏ vài giọt quì tím vào dung dịch phenol thì quì tím chuyển sang màu gì? :  A. Tím. B. Đỏ. C. Không màu D. Xanh. C©u 27  Khi đốt cháy lần lượt các đồng đẳng của một loại ancol ta nhận thấy số mol CO2 và số mol :  nH 2 O H2O do phản ứng cháy tạo ra có khác nhau nhưng tỷ số là như nhau. Các ancol đó nCO2 thuộc dãy đồng đẳng nào? A. ancol không no ( 2 liên kết đôi), đơn chức. B. ancol không no (có một liên kết ba), đơn chức. C. ancol không no (có 1 liên kết đôi), đơn chức. D. ancol no đơn chức. C©u 28  Để phân biệt glixerol và etanol đựng trong 2 lọ không có nhãn, ta dùng thuốc thử là :  A. dung dịch brom. B. kim loại Na. C. dung dịch NaOH. D. Cu(OH)2. C©u 29  Etilenglicol và glixerol là :  A. hai ancol đồng đẳng. B. hai ancol tạp chức. C. ancol bậc 2 và ancol bậc 3. D. hai ancol no, đa chức. C©u 30  Cho glixerol tác dụng với Na (dư) đã thu được 0,3 mol khí hiđro. Khối lượng glixerol đã :  tham gia phản ứng là A. 36,8 gam. B. 26,6 gam. C. 18,4 gam. D. 27,6 gam. 14
  15. phiÕu soi ­ ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : hoa 11­45p­Ancol M∙ ®Ò : 274 01 28 02 29 03 30 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Câu 274 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Phương án chọn. A A B C B C D C B C A B A B B Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án chọn. B A D A D D C B D A A C D D C 15
  16. phiÕu soi ­ ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : hoa 11­45p­Ancol M∙ ®Ò : 271 01 28 02 29 03 30 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Câu 271 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Phương án chọn. A C D D C D A B B A A B A D B Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án chọn. B C C B D D A C C D B A A B D 16
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản