KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ MÔN HÓA HỌC LỚP 10 - Đề số 4

Chia sẻ: Do Thi Thuy Dung | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:0

0
76
lượt xem
18
download

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ MÔN HÓA HỌC LỚP 10 - Đề số 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong một nguyên tử , tổng số hạt mang điện là 26, số khối là 27. Nguyên tử có số proton, số electron và số nơtron lần lượt là :

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ MÔN HÓA HỌC LỚP 10 - Đề số 4

  1. Lớp ................... Họ tên :............................................ Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng  nhaát : Ñieåm: Hoï vaø t eân Lôùp: 1 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D 2 A B C D 7 A B C D 12 A B C D 17 A B C D 3 A B C D 8 A B C D 13 A B C D 18 A B C D 4 A B C D 9 A B C D 14 A B C D 19 A B C D 5 A B C D 10 A B C D 15 A B C D 20 A B C D Caâu 1. Nguyên tử của một nguyên tố hóa học nào có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 A. Mg( Z= 12) B. Na( Z= 11) C. K( Z= 19) D. Ca( Z= 20) Caâu 2. Lớp N có số e tối đa là A. 32 B. 50 C. 18 D. 8 32 Caâu 3. Một đồng vị của nguyên tử photpho là 15 P. Nguyên tử này có số e là : A. 32 B. 15 C. 17 D. 41 Caâu 4. Cấu hình e của nguyên tử N( Z= 7) là 1s22s22p3. Điều nào khẳng định sau đây sai ? A. Lớp ngoài cùng có 3e. B. Lớp ngoài cùng có 5e. C. Lớp K có 2e. D Lớp L có 5e. . 1 2 3 35 37 Caâu 5. Hiđro có 3 đồng vị: 1 H ; H 1 ;1 H . Clo có 2 đồng vị: 17 Cl ; 17 Cl . Số phân tử HCl khác nhau là A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Caâu 6. Nguyên tử Fe có số khối là 56 và có 26e. Số nơtron của nguyên tử Fe là A. 26 B. 56 C. 82 D. 30 Caâu 7. Trong một nguyên tử , tổng số hạt mang điện là 26, số khối là 27. Nguyên tử có số proton, số electron và số nơtron lần lượt là : A. 13p , 13e, 13n. B. 14p, 14e, 13n. C. 13p ,13e,14n. D. 14p, 13e, 13n. Caâu 8. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 16. Cấu hình e của X là A. 1s22s22p2. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p1. D. 1s22s22p63s1. Caâu 9. Trong số các nguyên tử có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 11, 15, 17, 20. Những nguyên tố phi kim có số hiệu nguyên tử là A. 15, 17 B. 11,15 C. 17, 20 D. 3, 20 Caâu 10 . Hạt nhân của nguyên tử nào sau đây có 12 nơtron ? 25 27 12 23 A. 12 Mg. B. 13 Al. C. 6 C. D. 11 Na. Caâu 11 . Số e tối đa của phân lớp 3d là A. 6 B. 14 C. 18 D. 10 Caâu 12 . Cấu hình electron của nguyên tử Oxi có Z=8 là : A. 1s22s22p3. B. 1s22s32p4. C. 1s22s22p4. D. 1s22s22p6. Caâu 13 . Trong các lớp e : K, L, M, N. Lớp nào liên kết với hạt nhân yếu nhất ? A. M. B. N. C. K. D. L. 65 63 Caâu 14 . Đồng có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị là : A. 27% và 73%. B. 73% và 27%. C. 75% và 25%. D. 25% và 75%. Caâu 15 . Số lớp electron trong nguyên tử magiê( Z= 12) là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Caâu 16 . Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z=8, Z=16 có đặc điểm nào chung? A. Có 2 eletron ở lớp ngoài cùng . B. Có 4 electron ở lớp ngoài cùng . C. Lớp ngoài cùng bão hòa. D. Có 6 electron ở lớp ngoài cùng. Caâu 17 . Trong các phân lớp sau, phân lớp nào chưa bão hòa? A. 3p6 B. 3d6 C. 4f14 D. 5s2 Caâu 18 . Một nguyên tử M có 75e và 110n. Kí hiệu của nguyên tử M là 185 75 75 110 A. 75 M. B. 185 M. C. 110 M. D. 75 M. Caâu 19 . Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20n, 19p, và 19e ? 39 40 37 40 A. 19 K. B. 20 Ca. C. 17 Cl. D. 18 Ar. Caâu 20 . Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. nơtron và proton. B. proton và electron. C. nơtron, proton và electron. D. nơtron và electron. Tự luận Câu 1 : Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8.
  2. Tìm số p, n, e, Z, A? Câu 2 : Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 107 Ag chiếm 56%. . Tính số khối của đồng vị thứ hai.Biết nguyên tử khối trung bình của 44 Ag là 107,88. Câu 3 : Cho 3,425 gam moät kim loaïi thuoäc phaân nhoùm chính nhoùm II taùc duïng heát vôùi nöôùc. Sau phaûn öùng thu ñöôïc 560cm3 khí hiñro ôû ñktc. T ìm teân vaø vieát caáu hình e cuûa kim loaïi ñoù laø: Baøi laøm: ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... L ớp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Họ tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng  nhaát : Ñieåm: Hoï vaø t eân Lôùp:
  3. 1 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D 2 A B C D 7 A B C D 12 A B C D 17 A B C D 3 A B C D 8 A B C D 13 A B C D 18 A B C D 4 A B C D 9 A B C D 14 A B C D 19 A B C D 5 A B C D 10 A B C D 15 A B C D 20 A B C D Caâu 1. Cấu hình e của nguyên tử N( Z= 7) là 1s22s22p3. Điều nào khẳng định sau đây sai ? A. Lớp ngoài cùng có 5e. B. Lớp ngoài cùng có 3e. C. Lớp K có 2e. D Lớp L có 5e. . Caâu 2. Nguyên tố có Z=11 thuộc loại nguyên tố A. p B. d C. f D. s Caâu 3. Cấu hình electron của nguyên tử Oxi có Z=8 là : A. 1s22s22p3. B. 1s22s22p4. C. 1s22s32p4. D. 1s22s22p6. Caâu 4. Trong một nguyên tử , tổng số hạt mang điện là 26, số khối là 27. Nguyên tử có số proton, số electron và số nơtron lần lượt là : A. 13p , 13e, 13n. B. 14p, 14e, 13n. C. 13p ,13e,14n. D. 14p, 13e, 13n. Caâu 5. Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20n, 19p, và 19e ? 40 39 37 40 A. 20 Ca. B. 19 K. C. 17 Cl. D. 18 Ar. Caâu 6. Số e tối đa của phân lớp 3d là A. 6 B. 10 C. 14 D. 18 Caâu 7. Nguyên tử Fe có số khối là 56 và có 26e. Số nơtron của nguyên tử Fe là A. 26 B. 30 C. 56 D. 82 Caâu 8. Trong các lớp e : K, L, M, N. Lớp nào liên kết với hạt nhân yếu nhất ? A. N. B. M. C. K. D. L. Caâu 9. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. nơtron, proton và electron. B. nơtron và proton. C. proton và electron. D. nơtron và electron. Caâu 10. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. số khối. B. số nơtron. C. số nơtron và số proton. D. số proton. Caâu 11. Một nguyên tử M có 75e và 110n. Kí hiệu của nguyên tử M là 75 75 110 185 A. 185 M. B. 110 M. C. 75 M. D. 75 M. 32 Caâu 12. Một đồng vị của nguyên tử photpho là 15 P. Nguyên tử này có số e là : A. 32 B. 17 C. 15 D. 41 Caâu 13. Một nguyên tử có cấu hình e ngoài cùng 3s23p5. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử là A. 17 B. 16 C. 18 D. 15 Caâu 14. Lớp N có số e tối đa là A. 50 B. 32 C. 18 D. 8 1 2 3 35 37 Caâu 15. Hiđro có 3 đồng vị: 1 H ; 1 H ; 1 H . Clo có 2 đồng vị: 17 Cl ; 17 Cl . Số phân tử HCl khác nhau là A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Caâu 16. Nguyên tố Mg có 3 đồng vị : 78,99% 24 Mg ; 10,00% 25 26 Mg và 11,01% Mg . Nguyên tử khối trung bình của Mg là A. 24. B. 25. C. 25,32. D. 24,32. Caâu 17. Số lớp electron trong nguyên tử magiê( Z= 12) là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Caâu 18. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 16. Cấu hình e của X là A. 1s22s22p2. B. 1s22s22p1. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p63s1. Caâu 19. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z=8, Z=16 có đặc điểm nào chung? A. Có 2 eletron ở lớp ngoài cùng . B. Có 4 electron ở lớp ngoài cùng . C. Có 6 electron ở lớp ngoài cùng. D. Lớp ngoài cùng bão hòa. Caâu 20. Trong các phân lớp sau, phân lớp nào chưa bão hòa? A. 3d6 B. 3p6 C. 4f14 D. 5s2 Töï luaän:
  4. Caâu 1. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt là 46. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. Tính số khối của nguyên tố Y ? Caâu 2. X là một kim loại hóa trị II. Cho 6,082g X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 5,6 l H2 ở đktc. Xác định nguyên tố X? Caâu 3. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số e trong các phân lớp p là 9. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X lớn hơn tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Y là 14. X , Y là bao nhiêu? Baøi laøm: ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... Lớp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . H tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ọ Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng  nhaát : Ñieåm: Hoï vaø t eân Lôùp: 1 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D 2 A B C D 7 A B C D 12 A B C D 17 A B C D 3 A B C D 8 A B C D 13 A B C D 18 A B C D
  5. 4 A B C D 9 A B C D 14 A B C D 19 A B C D 5 A B C D 10 A B C D 15 A B C D 20 A B C D Caâu 1. Hạt nhân của nguyên tử nào sau đây có 12 nơtron ? 25 27 12 23 A. 12 Mg. B. 13 Al. C. 6 C. D. 11 Na. Caâu 2. Nguyên tử Fe có số khối là 56 và có 26e. Số nơtron của nguyên tử Fe là A. 30 B. 26 C. 56 D. 82 Caâu 3. Cấu hình e của nguyên tử N( Z= 7) là 1s22s22p3. Điều nào khẳng định sau đây sai ? A. Lớp ngoài cùng có 5e. B. Lớp ngoài cùng có 3e. C. Lớp K có 2e. D Lớp L có 5e. . Caâu 4. Số e tối đa của phân lớp 3d là A. 10 B. 6 C. 14 D. 18 Caâu 5. Một nguyên tử M có 75e và 110n. Kí hiệu của nguyên tử M là 185 75 75 110 A. 75 M. B. 185 M. C. 110 M. D. 75 M. 32 Caâu 6. Một đồng vị của nguyên tử photpho là 15 P. Nguyên tử này có số e là : A. 32 B. 17 C. 41 D. 15 Caâu 7. Cấu hình electron của nguyên tử Oxi có Z=8 là : A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p3. C. 1s22s32p4. D. 1s22s22p6. Caâu 8. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z=8, Z=16 có đặc điểm nào chung? A. Có 2 eletron ở lớp ngoài cùng . B. Có 4 electron ở lớp ngoài cùng . C. Có 6 electron ở lớp ngoài cùng. D. Lớp ngoài cùng bão hòa. Caâu 9. Lớp L có số phân lớp electron là A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Caâu 10. Số lớp electron trong nguyên tử magiê( Z= 12) là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Caâu 11. Một nguyên tử có cấu hình e ngoài cùng 3s23p5. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử là A. 16 B. 18 C. 17 D. 15 Caâu 12. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 16. Cấu hình e của X là A. 1s22s22p2. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p1. Caâu 13. Lớp N có số e tối đa là A. 32 B. 50 C. 18 D. 8 65 63 Caâu 14. Đồng có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị là : A. 73% và 27%. B. 27% và 73%. C. 75% và 25%. D. 25% và 75%. Caâu 15. Trong một nguyên tử , tổng số hạt mang điện là 26, số khối là 27. Nguyên tử có số proton, số electron và số nơtron lần lượt là : A. 13p , 13e, 13n. B. 14p, 14e, 13n. C. 14p, 13e, 13n. D. 13p ,13e,14n. Caâu 16. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. nơtron và proton. B. nơtron, proton và electron. C. proton và electron. D. nơtron và electron. Caâu 17. Trong các phân lớp sau, phân lớp nào chưa bão hòa? A. 3p6 B. 3d6 C. 4f14 D. 5s2 Caâu 18. Nguyên tử của một nguyên tố hóa học nào có cấu hình electron: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 2 2 6 2 6 1 A. Mg( Z= 12) B. Na( Z= 11) C. K( Z= 19) D. Ca( Z= 20) 1 2 3 35 37 Caâu 19. Hiđro có 3 đồng vị: 1 H ; 1 H ; 1 H . Clo có 2 đồng vị: 17 Cl ; 17 Cl . Số phân tử HCl khác nhau là A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Caâu 20. Trong các lớp e : K, L, M, N. Lớp nào liên kết với hạt nhân yếu nhất ? A. M. B. N. C. K. D. L. Tự luận Câu 1 : Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Tìm số p, n, e, Z, A? Câu 2 : Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 107 Ag chiếm 56%. . Tính số khối của đồng vị thứ hai.Biết nguyên tử khối trung bình của 44 Ag là 107,88. Câu 3 : Cho 3,425 gam moät kim loaïi thuoäc phaân nhoùm chính nhoùm II taùc duïng heát vôùi nöôùc. Sau phaûn öùng thu ñöôïc 560cm3 khí hiñro ôû ñktc. T ìm teân vaø vieát caáu hình e cuûa kim loaïi ñoù laø:
  6. Baøi laøm: ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ...................................
  7. Tröôøng THPT Vĩnh Xương KIỂM TRA: Lớp ...................   ĐIỂM LỜI PHÊ MÔN: HÓA HỌC                Họ tên :............................................   Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng nhaát : 01.  07.  13.  19.  25.  02.  08.  14.  20.  26.  03.  09.  15.  21.  27.  04.  10.  16.  22.  28.  05.  11.  17.  23.  29.  06.  12.  18.  24.  30.  NOÄI DUNG ÑEÀ SOÁ : 141 Caâu 1. Lớp N có số e tối đa là A. 50 B. 32 C. 18 D. 8 Caâu 4. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z=8, Z=16 có đặc điểm nào chung? A. Có 6 electron ở lớp ngoài cùng. B. Có 2 eletron ở lớp ngoài cùng . C. Có 4 electron ở lớp ngoài cùng . D. Lớp ngoài cùng bão hòa. Caâu 6. Một nguyên tử có cấu hình e ngoài cùng 3s 3p . Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử là 2 5 A. 16 B. 18 C. 17 D. 15 32 Caâu 7. Một đồng vị của nguyên tử photpho là 15 P. Nguyên tử này có số e là : A. 32 B. 15 C. 17 D. 41 Caâu 8. Nguyên tử Fe có số khối là 56 và có 26e. Số nơtron của nguyên tử Fe là A. 26 B. 56 C. 30 D. 82 Caâu 9. Cấu hình electron của nguyên tử Oxi có Z=8 là : A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p3. C. 1s22s32p4. D. 1s22s22p6. Caâu 10. Trong các phân lớp sau, phân lớp nào chưa bão hòa? A. 3p6 B. 4f14 C. 3d6 D. 5s2 65 63 Caâu 12. Đồng có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị là : A. 73% và 27%. B. 27% và 73%. C. 75% và 25%. D. 25% và 75%. Caâu 13. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 16. Cấu hình e của X là A. 1s22s22p2. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p1. D. 1s22s22p63s1. Caâu 14. Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20n, 19p, và 19e ?
  8. 40 39 37 40 A. 20 Ca. B. 19 K . C. 17 Cl. D. 18 Ar. Caâu 15. Cấu hình e của nguyên tử N( Z= 7) là 1s22s22p3. Điều nào khẳng định sau đây sai ? A. Lớp ngoài cùng có 3e. B. Lớp ngoài cùng có 5e. C. Lớp K có 2e. D. Lớp L có 5e. Caâu 16. Trong các lớp e : K, L, M, N. Lớp nào liên kết với hạt nhân yếu nhất ? A. M. B. N. C. K. D. L. Caâu 17. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. số khối. B. số nơtron. C. số nơtron và số proton. D. số proton. 109 Caâu 18. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87. Trong tự nhiên đồng vị Ag chiếm 44%. Phần còn lại là đồng vị khác. Xác định khối lượng của đồng vị còn lại A. 106. B. 108. C. 107. D. 105. Caâu 19. Nguyên tố có Z=11 thuộc loại nguyên tố A. p B. d C. f D. s Caâu 20. Lớp L có số phân lớp electron là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Caâu 21. Nguyên tử của một nguyên tố hóa học nào có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 A. Mg( Z= 12) B. K( Z= 19) C. Na( Z= 11) D. Ca( Z= 20) Caâu 22. Trong một nguyên tử , tổng số hạt mang điện là 26, số khối là 27. Nguyên tử có số proton, số electron và số nơtron lần lượt là : A. 13p , 13e, 13n. B. 14p, 14e, 13n. C. 13p ,13e,14n. D. 14p, 13e, 13n. Caâu 23. Số e tối đa của phân lớp 3d là A. 6 B. 14 C. 10 D. 18 24 25 26 Caâu 25. Nguyên tố Mg có 3 đồng vị : 78,99% Mg ; 10,00% Mg và 11,01% Mg . Nguyên tử khối trung bình của Mg là A. 24. B. 24,32. C. 25. D. 25,32. Caâu 26. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. nơtron, proton và electron. B. nơtron và proton. C. proton và electron. D. nơtron và electron. Caâu 27. Số lớp electron trong nguyên tử magiê( Z= 12) là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 1 2 3 35 37 Caâu 28. Hi đro có 3 đồng vị: 1 H ; 1 H ; 1 H . Cl o có 2 đồng vị: 17 Cl ; 17 Cl . Số phân tử HCl khác nhau là A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Caâu 29. M t nguyên tử M có 75e và 110n. Kí hiệu của nguyên tử M là ộ 185 75 75 110 A. 75 M . B. 185 M . C. 110 M . D. 75 M . Caâu 30. Hạt nhân của nguyên tử nào sau đây có 12 nơtron ? 25 27 12 23 A. 12 Mg. B. 13 Al. C. 6 C. D. 11 Na.
  9. Tröôøng THPT Vĩnh Xương KIỂM TRA: Lớp ...................   ĐIỂM LỜI PHÊ MÔN: HÓA HỌC                Họ tên :............................................   Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng nhaát : 01.  07.  13.  19.  25.  02.  08.  14.  20.  26.  03.  09.  15.  21.  27.  04.  10.  16.  22.  28.  05.  11.  17.  23.  29.  06.  12.  18.  24.  30.  NOÄI DUNG ÑEÀ SOÁ : 151 65 63 Caâu 1. Đồng có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị là : A. 73% và 27%. B. 27% và 73%. C. 75% và 25%. D. 25% và 75%. Caâu 2. Một nguyên tử M có 75e và 110n. Kí hiệu của nguyên tử M là 75 75 110 185 A. 185 M . B. 110 M . C. 75 M . D. 75 M . Caâu 3. Một nguyên tử có cấu hình e ngoài cùng 3s23p5. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử là A. 16 B. 17 C. 18 D. 15 Caâu 4. Số lớp electron trong nguyên tử magiê( Z= 12) là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Caâu 5. Số e tối đa của phân lớp 3d là A. 6 B. 14 C. 18 D. 10 Caâu 7. Cấu hình e của nguyên tử N( Z= 7) là 1s 2s 2p . Điều nào khẳng định sau đây sai ? 2 2 3 A. Lớp ngoài cùng có 5e. B. Lớp K có 2e. C. Lớp ngoài cùng có 3e. D. Lớp L có 5e. Caâu 8. Lớp N có số e tối đa là A. 50 B. 18 C. 32 D. 8 Caâu 9. Trong các lớp e : K, L, M, N. Lớp nào liên kết với hạt nhân yếu nhất ? A. M. B. K. C. L. D. N. 109 Caâu 10. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87. Trong tự nhiên đồng vị Ag chiếm 44%. Phần còn lại là đồng vị khác. Xác định khối lượng của đồng vị còn lại
  10. A. 106. B. 108. C. 105. D. 107. Caâu 11. Nguyên tử Fe có số khối là 56 và có 26e. Số nơtron của nguyên tử Fe là A. 26 B. 56 C. 82 D. 30 Caâu 13. Hạt nhân của nguyên tử nào sau đây có 12 nơtron ? 25 27 23 12 A. 12 Mg. B. 13 Al. C. 11 Na. D. 6 C. Caâu 16. Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20n, 19p, và 19e ? 40 39 37 40 A. 20 Ca. B. 19 K . C. 17 Cl. D. 18 Ar. Caâu 17. Cấu hình electron của nguyên tử Oxi có Z=8 là : A. 1s22s22p3. B. 1s22s22p4. C. 1s22s32p4. D. 1s22s22p6. Caâu 18. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. nơtron và proton. B. proton và electron. C. nơtron, proton và electron. D. nơtron và electron. Caâu 19. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z=8, Z=16 có đặc điểm nào chung? A. Có 2 eletron ở lớp ngoài cùng . B. Có 6 electron ở lớp ngoài cùng. C. Có 4 electron ở lớp ngoài cùng . D. Lớp ngoài cùng bão hòa. Caâu 20. Nguyên tố có Z=11 thuộc loại nguyên tố A. s B. p C. d D. f Caâu 21. Lớp L có số phân lớp electron là A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Caâu 22. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 16. Cấu hình e của X là A. 1s22s22p2. B. 1s22s22p1. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p63s1. Caâu 23. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. số khối. B. số proton. C. số nơtron. D. số nơtron và số proton. Caâu 24. Nguyên tử của một nguyên tố hóa học nào có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 A. K( Z= 19) B. Mg( Z= 12) C. Na( Z= 11) D. Ca( Z= 20) 32 Caâu 25. Một đồng vị của nguyên tử photpho là 15 P. Nguyên tử này có số e là : A. 32 B. 15 C. 17 D. 41 Caâu 26. Trong một nguyên tử , tổng số hạt mang điện là 26, số khối là 27. Nguyên tử có số proton, số electron và số nơtron lần lượt là : A. 13p , 13e, 13n. B. 14p, 14e, 13n. C. 13p ,13e,14n. D. 14p, 13e, 13n. 24 25 26 Caâu 28. Nguyên tố Mg có 3 đồng vị : 78,99% Mg ; 10,00% Mg và 11,01% Mg . Nguyên tử khối trung bình của Mg là A. 24,32. B. 24. C. 25. D. 25,32. 1 2 3 35 37 Caâu 29. Hiđro có 3 đồng vị: 1 H  ;  1 H ;  1 H . Clo có 2 đồng vị: 17 Cl ; 17 Cl . Số phân tử HCl khác nhau là A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Caâu 30. Trong các phân lớp sau, phân lớp nào chưa bão hòa? A. 3p6 B. 4f14 C. 3d6 D. 5s2                             ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ HEÁT  ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
  11. Tröôøng THPT Vĩnh Xương KIỂM TRA: ĐIỂM LỜI PHÊ 1TIẾT Lớp ...................  MÔN: HÓA HỌC        Họ tên :............................................  Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng nhaát : 01.  07.  13.  19.  25.  02.  08.  14.  20.  26.  03.  09.  15.  21.  27.  04.  10.  16.  22.  28.  05.  11.  17.  23.  29.  06.  12.  18.  24.  30.  NOÄI DUNG ÑEÀ SOÁ : 161 Caâu 1. Trong một nguyên tử , tổng số hạt mang điện là 26, số khối là 27. Nguyên tử có số proton, số electron và số nơtron lần lượt là : A. 13p , 13e, 13n. B. 13p ,13e,14n. C. 14p, 14e, 13n. D. 14p, 13e, 13n. Caâu 3. Lớp L có số phân lớp electron là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Caâu 4. Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20n, 19p, và 19e ? 40 37 39 40 A. 20 Ca. B. 17 Cl. C. 19 K . D. 18 Ar. Caâu 5. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 16. Cấu hình e của X là A. 1s22s22p2. B. 1s22s22p1. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p63s1. Caâu 6. Cấu hình e của nguyên tử N( Z= 7) là 1s 2s 2p . Điều nào khẳng định sau đây sai ? 2 2 3 A. Lớp ngoài cùng có 5e. B. Lớp K có 2e. C. Lớp ngoài cùng có 3e. D. Lớp L có 5e. Caâu 7. Nguyên tố Mg có 3 đồng vị : 78,99% Mg ; 10,00% 25 Mg và 11,01% 26 Mg . Nguyên tử khối trung 24 bình của Mg là A. 24. B. 25. C. 25,32. D. 24,32. Caâu 8. Số lớp electron trong nguyên tử magiê( Z= 12) là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 65 63 Caâu 10. Đồng có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị là :
  12. A. 73% và 27%. B. 75% và 25%. C. 25% và 75%. D. 27% và 73%. Caâu 12. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. nơtron, proton và electron. B. nơtron và proton. C. proton và electron. D. nơtron và electron. Caâu 13. Lớp N có số e tối đa là A. 50 B. 18 C. 32 D. 8 109 Caâu 14. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87. Trong tự nhiên đồng vị Ag chiếm 44%. Phần còn lại là đồng vị khác. Xác định khối lượng của đồng vị còn lại A. 106. B. 108. C. 105. D. 107. 1 2 3 35 37 Caâu 15. Hiđro có 3 đồng vị: 1 H  ;  1 H ;  1 H . Clo có 2 đồng vị: 17 Cl ; 17 Cl . Số phân tử HCl khác nhau là A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Caâu 16. Trong các lớp e : K, L, M, N. Lớp nào liên kết với hạt nhân yếu nhất ? A. N. B. M. C. K. D. L. Caâu 17. Hạt nhân của nguyên tử nào sau đây có 12 nơtron ? 23 25 27 12 A. 11 Na. B. 12 Mg. C. 13 Al. D. 6 C. Caâu 19. Nguyên tử của một nguyên tố hóa học nào có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 A. Mg( Z= 12) B. Na( Z= 11) C. Ca( Z= 20) D. K( Z= 19) Caâu 20. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z=8, Z=16 có đặc điểm nào chung? A. Có 2 eletron ở lớp ngoài cùng . B. Có 4 electron ở lớp ngoài cùng . C. Có 6 electron ở lớp ngoài cùng. D. Lớp ngoài cùng bão hòa. 32 Caâu 21. Một đồng vị của nguyên tử photpho là 15 P. Nguyên tử này có số e là : A. 32 B. 17 C. 41 D. 15 Caâu 22. Một nguyên tử có cấu hình e ngoài cùng 3s23p5. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử là A. 16 B. 17 C. 18 D. 15 Caâu 23. Cấu hình electron của nguyên tử Oxi có Z=8 là : A. 1s22s22p3. B. 1s22s32p4. C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p4. Caâu 24. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. số khối. B. số proton. C. số nơtron. D. số nơtron và số proton. Caâu 25. Trong các phân lớp sau, phân lớp nào chưa bão hòa? A. 3d6 B. 3p6 C. 4f14 D. 5s2 Caâu 26. Một nguyên tử M có 75e và 110n. Kí hiệu của nguyên tử M là 185 75 75 110 A. 75 M . B. 185 M . C. 110 M . D. 75 M . Caâu 28. Số e tối đa của phân lớp 3d là A. 10 B. 6 C. 14 D. 18 Caâu 29. Nguyên tử Fe có số khối là 56 và có 26e. Số nơtron của nguyên tử Fe là A. 30 B. 26 C. 56 D. 82 Caâu 30. Nguyên tố có Z=11 thuộc loại nguyên tố A. p B. s C. d D. f
  13. Tröôøng THPT Vĩnh Xương KIỂM TRA: Lớp ...................  ĐIỂM LỜI PHÊ MÔN: HÓA HỌC                Họ tên :............................................  Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng nhaát : 01.  07.  13.  19.  25.  02.  08.  14.  20.  26.  03.  09.  15.  21.  27.  04.  10.  16.  22.  28.  05.  11.  17.  23.  29.  06.  12.  18.  24.  30.  NOÄI DUNG ÑEÀ SOÁ : 171 Caâu 1. Số lớp electron trong nguyên tử magiê( Z= 12) là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Caâu 2. Nguyên tử của một nguyên tố hóa học nào có cấu hình electron: 1s 2s 2p 3s 3p64s1 2 2 6 2 A. Mg( Z= 12) B. K( Z= 19) C. Na( Z= 11) D. Ca( Z= 20) 65 63 Caâu 3. Đồng có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị là : A. 73% và 27%. B. 75% và 25%. C. 25% và 75%. D. 27% và 73%. Caâu 5. Một nguyên tử M có 75e và 110n. Kí hiệu của nguyên tử M là 185 75 75 110 A. 75 M . B. 185 M . C. 110 M . D. 75 M . Caâu 6. Một nguyên tử có cấu hình e ngoài cùng 3s23p5. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử là A. 17 B. 16 C. 18 D. 15 Caâu 7. Trong các lớp e : K, L, M, N. Lớp nào liên kết với hạt nhân yếu nhất ? A. M. B. K. C. N. D. L. 32 Caâu 8. Một đồng vị của nguyên tử photpho là 15 P. Nguyên tử này có số e là : A. 32 B. 17 C. 15 D. 41 Caâu 9. Cấu hình electron của nguyên tử Oxi có Z=8 là : A. 1s22s22p3. B. 1s22s32p4. C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p4. Caâu 10. Số e tối đa của phân lớp 3d là A. 6 B. 14 C. 10 D. 18 Caâu 12. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z=8, Z=16 có đặc điểm nào chung? A. Có 2 eletron ở lớp ngoài cùng . B. Có 4 electron ở lớp ngoài cùng .
  14. C. Lớp ngoài cùng bão hòa. D. Có 6 electron ở lớp ngoài cùng. Caâu 13. Nguyên tố có Z=11 thuộc loại nguyên tố A. p B. d C. f D. s Caâu 15. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 16. Cấu hình e của X là A. 1s22s22p1. B. 1s22s22p2. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p63s1. Caâu 16. Nguyên tố Mg có 3 đồng vị : 78,99% 24 Mg ; 10,00% 25 Mg và 11,01% 26 Mg . Nguyên tử khối trung bình của Mg là A. 24. B. 24,32. C. 25. D. 25,32. Caâu 17. Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20n, 19p, và 19e ? 39 40 37 40 A. 19 K . B. 20 Ca. C. 17 Cl. D. 18 Ar. 109 Caâu 19. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87. Trong tự nhiên đồng vị Ag chiếm 44%. Phần còn lại là đồng vị khác. Xác định khối lượng của đồng vị còn lại A. 106. B. 108. C. 107. D. 105. Caâu 20. Nguyên tử Fe có số khối là 56 và có 26e. Số nơtron của nguyên tử Fe là A. 26 B. 30 C. 56 D. 82 1 2 3 35 37 Caâu 21. Hiđro có 3 đồng vị: 1 H  ;  1 H ;  1 H . Clo có 2 đồng vị: 17 Cl ; 17 Cl . Số phân tử HCl khác nhau là A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Caâu 22. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. nơtron, proton và electron. B. nơtron và proton. C. proton và electron. D. nơtron và electron. Caâu 23. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. số khối. B. số nơtron. C. số nơtron và số proton. D. số proton. Caâu 24. Lớp N có số e tối đa là A. 50 B. 18 C. 32 D. 8 Caâu 25. Trong các phân lớp sau, phân lớp nào chưa bão hòa? A. 3p6 B. 3d6 C. 4f14 D. 5s2 Caâu 26. Trong một nguyên tử , tổng số hạt mang điện là 26, số khối là 27. Nguyên tử có số proton, số electron và số nơtron lần lượt là : A. 13p ,13e,14n. B. 13p , 13e, 13n. C. 14p, 14e, 13n. D. 14p, 13e, 13n. Caâu 27. Hạt nhân của nguyên tử nào sau đây có 12 nơtron ? 23 25 27 12 A. 11 Na. B. 12 Mg. C. 13 Al. D. 6 C. Caâu 29. Lớp L có số phân lớp electron là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Caâu 30. Cấu hình e của nguyên tử N( Z= 7) là 1s 2s 2p . Điều nào khẳng định sau đây sai ? 2 2 3 A. Lớp ngoài cùng có 5e. B. Lớp K có 2e. C. Lớp ngoài cùng có 3e. D. Lớp L có 5e.
  15. Tröôøng THPT Vĩnh Xương KIỂM TRA: Lớp ...................  ĐIỂM LỜI PHÊ MÔN: HÓA HỌC                Họ tên :............................................  Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng nhaát : 01.  07.  13.  19.  25.  02.  08.  14.  20.  26.  03.  09.  15.  21.  27.  04.  10.  16.  22.  28.  05.  11.  17.  23.  29.  06.  12.  18.  24.  30.  NOÄI DUNG ÑEÀ SOÁ : 181 Caâu 1. Cấu hình electron của nguyên tử Oxi có Z=8 là : A. 1s22s22p3. B. 1s22s32p4. C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p4. Caâu 2. Trong một nguyên tử , tổng số hạt mang điện là 26, số khối là 27. Nguyên tử có số proton, số electron và số nơtron lần lượt là : A. 13p , 13e, 13n. B. 14p, 14e, 13n. C. 13p ,13e,14n. D. 14p, 13e, 13n. Caâu 3. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 16. Cấu hình e của X là A. 1s22s22p1. B. 1s22s22p2. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p63s1. Caâu 4. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z=8, Z=16 có đặc điểm nào chung? A. Có 2 eletron ở lớp ngoài cùng . B. Có 6 electron ở lớp ngoài cùng. C. Có 4 electron ở lớp ngoài cùng . D. Lớp ngoài cùng bão hòa. Caâu 5. Trong các phân lớp sau, phân lớp nào chưa bão hòa? A. 3p6 B. 3d6 C. 4f14 D. 5s2 Caâu 6. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87. Trong tự nhiên đồng vị 109 Ag chiếm 44%. Phần còn lại là đồng vị khác. Xác định khối lượng của đồng vị còn lại A. 106. B. 108. C. 107. D. 105. Caâu 7. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. nơtron và proton. B. nơtron, proton và electron. C. proton và electron. D. nơtron và electron. Caâu 8. Nguyên tố Mg có 3 đồng vị : 78,99% Mg ; 10,00% 25 Mg và 11,01% 26 Mg . Nguyên tử khối trung 24 bình của Mg là A. 24,32. B. 24. C. 25. D. 25,32.
  16. Caâu 9. Lớp N có số e tối đa là A. 50 B. 32 C. 18 D. 8 Caâu 11. Một nguyên tử M có 75e và 110n. Kí hiệu của nguyên tử M là 75 75 110 185 A. 185 M . B. 110 M . C. 75 M . D. 75 M . Caâu 12. Cấu hình e của nguyên tử N( Z= 7) là 1s22s22p3. Điều nào khẳng định sau đây sai ? A. Lớp ngoài cùng có 5e. B. Lớp K có 2e. C. Lớp ngoài cùng có 3e. D. Lớp L có 5e. 32 Caâu 13. Một đồng vị của nguyên tử photpho là 15 P. Nguyên tử này có số e là : A. 15 B. 32 C. 17 D. 41 Caâu 14. Trong các lớp e : K, L, M, N. Lớp nào liên kết với hạt nhân yếu nhất ? A. N. B. M. C. K. D. L. Caâu 15. Lớp L có số phân lớp electron là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Caâu 16. Hạt nhân của nguyên tử nào sau đây có 12 nơtron ? 25 23 27 12 A. 12 Mg. B. 11 Na. C. 13 Al. D. 6 C. Caâu 18. Nguyên tố có Z=11 thuộc loại nguyên tố A. s B. p C. d D. f 1 2 3 35 37 Caâu 19. Hiđro có 3 đồng vị: 1 H  ;  1 H ;  1 H . Clo có 2 đồng vị: 17 Cl ; 17 Cl . Số phân tử HCl khác nhau là A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Caâu 20. Số lớp electron trong nguyên tử magiê( Z= 12) là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 65 63 Caâu 22. Đồng có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị là : A. 73% và 27%. B. 27% và 73%. C. 75% và 25%. D. 25% và 75%. Caâu 24. Một nguyên tử có cấu hình e ngoài cùng 3s 3p . Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử là 2 5 A. 16 B. 18 C. 17 D. 15 Caâu 25. Nguyên tử Fe có số khối là 56 và có 26e. Số nơtron của nguyên tử Fe là A. 26 B. 56 C. 82 D. 30 Caâu 26. Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20n, 19p, và 19e ? 39 40 37 40 A. 19 K . B. 20 Ca. C. 17 Cl. D. 18 Ar. Caâu 27. Nguyên tử của một nguyên tố hóa học nào có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 A. Mg( Z= 12) B. Na( Z= 11) C. Ca( Z= 20) D. K( Z= 19) Caâu 29. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. số khối. B. số nơtron. C. số nơtron và số proton. D. số proton. Caâu 30. Số e tối đa của phân lớp 3d là A. 6 B. 14 C. 10 D. 18                             
  17. Ñeà 1 Ñeà 2 Ñeà 3 Ñeà 4 Ñeà 5 Ñeà 6 Ñeà 7 Ñeà 8 1. C 1. B 1. C 1. B 1. B 1. B 1. D 1. D 2. B 2. B 2. D 2. D 2. D 2. A 2. B 2. C 3. A 3. D 3. A 3. D 3. B 3. B 3. D 3. A 4. B 4. B 4. B 4. A 4. D 4. C 4. C 4. B 5. A 5. C 5. A 5. C 5. D 5. B 5. A 5. B 6. D 6. C 6. A 6. C 6. A 6. C 6. A 6. C 7. D 7. B 7. D 7. B 7. C 7. D 7. C 7. B 8. C 8. B 8. A 8. C 8. C 8. C 8. C 8. A 9. B 9. A 9. A 9. A 9. D 9. B 9. D 9. B 10. C 10. B 10. C 10. C 10. D 10. D 10. C 10. B 11. B 11. A 11. D 11. D 11. D 11. D 11. B 11. D 12. A 12. A 12. C 12. B 12. A 12. A 12. D 12. C 13. D 13. D 13. D 13. C 13. C 13. C 13. D 13. A 14. D 14. D 14. C 14. B 14. A 14. D 14. D 14. A 15. D 15. C 15. C 15. A 15. C 15. C 15. A 15. A 16. C 16. C 16. D 16. B 16. B 16. A 16. B 16. B 17. D 17. A 17. A 17. D 17. B 17. A 17. A 17. D 18. B 18. C 18. B 18. C 18. C 18. C 18. B 18. A 19. C 19. B 19. B 19. D 19. B 19. D 19. C 19. C 20. A 20. D 20. D 20. A 20. A 20. C 20. B 20. D 21. A 21. D 21. B 21. B 21. D 21. D 21. C 21. B 22. D 22. C 22. B 22. C 22. B 22. B 22. A 22. B 23. B 23. B 23. B 23. C 23. B 23. D 23. D 23. C 24. A 24. C 24. C 24. D 24. A 24. B 24. C 24. C 25. A 25. D 25. A 25. B 25. B 25. A 25. B 25. D 26. C 26. A 26. B 26. A 26. C 26. A 26. A 26. A 27. C 27. A 27. C 27. A 27. B 27. D 27. A 27. D 28. B 28. C 28. C 28. D 28. A 28. A 28. D 28. A 29. C 29. A 29. D 29. A 29. A 29. A 29. B 29. D 30. C 30. D 30. B 30. D 30. C 30. B 30. C 30. C
  18. Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng  nhaát : Ñieåm: Hoï vaø  teân Lôùp: 1 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D 2 A B C D 7 A B C D 12 A B C D 17 A B C D 3 A B C D 8 A B C D 13 A B C D 18 A B C D 4 A B C D 9 A B C D 14 A B C D 19 A B C D 5 A B C D 10 A B C D 15 A B C D 20 A B C D Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng  nhaát : Ñieåm: Hoï vaø  teân Lôùp: 1 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D 2 A B C D 7 A B C D 12 A B C D 17 A B C D 3 A B C D 8 A B C D 13 A B C D 18 A B C D 4 A B C D 9 A B C D 14 A B C D 19 A B C D 5 A B C D 10 A B C D 15 A B C D 20 A B C D Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng  nhaát : Ñieåm: Hoï vaø  teân Lôùp: 1 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D 2 A B C D 7 A B C D 12 A B C D 17 A B C D 3 A B C D 8 A B C D 13 A B C D 18 A B C D 4 A B C D 9 A B C D 14 A B C D 19 A B C D 5 A B C D 10 A B C D 15 A B C D 20 A B C D Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng  nhaát : Ñieåm: Hoï vaø  teân Lôùp: 1 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D 2 A B C D 7 A B C D 12 A B C D 17 A B C D 3 A B C D 8 A B C D 13 A B C D 18 A B C D 4 A B C D 9 A B C D 14 A B C D 19 A B C D 5 A B C D 10 A B C D 15 A B C D 20 A B C D Toâ ñen vaø kín phöông aùn maø em cho laø ñuùng  nhaát : Ñieåm: Hoï vaø  teân Lôùp: 1 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D 2 A B C D 7 A B C D 12 A B C D 17 A B C D 3 A B C D 8 A B C D 13 A B C D 18 A B C D 4 A B C D 9 A B C D 14 A B C D 19 A B C D 5 A B C D 10 A B C D 15 A B C D 20 A B C D

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản