Kiểm tra chương 1 môn vật lý 12

Chia sẻ: Nguyen Van Chanh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:13

0
536
lượt xem
108
download

Kiểm tra chương 1 môn vật lý 12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'kiểm tra chương 1 môn vật lý 12', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kiểm tra chương 1 môn vật lý 12

  1. TRƯỜNG THPT TẬP SƠN TỔ LÝ - KTCN KIỂM TRA CHƯƠNG I (kHỐI 12 NC) HỌ TÊN: ........................................ LỚP: .................... Đề số 1 1. Có 3 chất điểm có khối lượng 1 kg, 2 kg và 3 kg đặt trong hệ tọa độ xOy. Vật 1 kg có tọa độ (0;0), vật 2 kg có tọa độ (3;0), vật 3 kg có tọa độ (0;4). Trọng tâm của hệ chất điểm có tọa độ [A] (1;3) [B] (0;3) [C] (1;2) [D] (2;1) 2. Momen quán tính của một vật đặc trưng cho [A] Mức quán tính của một vật đối với một trục quay [B] Năng lượng của một vật lớn hay nhỏ [C] Sự quay của một vật nhanh hay chậm [D] Tác dụng làm quay một vật đối với một trục quay 3. Một thanh nhẹ dài 1 m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2 kg và 3 kg. Vận tốc của mỗi chất điểm là 5 m/s. Momen động lượng của thanh là: [A] L = 10,0 kg.m2/s [B] L = 12,5 kg.m2/s [C] L = 7,5 kg.m2/s [D] L = 15,0 kg.m2/s 1 4. Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của ròng rọc A bằng 3 bán kính IB của ròng rọc B. Tỉ lệ I A giữa momen quán tính của ròng rọc B và ròng rọc A là 4 1 3 [A] 3 [B] 36 [C] 36 [D] 4 5. Một con quay có momen quán tính 0,25 kg.m quay đều quanh trục cố định với tốc độ 50 vòng trong 2 6,3 s. Momen động lượng của con quay đối với trục quay có độ lớn bằng [A] L = 12,5 kg.m2/s [B] L = 4,0 kg.m2/s [C] L = 8,5 kg.m2/s [D] L = 13,0 kg.m2/s 6. Cánh quạt nhỏ ở đuôi máy bay trực thăng có tác dụng [A] Thay đổi hướng bay [B] Thay đổi độ cao máy bay [C] Thay đổi tốc độ máy bay [D] Làm cho thân máy bay không bị quay khi bay 7. Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là một hằng số? [A] Tốc độ góc [B] Gia tốc góc [C] Khối lượng [D] Momen quán tính 8. Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn quay đều quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v. Tốc độ góc của vật là v v2 R ω= ω= ω= [A] ω = v.R [B] R [C] R [D] v 9. Một bánh xe chịu tác dụng của một momen lực M1 không đổi. Tổng của momen M1 và momen lực ma sát có giá trị bằng 24 N.m. Trong 5 s đầu, vận tốc góc của bánh xe biến đổi từ 0 rad/s đến 10 rad/s. Sau đó momen M1 ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50 s. Giả sử momen lực ma sát là không đổi suốt thời gian bánh xe quay. Xác định momen lực M1 [A] M1 = 16,4 N.m [B] M1 = 26,4 N.m [C] M1 = 22,3 N.m [D] M1 = 36,8 N.m 10. Vật rắn quay đều khi có [A] Gia tốc góc không đổi [B] vận tốc góc không đổi [C] Vận tốc dài không đổi [D] Góc quay không đổi 1
  2. 11. Một vận động viên nhảy cầu đang thực hiện cú nhảy cầu. Khi người đó đang chuyển động trên không, đại lượng vật lý nào là không đổi (bỏ qua mọi sức cản của không khí)? [A] Thế năng của người đối với mặt nước [B] Momen quán tính của người đối với khối tâm [C] Động năng của người đối với mặt nước [D] Momen động lượng của người đối với khối tâm 12. Một bánh xe đường kính 4 m bắt đầu quay với gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s2 . Tính vận tốc góc và vận tốc dài sau thời gian 2 s [A] ω = 8 rad/s; v = 16 m/s [B] ω = 8 rad/s; v = 12 m/s [C] ω = 10 rad/s; v = 16 m/s [D] ω = 10 rad/s; v = 12 m/s 13. Phương trình động lực học của một vật rắn quay là 1 [B] W = 2 I. ω [C] L = I. ω [D] M = I. γ 2 [A] M = F.d 14. Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5 m; khối lượng m = 1 kg. Momen quán tính của đĩa đối với một trục vuông góc với mặt đĩa tại tâm O của đĩa là [A] I = 12,5 kg.m2 [B] I = 1,25 kg.m2 [C] I = 125 kg.m2 [D] I = 0,125 kg.m2 15. Một chất điểm chuyển động tròn có vận tốc góc ban đầu ω0 =120 rad/s, quay chậm dần đều với gia tốc góc không đổi bằng 4,0 rad/s2 quanh trục đối xứng vuông góc với vòng tròn a. Chất điểm sẽ dừng lại sau bao lâu? b. Góc quay được bằng bao nhiêu? [A] t = 30 s; ϕ = 1800 rad [B] t = 40 s; ϕ = 600 rad [C] t = 40 s; ϕ = 2400 rad [D] t = 30 s; ϕ = 1200 rad 16. Trong các chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc γ dưới đây, chuyển động quay nào là chuyển động nhanh dần? [A] ω = 2 rad/s và γ = 0 rad/s2 [B] ω = -3 rad/s và γ = 0.5 rad/s2 [C] ω = -3 rad/s và γ = -0.5 rad/s2 [D] ω = 6 rad/s và γ = -0.5 rad/s2 17. Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào [A] Khối lượng của vật [B] Tốc độ góc của vật [C] Vị trí trục quay của vật [D] Kích thước và hình dạng của vật 18. Kim giờ của một đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Tính tỉ số của các vận tốc góc, các vận tốc dài ωp vp ωp vp ωg vg ωg vg [A] = 12 ; = 16 [B] = 14 ; =16 ωp vp ωp vp ωg v ωg v [C] = 6 ; g = 12 [D] = 18 ; g = 24 19. Một bánh đà đang quay quanh trục với vận tốc góc 300 vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma sát với ổ trục. Sau một giây, vận tốc chỉ còn 0,9 vận tốc ban đầu. Tính vận tốc góc sau giây thứ hai, coi ma sát không đổi [A] ω = 5π rad/s [B] ω = 6π rad/s [C] ω = 8π rad/s [D] ω = 7π rad/s 20. Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định thì [A] Mọi điểm trên vật rắn đều chuyển động trên cácd quỹ đạo tròn [B] Mọi điểm trên vật rắn đều có cùng góc quay [C] Mọi điểm trên vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng [D] Mọi điểm trên vật rắn đều có cùng chiều quay 21. Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố dịnh. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được [A] tỉ lệ nghịch với t [B] tỉ lệ thuận với t2 [C] tỉ lệ thuận với t [D] tỉ lệ thuận với t 22. Biết rằng líp xe đạp có 11 răng, đĩa xe đạp có 30 răng. một người đạp xe khởi hành đạt được tốc 2
  3. độ 15 km/h trong 20 s. Tính gia tốc góc trung bình của đĩa xe, biết đường kính của bánh xe bằng 1 m [A] γ = 0,342rad / s [B] γ = 0,112rad / s [C] γ = 0,232rad / s [D] γ = 0,154rad / s 2 2 2 2 23. Phát biểu nào sau đây không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục? [A] Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau [B] Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian [C] Gia tốc góc của vật bằng 0 [D] Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian 24. Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 36000 vòng/phút. tốc độ góc của bánh xe này là [A] 160π rad/s [B] 240π rad/s [C] 120π rad/s [D] 180π rad/s 25. Vật 1 hình trụ có momen quán tính I và vận tốc góc 1 ω1 đối với trục đối xứng của nó. Vật 2 hình trụ, đồng trục với vật 1, có momen quán tính I2 đối với trục đó và đứng yên không quay. Vật 2 rơi xuống dọc theo trục và dính vào vật 1. Hệ hai vật quay với vận tốc góc ω . Vận tốc góc ω là I Iω Iω I +I ω = ω1 1 ω= 2 1 ω= 1 1 ω = ω1 1 2 [A] I2 [B] I1 [C] I1 + I 2 [D] I2 Hết. 3
  4. TRƯỜNG THPT TẬP SƠN TỔ LÝ - KTCN KIỂM TRA CHƯƠNG I (kHỐI 12 NC) HỌ TÊN: ........................................ LỚP: .................... Đề số 2 1. Một bánh xe đường kính 4 m bắt đầu quay với gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s2 . Tính vận tốc góc và vận tốc dài sau thời gian 2 s [A] ω = 8 rad/s; v = 12 m/s [B] ω = 10 rad/s; v = 16 m/s [C] ω = 8 rad/s; v = 16 m/s [D] ω = 10 rad/s; v = 12 m/s 2. Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 36000 vòng/phút. tốc độ góc của bánh xe này là [A] 120π rad/s [B] 240π rad/s [C] 180π rad/s [D] 160π rad/s 3. Momen quán tính của một vật đặc trưng cho [A] Tác dụng làm quay một vật đối với một trục quay [B] Sự quay của một vật nhanh hay chậm [C] Mức quán tính của một vật đối với một trục quay [D] Năng lượng của một vật lớn hay nhỏ 4. Phương trình động lực học của một vật rắn quay là 1 [A] M = I. γ [C] W = 2 I. ω [D] L = I. ω 2 [B] M = F.d 5. Kim giờ của một đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Tính tỉ số của các vận tốc góc, các vận tốc dài ωp vp ωp vp ωg vg ωg vg [A] = 14 ; =16 [B] = 12 ; = 16 ωp vp ωp vp ωg v v ωg [C] = 18 ; g = 24 [D] = 6 ; g = 12 6. Phát biểu nào sau đây không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục? [A] Gia tốc góc của vật bằng 0 [B] Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian [C] Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau [D] Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian 7. Một bánh đà đang quay quanh trục với vận tốc góc 300 vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma sát với ổ trục. Sau một giây, vận tốc chỉ còn 0,9 vận tốc ban đầu. Tính vận tốc góc sau giây thứ hai, coi ma sát không đổi [A] ω = 7π rad/s [B] ω = 8π rad/s [C] ω = 5π rad/s [D] ω = 6π rad/s 8. Một bánh xe chịu tác dụng của một momen lực M1 không đổi. Tổng của momen M1 và momen lực ma sát có giá trị bằng 24 N.m. Trong 5 s đầu, vận tốc góc của bánh xe biến đổi từ 0 rad/s đến 10 rad/s. Sau đó momen M1 ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50 s. Giả sử momen lực ma sát là không đổi suốt thời gian bánh xe quay. Xác định momen lực M1 [A] M1 = 26,4 N.m [B] M1 = 36,8 N.m [C] M1 = 16,4 N.m [D] M1 = 22,3 N.m 9. Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là một hằng số? [A] Momen quán tính [B] Tốc độ góc [C] Gia tốc góc [D] Khối lượng 4
  5. 10. Một vận động viên nhảy cầu đang thực hiện cú nhảy cầu. Khi người đó đang chuyển động trên không, đại lượng vật lý nào là không đổi (bỏ qua mọi sức cản của không khí)? [A] Momen quán tính của người đối với khối tâm [B] Momen động lượng của người đối với khối tâm [C] Động năng của người đối với mặt nước [D] Thế năng của người đối với mặt nước 11. Vật rắn quay đều khi có [A] vận tốc góc không đổi [B] Góc quay không đổi [C] Vận tốc dài không đổi [D] Gia tốc góc không đổi 1 12. Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của ròng rọc A bằng 3 bán kính IB của ròng rọc B. Tỉ lệ I A giữa momen quán tính của ròng rọc B và ròng rọc A là 1 4 3 [A] 36 [B] 3 [C] 4 [D] 36 13. Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định thì [A] Mọi điểm trên vật rắn đều có cùng góc quay [B] Mọi điểm trên vật rắn đều có cùng chiều quay [C] Mọi điểm trên vật rắn đều chuyển động trên cácd quỹ đạo tròn [D] Mọi điểm trên vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng 14. Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5 m; khối lượng m = 1 kg. Momen quán tính của đĩa đối với một trục vuông góc với mặt đĩa tại tâm O của đĩa là [A] I = 0,125 kg.m2 [B] I = 1,25 kg.m2 [C] I = 12,5 kg.m2 [D] I = 125 kg.m2 15. Một thanh nhẹ dài 1 m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2 kg và 3 kg. Vận tốc của mỗi chất điểm là 5 m/s. Momen động lượng của thanh là: [A] L = 12,5 kg.m2/s [B] L = 15,0 kg.m2/s [C] L = 10,0 kg.m2/s [D] L = 7,5 kg.m2/s 16. Trong các chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc γ dưới đây, chuyển động quay nào là chuyển động nhanh dần? [A] ω = -3 rad/s và γ = 0.5 rad/s2 [B] ω = 6 rad/s và γ = -0.5 rad/s2 [C] ω = -3 rad/s và γ = -0.5 rad/s2 [D] ω = 2 rad/s và γ = 0 rad/s2 17. Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố dịnh. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được [A] tỉ lệ nghịch với t [B] tỉ lệ thuận với t2 [C] tỉ lệ thuận với t [D] tỉ lệ thuận với t 18. Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn quay đều quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v. Tốc độ góc của vật là v2 v R ω= ω= ω= [A] R [B] R [C] ω = v.R [D] v 19. Cánh quạt nhỏ ở đuôi máy bay trực thăng có tác dụng [A] Thay đổi hướng bay [B] Thay đổi tốc độ máy bay [C] Làm cho thân máy bay không bị quay khi bay [D] Thay đổi độ cao máy bay 20. Biết rằng líp xe đạp có 11 răng, đĩa xe đạp có 30 răng. một người đạp xe khởi hành đạt được tốc độ 15 km/h trong 20 s. Tính gia tốc góc trung bình của đĩa xe, biết đường kính của bánh xe bằng 1 m [A] γ = 0,342rad / s [B] γ = 0,232rad / s [C] γ = 0,154rad / s [D] γ = 0,112rad / s 2 2 2 2 21. Vật 1 hình trụ có momen quán tính I1 và vận tốc góc ω1 đối với trục đối xứng của nó. Vật 2 hình trụ, đồng trục với vật 1, có momen quán tính I2 đối với trục đó và đứng yên không quay. Vật 2 rơi xuống dọc theo trục và dính vào vật 1. Hệ hai vật quay với vận tốc góc ω . Vận tốc góc ω là 5
  6. I1 I 2ω1 I1ω1 I1 + I 2 ω = ω1 ω= ω= ω = ω1 [A] I2 [B] I1 [C] I1 + I 2 [D] I2 22. Một chất điểm chuyển động tròn có vận tốc góc ban đầu ω0 =120 rad/s, quay chậm dần đều với gia tốc góc không đổi bằng 4,0 rad/s2 quanh trục đối xứng vuông góc với vòng tròn a. Chất điểm sẽ dừng lại sau bao lâu? b. Góc quay được bằng bao nhiêu? [A] t = 30 s; ϕ = 1200 rad [B] t = 30 s; ϕ = 1800 rad [C] t = 40 s; ϕ = 600 rad [D] t = 40 s; ϕ = 2400 rad 23. Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào [A] Kích thước và hình dạng của vật [B] Tốc độ góc của vật [C] Vị trí trục quay của vật [D] Khối lượng của vật 24. Một con quay có momen quán tính 0,25 kg.m2 quay đều quanh trục cố định với tốc độ 50 vòng trong 6,3 s. Momen động lượng của con quay đối với trục quay có độ lớn bằng [A] L = 12,5 kg.m2/s [B] L = 13,0 kg.m2/s [C] L = 4,0 kg.m2/s [D] L = 8,5 kg.m2/s 25. Có 3 chất điểm có khối lượng 1 kg, 2 kg và 3 kg đặt trong hệ tọa độ xOy. Vật 1 kg có tọa độ (0;0), vật 2 kg có tọa độ (3;0), vật 3 kg có tọa độ (0;4). Trọng tâm của hệ chất điểm có tọa độ [A] (0;3) [B] (1;2) [C] (1;3) [D] (2;1) Hết. 6
  7. TRƯỜNG THPT TẬP SƠN TỔ LÝ - KTCN KIỂM TRA CHƯƠNG I (kHỐI 12 NC) HỌ TÊN: ........................................ LỚP: .................... Đề số 3 1. Một thanh nhẹ dài 1 m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2 kg và 3 kg. Vận tốc của mỗi chất điểm là 5 m/s. Momen động lượng của thanh là: [A] L = 7,5 kg.m2/s [B] L = 15,0 kg.m2/s [C] L = 12,5 kg.m2/s [D] L = 10,0 kg.m2/s 2. Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định thì [A] Mọi điểm trên vật rắn đều có cùng góc quay [B] Mọi điểm trên vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng [C] Mọi điểm trên vật rắn đều chuyển động trên cácd quỹ đạo tròn [D] Mọi điểm trên vật rắn đều có cùng chiều quay 3. Một bánh xe chịu tác dụng của một momen lực M1 không đổi. Tổng của momen M1 và momen lực ma sát có giá trị bằng 24 N.m. Trong 5 s đầu, vận tốc góc của bánh xe biến đổi từ 0 rad/s đến 10 rad/s. Sau đó momen M1 ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50 s. Giả sử momen lực ma sát là không đổi suốt thời gian bánh xe quay. Xác định momen lực M1 [A] M1 = 26,4 N.m [B] M1 = 36,8 N.m [C] M1 = 16,4 N.m [D] M1 = 22,3 N.m 4. Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5 m; khối lượng m = 1 kg. Momen quán tính của đĩa đối với một trục vuông góc với mặt đĩa tại tâm O của đĩa là [A] I = 12,5 kg.m2 [B] I = 0,125 kg.m2 [C] I = 125 kg.m2 [D] I = 1,25 kg.m2 5. Một bánh đà đang quay quanh trục với vận tốc góc 300 vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma sát với ổ trục. Sau một giây, vận tốc chỉ còn 0,9 vận tốc ban đầu. Tính vận tốc góc sau giây thứ hai, coi ma sát không đổi [A] ω = 5π rad/s [B] ω = 6π rad/s [C] ω = 7π rad/s [D] ω = 8π rad/s 6. Phương trình động lực học của một vật rắn quay là 1 [A] W = 2 I. ω [B] M = I. γ [C] L = I. ω 2 [D] M = F.d 7. Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn quay đều quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v. Tốc độ góc của vật là v2 R v ω= ω= ω= [A] R [B] v [C] R [D] ω = v.R 8. Cánh quạt nhỏ ở đuôi máy bay trực thăng có tác dụng [A] Thay đổi độ cao máy bay [B] Thay đổi hướng bay [C] Làm cho thân máy bay không bị quay khi bay [D] Thay đổi tốc độ máy bay 9. Một vận động viên nhảy cầu đang thực hiện cú nhảy cầu. Khi người đó đang chuyển động trên không, đại lượng vật lý nào là không đổi (bỏ qua mọi sức cản của không khí)? [A] Thế năng của người đối với mặt nước [B] Momen động lượng của người đối với khối tâm [C] Momen quán tính của người đối với khối tâm [D] Động năng của người đối với mặt nước 10. Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 36000 vòng/phút. tốc độ góc của bánh xe này là [A] 180π rad/s [B] 240π rad/s [C] 120π rad/s [D] 160π rad/s 7
  8. 11. Vật rắn quay đều khi có [A] Vận tốc dài không đổi [B] Góc quay không đổi [C] vận tốc góc không đổi [D] Gia tốc góc không đổi 12. Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là một hằng số? [A] Gia tốc góc [B] Tốc độ góc [C] Momen quán tính [D] Khối lượng 13. Một chất điểm chuyển động tròn có vận tốc góc ban đầu ω0 =120 rad/s, quay chậm dần đều với gia tốc góc không đổi bằng 4,0 rad/s2 quanh trục đối xứng vuông góc với vòng tròn a. Chất điểm sẽ dừng lại sau bao lâu? b. Góc quay được bằng bao nhiêu? [A] t = 30 s; ϕ = 1800 rad [B] t = 40 s; ϕ = 2400 rad [C] t = 40 s; ϕ = 600 rad [D] t = 30 s; ϕ = 1200 rad 14. Biết rằng líp xe đạp có 11 răng, đĩa xe đạp có 30 răng. một người đạp xe khởi hành đạt được tốc độ 15 km/h trong 20 s. Tính gia tốc góc trung bình của đĩa xe, biết đường kính của bánh xe bằng 1 m [A] γ = 0,154rad / s [B] γ = 0,232rad / s [C] γ = 0,342rad / s [D] γ = 0,112rad / s 2 2 2 2 15. Kim giờ của một đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Tính tỉ số của các vận tốc góc, các vận tốc dài ωp vp ωp vp ωg vg ωg v [A] = 18 ; = 24 [B] = 14 ; g =16 ωp vp ωp vp ωg v ωg v [C] = 12 ; g = 16 [D] = 6 ; g = 12 16. Một con quay có momen quán tính 0,25 kg.m2 quay đều quanh trục cố định với tốc độ 50 vòng trong 6,3 s. Momen động lượng của con quay đối với trục quay có độ lớn bằng [A] L = 12,5 kg.m2/s [B] L = 8,5 kg.m2/s [C] L = 13,0 kg.m2/s [D] L = 4,0 kg.m2/s 1 17. Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của ròng rọc A bằng 3 bán kính IB của ròng rọc B. Tỉ lệ I A giữa momen quán tính của ròng rọc B và ròng rọc A là 4 1 3 [A] 36 [B] 3 [C] 36 [D] 4 18. Momen quán tính của một vật đặc trưng cho [A] Mức quán tính của một vật đối với một trục quay [B] Năng lượng của một vật lớn hay nhỏ [C] Tác dụng làm quay một vật đối với một trục quay [D] Sự quay của một vật nhanh hay chậm 19. Có 3 chất điểm có khối lượng 1 kg, 2 kg và 3 kg đặt trong hệ tọa độ xOy. Vật 1 kg có tọa độ (0;0), vật 2 kg có tọa độ (3;0), vật 3 kg có tọa độ (0;4). Trọng tâm của hệ chất điểm có tọa độ [A] (2;1) [B] (1;2) [C] (0;3) [D] (1;3) 20. Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào [A] Khối lượng của vật [B] Kích thước và hình dạng của vật [C] Vị trí trục quay của vật [D] Tốc độ góc của vật 21. Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố dịnh. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được [A] tỉ lệ thuận với t2 [B] tỉ lệ thuận với t [C] tỉ lệ nghịch với t [D] tỉ lệ thuận với t 22. Trong các chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc γ dưới đây, chuyển động quay nào là 8
  9. chuyển động nhanh dần? [A] ω = -3 rad/s và γ = -0.5 rad/s2 [B] ω = 6 rad/s và γ = -0.5 rad/s2 [C] ω = 2 rad/s và γ = 0 rad/s2 [D] ω = -3 rad/s và γ = 0.5 rad/s2 23. Vật 1 hình trụ có momen quán tính I1 và vận tốc góc ω1 đối với trục đối xứng của nó. Vật 2 hình trụ, đồng trục với vật 1, có momen quán tính I2 đối với trục đó và đứng yên không quay. Vật 2 rơi xuống dọc theo trục và dính vào vật 1. Hệ hai vật quay với vận tốc góc ω . Vận tốc góc ω là I +I Iω I Iω ω = ω1 1 2 ω= 2 1 ω = ω1 1 ω= 1 1 [A] I2 [B] I1 [C] I2 [D] I1 + I 2 24. Một bánh xe đường kính 4 m bắt đầu quay với gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s2 . Tính vận tốc góc và vận tốc dài sau thời gian 2 s [A] ω = 8 rad/s; v = 16 m/s [B] ω = 10 rad/s; v = 16 m/s [C] ω = 8 rad/s; v = 12 m/s [D] ω = 10 rad/s; v = 12 m/s 25. Phát biểu nào sau đây không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục? [A] Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau [B] Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian [C] Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian [D] Gia tốc góc của vật bằng 0 Hết. 9
  10. TRƯỜNG THPT TẬP SƠN TỔ LÝ - KTCN KIỂM TRA CHƯƠNG I (kHỐI 12 NC) HỌ TÊN: ........................................ LỚP: .................... Đề số 4 1. Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào [A] Tốc độ góc của vật [B] Khối lượng của vật [C] Kích thước và hình dạng của vật [D] Vị trí trục quay của vật 2. Có 3 chất điểm có khối lượng 1 kg, 2 kg và 3 kg đặt trong hệ tọa độ xOy. Vật 1 kg có tọa độ (0;0), vật 2 kg có tọa độ (3;0), vật 3 kg có tọa độ (0;4). Trọng tâm của hệ chất điểm có tọa độ [A] (1;3) [B] (2;1) [C] (1;2) [D] (0;3) 3. Phát biểu nào sau đây không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục? [A] Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau [B] Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian [C] Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian [D] Gia tốc góc của vật bằng 0 4. Momen quán tính của một vật đặc trưng cho [A] Năng lượng của một vật lớn hay nhỏ [B] Mức quán tính của một vật đối với một trục quay [C] Tác dụng làm quay một vật đối với một trục quay [D] Sự quay của một vật nhanh hay chậm 5. Vật 1 hình trụ có momen quán tính I và vận tốc góc ω1 đối với trục đối xứng của nó. Vật 2 hình 1 trụ, đồng trục với vật 1, có momen quán tính I2 đối với trục đó và đứng yên không quay. Vật 2 rơi xuống dọc theo trục và dính vào vật 1. Hệ hai vật quay với vận tốc góc ω . Vận tốc góc ω là I Iω Iω I +I ω = ω1 1 ω= 2 1 ω= 1 1 ω = ω1 1 2 [A] I2 [B] I1 [C] I1 + I 2 [D] I2 6. Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5 m; khối lượng m = 1 kg. Momen quán tính của đĩa đối với một trục vuông góc với mặt đĩa tại tâm O của đĩa là [A] I = 12,5 kg.m2 [B] I = 1,25 kg.m2 [C] I = 0,125 kg.m2 [D] I = 125 kg.m2 7. Một thanh nhẹ dài 1 m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2 kg và 3 kg. Vận tốc của mỗi chất điểm là 5 m/s. Momen động lượng của thanh là: [A] L = 7,5 kg.m2/s [B] L = 10,0 kg.m2/s [C] L = 15,0 kg.m2/s [D] L = 12,5 kg.m2/s 8. Phương trình động lực học của một vật rắn quay là 1 [B] M = I. γ [C] W = 2 I. ω [D] L = I. ω 2 [A] M = F.d 9. Một bánh xe đường kính 4 m bắt đầu quay với gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s2 . Tính vận tốc góc và vận tốc dài sau thời gian 2 s [A] ω = 8 rad/s; v = 12 m/s [B] ω = 8 rad/s; v = 16 m/s [C] ω = 10 rad/s; v = 16 m/s [D] ω = 10 rad/s; v = 12 m/s 10. Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 36000 vòng/phút. tốc độ góc của bánh xe này là [A] 240π rad/s [B] 120π rad/s [C] 180π rad/s [D] 160π rad/s 11. Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố dịnh. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt 10
  11. đầu quay thì góc mà vật quay được [A] tỉ lệ thuận với t [B] tỉ lệ thuận với t2 [C] tỉ lệ thuận với t [D] tỉ lệ nghịch với t 12. Kim giờ của một đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Tính tỉ số của các vận tốc góc, các vận tốc dài ωp vp ωp vp ωg vg ωg vg [A] = 12 ; = 16 [B] = 18 ; = 24 ωp vp ωp vp ωg v ωg v [C] = 6 ; g = 12 [D] = 14 ; g =16 13. Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định thì [A] Mọi điểm trên vật rắn đều có cùng chiều quay [B] Mọi điểm trên vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng [C] Mọi điểm trên vật rắn đều chuyển động trên cácd quỹ đạo tròn [D] Mọi điểm trên vật rắn đều có cùng góc quay 1 14. Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của ròng rọc A bằng 3 bán kính IB của ròng rọc B. Tỉ lệ I A giữa momen quán tính của ròng rọc B và ròng rọc A là 3 1 4 [A] 36 [B] 4 [C] 36 [D] 3 15. Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn quay đều quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v. Tốc độ góc của vật là v2 v R ω= ω= ω= [A] R [B] R [C] ω = v.R [D] v 16. Cánh quạt nhỏ ở đuôi máy bay trực thăng có tác dụng [A] Làm cho thân máy bay không bị quay khi bay[B] Thay đổi hướng bay [C] Thay đổi tốc độ máy bay [D] Thay đổi độ cao máy bay 17. Vật rắn quay đều khi có [A] vận tốc góc không đổi [B] Vận tốc dài không đổi [C] Gia tốc góc không đổi [D] Góc quay không đổi 18. Trong các chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc γ dưới đây, chuyển động quay nào là chuyển động nhanh dần? [A] ω = 2 rad/s và γ = 0 rad/s2 [B] ω = 6 rad/s và γ = -0.5 rad/s2 [C] ω = -3 rad/s và γ = 0.5 rad/s2 [D] ω = -3 rad/s và γ = -0.5 rad/s2 19. Một bánh xe chịu tác dụng của một momen lực M1 không đổi. Tổng của momen M1 và momen lực ma sát có giá trị bằng 24 N.m. Trong 5 s đầu, vận tốc góc của bánh xe biến đổi từ 0 rad/s đến 10 rad/s. Sau đó momen M1 ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50 s. Giả sử momen lực ma sát là không đổi suốt thời gian bánh xe quay. Xác định momen lực M1 [A] M1 = 26,4 N.m [B] M1 = 36,8 N.m [C] M1 = 16,4 N.m [D] M1 = 22,3 N.m 20. Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là một hằng số? [A] Gia tốc góc [B] Tốc độ góc [C] Khối lượng [D] Momen quán tính 21. Một bánh đà đang quay quanh trục với vận tốc góc 300 vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma sát với ổ trục. Sau một giây, vận tốc chỉ còn 0,9 vận tốc ban đầu. Tính vận tốc góc sau giây thứ hai, coi ma sát không đổi [A] ω = 6π rad/s [B] ω = 8π rad/s [C] ω = 7π rad/s [D] ω = 5π rad/s 11
  12. 22. Một chất điểm chuyển động tròn có vận tốc góc ban đầu ω0 =120 rad/s, quay chậm dần đều với gia tốc góc không đổi bằng 4,0 rad/s2 quanh trục đối xứng vuông góc với vòng tròn a. Chất điểm sẽ dừng lại sau bao lâu? b. Góc quay được bằng bao nhiêu? [A] t = 40 s; ϕ = 600 rad [B] t = 30 s; ϕ = 1200 rad [C] t = 30 s; ϕ = 1800 rad [D] t = 40 s; ϕ = 2400 rad 23. Một vận động viên nhảy cầu đang thực hiện cú nhảy cầu. Khi người đó đang chuyển động trên không, đại lượng vật lý nào là không đổi (bỏ qua mọi sức cản của không khí)? [A] Thế năng của người đối với mặt nước [B] Momen động lượng của người đối với khối tâm [C] Động năng của người đối với mặt nước [D] Momen quán tính của người đối với khối tâm 24. Một con quay có momen quán tính 0,25 kg.m quay đều quanh trục cố định với tốc độ 50 vòng trong 2 6,3 s. Momen động lượng của con quay đối với trục quay có độ lớn bằng [A] L = 12,5 kg.m2/s [B] L = 13,0 kg.m2/s [C] L = 4,0 kg.m2/s [D] L = 8,5 kg.m2/s 25. Biết rằng líp xe đạp có 11 răng, đĩa xe đạp có 30 răng. một người đạp xe khởi hành đạt được tốc độ 15 km/h trong 20 s. Tính gia tốc góc trung bình của đĩa xe, biết đường kính của bánh xe bằng 1 m [A] γ = 0,342rad / s [B] γ = 0,232rad / s [C] γ = 0,154rad / s [D] γ = 0,112rad / s 2 2 2 2 Hết. 12
  13. Đáp án Đ ề số 1 1. C 2. A 3. B 4. C 5. A 6. D 7. A 8. B 9. B 10. B 11. D 12. A 13. D 14. D 15. A 16. C 17. B 18. A 19. C 20. C 21. B 22. D 23. D 24. C 25. C Đáp án Đ ề số 2 1. C 2. A 3. C 4. A 5. B 6. B 7. B 8. A 9. B 10. B 11. A 12. D 13. D 14. A 15. A 16. C 17. B 18. B 19. C 20. C 21. C 22. B 23. B 24. A 25. B Đáp án Đ ề số 3 1. C 2. B 3. A 4. B 5. D 6. B 7. C 8. C 9. B 10. C 11. C 12. B 13. A 14. A 15. C 16. A 17. A 18. A 19. B 20. D 21. A 22. A 23. D 24. A 25. C Đáp án Đ ề số 4 1. A 2. C 3. C 4. B 5. C 6. C 7. D 8. B 9. B 10. B 11. B 12. A 13. B 14. A 15. B 16. A 17. A 18. D 19. A 20. B 21. B 22. C 23. B 24. A 25. C 13

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản